Gói thầu: Gói thầu số 5 “Cung cấp và lắp đặt thang máy khu vực thang bộ Vietjet (Sảnh B, ga đi Quốc Nội)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 “Cung cấp và lắp đặt thang máy khu vực thang bộ Vietjet (Sảnh B, ga đi Quốc Nội)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng Công ty Cảng HK Việt Nam - CTCP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:05:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp lắp đặt thang máy tải người, thang cuốn tải người Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất:Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền phân phối hàng hóa của Nhà sản xuất thang máy cho nhà thầu.Nhà thầu phải được hãng/nhà sản xuất thang máy ủy quyền là đơn vị lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho thiết bị thang máy của công trình tại Việt Nam. Nhà thầu phải có đại diện hỗ trợ kỹ thuật tại TP.Hồ Chí Minh.-Nếu nhà thầu là nhà sản xuất: Cung cấp thông tin địa chỉ của đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ tự động hóa;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, điện/điện tử hoặc máy xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Đã đảm nhận vị trí các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn xây dựng hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp;- Chứng nhận đã đạt kết quả khóa đạo tạo chuyên viên ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí,…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 “Cung cấp và lắp đặt thang máy khu vực thang bộ Vietjet (Sảnh B, ga đi Quốc Nội)” Đầu tư thang máy khu vực thang bộ Vietjet (Sảnh B, ga đi Quốc Nội) 175 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Tổng Công ty Cảng HK Việt Nam - CTCP năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền phân phối hàng hóa của Nhà sản xuất thang máy cho nhà thầu (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Ủy quyền của hãng/nhà sản xuất cho nhà thầu là đơn vị lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho thiết bị thang máy của công trình tại Việt Nam (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu; + Catalog hàng hóa (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt) có đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT; + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy. + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương) của nhà thầu còn hiệu lực về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền phân phối hàng hóa của Nhà sản xuất thang máy cho nhà thầu (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Ủy quyền của hãng/nhà sản xuất cho nhà thầu là đơn vị lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho thiết bị thang máy của công trình tại Việt Nam (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Cam kết cung cấp bản gốc chứng nhận xuất xứ do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho thang máy hoặc chứng từ chứng minh xuất xứ thang máy cung cấp theo HSDT. + Cam kết cung cấp bản gốc chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất thang máy cấp cho thang máy cung cấp theo HSDT. + Catalog hàng hóa (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt) có đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; + Cam kết cung cấp kết quả giám định tình trạng hàng hóa nhập khẩu, tính đồng bộ hàng hóa do đơn vị có chức năng thực hiện |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá giao hàng hóa tại kho của bên mua tại Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất đã bao gồm vận chuyển, chi phí bốc dỡ hai đầu, chi phí lắp đặt tại nơi sử dụng, hiệu chỉnh, kiểm định sau khi lắp đặt, huấn luyện vận hành, huấn luyện thao tác xử lý sự cố trong quá trình sử dụng, chi phí bảo trì trong thời gian bảo hành và thuế GTGT. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bảo đảm dự thầu, Giấy Ủy quyền ký bảo đảm dự thầu (nếu có); + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy Ủy quyền (nếu có); + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự; Hóa đơn GTGT kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu kèm theo hợp đồng; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền phân phối hàng hóa của Nhà sản xuất thang máy cho nhà thầu (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Ủy quyền của hãng/nhà sản xuất cho nhà thầu là đơn vị lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho thiết bị thang máy của công trình tại Việt Nam (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt). + Cam kết cung cấp bản gốc chứng nhận xuất xứ do nước sản xuất (hoặc nước xuất khẩu) cấp cho thang máy hoặc chứng từ chứng minh xuất xứ thang máy cung cấp theo HSDT. + Cam kết cung cấp bản gốc chứng nhận chất lượng hàng hóa do hãng sản xuất thang máy cấp cho thang máy cung cấp theo HSDT. + Cam kết cung cấp kết quả giám định tình trạng hàng hóa nhập khẩu, tính đồng bộ hàng hóa do đơn vị có chức năng thực hiện; + Các cam kết về điều kiện thương mại và chất lượng hàng hóa. + Hồ sơ tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu; + Catalog hàng hóa (nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang Tiếng Việt) có đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - E-HSMT; + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực của nhà thầu về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy. + Bản chụp được chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương) của nhà thầu còn hiệu lực về cung cấp, lắp đặt, bảo hành, bảo trì thang máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM.
Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. Tel: 028 – 3848 5383 (3622) Fax: 028 – 3848 7450 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách – loại không phòng máy | 1 | Cái | Thang máy tải khách – loại không phòng máy đáp ứng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp lắp đặt thang máy tải người, thang cuốn tải người Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất:Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền phân phối hàng hóa của Nhà sản xuất thang máy cho nhà thầu.Nhà thầu phải được hãng/nhà sản xuất thang máy ủy quyền là đơn vị lắp đặt, bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành cho thiết bị thang máy của công trình tại Việt Nam. Nhà thầu phải có đại diện hỗ trợ kỹ thuật tại TP.Hồ Chí Minh.-Nếu nhà thầu là nhà sản xuất: Cung cấp thông tin địa chỉ của đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện/ tự động hóa;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình về lắp đặt thang máy của ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: cơ khí, điện/điện tử hoặc máy xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thang máy nhà thầu chào cho gói thầu này;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Đã đảm nhận vị trí các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự hoặc lớn hơn về quy mô, bản chất công việc gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống kỹ thuật trong công trình hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn xây dựng hệ thống quản lý an toàn, vệ sinh lao động trong doanh nghiệp;- Chứng nhận đã đạt kết quả khóa đạo tạo chuyên viên ISO 9001, ISO 14001, OHSAS 18001. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân thi công | 5 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành điện, cơ khí,…. hoặc chuyên ngành phù hợp từ bậc 3/7 trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi