Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:12:00 đến ngày 2021-12-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,831,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24 Nghiên cứu cải tiến giống lúa về vi chất dinh dưỡng bằng công nghệ sinh học 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng chào giá. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; Cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu (nếu có), các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh (nếu thiếu tài liệu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá thì bên mời thầu có thể coi là hàng hoá không hợp lệ). - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng |
| E-CDNT 14.3 | - 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
ĐT: 024.38583061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1), - Điện thoại: 024.38588579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.38586849 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Axit nitric HNO3 | 10 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hydrogen peroxide H2O2 | 10 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Perchloric acid. HCLO4 | 10 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nước cất loại ion | 15 | chai (2 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ethanol absolute CH3CH2OH | 8 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hydrogen peroxide H2O2 | 2 | chai (250ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Natri hypoclorit NaOCl | 1 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tween 20 | 1 | chai (100ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Murashige and Skoog Basal Salt Mixture (MS) solution 10x | 1 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | myo-Inositol | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nicotinic acid | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Pyridoxine hydrochloride | 1 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiamine hydrochloride | 1 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | N-Glycine | 1 | hộp (1kg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sucrose, ACS reagent | 3 | hộp (500g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | D-(+)-Glucose, powder | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | (2,4-Dichlorophenoxy) acetic acid sodium salt monohydrate | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | 1-Naphthaleneacetic acid | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | 3-Indoleacetic acid | 2 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Indole-3-butyric acid | 1 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Picloram | 1 | lọ (10g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | 6-Benzylaminopurine | 3 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Kinetin | 2 | lọ (25g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | trans-Zeatin | 2 | lọ (10mg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Gibberellic acid | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Agar, powder | 2 | hộp (1000g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phytagel™ | 1 | hộp (250g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá thể GT-05 | 100 | bao (10kg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ethanol | 2 | can (10 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | LB Broth | 2 | hộp (500g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | LB Agar | 1 | hộp (1kg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kanamycin sulfate | 1 | lọ (5g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rifampicin | 5 | lọ (1g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Streptomycin sulfate salt powder | 1 | lọ (5g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Glycerin | 1 | chai (1 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Acetosyringone | 3 | lọ (1g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cefotaxime sodium salt powder | 2 | lọ (5g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hygromycin B | 10 | lọ (1g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Vancomycin hydrochloride | 4 | lọ (500mg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | NaCl | 1 | hộp (1kg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Abscisic acid | 2 | lọ (100mg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | X-gluc, 5-Bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide | 1 | lọ (100mg) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kit tách DNA tổng số | 1 | bộ (100pu) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | RNAse A PureLink Enzyme phân giải RNA | 1 | ống (1000U) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cặp mồi PCR | 2 | ống (1000U) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Q5® Hot Start High-Fidelity 2X Master Mix - Bộ kit PCR | 1 | bộ (200pu) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Rnase/DNase free H2O | 1 | chai (250ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Agarose Low EEO for use in standard gel electrophoresis-Bột thạch điện thẩm thấp | 1 | hộp (500g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution-Dung dịch nhuộm DNA cho gel điện di | 1 | lọ (1ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | DNA 1kb ladder | 1 | ống (500 giếng) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | 6x DNA loading dye | 1 | Bộ (5x1ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Running buffer 10X cho điện di | 1 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ethanol | 1 | can (10 lít) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chloroform | 1 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Isopropanol | 1 | chai (500ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tris-Base | 1 | hộp (100g) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | DEPC | 1 | lọ (25ml) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Nitơ lỏng | 10 | lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tube ly tâm 50ml | 3 | (Túi 25c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giá đựng ống | 7 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml | 200 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nghiệm | 100 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Giá ống nghiệm | 8 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giấy bạc | 8 | cuộn (10m) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lọ 50ml | 20 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lọ 100ml | 20 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cốc đong thủy tinh | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu tip 50-1000ul | 6 | hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Găng tay | 32 | Hộp (100c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khẩu trang y tế | 12 | Hộp (50c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ pipepman | 1 | Bộ (4 chiếc) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giá để Pipetman | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bình chứa nitơ lỏng | 1 | bình | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đĩa petri thủy tinh | 100 | hộp (10 cặp) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đĩa petri nhựa | 100 | hộp (10 cặp) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Panh kẹp inox chuyên dụng | 15 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dao cấy | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lưỡi dao cấy số 21 | 10 | hộp (100c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Kéo cắt mẫu | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Filter 0.45µm | 1 | hộp (100c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Filter 0.22µm | 3 | hộp (100c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đèn cồn | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Que thủy tinh | 2 | Hộp (10c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đèn cực tím | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đèn Neon | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Khay trồng lúa | 30 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xô nhựa trồng cây | 50 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bình tưới phun | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bình tưới xách | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Xẻng cầm tay | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Lọ 25ml | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Lọ 500ml | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lọ 1000ml | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cốc đong thủy tinh 100ml | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình định mức 500ml | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bình định mức 1000ml | 5 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ cối chày sứ | 10 | bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bi nghiền mẫu | 1 | hộp (50 viên) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chày nhựa | 4 | Gói (50c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | kính bảo vệ mắt | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | găng tay vải | 5 | đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp giữ nhiệt có quai xách | 2 | hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đầu tip 0,1-10ul | 3 | hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đầu tip 2-200ul | 4 | hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đầu tip có lọc 0,1-10ul | 1 | Hộp (10 rack x96c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tube ly tâm 15ml | 1 | (Túi 50c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ống ly tâm 1,5 ml | 3 | Hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống ly tâm 2,0 ml | 3 | Hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tube PCR 0,2ml | 1 | Hộp (1000c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây 8 ống PCR | 2 | Hộp (120c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Strip 8 ống real time PCR 0,2ml | 1 | Hộp (125c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Giấy không bụi | 10 | Hộp (200 tờ) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Parafilm M | 1 | Cuộn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Hộp bảo quản mẫu 81 lỗ | 2 | hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tuýp bảo quản chủng vi khuẩn | 1 | gói (20c) | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Giá đỡ ống ly tâm Eppi standee | 10 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi