Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181026-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn
Số hiệu KHLCNT 20210932135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:01:00 đến ngày 2021-12-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,882,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy trộn bêtông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp 04 điểm trường học xã Mường Giôn
Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MƯỜNG GIÔN
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,522m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8873m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6832m3
8Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
9Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9595m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8797m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1494m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1365m2
18Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2866m2
19Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
21Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,9266m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7781m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
26Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
28Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
29Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,364m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m2
31Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
33Bu lông D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
34Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
37Bu lông M20X50Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
38Thanh giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V93,0522Kg
39Tăng đơ M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
42Bu lông M14X40Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
43Bu lông M16X40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,4434m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1351m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4683m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
50Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,5548m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773m3
53Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,236m2
57Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,559m2
58Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,731m2
59Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
60Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
63Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
67Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
68Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4169m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9542m2
71Đắp phào đơn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m
72Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
74Sản xuất lan can và biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
76Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Sơn biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528m2
78Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,795m2
79Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,971m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
81Lát đá bậc tam cấp mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6384m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
83Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m2
84Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m2
85Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m2
86Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
87Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m
88Hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,3138Kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2404m2
90Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
91Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Cảm biến chống xô điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Bộ tời sức nâng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Bộ lưu điện AC AU500SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
98Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
100Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24md
101Máng nước (L=1170, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48md
102Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21md
103Rọ chắn rác, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt ống nhựa 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
105Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Thép dẹt đỡ máng (50 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
110Bật thép gắn vào bên tông L 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896Kg
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Qủa hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Qủa
113Thép dẹt 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
115Bu lông ĐK10Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
116Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
122Lắp đặt đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Tủ điện âm tường 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Quạt điện công nghiệp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đế âm bảng điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
139Đèn Par Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đèn Pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
143Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt thép treo D12, treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
147Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
149Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,8688m3
150Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
151Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
152Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0205m3
153Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
154Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
155Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
156Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704tấn
157Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3578m3
158Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016m3
159Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9133m3
160Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9776m3
162Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
164Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0726m2
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6554m3
166Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
167Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134m3
169Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m2
170Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1712tấn
171Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6039m3
172Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3264m2
173Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8774m2
174Đắp phào đơn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
175Trát gờ chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m
176Trát trần mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3684m2
177Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,415m2
178Lát nền, sàn, kích thước gạch KT200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4408m2
179Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7254m2
180Sản xuất cửa sắt pa nô kính mờMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
181Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
182Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
183Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,399m2
184Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,219m2
185Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,2692m2
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
188Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
189Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
192Lắp đặt van ren van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
194Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
196Lắp đặt Tê nhựa Tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
198Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
199Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
202Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
203Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7838tấn
204Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
205Nở sắt M16x160mm (Bao gồm cả khoan, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
206Thép tấm dày 10mm (Bao gồm gia công, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,332Kg
207Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,1059m2
208Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,58m3
209Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,058100m2
210Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,58m3
211Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
212Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V505,8m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHIÊNG MỰT
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,522m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8873m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6832m3
8Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
9Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7592tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7183100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9595m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8797m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1494m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1365m2
18Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2866m2
19Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
21Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293100m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7781m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
26Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
28Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
29Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,364m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m2
31Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
33Bu lông D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
34Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
37Bu lông M20X50Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
38Thanh giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V93,0522Kg
39Tăng đơ M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
42Bu lông M14X40Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
43Bu lông M16X40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,4434m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1351m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4683m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
50Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,5548m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773m3
53Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,236m2
57Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,559m2
58Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,731m2
59Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
60Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
63Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
67Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
68Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4169m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9542m2
71Đắp phào đơn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m
72Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
74Sản xuất lan can và biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
76Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Sơn biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528m2
78Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,795m2
79Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,971m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
81Lát đá bậc tam cấp mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6384m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
83Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m2
84Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m2
85Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m2
86Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
87Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m
88Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,3138Kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2404m2
90Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
91Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Cảm biến chống xô điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Bộ tời sức nâng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Bộ lưu điện AC AU500SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
98Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
100Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24md
101Máng nước (L=1170, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48md
102Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21md
103Rọ chắn rác, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt ống nhựa 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
105Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Thép dẹt đỡ máng (50 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
110Bật thép gắn vào bên tông L 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896Kg
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Qủa hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Qủa
113Thép dẹt 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
115Bu lông ĐK10Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
116Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
122Lắp đặt đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Tủ điện âm tường 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Quạt điện công nghiệp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đế âm bảng điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
139Đèn Par Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đèn Pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
143Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt thép treo D12, treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
147Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
149Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
150Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
151Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069m3
152Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3897m3
154Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
155Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
156Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
157Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m3
158Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
159Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928100m2
160Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
161Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9906tấn
162Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
163Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m3
164Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
165Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9593m3
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598m2
167Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m3
168Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
169Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
172Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
173Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
174Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
175Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
176Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
177Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
178Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
179Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
180Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4333m3
182Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
183Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
184Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
185Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
186Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
187Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
189Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
190Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
191Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
192Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1355m3
195Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
196Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
197Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
198Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
199Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
200Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m2
201Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
202Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0769tấn
203Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4287m3
204Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m2
205Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7097tấn
206Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2247m3
207Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
208Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
209Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,22m2
210Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m2
211Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m
212Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
213Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
214Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8768m2
215Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,1924m2
216Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,014m2
217Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4288m2
218Trát xà dầm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9336m2
219Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,246m2
220Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1064m2
221Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1868m2
222Lát nền, sàn, KT gạch 500x500mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,486m2
223Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9028kg
224Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
225Cửa đi nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
226Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
227Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
228Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
229Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
230Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
231Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
232Lát đá bậc tam cấp mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
233Trát gờ chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
234Đắp phào kép mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
235Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
236Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
242Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
243Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
244Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
245Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
246Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
247Lắp đặt đèn sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
248Lắp đặt LED ống dài 1,2m, loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
249Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
250Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
252Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
253Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
254Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
256Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
257Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
258Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
259Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
260Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
261Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Lắp đặt aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
267Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
268Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
269Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
270Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
271Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
272Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
273Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
274Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
275Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
276Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
277Cốt thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
278Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
279Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
280Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
281Lắp đặt ống nhựa 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
282Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
284Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
285Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,3757100m3
286Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677100m3
287Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6987100m3
288Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6987100m3
289Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0938m3
290Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7325m3
291Bốc xếp vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8263m3
292Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8263m3
293Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8263m3
294Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
295Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,973100m3
296Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4056100m3
297Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2036100m3
298Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175100m3
299Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
300Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,02m3
301Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V156,48m3
302Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9788100m2
303Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9971100m2
304Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,15m2
305Lắp đặt ống nhựa 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
306Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3298100m3
307Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
308Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
309Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,07m3
310Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
311Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082100m2
312Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1253100m2
313Ván khuôn rãnh đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
314Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,34m2
315Lắp đặt ống nhựa 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
316Rải bạt dứa làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
317Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645m3
318Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
319Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
320Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
321Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9598m3
322Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1221m3
323Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8453m3
324Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7329m2
325Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,8576m2
326Trát gờ chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,9294m
327Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,5905m2
328Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8894100m3
329Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V4,681100m2
330Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m3
331Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
332Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400x30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,1m2
333Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8596m3
334Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1172m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH-THCS LẢ GIÔN
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6071100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6341100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,353m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8873m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6098100m2
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6347m3
8Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
9Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9302tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4274100m3
11Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9595m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8797m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1494m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1365m2
18Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2866m2
19Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,688m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,88m2
21Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076100m2
23Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,228m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3027m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
26Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416100m2
28Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
29Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,244m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,064m2
31Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
33Bu lông D18, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
34Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6479tấn
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
36Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2579tấn
37Bu lông M20X50Mô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
38Thanh giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V93,0522Kg
39Tăng đơ M20, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1886tấn
42Bu lông M14X40Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
43Bu lông M16X40Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V578,4434m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1351m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4683m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3667m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6027m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
50Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,687tấn
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,5548m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6773m3
53Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,236m2
57Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,559m2
58Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,731m2
59Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
60Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
62Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
63Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
64Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5072tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
66Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
67Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
68Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5496100m2
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4169m3
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9542m2
71Đắp phào đơn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,99m
72Ngâm nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sànMô tả kỹ thuật theo chương V181,35kg
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m2
74Sản xuất lan can và biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
75Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,904m2
76Bộ Chữ mica tráng gương (Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
77Sơn biển chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,0528m2
78Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,795m2
79Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,971m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,45m2
81Lát đá bậc tam cấp mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6384m2
82Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6m2
83Thảm sân cầu lông (Bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,74m2
84Mái lợp tôn chống nóng (Tôn+pu+giấy bạc), mầu xanh dương, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1718100m2
85Thưng tôn chống nóng quanh nhà + che máng, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2016100m2
86Lợp tấm nhựa quanh nhà dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4888100m2
87Cửa sổ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay màu nâu (khuôn bao 5.5mmx5mm dày 1.2mm; đố cánh 4.2mmx6.5mm dày 1.2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) - Bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,76m
88Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V483,3138Kg
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,2404m2
90Cửa cuốn dòng Combi khe thoáng 1-1.1mm - Bao gồm công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
91Mô tơ YH Đài Loan tải trọng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
92Cảm biến chống xô điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
93Bộ tời sức nâng 500KgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
94Bộ lưu điện AC AU500SMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Điều kiển từ xa có nắp trượt DK1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
96Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
97Tấm hợp kim Aluminium ngoài trời chiều dày 3.21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
98Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
100Tôn úp nóc (L=400mm), d=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24md
101Máng nước (L=1170, dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48md
102Tôn góc (L= 300mm), dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21md
103Rọ chắn rác, d110Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt ống nhựa 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
105Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Thép dẹt đỡ máng (50 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
108Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
110Bật thép gắn vào bên tông L 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896Kg
111Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
112Qủa hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6Qủa
113Thép dẹt 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
114Chì lá đệmMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
115Bu lông ĐK10Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
116Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
119Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
122Lắp đặt đèn có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Tủ điện âm tường 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tủ chứa Attomat âm tường (2-4modun)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Quạt điện công nghiệp treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Đế âm bảng điện chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
130Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
131Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
134Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
139Đèn Par Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Đèn Pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công và đóng cọc chống sét,50x50x4, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
143Bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt thép treo D12, treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V10,656kg
147Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
149Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m3
150Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8047m3
151Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m3
152Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4132m3
153Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,148m3
154Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6455m3
156Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1195m3
157Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m2
158Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
159Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2145tấn
160Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m3
161Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2435m3
162Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0173m3
163Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m2
164Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
165Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
166Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8481m3
167Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4015100m2
168Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3239tấn
169Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2984m3
170Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m2
171Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
172Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3672m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0192m3
175Trát gờ chỉ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m
176Trát trần mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1236m2
177Trát xà dầm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579m2
178Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,202m2
179Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,46m2
180Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,122m2
181Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,8055m2
182Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576m3
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
184Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
185Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
186Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
187Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7272m2
188Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, D=0,4MMMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m2
189Bu lông nở D16, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
190Máng tôn Inox, d=1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,252m2
191Vít nở D8, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
192Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5744m2
193Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4259m2
194Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3632m2
195Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,408m2
196Vách ngăn Côpsite dầy 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ 1 lớp Laminate mịn vệ sinh dễ dàng, Vật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
197Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
198Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
199Khóa quả chùy cánh cửa+chốtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m
201Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
203Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
205Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
206Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Giá đựng xà phòng bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng ngang 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
210Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt ống nhựa PPR 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Lắp đặt côn PPR nối 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt côn PPR nối 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt côn PPR nối 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Van khóa PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Van khóa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt tê thu PPR nối cút d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt tê thu PPR nhựa nối cút d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR nối 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR nối 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Cút ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
231Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Măng sông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Tê ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt ống nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
235Lắp đặt ống nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
236Lắp đặt ống nhựa 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
237Tê xiên PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Tê xiên PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt tê thu PVC D90/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
243Chóp thông hơi PVC D90, (Tê PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244ĐÈN COMPACT 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6BỘ
245Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
246Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
249Lắp đặt các aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
254Gía đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
256Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
257Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
258Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
259Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
260Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
261Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
262Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
263Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
264Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
265Lắp cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
266Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5326m3
267Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,694m2
268Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
269Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5135m3
270Biển tên nam + NữMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
271Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7100m3
272Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1443100m3
273Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9713100m3
274Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m3
275Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09100m3
277Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,6241100m3
278Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6241100m3
279Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
280Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4075100m3
281Đá mạt lót chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
282Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
283Xây đá hộc, xây tường thẳng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
284Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
285Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6125100m3
286Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9075100m3
287Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8055100m3
288Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
289Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
290Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,12m3
291Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9m3
292Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1386100m2
293Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1778100m2
294Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
295Đá mạt lót chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733m3
296Xây đá hộc móng cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2341m3
297Trát tường ngoài, chiều dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0839m2
298Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2429100m3
299Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6875100m3
300Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,22m3
301Xây đá hộc móng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,93m3
302Xây đá hộc tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,6m3
303Làm tầng lọc bằng đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291100m3
304Lắp đặt ống nhựa PVC 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4205100m
305Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3471m2
306Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3812m3
307Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4308m3
308Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3434m3
309Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V477,279m2
310Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V477,279m2
311Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
312Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479m3
313Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,0192100m2
314Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
315Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
316Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3311m3
317Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8428m3
318Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8111m3
319Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1034m2
320Đắp phào kép mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m
321Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,4554m2
322Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
323Vòng bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
324Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,8981m2
325Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,093m2
326Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1194m3
327Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V12,05100m2
328Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5m3
329Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
330Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205m2
331Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
332Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3897m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
7Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
8Cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9906tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9593m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598m2
19Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131100m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
21Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
24Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
26Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
27Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,72m2
29Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
30Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
32Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4333m3
34Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
36Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
37Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
39Lắp cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
41Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
43Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
44Cốt thép cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1355m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
49Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0769tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4287m3
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m2
57Cốt thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7097tấn
58Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2247m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
61Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,22m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m2
63Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8768m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,1924m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,014m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4288m2
70Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9336m2
71Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,246m2
72Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1064m2
73Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1868m2
74Lát nền, sàn, KT gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,486m2
75Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9028kg
76Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
77Cửa đi nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
78Cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
79Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
86Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
87Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
94Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt LED ống dài 1,2m đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
113Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
121Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
123Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
126Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
127Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
129Cốt thép tường cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
130Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
131Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
132Lắp đặt ống nhựa ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
133Lắp đặt ống nhựa ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
134Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m3
138Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
139Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
140Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
141Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
142Bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7883m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7139m3
145Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
146Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
147Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
149Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
150Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
151Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
152Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4819m3
153Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
154Cốt thép sàn mái cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
155Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684m3
156Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
157Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
158Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5422m3
160Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4401m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0971m2
162Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,466m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,516m2
164Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
165Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3401m2
166Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,5631m2
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5086m2
168Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5422m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
170Vách ngăn bằng tấm Compsite dày 12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ 1 lớp Laminate vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
171Phụ kiện cửa cho vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (Khuôn đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72md
173Cửa thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
174Cửa sổ chớp sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
175Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
177Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Bộ đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
185Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
186Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt hộp automat diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
188Chậu xí bệt VI107Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt chân chậu bằng sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Van phao, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt côn thu PPR 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt côn thu PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt van ren PPR van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt van ren PPR van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt tê PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt tê thu PPR d25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt tê PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa côn, cút d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt tê thu PVC d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt chóp thông hơi d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
222Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
223Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
224Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
225Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
226Cốt thép móng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
227Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
228Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
229Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
230Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
231Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5326m3
232Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 - ĐMMô tả kỹ thuật theo chương V20,694m2
233Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
234Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5135m3
235Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3
236Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4425100m3
237Lót đá mạt chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
238Xây đá hộc móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
239Xây đá hộc tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
240Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
241Lắp đặt ống nhựa ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
242Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
243Lót đá mạt chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
244Xây đá hộc móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
246Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
247Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
248Cốt thép xà dầm, giằng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
249Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
250Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4544tấn
251Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
252Nở sắt M16x160mm (Bao gồm cả khoan, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
253Thép tấm dày 10mm (Bao gồm gia công, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,434kg
254Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,6205m2
255Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m3
256Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
257Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
258Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2756m2
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,047m3
260Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3939m3
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,472m2
262Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,472m2
263Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V619m2
264Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3401100m3
265Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
266Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
267Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
268Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
3 Tổ trưởng phụ trách thi công 4 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)6
3 Máy trộn bêtông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)5
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
5 Máy đầm bàn, đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)6
6 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
7 Máy lu ≥ 9 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Cẩn cẩu bánh hơi (hoặc cẩu tự hành) tải trọng ≥ 10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->