Gói thầu: Cung cấp dịch vụ Hệ thống công nghệ và xây dựng bài giảng E-Learning phục vụ khoá học trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Nhà giáo và Cán bộ Quản lý Giáo dục |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ Hệ thống công nghệ và xây dựng bài giảng E-Learning phục vụ khoá học trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non năm 2021 của Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:06:00 đến ngày 2021-12-03 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm quản lý đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp ĐH trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng Studio | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: hệ thống ánh sáng đảm bảo theo tiêu chuẩn, phòng cách, tách tiếng ồn. Hệ thống tối thiểu 03 camera chuẩn phân giải 2K/phòng Studio phục vụ ghi hình ảnh đa cảnh. Hệ thống thu âm chất lượng đạt chuẩn 192 kbps steoreo trở lên; hệ thống màn hình tương tác, cảm ứng dùng giảng dạy trực tuyến, hệ thống máy nhắc hỗ trợ giảng viên ghi âm ghi hình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Phòng xử lý hậu kỳ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ít nhất 05 máy tính cấu hình cao (Intel Core i7 trở lên hoặc tương đương, Ram 16Gb, ổ cứng 1Tb) dùng để xử lý hậu kỳ video, hình ảnh, audio, intro,…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phòng xây dựng nội dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ít nhất có 12 máy tính cấu hình cao (core i7 trở lên hoặc tương đương, ram 16Gb, ổ cứng 1Tb) và hệ thống các phần mềm bản quyền để sản xuất nội dung và đóng gói học liệu theo tiêu chuẩn eLearning. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống lớp học ảo (lớp học đồng bộ thời gian thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống lớp học ảo chất lượng cao, hoạt động độc lập (không phụ thuộc vào server của nhà cung cấp khác) được tích hợp vào LMS và có khả năng chịu tải ít nhất 300 học viên đồng thời tham gia cùng một thời điểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống Quản lý học tập (LMS) và quản lý nội dung (LCMS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống LMS đáp ứng đầy đủ các chức năng và module của một hệ thống đào tạo trực tuyến tiêu chuẩn, có khả năng hoạt động tốt trên nhiều thiết bị (desktop, laptop, điện thoại thông minh, máy tính bảng), và đa nền tảng (Android, IOS, windows phone). Hệ thống đảm bảo đa phương tiện: Kênh hình, kênh chữ, audio, video,... đạt chất lượng theo tiêu chuẩn của học liệu điện tử. Hệ thống LMS có các chức năng thống kê báo cáo tình trạng, kết quả của người học, theo dõi nhật ký hoạt động chi tiết; có cung cấp phân hệ quản lý lưu trữ bài giảng (LCMS) kết hợp vào việc phân phối bài giảng trên hệ thống LMS. Hệ thống đáp ứng yêu cầu truy cập của 700 học viên với các tác vụ thực hiện hoạt động học tập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Nhà giáo và Cán bộ Quản lý Giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ Hệ thống công nghệ và xây dựng bài giảng E-Learning phục vụ khoá học trực tuyến Đề án đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non của Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Đề án đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non năm 2021 của Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo lãnh dự thầu; - Bản scan thỏa thuận liên doanh, giấy ủy quyền (nếu có); - Bản cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 21); |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Hồ sơ nhân sự đề xuất (sơ yếu lý lịch, bằng cấp…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, địa chỉ: 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8695144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Minh Đức – Chức vụ: Cục trưởng, địa chỉ 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8695144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Vũ Minh Đức – Chức vụ: Cục trưởng, địa chỉ 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8695144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, địa chỉ: 35 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8695144 và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống công nghệ phục vụ khóa học | Chi tiết tại mục 2 – Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Thiết kế, phát triển bài giảng E-learning | Chi tiết tại mục 2 – Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài giảng | 12 | 4 modull |
| 3 | Chuẩn bị triển khai tập huấn | Chi tiết tại mục 2 – Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Khóa học | 1 | |
| 4 | Triển khai khóa tập huấn trực tuyến | Chi tiết tại mục 2 – Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Khóa học | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là 03 (ba), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Kỹ sư CNTT | 5 | 5 |
| 2 | Thành viên kỹ thuật | 12 | Kỹ sư CNTT | 3 | 3 |
| 3 | Nhóm quản lý đào tạo | 10 | tốt nghiệp ĐH trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng Studio | Gồm: hệ thống ánh sáng đảm bảo theo tiêu chuẩn, phòng cách, tách tiếng ồn. Hệ thống tối thiểu 03 camera chuẩn phân giải 2K/phòng Studio phục vụ ghi hình ảnh đa cảnh. Hệ thống thu âm chất lượng đạt chuẩn 192 kbps steoreo trở lên; hệ thống màn hình tương tác, cảm ứng dùng giảng dạy trực tuyến, hệ thống máy nhắc hỗ trợ giảng viên ghi âm ghi hình. | 3 |
| 2 | Phòng xử lý hậu kỳ | Ít nhất 05 máy tính cấu hình cao (Intel Core i7 trở lên hoặc tương đương, Ram 16Gb, ổ cứng 1Tb) dùng để xử lý hậu kỳ video, hình ảnh, audio, intro,…. | 1 |
| 3 | Phòng xây dựng nội dung | Ít nhất có 12 máy tính cấu hình cao (core i7 trở lên hoặc tương đương, ram 16Gb, ổ cứng 1Tb) và hệ thống các phần mềm bản quyền để sản xuất nội dung và đóng gói học liệu theo tiêu chuẩn eLearning. | 1 |
| 4 | Hệ thống lớp học ảo (lớp học đồng bộ thời gian thực) | Hệ thống lớp học ảo chất lượng cao, hoạt động độc lập (không phụ thuộc vào server của nhà cung cấp khác) được tích hợp vào LMS và có khả năng chịu tải ít nhất 300 học viên đồng thời tham gia cùng một thời điểm. | 1 |
| 5 | Hệ thống Quản lý học tập (LMS) và quản lý nội dung (LCMS) | Hệ thống LMS đáp ứng đầy đủ các chức năng và module của một hệ thống đào tạo trực tuyến tiêu chuẩn, có khả năng hoạt động tốt trên nhiều thiết bị (desktop, laptop, điện thoại thông minh, máy tính bảng), và đa nền tảng (Android, IOS, windows phone). Hệ thống đảm bảo đa phương tiện: Kênh hình, kênh chữ, audio, video,... đạt chất lượng theo tiêu chuẩn của học liệu điện tử. Hệ thống LMS có các chức năng thống kê báo cáo tình trạng, kết quả của người học, theo dõi nhật ký hoạt động chi tiết; có cung cấp phân hệ quản lý lưu trữ bài giảng (LCMS) kết hợp vào việc phân phối bài giảng trên hệ thống LMS. Hệ thống đáp ứng yêu cầu truy cập của 700 học viên với các tác vụ thực hiện hoạt động học tập. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi