Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189410-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210968044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:03:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,746,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 700
4-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1800
5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2700
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Trường THCS Tân Hộ Cơ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Khang Thịnh Phát, địa chỉ: Số 48, đường Hồ Biểu Chánh, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng G7, địa chỉ: Số 61/45, đường Mậu Thân, Khóm 3, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,0434100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3493100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5399100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,1886m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187,514m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0112tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8064tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2293tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7423tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4952tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3214tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,0202tấn
13Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3986100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7749100m2
15Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi loại ống dài 1,2m - 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73bộ
16Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 1,2m - 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32bộ
17Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 0,6m - 1x9W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
18Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 1x80WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38cái
19Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39cái
20Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35cái
21Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
22Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
23Lắp đặt MCB 2 pha 63A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
24Lắp đặt MCB 2 pha 32A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
25Lắp đặt MCB 1 pha 10A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29cái
26Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT420m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT180m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT960m
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.610m
31Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT630m
32Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT270m
33Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT210m
34Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, TD 600x450x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
35Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB, TD 200x265x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31 tủ
36Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB, TD 200x125x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT201 tủ
37Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cọc
38Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
39CC kẹp cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4747100m3
41Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,806m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,3954m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,4902m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,7422m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT115,7044m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT147,2943m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,4564m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,6219m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5325tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3027tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5688tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5295tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,9108tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5708tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4167tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2195tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4525tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0936tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,1286tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1078tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,0545tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1012tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,463tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1307tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2385tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7001tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0884tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2428tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0746tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2036tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7159tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1411tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5465tấn
74Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,3811100m2
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,2044100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,6442100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,4183100m2
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,101100m2
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,2227100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,2912m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,519m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,074m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5888m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,9225m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,897m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,323m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,4115m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,3677m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,6994m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5488m3
91Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,1576m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,91m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 250x400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT163,0755m2
94Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,64m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.195,7351m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.265,9076m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT664,5126m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT897,0062m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.049,8072m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.618,9772m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT445,36m
102Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT474,6m
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.133,8151m2
104Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.092,0906m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.855,6088m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.030,8213m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5.425,3876m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,175m2
109Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131,1864m2
110Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,9464m2
111Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,12m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.663,6256m2
113Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,064m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,175m2
115Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,175m2
116Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.975,27kg
117Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9753tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,6623100m2
119Lắp dựng lan can INOXTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,44m2
120CC Ống INOX D42 dày 1,2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,2Mét
121Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT292,18m2
122Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,705m2
123CC thép ống tráng kẽm D34 dày 1,4ly (1.11kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,0385kg
124CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT608,322kg
125CC thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4ly (1,69 kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT742,586kg
126CC, LĐ vách ngăn nhôm kính, kình cường lực dày 5ly, khung nhôm hệ 1000Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,3625m2
127CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT159,96M2
128CC & LĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (gồm NC+VT+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,2m2
129CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT227,28M2
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,01541m2
131CCLĐ vách khu WC bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm NC+VT+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m2
132CCLĐ trần nhựa khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,936m2
133Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT476,04m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3888100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,9206100m3
136Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0084100m3
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,48m3
138Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2054tấn
139Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,084100m2
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0316100m2
141Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,119m3
142Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1581m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,104m2
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,632m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,89m2
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,34100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,23100m
149Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
150Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
151Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
152Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
155Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
157Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
159Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35cái
160Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92cái
161Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
164Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
165Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
166Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
167Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,83100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,39100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,38100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,06100m
172Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72cái
173Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39cái
174Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
175Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
176Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
177Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38cái
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33cái
179Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27cái
180Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
181Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
184Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
189Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
190Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
191Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2362100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9448100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3019100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,151m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT104,9904m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1463tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2844tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5324tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9964tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8767tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8766tấn
12Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0189100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9683100m2
14Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi loại ống dài 1,2m - 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30bộ
15Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 1,2m - 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
16Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 0,6m - 1x9W, máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
17Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 1x80WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
18Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
19Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
20Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
21Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
22Lắp đặt MCB 2 pha 50A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
23Lắp đặt MCB 2 pha 32A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
24Lắp đặt MCB 1 pha 10A - dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29cái
25Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45m
26Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT405m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, 0,6/1KVTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT784m
30Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT335m
31Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT144m
32Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
33Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, TD 600x450x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
34Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB, TD 200x265x58, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
35Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB, TD 200x125x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT91 tủ
36Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cọc
37Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
38CC kẹp cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
39CC phụ kiện các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1t.bộ
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8325100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,608m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,7804m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,993m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,8292m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,4658m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,7715m3
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3794m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,0815m3
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8681tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1786tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2978tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3988tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3743tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3303tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1515tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1414tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8915tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4418tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5484tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7665tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1065tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6415tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1642tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5779tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1279tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9435tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,075tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0249tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0465tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2333tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0477tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,183tấn
73Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1122100m2
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,7529100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2012100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,6123100m2
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3569100m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2023100m2
79Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,8723m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2086m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,5292m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1236m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8499m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,1952m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,5079m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,1573m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,0189m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,1856m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1016m3
90Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,5826m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,92m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 250x400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,342m2
93Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,64m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT663,6118m2
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT960,5248m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT300,9356m2
97Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT475,3294m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT529,2056m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT858,3152m2
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT256,24m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT374,04m
102Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT569,8768m2
103Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT836,3698m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.856,1004m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.428,192m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.834,155m2
107Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,904m2
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT53,34m2
109Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,1m2
110Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,12m2
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT741,534m2
112Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,064m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,904m2
114Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT836,3698m2
115Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.467,96kg
116Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,468tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5463100m2
118Lắp dựng lan can INOXTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,44m2
119CC Ống INOX D42 dày 1,2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,6Mét
120Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ Inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT136,89m2
121Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,285m2
122CC thép ống tráng kẽm D34 dày 1,4ly (1.11kg/m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,0475kg
123CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT324,038kg
124CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,04M2
125CC & LĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (gồm NC+VT+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,2m2
126CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT108,48M2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,11971m2
128CCLĐ vách khu WC bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm NC+VT+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,04m2
129CCLĐ trần nhựa khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,936m2
130Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT250,74m2
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3888100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,266100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0084100m3
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,48m3
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2054tấn
136Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,084100m2
137Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0316100m2
138Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,119m3
139Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1581m3
140Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,104m2
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,632m2
142Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,89m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,34100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,23100m
146Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
147Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
148Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
149Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
152Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
154Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
156Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35cái
157Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92cái
158Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
161Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
162Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,83100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,39100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,38100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,06100m
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72cái
170Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
172Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
173Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
174Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38cái
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33cái
176Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27cái
177Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
178Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31cái
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
181Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
186Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
187Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
188Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2367100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1741100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,013100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,768m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,82m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,672m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,7088m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0864100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0318100m2
10Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1324100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0234tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0988tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0618tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3578tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1197m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103,56911m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3210m
19CCLD Bulong D12, L=60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84con
20CCLD Bulong D12, L=120mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24con
21CCLD Bulong D16, L=500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48con
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8592tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7636tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,045tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4248100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1997100m2
27CC Thép LDC 50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,83kg
28CC Thép LDC 30x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT138,41kg
29CC Thép bản dày 6lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,27kg
30CC Thép bản dày 10lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131,88kg
31CC Thép ống STK D60 dày 2,3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT442,22kg
32CC Thép ống STK D42 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,99kg
33CC Thép hộp STK 40x80 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT677,49kg
34CC Thép hộp STK 30x60 dày 1,8lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT181,66kg
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,004100m
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4453100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3258100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0241100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,324m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,28m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,344m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,6368m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1616100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0606100m2
10Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,24100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0459tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1845tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1236tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7157tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1933m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,8m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT205,89011m2
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1210m
19CCLD Bulong D12, L=60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168con
20CCLD Bulong D12, L=120mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48con
21CCLD Bulong D16, L=500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96con
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6998tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4872tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8189100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,389100m2
27CC Thép LDC 50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,66kg
28CC Thép LDC 30x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT276,82kg
29CC Thép bản dày 6lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,54kg
30CC Thép bản dày 10lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT263,76kg
31CC Thép ống STK D60 dày 2,3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT844,44kg
32CC Thép ống STK D42 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,98kg
33CC Thép hộp STK 40x80 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.340,41kg
34CC Thép hộp STK 30x60 dày 1,8lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT359,41kg
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,004100m
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0794100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0671100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3456m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,878m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0375tấn
6Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0576100m2
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,024100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008100m3
9Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2392m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6128m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3629m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1308m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,242m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0205tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0915tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0388tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0088tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1719tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0189tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0837tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0049tấn
22Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4032100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1226100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1656100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1825100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0364100m2
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3312m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2536m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,176m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,707m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,7m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,752m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8m
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,707m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,7m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,752m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,459m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,7m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,32m2
41Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,9075m2
42Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,057100m2
43Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,94m2
44CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,92M2
45CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,96M2
46Lắp đặt đèn TUÝP LED đơn 0,6m (1x10w)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
48Lắp đặt công tắc 5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu có màng cheTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
50Lắp đặt CB 1 pha 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
51Lắp đặt hộp + mặt vuền CB, công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
52Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70m
54Lắp đặt ống nhựa vuông TD 18x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,232100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2089100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,174100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0131100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0488m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4395m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0103tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0681tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0653tấn
9Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1362100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0468100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1157100m3
12Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,078m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9088m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,158m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7257m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5476m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0242tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0943tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0371tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0149tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1471tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0199tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0035tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0065tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0103tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0715tấn
27Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1054100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2316100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2038100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0925100m2
31Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7072m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,126m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8737m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0173m3
35Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,1545m2
36Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2056m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,322m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,5635m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,72m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,44m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,6m
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,322m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,322m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,2m2
45Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,71m2
46Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT152,98kg
47Cung cấp xà gồ STK thép hộp 50x100 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,88kg
48CC thép bản dày 6lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,18kg
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,174tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2714100m2
51CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,4M2
52CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,58M2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,391m2
54CCLĐ trần nhựa khổ 300mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,83m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1915100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0687100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0086100m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2176m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2054tấn
60Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1522100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0318100m2
62Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1766m3
63Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6566m3
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,488m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,896m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,44m2
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,98100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,17100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,18100m
72Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
80Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
81Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
82Lắp đặt khâu răng trong (răng thau) - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
83Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
84Lắp đặt xí xổm có thùng treoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOXTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
88Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
89Lắp đặt đèn TUÝP LED đơn 0,6m (1x10w)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
90Lắp đặt MCB 1 pha 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
92Lắp đặt hộp + mặt vuền CB, công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7hộp
93Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
94Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m
95Lắp đặt ống nhựa vuông TD 18x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17m
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG CỘT CỜ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,48961m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0218100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7775m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,293m3
5Trải nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0878100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,01100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0002tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0051tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,886m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,7122m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,7122m2
13CCLD thép hộp STK 60x120x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2m
14CC&LD ống INOX D90 dày 3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
15CC&LD ống INOX D60 dày 2,5lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
16CC&LD ống INOX D42 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1m
17CC&LD ống INOX D30 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7m
18CC&LD nối giảm INOX 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
19CC&LD nối giảm INOX 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
20CC&LD bulon D18, L=300Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2con
21CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
2CC tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,610 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT550m
7Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn - TD10x20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.600m
8CC phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
9Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,85 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,85 đèn
11Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT680m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT660m
13CC phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
14CC&LĐ đầu kim thu sét cấp III, Rp=161mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
15Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@42, dài 5m (kể cả chân đế)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 cột
16Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cọc
17Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112m
18Mối hàn CadwellTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22mối
19CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
20CCLĐ Bộ đếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
22CCLĐ bulong + ốc xiếc cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
23Nhân công đào + đắp bãi tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bãi
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 máy
2CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm van góc DN50, 1 lăng phun B + 1 cuộn vòi L=20m, 2 khớp nối DN50)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151 tủ
4CC Luppe ren D90 IkonoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
5CCLĐ ống STK D60 dày 2,3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42m
6CCLĐ ống STK D90 dày 2,3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT430m
7CCLĐ ống STK D114 dày 2,3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2m
8Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
9Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
10Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
11Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
12Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
13CC chống rung D90 IkonoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
14CC Đồng hồ áp suấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
15Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
16Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
17Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
18CC Mặt bích các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
19CC Cùm ống các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,14671m2
21CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23bình
22CC Bình chữa cháy CO2 (3kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23bình
23CC Kệ đôi đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23cái
24Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15bộ
25CC vật tư phụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
J HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0601100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0502100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0039100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3136m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6815m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0103tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0681tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0653tấn
9Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0392100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0144100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0227100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,358m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7736m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9568m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0059tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0255tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0267tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0162tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0712tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0275tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0364tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03tấn
23Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0218100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1547100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1477100m2
26Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,846m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,324m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9264m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,75m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,75m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,808m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,976m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,726m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,558m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,726m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,558m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,08m2
38Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 2lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,71kg
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0437tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0861100m2
41CC & LĐ cửa đi sắt kính (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,92M2
42CC Bông thủy tinh lấy sángTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,881m2
K HẠNG MỤC 11: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1881100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3279100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0381100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,808m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,176m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,1408m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0512m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0736tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1315tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1591tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1392tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1138tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,062tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5058100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0045100m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,76m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,12m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,424m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
21CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
L HẠNG MỤC 12: HÀNG RÀO TRỤ BTCT, LƯỚI B40 (CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI - XÂY MỚI CỔNG PHỤ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,123100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0871100m3
3Trải ni long lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1115100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0078100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0063m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5852m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8016m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0031tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0674tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1143tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1399tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0609tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3841100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5408100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5359m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,112m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4m
18Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1576m2
19Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,01m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,01m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,52451m2
22CC thép tròn D16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121,53kg
23CC Thép bản dày 3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,59kg
24CC Thép hộp 30x30x1,4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,92kg
25CC Thép hộp 50x50x1,4lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT107,25kg
26CC Thép bản dày 1lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,81kg
27CC Bánh xe cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
28CC lưới B40 khổ 1,8m dày 3lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134,2m
29Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134,2m
M HẠNG MỤC 13: HÀNG RÀO SONG SẮT MẶT CHÍNH (CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CÔNG CHÍNH)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT223,2325m2
2Tháo dở bảng tên trườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1465m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4978m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT230,791m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT446,465m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5221100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4452100m3
9Trải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,092100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0296100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,992m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,693m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6441m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,199m3
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1164100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9121100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2719100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0137tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2885tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0484tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1701tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0007tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6052tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5614tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0326tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1861tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2293tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,4381m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,119m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5785m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT491,2142m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,5528m2
33Đắp vữa đầu cột, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,366m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT210,8298m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,56m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT250,714m
37Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,0516m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4875m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT491,2142m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT326,7486m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT817,9628m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,18m2
43Khắc chữ chìm, sơn màu vàng đồng bảng tên cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,693m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT446,4651m2
N HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4343100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6724100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7022100m3
4Trải ni long chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3924100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,0592m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,94m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đale, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7594tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6371100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4748100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3641 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,63m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,9011m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT312,8806m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150,16m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315 x 9,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5100m
O HẠNG MỤC 15: SÂN ĐAN - BỒN HOA
1Trải nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,836100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT341,852m3
3Lắp dựng cốt thép sân đale, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,8677tấn
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT466,810m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,31361m3
6Trải ni long chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9398100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,5182m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,388100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,5545m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT253,3073m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT242,24m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1100m
P HẠNG MỤC 16: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8026100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,759100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3576m3
4Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,2944m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,2915m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,28100m
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,3096100m3
8CC cát bơm san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.230,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.700
4 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1800
5 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2700
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->