Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:01:00 đến ngày 2021-12-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,065,150,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.097726437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219545287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,89 km trong đó có >1,31km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 2.845.605.671 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.605.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.691.211.342 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông (MT-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông (MTĐ-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột (RC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột (RC-8) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđn) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng lệch cột H đường dây 22kV (XĐTL-H-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐTN-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV (XFCO-2LTD-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XNGL-LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc nạnh 02 cột BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột LT 2,5 (CĐC-LT-2,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp đầu cột LT 3,5 (CĐC-LT-3,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-5,4) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-9,0) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | Cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-6,5) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11,0) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-70/11-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6.709,65 | Mét |
| 25 | Cầu chì tự rơi (FCO-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Cái |
| 26 | Sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 140 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 84 | Chuỗi |
| 28 | Dây buộc cổ sứ (A-30/10) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Sợi |
| 29 | Khoá néo ép dây dẫn 70mm2 (KN-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 15 | Bộ |
| 30 | Giáp níu dây bọc 70mm2 (GN-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 63 | Bộ |
| 31 | Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 70mm2 (KĐL-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | Bộ |
| 32 | Cụm rẽ nhánh cho dây 70mm2 (CĐR-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Bộ |
| 33 | Cụm rẽ nhánh cho dây 95mm2 (CĐR-95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Bộ |
| 34 | Cụm rẽ nhánh cho dây 150mm2 (CĐR-150) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | Bộ |
| 35 | Kẹp đầu sứ (KĐS-70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 36 | Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu (DBGN-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 180 | Sợi |
| 37 | Cầu quai đồng nhôm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp chim đồng cao thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng trụ BTLT (MT-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT (MT-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ BTLT (MTĐ-1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột (RC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđnht) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 78 | Cái |
| 6 | Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT (XĐHT-LT(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 128 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột H (XĐHT-H(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 31 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo hạ thế cột H (XNHT-H(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-2,5) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | Trụ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Trụ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Trụ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5,0) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Trụ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-5,4) (kể cả sơn và đánh số trụ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Trụ |
| 15 | Tháo hạ cột BT H 8,5mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 10 | Trụ |
| 16 | Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc) | Thi công theo thiết kế | 8 | Trụ |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) (ABC(4x70)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.583,11 | mét |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC(4x95) (ABC(4x95)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9.935,38 | mét |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120) (ABC(4x120)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 724,09 | mét |
| 20 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC70 (KN(4x70)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC95 (KN(4x95)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 153 | cái |
| 22 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC120 (KN(4x120)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Khoá treo cáp vặn xoắn ABC70 (KT(4x70)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Khoá treo cáp vặn xoắn ABC95 (KT(4x95)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 178 | cái |
| 25 | Khoá treo cáp vặn xoắn ABC120 (KT(4x120)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Ống nối dây ABC95 (ÔN-ABC95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-25-95/0,4kV(2)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 144 | cái |
| 28 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-120/0,4kV(2)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 16 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 70mm2 (BĐC-70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 68 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 (BĐC-95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88 | cái |
| 31 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 120mm2 (BĐC-120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 70mm2 (ĐCAM-70 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 28 | Cái |
| 33 | Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 95mm2 (ĐCAM-95 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 76 | Cái |
| 34 | Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 120mm2 (ĐCAM-120 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cái |
| 35 | Bộ lắp tiếp địa di động hạ thế (TĐ-DĐht) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 43 | Bộ |
| 36 | Đai thép + Khóa đai (Đai thép) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.205 | Cái |
| 37 | Giá móc cáp (GM-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 383 | cái |
| 38 | Thu hồi dây nhôm boc 120mm² (AV-120(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 1.278 | Mét |
| 39 | Thu hồi dây nhôm boc 95mm² (AV-95(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 426 | Mét |
| 40 | Thu hồi dây nhôm boc 70mm² (AV-70(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 17.660,12 | Mét |
| 41 | Thu hồi dây nhôm boc 50mm² (AV-50(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 6.647,96 | Mét |
| 42 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x70)-600V(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 77,68 | Mét |
| 43 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x50)-600V(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 689,07 | Mét |
| 44 | Thu hồi sứ buly hạ thế + ty (SBL(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 764 | Bộ |
| 45 | Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại (KNO(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 246 | Bộ |
| 46 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC (KN(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 33 | Bộ |
| 47 | Thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (KT(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 25 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-16g) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | HT |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-24g) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | HT |
| 3 | Móng nền trạm (MNTBA-2LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 4 | Móng nền trạm (MNTBA--2LT-2,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-100kVA) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-160kVA) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 11 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-250kVA) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-400kVA) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Máy |
| 9 | Chống sét van trung thế (LA-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 66 | Cái |
| 10 | Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-75kVA(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 11 | Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-100kVA(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 4 | Máy |
| 12 | Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-180kVA(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 2 | Máy |
| 13 | Thu hồi chống sét van trung thế (LA-22(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 14 | Xà thu lôi + sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 mét (XTL+SĐ-TBA-2LT12m-2,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 mét (XFCO-TBA-2LT12m-2,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (Sđm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 1 trụ BTLT-12M (XĐTĐ-TBA-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyến (XTBA-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | Bách lắp chống sét van TBA (BCSV-TBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Giá lắp chống sét van tại MBA (GLCSV-TBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế (GĐC-MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ ly tâm (XĐTĐ-TBA-2LT-D) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Sàn thao tác tủ điện tại TBA (STT-TĐ-TBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyến (XSĐ-TBA-02LTD) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 25 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyến (XFCO-TBA-02LTD) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 26 | Xà sứ đỡ TBA trên cột BTLT đôi ngang tuyến (XSĐ-TBA-02LTNg) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Côliê giữ MBA trên 2 cột BTLT 2,5m (Côliê MBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xà đỡ MBA trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (Sđm | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (XĐTĐ-TBA-2LT12m-2,5(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Giá lắp chống sét van tại MBA (GLCSV-TBA(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 31 | Thu hồi Côliê giữ máy biến áp (Côliê MBA(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 32 | Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 39 | Cái |
| 33 | Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 45 | Bộ |
| 34 | Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn tiết diện 70mm2 (KĐS-70) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | Sợi |
| 35 | Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 198 | Mét |
| 36 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x70)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 32 | Mét |
| 37 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x95)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 66 | Mét |
| 38 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x120)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Mét |
| 39 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x150)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 240 | Mét |
| 40 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x240)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | Mét |
| 41 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 463 | Mét |
| 42 | Tủ điện hạ thế (TĐ-100) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ điện hạ thế (TĐ-160) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | Tủ |
| 44 | Tủ điện hạ thế (TĐ-250) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 45 | Tủ điện hạ thế (TĐ-400) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Tủ |
| 46 | Áptômát 3 pha 150A (ATM-150) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Cái |
| 47 | Áptômát 3 pha 250A (ATM-250) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-35 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 252 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ (ĐCAM-70 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-95 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 26 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-150 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 86 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-240 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 53 | Kẹp răng xuyên cách điện trung thế (KR-35/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 33 | Cái |
| 54 | Kẹp răng xuyên cách điện trung thế (KR-120/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | Cái |
| 55 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 95mm2 (CĐR-95) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 56 | Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 9 | Cái |
| 57 | Cầu quai đồng nhôm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 58 | Kẹp chim đồng cao thế | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 59 | Ống thép mạ kẽm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | Mét |
| 60 | Đai thép + khoá đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 180 | Cái |
| 61 | Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36 | Bộ |
| 62 | Chụp silicon cho chống sét van 21kV (Xanh, đỏ và vàng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Bộ |
| 63 | Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 42 | Bộ |
| 64 | Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 56 | Bộ |
| 65 | Bảng tên tram | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 66 | Biển cấm trèo | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 67 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 21 | Cái |
| 68 | Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 69 | Thu hồi Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 108 | Mét |
| 70 | Thu hồi Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x70)-600V(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 6 | Mét |
| 71 | Thu hồi Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x150)-600V(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 18 | Mét |
| 72 | Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-50(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 2 | Tủ |
| 73 | Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-100(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 4 | Tủ |
| 74 | Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-180(T/h)) | Thi công theo thiết kế | 2 | Tủ |
| 75 | Lắp lại Áptômát 3 pha 150A (ATM-150(L/l)) | Thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.097726437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219545287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,89 km trong đó có >1,31km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 2.845.605.671 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.605.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.691.211.342 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini | xúc, đào đất | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | Tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | Thủy lực | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy đo tiếp địa | Máy đo tiếp địa | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
| 10 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi