Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị kho bảo quản Dược phẩm đạt chuẩn GSP, GDP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị kho bảo quản Dược phẩm đạt chuẩn GSP, GDP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:18:00 đến ngày 2021-12-03 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,754,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256631538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51326307E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý-Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);-Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;-Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị kho bảo quản Dược phẩm, kho trữ vaccin, (Thiết bị lạnh, hệ thống điện, camera, hệ thống giám sát trung tâm, xây dựng, cải tạo kho bảo quản) đạt tiêu chuẩn GSP, công trình dân dụng cấp III trở lên;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 1.986.428.051 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.972.856.102 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh“Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính, giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP do Cục quản lý dược BYT cấp;-“Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình;Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.428.051 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.972.856.102 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ, người phụ trách).- Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật nhiệt máy lạnh (hoặc Cơ điện lạnh)- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Điện-Điện lạnh hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt, máy lạnh- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công nghiệp, dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống giám sát trung tâm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: điện tử - viễn thông hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị phù hợp với thiết bị nhà thầu đề xuất về lắp đặt hệ thống giám sát trung tâm.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống giám sát trung tâm thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ – điện tử hoặc Kỹ thuật nhiệt, máy lạnh;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị kho bảo quản Dược phẩm đạt chuẩn GSP, GDP Kho GSP, GDP Chi nhánh Hà Nội - Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Toàn bộ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng ở các cấp độ “tương đương” hoặc “vượt trội”. - Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) - Đối với các thiết bị chính: Cụm máy nén dàn ngưng dạng nguyên cụm; Dàn lạnh, Máy điều hoà, hệ thống giám sát trung tâm, Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát nhiệt độ & độ ẩm cho kho lạnh vaccin, cảnh báo tại chỗ bằng chuông báo và tại trung tâm…Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM và
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 đường số 2, Khu phố 6, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ: 64/5 đường số 2, Khu phố 6, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn, Địa chỉ: Số 18-20 Nguyễn Trường Tộ, phường 13, Quận 4, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm máy nén dàn ngưng dạng nguyên cụm ,Nhiệt độ phòng dương (2-8oC), Công suất lạnh : 4HP | 2 | Bộ | - Model: - ZX040BE_TFD_451- Công suất: 4HP- Gas R404A- Điện áp: 380V/3P/50HZ- Sử dụng máy nén lạnh Copeland model - ZX29KCE_TFD_558- Độ ồn: bằng hoặc nhỏ hơn 60 db- Công suất lạnh tương ứng nhiệt độ bốc hơi -5oC: 7.57kw- Công suất tiêu thụ điện tương ứng nhiệt độ bốc hơi -5oC: 3.85kw- Dòng chạy 20 amp- Dầu POE- Có boa mạch chuẩn đoán sự cố khi có lỗi hệ thống.- Số lượng: 2bộ ( 1 bộ chạy và 1 bộ dự phòng)- Quạt dàn nóngSố quạt: 1- Đường kính quạt: 450 mmTốc độ quạt: 830 rpm- Lưu lượng gió: 2922 m3/h- Công suất motor quạt dàn nóng: 116 W | ||
| 2 | Dàn lạnh nguyên cụm, Nhiệt độ phòng dương (2-8oC), Công suất lạnh : 4HP | 2 | Bộ | - Toàn bộ các dàn lạnh sử dụng theo tiêu chuẩn Châu Âu.- Dàn lạnh cho các kho lạnh có vỏ bao che nhôm mạ kẽm sơn tĩnh điện, cánh tản nhiệt bằng nhôm và ống trao đổi nhiệt bằng đồng.- Các thông số kỹ thuật dàn lạnh như sau:+ Model: GCE313F6ED+ Công suất: 4HP+ Môi chất: R404A+ Nguồn điện: 220V/1 P/50HZ+ Lưu lượng gió: 4970 m3/h+ Kích thước ống vào phi 16mm+ Kích thước ống ra phi 28mm+ Tích hợp sẵn điện trở xả đá | ||
| 3 | Máy điều hòa không khí loại áp trần, Nhiệt độ phòng dương (20-25oC), Công suất lạnh : 36.000 Btu/h | 3 | Bộ | - Hệ cục bộ, dàn lạnh áp trần, gas R410a, 1 chiều lạnh, công suất lạnh : 10,6kW, cung cấp cho phòng sạch.+ Kiểu máy lạnh: Loại chỉ làm lạnh (cooling only)+ Điện áp nguồn: 1 phase, 220V/50Hz+ Công suất lạnh (danh định) (kW): 10,6 (36.100btu)+ Công suất điện (danh định) (kW): 3.09+ Năng suất lạnh hữu ích (COP) khi máy vận hành ở 100% tải định mức: 3.43+ Tiêu Chuẩn, Chứng chỉ: ISO 9001, ISO 14001- Dàn lạnh loại áp trần:+ Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) (m3/h): 1860/1350/1020+ Độ ồn dB (A) (cao/thấp): 44/38/33+ Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 235x1586x690mm+ Khối lượng (kg): 37- Dàn nóng:+ Kiểu máy nén: Rotary+ Công suất máy nén (kW): 2,700+ Lượng gas nạp sẵn (kg): 1,7+ Kích thước (CxRxD): 890x900x320 mm+ Độ ồn dB (A): 55+ Khối lượng (kg): 63+ Kích thước đường ống lỏng (mm): 9,5+ Kích thước đường ống gas: 15,9+ Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh (m): 20+ Chiều dài đường ống giữa dàn nóng và dàn lạnh (m): 30 | ||
| 4 | Máy điều hòa không khí loại áp trần, Nhiệt độ phòng dương (20-25oC), Công suất lạnh : 24.000 Btu/h | 3 | Bộ | - Hệ cục bộ, dàn lạnh áp trần, gas R410a, 1 chiều lạnh, công suất lạnh: 7,1kW, cung cấp cho phòng sạch.+ Kiểu máy lạnh: Loại chỉ làm lạnh (cooling only)+ Điện áp nguồn: 1 phase, 220V/50Hz+ Công suất lạnh (danh định) (kW): 7,1 (24.200btu)+ Công suất điện (danh định) (kW): 2,0+ Năng suất lạnh hữu ích (COP) khi máy vận hành ở 100% tải định mức: 3.55+ Tiêu Chuẩn, Chứng chỉ: ISO 9001, ISO 14001- Dàn lạnh loại áp trần:+ Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) (m3/h): 1410/1000/750+ Độ ồn dB (A) (cao/thấp): 43/37/33+ Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 235x1269x690mm+ Khối lượng (kg): 30Dàn nóng+ Kiểu máy nén: Rotary+ Công suất máy nén (kW): 1,402+ Lượng gas nạp sẵn (kg): 1,08+ Kích thước (CxRxD): 630x800x300 mm+ Độ ồn dB (A): 52+ Khối lượng (kg): 43+ Kích thước đường ống lỏng (mm): 9,5+ Kích thước đường ống gas: 15,9+ Chênh lệch độ cao giữa dàn nóng và dàn lạnh (m): 10+ Chiều dài đường ống giữa dàn nóng và dàn lạnh (m): 25 | ||
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt chắn gió L=1.5m | 6 | Cái | - Quạt chắn gió dài 1500mm, công suất 250W | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị chính | 1 | Hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Treo đỡ dàn lạnh | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Khung đỡ dàn nóng | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công vách ngăn bằng tấm Panel Pu dày 100mm | 89,41 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công nền bằng tấm Panel PU dày 100mm | 32,09 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thi công trần bằng tấm Panel PU dày 100mm | 32,09 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Gia công lắp dựng hệ khung xương gia cố trần Panel | 32,09 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Gia công lắp dựng phụ kiện nhôm bo góc và bo cạnh kho lạnh | 66,62 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Gia công cửa chuyên dụng kho lạnh Bằng Panel PU dày 100mm, 2 mặt inox, kèm phụ kiện | 1,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Gia công Cửa Passbox cho kho lạnh : Bằng Panel PU dày 100mm, 2 mặt inox, kèm phụ kiện | 0,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Thi công vách ngăn bằng màn nhựa | 27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,24 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | 0,45 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,24 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 0,45 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 20mm, đường kính ống 25mm | 1,2 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tủ điện, thiết bị điều khiển hiển thị nhiệt độ, độ ẩm | 2 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Tủ điện điều khiển, chiếu sáng bao gồm các thiết bị, MCB,CB phụ kiện | 1 | Tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đèn Led kho lạnh 30W Led | 9 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đèn Led phòng thường 600x600-65W | 25 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đèn đuổi côn trùng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bộ điều khiển PXC4 kết nối mạng BACnet IP | 1 | Bộ | - Nguồn cấp: 24VAC -15%,+20%- Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C…50°C- Dải độ ẩm hoạt động: 5%...95 % không ngưng tụ- Kết nối mạng BACnet IP với 2 cổng RJ45.- Bộ xử lý: Texas Instruments AM335x, 300 MHz- Bộ nhớ: 128 MByte SDRAM (DDR3), 512 MByte NAND Flash- WLAN: Hổ trợ kết nối wireless theo chuẩn IEEE 802.11b/g/n- I/O tích hợp sẳn: Tối thiểu 16 I/O, I/O có thể cấu hình được bằng phần mềm.- Cấp độ BTL: B-BCTiêu chuẩn: EN 60730-1, EN 50491-x, CE, EMC, UL 916, CSA C22.2, FCC CFR 47 Part 15 Class B, BACnet BTL B-BC. | ||
| 33 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm lắp trong phòng | 4 | Bộ | - Nguồn cấp: 15...36 V DC- Dải đo nhiệt độ: 0°C…50°C- Dải đo độ ẩm: 0%...100% r.H- Sai số độ ẩm: typically ± 2.0 % (20...80 % r. H.) at +25 °C, otherwise ± 3.0 %Sai số nhiệt độ: typically ± 0.2 K at +25 °C | ||
| 34 | Phần mềm quản lý hệ thống kiểm soát nhiệt độ & độ ẩm cho kho lạnh vaccin, cảnh báo tại chỗ bằng chuông báo và tại trung tâm. Xuất báo cáo các thông số, xuất cảnh báo qua tin nhắn SMS | 1 | Bộ | - Cấu trúc phần mềm: Server/Client và Web, cơ sở dữ liệu xây dựng trên nền tảng Microsoft SQL Server- Cấp độ an ninh IT: SAL2 (SL2)- Đồ họa (Graphic): Đồ họa vector, hỗ trợ 2D và 3D, có khả năng nhập từ file Autocad, có thể phân thành nhiều lớp.- Sự kiện và cảnh báo: Hỗ trợ thanh tóm tắt, danh sách sự kiện, xử lý nhanh, điều tra xử lý, hỗ trợ xử lý, ghi nhận sự kiện.- Kết nối Video: Hiển thị theo thời gian thực, xoay và phóng to thu nhỏ, ghi nhận trạng thái camera, phát lệnh cho camera, hỗ trợ màn hình ghép (Video wall).- Báo cáo (Report): Hỗ trợ lập kế hoạch báo cáo, biểu mẫu báo cáo được thiết lập theo nhu cầu. Hổ trợ báo cáo dạng đồ họa, dạng bảng, dạng đồ thị. Hổ trợ xuất báo cáo ra file pdf, csv.- Kế hoạch (Scheduling): Kế hoạch cho trạm vận hành, Xem dòng thời gian, Kế hoạch cho hệ thống phụ, lệnh cho hệ thống phụ- Đồ thị khuynh hướng (Trend): Hỗ trợ khuynh hướng lịch sử và khuynh hướng động, so sánh thời gian luân phiên, khuynh hướng trạm vận hành, khuynh hướng hệ thống phụ.- Phản ứng (Reactions): Theo thời gian, COV/COS, theo sự kiện được kích hoạt, theo Macros- Giao tiếp (Interface): Hỗ trợ các giao tiếp BACnet, OPC, ONVIF, Modbus TCP, SNMP, IEC 61850, KNX, M-Bus. . .- Email: POP3/IMAP/SMTP with SSL/TSL- Pager: ESPA 4.4.4; Ascom- Mobile: SMS- Oracle Hospitality Opera, Oracle Hospitality Fidelio Suite, Oracle Hospitality Fidelio Opera, Eveo URVE Meeting Room booking- Truy cập: Hỗ trợ thông báo qua email, truy cập qua web, Hỗ trợ ứng dụng trên điện thoại smart phone để truy cập vào BMS.- Người dùng (User): Thiết lập người dùng (user) theo nguyên tắc Xác thực hệ thống và window (System & Windows Authentication), Quyền áp dụng và đối tượng (Application and object rights), nhóm người dùng (User groups), Hồ sơ người dùng (Profiles) | ||
| 35 | Module cảnh báo SMS, gọi điện thoại | 1 | Bộ | - Hỗ trợ đồng thời tính năng gửi tin nhắn SMS + gọi điện thoại cảnh báo.- Gửi được 5 loại tin nhắn, gọi 5 cuộc gọi cho 5 loại báo động khác nhau.- 10 số điện thoại nhận được tin nhắn và cuộc gọi.- Cho phép ghi âm đoạn hội thoại cảnh báo lên đến 20 giây, độ dài tin nhắn SMS lên đến 70 ký tự. | ||
| 36 | Máy tính BMS: Care i7, RAM 16GB, HDD 1TB, chột, bàn phím, windows | 1 | Bộ | - Core i7, RAM 16GB, HDD 1TB, SSD 240GB chột, bàn phím, windows bản quyền, màn hình LCD 24” | ||
| 37 | Switch 8 Port | 1 | Bộ | - 8 port 10/100 | ||
| 38 | Tủ điều khiển và phụ kiện dây dẫn, cáp chống nhiễu, ống nhựa.. | 1 | Bộ | - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, có độ dày tối thiểu 1.2mm- Tủ đặt trong nhà, tối thiểu IP42.- Phụ kiện đầy đủ gồm: bộ nguồn 24V, relay, CB, cầu đấu, máng cáp, dây cáp điện, đèn báo, quạt thông gió… | ||
| 39 | Chi phí T&C bao gồm: Chi phí lập trình hệ thống, cấu hình hệ thống, kiểm tra, chạy thử, đào tạo vận hành và bàn giao hệ thống | 1 | Hệ | Chi phí lập trình hệ thống, cấu hình hệ thống, kiểm tra, chạy thử, đào tạo vận hành và bàn giao hệ thống | ||
| 40 | Camera thân dài ( Chân cố định) 3.6-4 mm | 11 | Cái | - Camera hoạt động ở điện áp 12VDC hay 24VDC- Sử dụng loại ống kính có tiêu cự 3,6 – 4mm- Có đường khóa nguồn AC cho tất cả các Camera mày 12-24VAC | ||
| 41 | Bộ ghi hình 16 kênh | 1 | Cái | - Có chế độ xem nhiều camera cùng lúc- Có khả năng xem đồng thời 16 tín hiệu camera khi đang thu- Có thể lập trình để nhận biết sự chuyển động, đĩa ghi hình- Có thể chỉnh độ nhạy của camera theo độ sáng | ||
| 42 | Bộ ghi dung lượng8000Gb | 1 | Cái | - 6 ngõ vào camera- Thời gian lưu trữ dữ liệu là 4 tuần- Hiển thị đồng thời nhiều hình ảnh camera- Có thể lưu trữ dữ liệu ra thiết bị ngoại vi- 8 Ngã vào báo động- 8 Ngã ra điều khiển | ||
| 43 | Bàn phím điều khiển | 1 | Cái | - Bàn phím điều khiển trung tâm phải có chức năng xoay ngang – dọc, phóng to màn hình,tính năng lập trình, có khả năng thao tác đến các camera và màn hình, tính năng thao tác luân phiên và lập trình mẫu | ||
| 44 | Màn hình quan sát 32 inh | 1 | Cái | - Màn hình hiển thị 32in, có độ phân giải cao.- Có ngã vào cho tín hiệu hình ảnh và âm thanh.- Ngã vào S-VHS cho tín hiệu Y-C- Có bộ lọc kỹ thuật số để nâng cao chất lượng hình ảnh | ||
| 45 | Tủ chứa thiết bị | 1 | Cái | - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, có độ dày tối thiểu 1.2mm- Tủ đặt trong nhà, tối thiểu IP42.- Phụ kiện đầy đủ gồm: bộ nguồn 24V, relay, CB, cầu đấu, máng cáp, dây cáp điện, đèn báo, quạt thông gió… | ||
| 46 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện dây dẫn, ống bảo hộ.. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cửa thoát hiểm chống cháy Kt 11,5x2,2 m | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Chi phí lắp đặt và phụ kiện dây cáp, dây điện , ống bảo hộ.. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Khung kệ thép V lỗ 3 tầng, Kích thước 2000x510x2620 | 106 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Khung kệ thép V lỗ 3 tầng, Kích thước 1400x510x2620 | 11,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Khung kệ thép V lỗ 3 tầng, Kích thước 1400x510x2620, có cửa lưới khóa 2 tầng trên | 4 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 140,689 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ 30% diện tích | 85,736 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 30% diện tích | 79,616 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Xây con lươn bằng gạch đặc | 1,017 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Rải lớp giấy dầu | 0,321 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Ốp Thép hình bo góc tam cấp lối vào V70x70x5 sơn vàng | 17,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | 112,573 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Gia công các kết cấu thép khung, vách, mái che | 0,91 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép khung vách | 0,681 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Lắp dựng Mái che liên kết bằng bu lông | 0,229 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Khoan cấy bu lông liên kết d14, L > 120mm | 40 | lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Gia công lắp dựng Bộ neo ống đở mái che | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhôm Alu | 117,403 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Thi công vách ngăn bằng khung nhôm hệ 55 Kính cường lực 8 mm | 12,15 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Lợp mái che tường bằng tấm Polycacbonac đặc | 0,125 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Gia công lắp dựng cửa cuốn lá nhôm | 26,206 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Phụ kiện cửa cuốn Motor cuốn, cảm ứng dừng | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Gia công cửa khung nhôm hệ 55 kính cường lực 8mm | 13,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 85,73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 79,617 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 551,175 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Lắp đặt Dây điền nguồn 1Cx25mm | 60 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Lắp đặt dây điện nguồn 4Cx4.0mm | 368 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn 2Cx2.5mm | 760 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Lắp đặt dây dẫn điện điền khiển CV 2x1.5mm2 | 820 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 330 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256631538E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.51326307E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý-Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);-Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;-Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;-Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục Cung cấp, lắp đặt thiết bị kho bảo quản Dược phẩm, kho trữ vaccin, (Thiết bị lạnh, hệ thống điện, camera, hệ thống giám sát trung tâm, xây dựng, cải tạo kho bảo quản) đạt tiêu chuẩn GSP, công trình dân dụng cấp III trở lên;Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 1.986.428.051 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.972.856.102 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh“Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính, giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP do Cục quản lý dược BYT cấp;-“Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình;Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.986.428.051 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.972.856.102 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ, người phụ trách).- Nhà thầu cam kết phải có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật nhiệt máy lạnh (hoặc Cơ điện lạnh)- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã hoàn thành bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Điện-Điện lạnh hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt, máy lạnh- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công nghiệp, dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện lạnh thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống giám sát trung tâm | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: điện tử - viễn thông hoặc Công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất thiết bị phù hợp với thiết bị nhà thầu đề xuất về lắp đặt hệ thống giám sát trung tâm.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống giám sát trung tâm thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ – điện tử hoặc Kỹ thuật nhiệt, máy lạnh;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động còn thời hạn.- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi