Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188961-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211188381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:01:00 đến ngày 2021-12-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,065,150,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.097726437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219545287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,89 km trong đó có >1,31km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 2.845.605.671 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.605.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.691.211.342 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6263315; Fax: 0235.3852956 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột bê tông (MT-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Móng
2Móng cột bê tông (MTĐ-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Móng
3Tiếp địa cột (RC-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
4Tiếp địa cột (RC-8)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
5Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđn)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
6Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
8Xà đỡ thẳng lệch cột H đường dây 22kV (XĐTL-H-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐTN-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
10Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
11Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc tuyến đường dây 22kV (XFCO-2LTD-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
14Xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XNGL-LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
16Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
17Xà néo góc nạnh 02 cột BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Chụp đầu cột LT 2,5 (CĐC-LT-2,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
19Chụp đầu cột LT 3,5 (CĐC-LT-3,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
20Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-5,4) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cột
21Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-9,0) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Cột
22Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-6,5) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cột
23Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11,0) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
24Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-70/11-12,7/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6.709,65Mét
25Cầu chì tự rơi (FCO-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Cái
26Sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)140Bộ
27Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)84Chuỗi
28Dây buộc cổ sứ (A-30/10)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Sợi
29Khoá néo ép dây dẫn 70mm2 (KN-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)15Bộ
30Giáp níu dây bọc 70mm2 (GN-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)63Bộ
31Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 70mm2 (KĐL-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)24Bộ
32Cụm rẽ nhánh cho dây 70mm2 (CĐR-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Bộ
33Cụm rẽ nhánh cho dây 95mm2 (CĐR-95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Bộ
34Cụm rẽ nhánh cho dây 150mm2 (CĐR-150)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)3Bộ
35Kẹp đầu sứ (KĐS-70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
36Dây buộc cổ sứ kiểu giáp níu (DBGN-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)180Sợi
37Cầu quai đồng nhômCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
38Kẹp chim đồng cao thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
39Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng trụ BTLT (MT-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế50Móng
2Móng trụ BTLT (MT-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
3Móng trụ BTLT (MTĐ-1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Móng
4Tiếp địa cột (RC-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
5Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđnht)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
6Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT (XĐHT-LT(T/h))Thi công theo thiết kế128Bộ
7Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột H (XĐHT-H(T/h))Thi công theo thiết kế11Bộ
8Thu hồi xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT(T/h))Thi công theo thiết kế31Bộ
9Thu hồi xà néo hạ thế cột H (XNHT-H(T/h))Thi công theo thiết kế1Bộ
10Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-2,5) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế38Trụ
11Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-3,0) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Trụ
12Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Trụ
13Cột bê tông ly tâm 10m (PC.I-10-190-5,0) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Trụ
14Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-190-5,4) (kể cả sơn và đánh số trụ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Trụ
15Tháo hạ cột BT H 8,5mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế10Trụ
16Tháo hạ cột BTLT 8,4mét (cắt gốc)Thi công theo thiết kế8Trụ
17Cáp vặn xoắn ABC(4x70) (ABC(4x70)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1.583,11mét
18Cáp vặn xoắn ABC(4x95) (ABC(4x95)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9.935,38mét
19Cáp vặn xoắn ABC(4x120) (ABC(4x120)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)724,09mét
20Khóa néo cáp vặn xoắn ABC70 (KN(4x70))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13cái
21Khóa néo cáp vặn xoắn ABC95 (KN(4x95))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế153cái
22Khóa néo cáp vặn xoắn ABC120 (KN(4x120))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6cái
23Khoá treo cáp vặn xoắn ABC70 (KT(4x70))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
24Khoá treo cáp vặn xoắn ABC95 (KT(4x95))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế178cái
25Khoá treo cáp vặn xoắn ABC120 (KT(4x120))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16cái
26Ống nối dây ABC95 (ÔN-ABC95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
27Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-25-95/0,4kV(2))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)144cái
28Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-120/0,4kV(2))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)16cái
29Bịt đầu cáp vặn xoắn 70mm2 (BĐC-70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68cái
30Bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 (BĐC-95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế88cái
31Bịt đầu cáp vặn xoắn 120mm2 (BĐC-120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
32Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 70mm2 (ĐCAM-70 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Cái
33Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 95mm2 (ĐCAM-95 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế76Cái
34Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 120mm2 (ĐCAM-120 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
35Bộ lắp tiếp địa di động hạ thế (TĐ-DĐht)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)43Bộ
36Đai thép + Khóa đai (Đai thép)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.205Cái
37Giá móc cáp (GM-LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế383cái
38Thu hồi dây nhôm boc 120mm² (AV-120(T/h))Thi công theo thiết kế1.278Mét
39Thu hồi dây nhôm boc 95mm² (AV-95(T/h))Thi công theo thiết kế426Mét
40Thu hồi dây nhôm boc 70mm² (AV-70(T/h))Thi công theo thiết kế17.660,12Mét
41Thu hồi dây nhôm boc 50mm² (AV-50(T/h))Thi công theo thiết kế6.647,96Mét
42Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x70)-600V(T/h))Thi công theo thiết kế77,68Mét
43Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x50)-600V(T/h))Thi công theo thiết kế689,07Mét
44Thu hồi sứ buly hạ thế + ty (SBL(T/h))Thi công theo thiết kế764Bộ
45Thu hồi kẹp cáp nhôm các loại (KNO(T/h))Thi công theo thiết kế246Bộ
46Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC (KN(T/h))Thi công theo thiết kế33Bộ
47Thu hồi khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (KT(T/h))Thi công theo thiết kế25Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-16g)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4HT
2Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-24g)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3HT
3Móng nền trạm (MNTBA-2LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
4Móng nền trạm (MNTBA--2LT-2,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
5Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-100kVA)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Máy
6Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-160kVA)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)11Máy
7Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-250kVA)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)2Máy
8Máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-400kVA)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Máy
9Chống sét van trung thế (LA-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)66Cái
10Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-75kVA(T/h))Thi công theo thiết kế2Máy
11Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-100kVA(T/h))Thi công theo thiết kế4Máy
12Thu hồi máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-180kVA(T/h))Thi công theo thiết kế2Máy
13Thu hồi chống sét van trung thế (LA-22(T/h))Thi công theo thiết kế30Cái
14Xà thu lôi + sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 mét (XTL+SĐ-TBA-2LT12m-2,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
15Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5 mét (XFCO-TBA-2LT12m-2,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
16Xà đỡ MBA trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (SđmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
17Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 1 trụ BTLT-12M (XĐTĐ-TBA-LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
18Hệ xà trạm biến áp trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyến (XTBA-2LT-D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
19Bách lắp chống sét van TBA (BCSV-TBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
20Giá lắp chống sét van tại MBA (GLCSV-TBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế (GĐC-MBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
22Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ ly tâm (XĐTĐ-TBA-2LT-D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
23Sàn thao tác tủ điện tại TBA (STT-TĐ-TBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
24Xà sứ đỡ TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyến (XSĐ-TBA-02LTD)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
25Xà cầu chì tự rơi TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyến (XFCO-TBA-02LTD)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
26Xà sứ đỡ TBA trên cột BTLT đôi ngang tuyến (XSĐ-TBA-02LTNg)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
27Côliê giữ MBA trên 2 cột BTLT 2,5m (Côliê MBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
28Thu hồi Xà đỡ MBA trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (SđmThi công theo thiết kế3Bộ
29Thu hồi Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-12m tâm 2,5m (XĐTĐ-TBA-2LT12m-2,5(T/h))Thi công theo thiết kế3Bộ
30Thu hồi Giá lắp chống sét van tại MBA (GLCSV-TBA(T/h))Thi công theo thiết kế8Bộ
31Thu hồi Côliê giữ máy biến áp (Côliê MBA(T/h))Thi công theo thiết kế4Bộ
32Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)39Cái
33Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)45Bộ
34Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn tiết diện 70mm2 (KĐS-70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế57Sợi
35Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)198Mét
36Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x70)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)32Mét
37Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x95)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)66Mét
38Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x120)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Mét
39Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x150)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)240Mét
40Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x240)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)36Mét
41Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)463Mét
42Tủ điện hạ thế (TĐ-100)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Tủ
43Tủ điện hạ thế (TĐ-160)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)12Tủ
44Tủ điện hạ thế (TĐ-250)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Tủ
45Tủ điện hạ thế (TĐ-400)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Tủ
46Áptômát 3 pha 150A (ATM-150)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Cái
47Áptômát 3 pha 250A (ATM-250)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)1Cái
48Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-35 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế252Cái
49Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ (ĐCAM-70 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
50Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-95 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Cái
51Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-150 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế86Cái
52Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-240 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
53Kẹp răng xuyên cách điện trung thế (KR-35/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)33Cái
54Kẹp răng xuyên cách điện trung thế (KR-120/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)6Cái
55Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 95mm2 (CĐR-95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
56Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư)9Cái
57Cầu quai đồng nhômCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
58Kẹp chim đồng cao thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
59Ống thép mạ kẽmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế90Mét
60Đai thép + khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế180Cái
61Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
62Chụp silicon cho chống sét van 21kV (Xanh, đỏ và vàng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Bộ
63Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Bộ
64Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế56Bộ
65Bảng tên tramCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
66Biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
67Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22(T/h))Thi công theo thiết kế21Cái
68Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)(T/h))Thi công theo thiết kế3Bộ
69Thu hồi Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV(T/h))Thi công theo thiết kế108Mét
70Thu hồi Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x70)-600V(T/h))Thi công theo thiết kế6Mét
71Thu hồi Dây đồng bọc hạ thế (Cu/XLPE/PVC(1x150)-600V(T/h))Thi công theo thiết kế18Mét
72Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-50(T/h))Thi công theo thiết kế2Tủ
73Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-100(T/h))Thi công theo thiết kế4Tủ
74Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-180(T/h))Thi công theo thiết kế2Tủ
75Lắp lại Áptômát 3 pha 150A (ATM-150(L/l))Thi công theo thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.097726437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219545287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp >0,4kV. Tổng chiều dài tuyến đường dây >8,89 km trong đó có >1,31km đường dây trung thế.- Tương tự về quy mô: > V= 2.845.605.671 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.845.605.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.691.211.342 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini xúc, đào đất2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy đo tiếp địa Máy đo tiếp địa1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
10 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->