Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127910-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24
Số hiệu KHLCNT 20211127703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:12:00 đến ngày 2021-12-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,831,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, hoá chất phục vụ nhiệm vụ mã số NĐT CN 24
Nghiên cứu cải tiến giống lúa về vi chất dinh dưỡng bằng công nghệ sinh học
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1) - Điện thoại: 024.38588579


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng chào giá. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; Cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu (nếu có), các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh (nếu thiếu tài liệu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá thì bên mời thầu có thể coi là hàng hoá không hợp lệ). - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng
E-CDNT 14.3 - 36 tháng.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1), - Điện thoại: 024.38588579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.38586849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit nitric HNO310chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Hydrogen peroxide H2O210chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Perchloric acid. HCLO410chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Nước cất loại ion15chai (2 lít)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Ethanol absolute CH3CH2OH8chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Hydrogen peroxide H2O22chai (250ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Natri hypoclorit NaOCl1chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Tween 201chai (100ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Murashige and Skoog Basal Salt Mixture (MS) solution 10x1chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10myo-Inositol1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Nicotinic acid1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Pyridoxine hydrochloride1lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Thiamine hydrochloride1lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14N-Glycine1hộp (1kg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Sucrose, ACS reagent3hộp (500g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16D-(+)-Glucose, powder1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17(2,4-Dichlorophenoxy) acetic acid sodium salt monohydrate1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181-Naphthaleneacetic acid1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193-Indoleacetic acid2lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Indole-3-butyric acid1lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Picloram1lọ (10g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226-Benzylaminopurine3lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Kinetin2lọ (25g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24trans-Zeatin2lọ (10mg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Gibberellic acid1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Agar, powder2hộp (1000g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Phytagel™1hộp (250g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giá thể GT-05100bao (10kg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Ethanol2can (10 lít)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30LB Broth2hộp (500g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31LB Agar1hộp (1kg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Kanamycin sulfate1lọ (5g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Rifampicin5lọ (1g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Streptomycin sulfate salt powder1lọ (5g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Glycerin1chai (1 lít)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Acetosyringone3lọ (1g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cefotaxime sodium salt powder2lọ (5g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hygromycin B10lọ (1g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Vancomycin hydrochloride4lọ (500mg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40NaCl1hộp (1kg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Abscisic acid2lọ (100mg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42X-gluc, 5-Bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide1lọ (100mg)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Kit tách DNA tổng số1bộ (100pu)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44RNAse A PureLink Enzyme phân giải RNA1ống (1000U)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Cặp mồi PCR2ống (1000U)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Q5® Hot Start High-Fidelity 2X Master Mix - Bộ kit PCR1bộ (200pu)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Rnase/DNase free H2O1chai (250ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Agarose Low EEO for use in standard gel electrophoresis-Bột thạch điện thẩm thấp1hộp (500g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution-Dung dịch nhuộm DNA cho gel điện di1lọ (1ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50DNA 1kb ladder1ống (500 giếng)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
516x DNA loading dye1Bộ (5x1ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Running buffer 10X cho điện di1chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Ethanol1can (10 lít)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chloroform1chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Isopropanol1chai (500ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Tris-Base1hộp (100g)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57DEPC1lọ (25ml)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Nitơ lỏng10lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tube ly tâm 50ml3(Túi 25c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Giá đựng ống7chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bình tam giác chịu nhiệt 250 ml200chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống nghiệm100chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Giá ống nghiệm8chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Giấy bạc8cuộn (10m)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Lọ 50ml20chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Lọ 100ml20chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cốc đong thủy tinh10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu tip 50-1000ul6hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Găng tay32Hộp (100c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Khẩu trang y tế12Hộp (50c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đồng hồ bấm giờ2chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ pipepman1Bộ (4 chiếc)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Giá để Pipetman1chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bình chứa nitơ lỏng1bìnhTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đĩa petri thủy tinh100hộp (10 cặp)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Đĩa petri nhựa100hộp (10 cặp)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Panh kẹp inox chuyên dụng15chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dao cấy10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Lưỡi dao cấy số 2110hộp (100c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Kéo cắt mẫu10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Filter 0.45µm1hộp (100c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Filter 0.22µm3hộp (100c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Đèn cồn5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Que thủy tinh2Hộp (10c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Đèn cực tím5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Đèn Neon10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Khay trồng lúa30chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Xô nhựa trồng cây50chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Bình tưới phun10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình tưới xách5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Xẻng cầm tay10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Lọ 25ml10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Lọ 500ml5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Lọ 1000ml5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Cốc đong thủy tinh 100ml10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bình định mức 500ml5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bình định mức 1000ml5chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bộ cối chày sứ10bộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bi nghiền mẫu1hộp (50 viên)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Chày nhựa4Gói (50c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101kính bảo vệ mắt10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102găng tay vải5đôiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Hộp giữ nhiệt có quai xách2hộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Đầu tip 0,1-10ul3hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu tip 2-200ul4hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Đầu tip có lọc 0,1-10ul1Hộp (10 rack x96c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Tube ly tâm 15ml1(Túi 50c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Ống ly tâm 1,5 ml3Hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Ống ly tâm 2,0 ml3Hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Tube PCR 0,2ml1Hộp (1000c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây 8 ống PCR2Hộp (120c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Strip 8 ống real time PCR 0,2ml1Hộp (125c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy không bụi10Hộp (200 tờ)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Parafilm M1CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Hộp bảo quản mẫu 81 lỗ2hộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Tuýp bảo quản chủng vi khuẩn1gói (20c)Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Giá đỡ ống ly tâm Eppi standee10chiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 1 - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->