Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:01:00 đến ngày 2021-12-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,882,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai;
- Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La;
- SĐT: 02123.833.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.833.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MƯỜNG GIÔN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9595 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8797 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1494 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1365 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2866 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9266 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7781 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,364 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 33 | Bu lông D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 37 | Bu lông M20X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 38 | Thanh giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0522 | Kg |
| 39 | Tăng đơ M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 42 | Bu lông M14X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 43 | Bu lông M16X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4434 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1351 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4683 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5548 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6773 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,236 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,559 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,731 | m2 |
| 59 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 60 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4521 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4169 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9542 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | kg |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can và biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | m2 |
| 76 | Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 77 | Sơn biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | m2 |
| 78 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,795 | m2 |
| 79 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,971 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6384 | m2 |
| 82 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m2 |
| 83 | Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m2 |
| 84 | Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1718 | 100m2 |
| 85 | Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2016 | 100m2 |
| 86 | Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 87 | Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m |
| 88 | Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3138 | Kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2404 | m2 |
| 90 | Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 91 | Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Cảm biến chống xô điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Bộ tời sức nâng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Bộ lưu điện AC AU500S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 96 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 101 | Máng nước (L=1170, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 102 | Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 103 | Rọ chắn rác, d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Thép dẹt đỡ máng (50 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | kg |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Bật thép gắn vào bên tông L 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | Kg |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Qủa hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Qủa |
| 113 | Thép dẹt 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 114 | Chì lá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 115 | Bu lông ĐK10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 116 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Tủ điện âm tường 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Quạt điện công nghiệp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Đế âm bảng điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 130 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 131 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 139 | Đèn Par Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Đèn Pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 143 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt thép treo D12, treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 147 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 149 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8688 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | m3 |
| 151 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 152 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0205 | m3 |
| 153 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 154 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 156 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3578 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | m3 |
| 159 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9133 | m3 |
| 160 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | m3 |
| 162 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0726 | m2 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6554 | m3 |
| 166 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 167 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | m3 |
| 169 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | tấn |
| 171 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6039 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3264 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8774 | m2 |
| 174 | Đắp phào đơn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m |
| 175 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m |
| 176 | Trát trần mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3684 | m2 |
| 177 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,415 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4408 | m2 |
| 179 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7254 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa sắt pa nô kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 181 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 182 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 183 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,399 | m2 |
| 184 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,219 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2692 | m2 |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van ren van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa Tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 199 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 202 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 203 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7838 | tấn |
| 204 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 205 | Nở sắt M16x160mm (Bao gồm cả khoan, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 206 | Thép tấm dày 10mm (Bao gồm gia công, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,332 | Kg |
| 207 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1059 | m2 |
| 208 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m3 |
| 209 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | 100m2 |
| 210 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 212 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIÊNG MỰT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7183 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9595 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8797 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1494 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1365 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2866 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7781 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,364 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 33 | Bu lông D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 37 | Bu lông M20X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 38 | Thanh giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0522 | Kg |
| 39 | Tăng đơ M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 42 | Bu lông M14X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 43 | Bu lông M16X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4434 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1351 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4683 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5548 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6773 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,236 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,559 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,731 | m2 |
| 59 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 60 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4521 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4169 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9542 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | kg |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can và biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | m2 |
| 76 | Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 77 | Sơn biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | m2 |
| 78 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,795 | m2 |
| 79 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,971 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6384 | m2 |
| 82 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m2 |
| 83 | Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m2 |
| 84 | Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1718 | 100m2 |
| 85 | Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2016 | 100m2 |
| 86 | Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 87 | Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m |
| 88 | Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3138 | Kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2404 | m2 |
| 90 | Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 91 | Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Cảm biến chống xô điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Bộ tời sức nâng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Bộ lưu điện AC AU500S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 96 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 101 | Máng nước (L=1170, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 102 | Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 103 | Rọ chắn rác, d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Thép dẹt đỡ máng (50 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | kg |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Bật thép gắn vào bên tông L 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | Kg |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Qủa hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Qủa |
| 113 | Thép dẹt 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 114 | Chì lá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 115 | Bu lông ĐK10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 116 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Tủ điện âm tường 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Quạt điện công nghiệp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Đế âm bảng điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 130 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 131 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 139 | Đèn Par Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Đèn Pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 143 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt thép treo D12, treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 147 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 150 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6665 | m3 |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3897 | m3 |
| 154 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 155 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 156 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 157 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9921 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 161 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | tấn |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,829 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9593 | m3 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,598 | m2 |
| 167 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 172 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 173 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 174 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 177 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 178 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 180 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 184 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 187 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 189 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8623 | m3 |
| 190 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | 100m2 |
| 191 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 192 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2458 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1355 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 196 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 198 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 199 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 200 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 201 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 202 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | tấn |
| 203 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4287 | m3 |
| 204 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4845 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | tấn |
| 206 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2247 | m3 |
| 207 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 210 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1414 | 100m2 |
| 211 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m |
| 212 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 213 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 214 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8768 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1924 | m2 |
| 216 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,014 | m2 |
| 217 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4288 | m2 |
| 218 | Trát xà dầm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9336 | m2 |
| 219 | Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,246 | m2 |
| 220 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1064 | m2 |
| 221 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1868 | m2 |
| 222 | Lát nền, sàn, KT gạch 500x500mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,486 | m2 |
| 223 | Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9028 | kg |
| 224 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 225 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 226 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 227 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 229 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,648 | kg |
| 230 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 232 | Lát đá bậc tam cấp mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 233 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m |
| 234 | Đắp phào kép mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m |
| 235 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 236 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4395 | 100m2 |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 242 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 244 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 247 | Lắp đặt đèn sát trần 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt LED ống dài 1,2m, loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Tủ điện âm tường 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 252 | Tủ aptomat 2-:-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 259 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 261 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 269 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 271 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 273 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 275 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 276 | Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 277 | Cốt thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 278 | Miếng đệm chì + thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 279 | Bu lông ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 282 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 284 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 285 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3757 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6987 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6987 | 100m3 |
| 289 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0938 | m3 |
| 290 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | m3 |
| 291 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8263 | m3 |
| 292 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8263 | m3 |
| 293 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8263 | m3 |
| 294 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 295 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 100m3 |
| 296 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4056 | 100m3 |
| 297 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2036 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | 100m3 |
| 299 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| 300 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m3 |
| 301 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | m3 |
| 302 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9788 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9971 | 100m2 |
| 304 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | m2 |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 306 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m3 |
| 307 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 308 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m3 |
| 309 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 310 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 311 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1253 | 100m2 |
| 313 | Ván khuôn rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 314 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 316 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 317 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | m3 |
| 318 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 319 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 320 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 321 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9598 | m3 |
| 322 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1221 | m3 |
| 323 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8453 | m3 |
| 324 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7329 | m2 |
| 325 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8576 | m2 |
| 326 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,9294 | m |
| 327 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5905 | m2 |
| 328 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | 100m3 |
| 329 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,681 | 100m2 |
| 330 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m3 |
| 331 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 332 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400x30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,1 | m2 |
| 333 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8596 | m3 |
| 334 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1172 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH-THCS LẢ GIÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6071 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8873 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6347 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4274 | 100m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9595 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8797 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1494 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1365 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2866 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3027 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,244 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,064 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 33 | Bu lông D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6479 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2579 | tấn |
| 37 | Bu lông M20X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 38 | Thanh giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0522 | Kg |
| 39 | Tăng đơ M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1886 | tấn |
| 42 | Bu lông M14X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 43 | Bu lông M16X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,4434 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1351 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4683 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3667 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6027 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,5548 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6773 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,236 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,559 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,731 | m2 |
| 59 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 60 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4521 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4169 | m3 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9542 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m |
| 72 | Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | kg |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can và biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,904 | m2 |
| 76 | Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 77 | Sơn biển chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0528 | m2 |
| 78 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,795 | m2 |
| 79 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,971 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,45 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6384 | m2 |
| 82 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m2 |
| 83 | Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,74 | m2 |
| 84 | Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1718 | 100m2 |
| 85 | Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2016 | 100m2 |
| 86 | Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | 100m2 |
| 87 | Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m |
| 88 | Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3138 | Kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2404 | m2 |
| 90 | Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 91 | Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Cảm biến chống xô điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 93 | Bộ tời sức nâng 500Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 94 | Bộ lưu điện AC AU500S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 96 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 101 | Máng nước (L=1170, dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 102 | Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 103 | Rọ chắn rác, d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Thép dẹt đỡ máng (50 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | kg |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 110 | Bật thép gắn vào bên tông L 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | Kg |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 112 | Qủa hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Qủa |
| 113 | Thép dẹt 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 114 | Chì lá đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 115 | Bu lông ĐK10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 116 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Tủ điện âm tường 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Quạt điện công nghiệp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Đế âm bảng điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 130 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 131 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 139 | Đèn Par Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Đèn Pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 143 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt thép treo D12, treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | kg |
| 147 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 150 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4132 | m3 |
| 153 | Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,148 | m3 |
| 154 | Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | m3 |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | m3 |
| 157 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 158 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 159 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2435 | m3 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0173 | m3 |
| 163 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 165 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 166 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8481 | m3 |
| 167 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | 100m2 |
| 168 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3239 | tấn |
| 169 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | m3 |
| 170 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 172 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3672 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0192 | m3 |
| 175 | Trát gờ chỉ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 176 | Trát trần mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1236 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,202 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,46 | m2 |
| 180 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,122 | m2 |
| 181 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8055 | m2 |
| 182 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | m3 |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 184 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7272 | m2 |
| 188 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0,4MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 189 | Bu lông nở D16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 190 | Máng tôn Inox, d=1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m2 |
| 191 | Vít nở D8, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5744 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4259 | m2 |
| 194 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3632 | m2 |
| 195 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,408 | m2 |
| 196 | Vách ngăn Côpsite dầy 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ 1 lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng, Vật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 197 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 198 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 199 | Khóa quả chùy cánh cửa+chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m |
| 201 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 205 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Giá đựng xà phòng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng ngang 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn PPR nối 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn PPR nối 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn PPR nối 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Van khóa PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Van khóa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu PPR nối cút d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối cút d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Măng sông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Tê ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 237 | Tê xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê xiên PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thu PVC D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Chóp thông hơi PVC D90, (Tê PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | ĐÈN COMPACT 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | BỘ |
| 245 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Đế aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 254 | Gía đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 256 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 258 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 259 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 261 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 262 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 263 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 264 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 265 | Lắp cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 266 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5326 | m3 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,694 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 269 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5135 | m3 |
| 270 | Biển tên nam + Nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 100m3 |
| 272 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1443 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9713 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | 100m3 |
| 277 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6241 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6241 | 100m3 |
| 279 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | 100m3 |
| 281 | Đá mạt lót chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 282 | Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 283 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 285 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6125 | 100m3 |
| 286 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | 100m3 |
| 287 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8055 | 100m3 |
| 288 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 289 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 290 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m3 |
| 291 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m3 |
| 292 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | 100m2 |
| 293 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1778 | 100m2 |
| 294 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 295 | Đá mạt lót chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | m3 |
| 296 | Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2341 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0839 | m2 |
| 298 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2429 | 100m3 |
| 299 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 300 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,22 | m3 |
| 301 | Xây đá hộc móng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,93 | m3 |
| 302 | Xây đá hộc tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6 | m3 |
| 303 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m3 |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4205 | 100m |
| 305 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3471 | m2 |
| 306 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3812 | m3 |
| 307 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4308 | m3 |
| 308 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3434 | m3 |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,279 | m2 |
| 310 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,279 | m2 |
| 311 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 312 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | m3 |
| 313 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0192 | 100m2 |
| 314 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 315 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 316 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | m3 |
| 317 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | m3 |
| 318 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8111 | m3 |
| 319 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1034 | m2 |
| 320 | Đắp phào kép mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 321 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4554 | m2 |
| 322 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 323 | Vòng bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 324 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8981 | m2 |
| 325 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | m2 |
| 326 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1194 | m3 |
| 327 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | 100m2 |
| 328 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m3 |
| 329 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 330 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205 | m2 |
| 331 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6665 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9921 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,829 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9593 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,598 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8623 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2458 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1355 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4287 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4845 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2247 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1414 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8768 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1924 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,014 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4288 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9336 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,246 | m2 |
| 72 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1064 | m2 |
| 73 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1868 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, KT gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,486 | m2 |
| 75 | Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9028 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,648 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m |
| 87 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4395 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt LED ống dài 1,2m đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện âm tường 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ aptomat 2-:-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 123 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 127 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | Cốt thép tường cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 130 | Miếng đệm chì + thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 131 | Bu lông ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 134 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 138 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | m3 |
| 145 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 147 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 149 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 150 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 151 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 152 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | m3 |
| 153 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép sàn mái cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 155 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | m3 |
| 156 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 158 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5422 | m3 |
| 160 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4401 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0971 | m2 |
| 162 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,466 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,516 | m2 |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 165 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3401 | m2 |
| 166 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5631 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5086 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m2 |
| 170 | Vách ngăn bằng tấm Compsite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ 1 lớp Laminate vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (Khuôn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | md |
| 173 | Cửa thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 174 | Cửa sổ chớp sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 175 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 177 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Bộ đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Đế aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 186 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp automat diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 188 | Chậu xí bệt VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân chậu bằng sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Van phao, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren PPR van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren PPR van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê thu PPR d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu PVC d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt chóp thông hơi d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 224 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 226 | Cốt thép móng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 228 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 229 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 230 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5326 | m3 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 - ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,694 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 234 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5135 | m3 |
| 235 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 237 | Lót đá mạt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 238 | Xây đá hộc móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 239 | Xây đá hộc tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 242 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 243 | Lót đá mạt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 244 | Xây đá hộc móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 246 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 247 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 248 | Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 249 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 250 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 251 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 252 | Nở sắt M16x160mm (Bao gồm cả khoan, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 253 | Thép tấm dày 10mm (Bao gồm gia công, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | kg |
| 254 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6205 | m2 |
| 255 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 256 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 257 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 258 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2756 | m2 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | m3 |
| 260 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3939 | m3 |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,472 | m2 |
| 262 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,472 | m2 |
| 263 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619 | m2 |
| 264 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3401 | 100m3 |
| 265 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 266 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 267 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 268 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 5 |
| 3 | Tổ trưởng phụ trách thi công | 4 | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 6 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 6 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
| 7 | Máy lu ≥ 9 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi