Gói thầu: Mua nhóm vật tư ống thông (catheter), ống dấn lưu, dây nối các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua nhóm vật tư ống thông (catheter), ống dấn lưu, dây nối các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:02:00 đến ngày 2021-12-01 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,976,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nhóm vật tư ống thông (catheter), ống dấn lưu, dây nối các loại Mua nhóm vật tư ống thông (catheter), ống dấn lưu, dây nối các loại 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cartheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 100 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường phủ kháng khuẩn phủ Prime-S - Chất liệu: được làm từ polyurethane có chất nền polymer tráng ion bạc kháng khuẩn, dây dẫn bằng hợp kim Nitinol - Kích thước: Catheter 7Fr gồm 3 nòng x 16cm. Dây dẫn 0.032''(0.81mm) dài 60cm, kim chọc 18G dài 6.35cmBộ gồm: 1 catheter, 1 dây dẫn, 1 kim chọc, 1cây nong, 1 kim chọc, 1 dao rạch da, 1 bơm tiêm 5cc có lỗ luồn dây dẫn Nhóm VTYT:6 | ||
| 2 | Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone | 20 | Cái | - Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch, đầu tip mềm, bóng chống vỡ, đóng gói có bơm tiêm tương thích với bóng đi kèm.. - Nguyên liệu 100% silicon, không latex, tương thích sinh học. Bóng chống vỡ, stylet linh hoạt khi chèn vào mạch máu.- Đầy đủ kích cỡ: 3F, 4F, 5F, 6F, 7F.Chiều dài 40/80cm Đường kính bóng từ 5mm- 14mm.Thể tích bóng từ 0.10ml đến 2.0mlNhóm VTYT:3 | ||
| 3 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh | 40 | Cái | Bộ catheter 2 nòng cỡ 7F (14Ga/18Ga) dài 15cm/20cm gồm:'- Catheter polyurethane cản quang dài 20cm. Thiết kế đầu típ màu xanh Flex Tip thon nhọn dễ chèn.- Kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn, chịu áp lực cao. - Guidewire nitinol chống gãy gập 60cm x 0.035''- Dao mổ, bơm tiêm 5cc, cây nong mạch , khóa heparin- Vô trùng EO, không Latex. Nhóm VTYT:6 | ||
| 4 | Dây thở 2 nhánh,corút cho người lớn | 120 | Cái | Bộ dây thở máy gây mê bao gồm:'- Khóa xoay luer lock 90 độ (22M/15F-15M): 01 chiếc- Co nối Y có công lấy mẫu đo CO2 (22M/15F-15M): 01 chiếc- Ống dây vật liệu PP đường kính 22mm (người lớn), 15mm(trẻ em). Chiều dài co giãn 160cm, chiều dài co rút lại 68cm: 02 đoạn- Co nối thẳng (22F-22M): 04 chiếcNhóm VTYT:6 | ||
| 5 | Ong dẫn lưu màng phổi | 250 | Cái | Ống vật liệu PVC mềm, chống xoắn. Có đường cản quang mờ đục, đánh dấu ở mỗi 2cm từ lỗ cuối cùng, có 4 lỗ bên( size 8-22FG), 6 (size 24-36FG)- Không chứa chất độc pyrogen- Size cỡ: 8FG, 10FG,12FG, 14FG,16FG, 18FG,20 FG, 22FG,24FG, 26FG, 28FG,30FG,32 FG, 34FG, 36FG, chiều dài 450mm-Vô trùng EO. Nhóm VTYT:6 | ||
| 6 | Ong thông đường mật qua da có kim | 10 | Bộ | Dùng để dẫn lưu đường thận mật qua da đầy đủ phụ kiện đi kèm:-1 ống thông dẫn lưu pigtail chiều dài 22-30cm- ống cannula loại cứng và mềm, kim trocar kim loại để chọc- Kim Chiba đầu mũi mặt vát nghiêng 18G/20cm- Kim chọc 18G/20cm- Ống nong, dây dẫn ( guide wire) 0.035/0.038, Ống dẫn lưu, túi nước tiểu, dao mổ, đĩa chắn(retention disc). Các size 6FR , 7FR, 8FR, 9FR, 10FR, 12FR, 14FR, 16FR, 18FR Nhóm VTYT: 6 | ||
| 7 | Ống nội khí quản có bóng | 300 | Cái | Ống nội khí quản mũi/miệng loại murphy có bóng số 3.0 đến số 9.0. Co nối tiêu chuẩn 15mm '- Ống trong suốt, vật liệu PVC phủ silicone, tương thích nhiệt độ cơ thể. Đầu ống mặt vát mềm mịn.Có đường cản quang X-ray.Vạch đánh dấu trên ống rõ ràng. Đánh dấu kích cỡ ống trên bóng bơm. Có vòng đen lớn đánh dấu độ sâu- Bóng hình trụ thể tích lớn áp lực thấp, thành bóng mỏng giảm tổn thương khí quản.- Đóng gói vô trùng. Không chứa latex-Nhóm VTYT: 3 | ||
| 8 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 30 | Cái | Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường 5Fr x 8cm bao gồm: - Catheter nguyên liệu polyurethane tương thích nhiệt độ cơ thể có cản quang. Kích cỡ 5Fr, chiều dài 8cm.- Dây dẫn Nickel-Titan mềm, linh hoạt chống gãy gập 0.018'' dài 45cm- Kim dẫn đường 21G dài 4cm- Cây nong 6FR dài 7cm- Bơm tiêm 5ml- Dụng cụ cố định catheter - Dao mổĐóng gói vô trùng. Nhóm VTYT: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi