Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:03:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,746,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 4-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 5-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2700 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 12 phòng học, 14 phòng chức năng, công trình phụ và trang thiết bị Trường THCS Tân Hộ Cơ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,0434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3493 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,1886 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 187,514 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0112 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2293 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7423 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4952 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3214 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,0202 | tấn |
| 13 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3986 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7749 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi loại ống dài 1,2m - 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 73 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 1,2m - 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 0,6m - 1x9W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 1x80W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 960 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.610 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 630 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, TD 600x450x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB, TD 200x265x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB, TD 200x125x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | 1 tủ |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cọc |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 39 | CC kẹp cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,4747 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,806 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57,3954 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,4902 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,7422 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 115,7044 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 147,2943 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,4564 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,6219 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5325 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3027 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5688 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5295 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,9108 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5708 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4167 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2195 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4525 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0936 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,1286 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1078 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,0545 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1012 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,463 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1307 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2385 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7001 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0884 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2428 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0746 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2036 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7159 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1411 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5465 | tấn |
| 74 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,3811 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2044 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,6442 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,4183 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,101 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,2227 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,2912 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,519 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,074 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5888 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,9225 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,897 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,323 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,4115 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 93,3677 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,6994 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5488 | m3 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,1576 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85,91 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 250x400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 163,0755 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,64 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.195,7351 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.265,9076 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 664,5126 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 897,0062 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.049,8072 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.618,9772 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 445,36 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 474,6 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.133,8151 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.092,0906 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.855,6088 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.030,8213 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5.425,3876 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,175 | m2 |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 131,1864 | m2 |
| 110 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,9464 | m2 |
| 111 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,12 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.663,6256 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,064 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,175 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,175 | m2 |
| 116 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3.975,27 | kg |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9753 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,6623 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can INOX | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,44 | m2 |
| 120 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,2 | Mét |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửa inox 304 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 292,18 | m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,705 | m2 |
| 123 | CC thép ống tráng kẽm D34 dày 1,4ly (1.11kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,0385 | kg |
| 124 | CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 608,322 | kg |
| 125 | CC thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4ly (1,69 kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 742,586 | kg |
| 126 | CC, LĐ vách ngăn nhôm kính, kình cường lực dày 5ly, khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,3625 | m2 |
| 127 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 159,96 | M2 |
| 128 | CC & LĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (gồm NC+VT+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,2 | m2 |
| 129 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 227,28 | M2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,0154 | 1m2 |
| 131 | CCLĐ vách khu WC bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm NC+VT+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m2 |
| 132 | CCLĐ trần nhựa khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,936 | m2 |
| 133 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 476,04 | m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,9206 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,48 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2054 | tấn |
| 139 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 141 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,119 | m3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1581 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,104 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,632 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,89 | m2 |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,34 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,23 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 160 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,83 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,39 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,38 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 179 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 168 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 09 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9448 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,151 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 104,9904 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1463 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2844 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5324 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9964 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8767 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =25mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8766 | tấn |
| 12 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0189 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9683 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đôi loại ống dài 1,2m - 2x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 1,2m - 1x18W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED TUÝP đơn loại ống dài 0,6m - 1x9W, máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc 1x80W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 pha 50A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A - dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 185 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 405 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, 0,6/1KV | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 784 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 335 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 144 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa dẹp nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, TD 600x450x180, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB, TD 200x265x58, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 MCB, TD 200x125x58, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | 1 tủ |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cọc |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần D16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 38 | CC kẹp cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 39 | CC phụ kiện các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8325 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,608 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,7804 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,993 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,8292 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,4658 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70,7715 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3794 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,0815 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8681 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1786 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2978 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,3988 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3743 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3303 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1515 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1414 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8915 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4418 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5484 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7665 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1065 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6415 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1642 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5779 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1279 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9435 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0249 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0465 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2333 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0477 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,183 | tấn |
| 73 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1122 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,7529 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2012 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,6123 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3569 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2023 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,8723 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2086 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,5292 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1236 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8499 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,1952 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,5079 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,1573 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,0189 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,1856 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1016 | m3 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,5826 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,92 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 250x400mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96,342 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,64 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 663,6118 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 960,5248 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 300,9356 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 475,3294 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 529,2056 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 858,3152 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 256,24 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 374,04 | m |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 569,8768 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 836,3698 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.856,1004 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.428,192 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.834,155 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,904 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 53,34 | m2 |
| 109 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,1 | m2 |
| 110 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,12 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 741,534 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,064 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,904 | m2 |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 836,3698 | m2 |
| 115 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.467,96 | kg |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,468 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,5463 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can INOX | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,44 | m2 |
| 119 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,6 | Mét |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ Inox 304 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 136,89 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,285 | m2 |
| 122 | CC thép ống tráng kẽm D34 dày 1,4ly (1.11kg/m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,0475 | kg |
| 123 | CC thép ống tráng kẽm D60 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 324,038 | kg |
| 124 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 73,04 | M2 |
| 125 | CC & LĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (gồm NC+VT+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,2 | m2 |
| 126 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 108,48 | M2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,1197 | 1m2 |
| 128 | CCLĐ vách khu WC bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm NC+VT+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,04 | m2 |
| 129 | CCLĐ trần nhựa khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,936 | m2 |
| 130 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 250,74 | m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,48 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2054 | tấn |
| 136 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 138 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,119 | m3 |
| 139 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1581 | m3 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,104 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,632 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,89 | m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,34 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,23 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,83 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,39 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,38 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 168 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,82 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,7088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 10 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1324 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0234 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0618 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3578 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1197 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 103,5691 | 1m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,32 | 10m |
| 19 | CCLD Bulong D12, L=60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 84 | con |
| 20 | CCLD Bulong D12, L=120mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | con |
| 21 | CCLD Bulong D16, L=500mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | con |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8592 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7636 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,045 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4248 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 27 | CC Thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,83 | kg |
| 28 | CC Thép LDC 30x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138,41 | kg |
| 29 | CC Thép bản dày 6ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,27 | kg |
| 30 | CC Thép bản dày 10ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 131,88 | kg |
| 31 | CC Thép ống STK D60 dày 2,3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 442,22 | kg |
| 32 | CC Thép ống STK D42 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,99 | kg |
| 33 | CC Thép hộp STK 40x80 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 677,49 | kg |
| 34 | CC Thép hộp STK 30x60 dày 1,8ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 181,66 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,004 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,324 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,344 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,6368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0606 | 100m2 |
| 10 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0459 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1845 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1236 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7157 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1933 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 205,8901 | 1m2 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,12 | 10m |
| 19 | CCLD Bulong D12, L=60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 168 | con |
| 20 | CCLD Bulong D12, L=120mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | con |
| 21 | CCLD Bulong D16, L=500mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96 | con |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6998 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4872 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,09 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8189 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 27 | CC Thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,66 | kg |
| 28 | CC Thép LDC 30x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 276,82 | kg |
| 29 | CC Thép bản dày 6ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70,54 | kg |
| 30 | CC Thép bản dày 10ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 263,76 | kg |
| 31 | CC Thép ống STK D60 dày 2,3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 844,44 | kg |
| 32 | CC Thép ống STK D42 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,98 | kg |
| 33 | CC Thép hộp STK 40x80 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.340,41 | kg |
| 34 | CC Thép hộp STK 30x60 dày 1,8ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 359,41 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,004 | 100m |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3456 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,878 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0375 | tấn |
| 6 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2392 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6128 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3629 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1308 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,242 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0915 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0388 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0088 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1719 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0837 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0049 | tấn |
| 22 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1825 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3312 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2536 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,176 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,707 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,752 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,8 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,707 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,752 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 68,459 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,7 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,9075 | m2 |
| 42 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox 304 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,94 | m2 |
| 44 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,92 | M2 |
| 45 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,96 | M2 |
| 46 | Lắp đặt đèn TUÝP LED đơn 0,6m (1x10w) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 5A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu có màng che | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp + mặt vuền CB, công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa vuông TD 18x30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,232 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4395 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0681 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1362 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,078 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9088 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,158 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7257 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5476 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0242 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0943 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0371 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0149 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1471 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0199 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0035 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0103 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0715 | tấn |
| 27 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2038 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0925 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7072 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,126 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8737 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,0173 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,1545 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2056 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,322 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,5635 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,72 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,44 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,6 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,322 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,322 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,2 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,71 | m2 |
| 46 | Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 152,98 | kg |
| 47 | Cung cấp xà gồ STK thép hộp 50x100 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,88 | kg |
| 48 | CC thép bản dày 6ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,18 | kg |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,174 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 51 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,4 | M2 |
| 52 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,58 | M2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,39 | 1m2 |
| 54 | CCLĐ trần nhựa khổ 300mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm VT+NC+PK) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,83 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1915 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0687 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2176 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2054 | tấn |
| 60 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1766 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6566 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,488 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,896 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,44 | m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,98 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,17 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,21 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu răng trong (răng thau) - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí xổm có thùng treo | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn TUÝP LED đơn 0,6m (1x10w) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt vuền CB, công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa vuông TD 18x30 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4896 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7775 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,293 | m3 |
| 5 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0051 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,886 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,7122 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,7122 | m2 |
| 13 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2 | m |
| 14 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 15 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 16 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1 | m |
| 17 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7 | m |
| 18 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | CC&LD bulon D18, L=300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | con |
| 21 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | CC tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn - TD10x20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.600 | m |
| 8 | CC phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2 ruột 2x 1mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 660 | m |
| 13 | CC phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 14 | CC&LĐ đầu kim thu sét cấp III, Rp=161m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK@42, dài 5m (kể cả chân đế) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 cột |
| 16 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112 | m |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | mối |
| 19 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 20 | CCLĐ Bộ đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 22 | CCLĐ bulong + ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 23 | Nhân công đào + đắp bãi tiếp địa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bãi |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm van góc DN50, 1 lăng phun B + 1 cuộn vòi L=20m, 2 khớp nối DN50) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | 1 tủ |
| 4 | CC Luppe ren D90 Ikono | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42 | m |
| 6 | CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 430 | m |
| 7 | CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa STK - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | CC chống rung D90 Ikono | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | CC Đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | CC Mặt bích các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 19 | CC Cùm ống các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,1467 | 1m2 |
| 21 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | bình |
| 22 | CC Bình chữa cháy CO2 (3kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | bình |
| 23 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 24 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 25 | CC vật tư phụ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| J | HẠNG MỤC 10: XÂY DỰNG NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3136 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6815 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0681 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0653 | tấn |
| 9 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,358 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7736 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9568 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0059 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0255 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0712 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0275 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,846 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,324 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9264 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,75 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,75 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,808 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,976 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,726 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,558 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,726 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,558 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,08 | m2 |
| 38 | Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 2ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,71 | kg |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0437 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0861 | 100m2 |
| 41 | CC & LĐ cửa đi sắt kính (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,92 | M2 |
| 42 | CC Bông thủy tinh lấy sáng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,88 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: XÂY DỰNG BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1881 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,808 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,176 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,1408 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0512 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0736 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1315 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1138 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,062 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5058 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,76 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,424 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: HÀNG RÀO TRỤ BTCT, LƯỚI B40 (CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI - XÂY MỚI CỔNG PHỤ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 3 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1115 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0063 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5852 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8016 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1399 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0609 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3841 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5408 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5359 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,112 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4 | m |
| 18 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1576 | m2 |
| 19 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,01 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,01 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,5245 | 1m2 |
| 22 | CC thép tròn D16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 121,53 | kg |
| 23 | CC Thép bản dày 3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,59 | kg |
| 24 | CC Thép hộp 30x30x1,4ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,92 | kg |
| 25 | CC Thép hộp 50x50x1,4ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 107,25 | kg |
| 26 | CC Thép bản dày 1ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 51,81 | kg |
| 27 | CC Bánh xe cửa cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | CC lưới B40 khổ 1,8m dày 3ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 134,2 | m |
| 29 | Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 134,2 | m |
| M | HẠNG MỤC 13: HÀNG RÀO SONG SẮT MẶT CHÍNH (CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CÔNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 223,2325 | m2 |
| 2 | Tháo dở bảng tên trường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1465 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4978 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 230,791 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 446,465 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5221 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4452 | 100m3 |
| 9 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,992 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,693 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,6441 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9121 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2719 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2885 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0484 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6052 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5614 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0326 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1861 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2293 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,4381 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,119 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5785 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 491,2142 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,5528 | m2 |
| 33 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,366 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 210,8298 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,56 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 250,714 | m |
| 37 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,0516 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4875 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 491,2142 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 326,7486 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 817,9628 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,18 | m2 |
| 43 | Khắc chữ chìm, sơn màu vàng đồng bảng tên cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,693 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 446,465 | 1m2 |
| N | HẠNG MỤC 14: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4343 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6724 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7022 | 100m3 |
| 4 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3924 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,0592 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đale, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7594 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6371 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 364 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,63 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,9011 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 312,8806 | m2 |
| 14 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315 x 9,2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100m |
| O | HẠNG MỤC 15: SÂN ĐAN - BỒN HOA | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,836 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 341,852 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân đale, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,8677 | tấn |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 466,8 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,3136 | 1m3 |
| 6 | Trải ni long chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,5182 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,5545 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 253,3073 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 242,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 100m |
| P | HẠNG MỤC 16: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,3576 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,2944 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 110,2915 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,3096 | 100m3 |
| 8 | CC cát bơm san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4.230,96 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan, tải trọng ≥ 100 Tấn | - Loại thiết bị võ thép dùng để vận chuyển, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 700 |
| 4 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1800 |
| 5 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2700 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi