Gói thầu: 03-CHCT TNTĐ-2020 Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 13:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 03-CHCT TNTĐ-2020 Cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 16:23:00 đến ngày 2020-06-10 13:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,841,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kháng sinh Peni-Strep | Sigma | 1 | Lọ | Dạng lỏng, vô trùng - Đóng gói 100ml/lọ - Bảo quản: -20oC | |
| 2 | PVP | P0930-Sigma | 1 | Lọ | Dạng bột, dùng cho nuôi cấy tế bào - bảo quản: 15-25oC - Đóng gói 100g/lọ | |
| 3 | CIDR | Canada | 15 | Chiếc | Nhựa dẻo, vô trùng | |
| 4 | FSH | Mỹ | 5 | Hộp | Dạng bột, vô trùng - Đóng gói: 700 IU/Hộp - Bảo quản: 2-8°C | |
| 5 | PG | Japan | 25 | Lọ | Dạng lỏng, vô trùng - Đóng gói 20ml/lọ - Bảo quản: 2-8oC | |
| 6 | hCG | C1063 -Sigma | 1 | Lọ | Dạng bột, vô trùng mol wt: mol wt 37.9 kDa - Đóng gói: 1500 IU/lọ - Bảo quản: -20°C | |
| 7 | PBS | 806552 -Sigma | 20 | Chai | Dạng lỏng, tiệt trùng pH 7,1-7,4 - Đóng gói: 1L/chai - Bảo quản: 15-25°C | |
| 8 | Ống thu phôi | Đức | 16 | Ống | Nhựa, vô trùng | |
| 9 | Cốc lọc phôi | Mỹ | 16 | Cốc | Nhựa, vô trùng | |
| 10 | Zoletil | Pháp | 15 | Lọ | Dạng bột, vô trùng - Bảo quản: 2-8oC - Đóng gói 50mg/Lọ | |
| 11 | Lidocain | Việt Nam | 15 | Lọ | Dạng bột, vô trùng - Bảo quản: 2-8oC - Đóng gói 50mg/Lọ | |
| 12 | Chỉ khâu | Pháp | 1 | Hộp | Dạng chỉ tự tiêu, vô trùng - Bảo quản: | |
| 13 | Kim khâu | Việt Nam | 2 | Gói | Vô trùng Đóng gói: 5 chiếc/Gói | |
| 14 | Găng tay phẫu thuật | Việt Nam | 50 | Chiếc | Vô trùng, dùng 1 lần | |
| 15 | Găng tay | Việt Nam | 4 | Hộp | Vô trùng, dùng 1 lần Đóng gói: 25 đôi/hộp | |
| 16 | Bơm tiêm 10ml | Việt Nam | 1 | Hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 cái/hộp | |
| 17 | Kim 18G | Việt Nam | 2 | Hộp | Vô trùng Đóng gói: 100 chiếc/hộp | |
| 18 | Gạc tiệt trùng | Việt Nam | 10 | Gói | Tiệt trùng - Đóng gói: 10 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C -Đóng gói: 10 cái/gói | |
| 19 | Pipet pasteur | 7095B-9 corning | 1 | Hộp | - Đặc tính kỹ thuật: Vật liệu: Thủy tinh Không tiệt trùng Chiều dài: 9 inches Đường kính ngoài: 5.5 mm - Đóng gói: 250 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C | |
| 20 | Đĩa Ф 35mm | 430165-Corning | 55 | Chiếc | - Đặc tính kỹ thuật: Vật liệu: polystyrene D × H: 35 mm × 10 mm Bề mặt sử dụng: 8 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | |
| 21 | Đĩa Ф 90mm | 430167-Corning | 26 | Thùng | Vật liệu: polystyrene D × H: 90 mm × 20 mm Bề mặt sử dụng: 55 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C | |
| 22 | Áo phẫu thuật tiệt trùng dùng một lần | Việt Nam | 50 | Chiếc | Vật liệu nylon, vô trùng | |
| 23 | Mũ phẫu thuật | Việt Nam | 1 | Túi | Vật liệu nylon, vô trùng Đóng gói: 50 chiếc/túi | |
| 24 | Cồn 70 | Việt Nam | 10 | Chai | Dạng lỏng Đóng gói: 500ml/Chai | |
| 25 | Giấy thấm | Việt Nam | 12 | Bịch | Vô trùng | |
| 26 | Huyết thanh thai bê | Sigma | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: -20°C Đóng gói: 500ml/Chai | |
| 27 | Dymethylsulfoxide | Sigma | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 25-30°C Đóng gói: 100ml/Chai | |
| 28 | Ethyleneglycol | 324558–Sigma | 1 | Chai | Dạng lỏng Độ tinh khiết: 99.8% - Đóng gói: 100ml/chai - Bảo quản: 15-25°C | |
| 29 | M199 - Hepes | Sigma | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 2-8°C Đóng gói: 500ml/Chai | |
| 30 | M199 | Sigma | 1 | Chai | Dạng lỏng, vô trùng - Bảo quản: 2-8°C Đóng gói: 500ml/Chai | |
| 31 | Hoechst 33342 | Sigma | 1 | Lọ | Dạng bột Đóng gói: 1g/lọ | |
| 32 | PVP | P2307–Sigma | 1 | Lọ | - Đặc tính kỹ thuật: Dạng bột Khối lượng phân tử: wt 10,000 - Đóng gói: 100ml/lọ - Bảo quản: 15-25°C | |
| 33 | Màng lọc 0.22µm | 16532-K Sartorius | 2 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.22 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 3-12 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | |
| 34 | Màng lọc 0.45µm | 17598-K Sartorius | 2 | Hộp | Kích thước lỗ: 0.45 µm Đường kính: 28 mm Tiệt trùng pH: 4-8 - Đóng gói: 50 cái/hộp - Bảo quản: 15-25°C | |
| 35 | Cồn Iodine | Việt Nam | 1 | Lọ | Dạng lỏng, vô trùng Đóng gói: 100ml/lọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi