Gói thầu: in tài liệu hướng dẫn, phiếu rà soát, biểu mẫu phục vụ công tác Tổng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189637-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu in tài liệu hướng dẫn, phiếu rà soát, biểu mẫu phục vụ công tác Tổng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211157247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quản lý hành chính tỉnh điều hành năm 2021 được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Lao động - TBXH tại Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 về cấp bổ sung kinh phí cho Sở Lao động -
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:46:00 đến ngày 2021-12-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu);- Nhà thầu cam kết thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu ≤ 03 giờ;- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 01 giờ để trực tiếp tiếp nhận và xử lý được ngay các sự cố xảy ra bất thường trong mọi hoàn cảnh (bất kể ngày, đêm, ngày nghỉ) vận chuyển hàng hóa trong địa bàn tỉnh theo yêu cầu của Bên mời thầu, đảm bảo tính cấp thiết, tiến độ, an ninh, an toàn, chống cháy nổ và bảo mật của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân gia công tờ in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành đào chế tạo khuôn in; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân chế tạo khuôn in
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành đào chế tạo gia công tờ in; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên tin học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương, có chứng chỉ tin học; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 in tài liệu hướng dẫn, phiếu rà soát, biểu mẫu phục vụ công tác Tổng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2021
in tài liệu hướng dẫn, phiếu rà soát, biểu mẫu phục vụ công tác Tổng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quản lý hành chính tỉnh điều hành năm 2021 được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Lao động - TBXH tại Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 về cấp bổ sung kinh phí cho Sở Lao động -
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- + Đơn vị lập dự toán: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định giá: Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 10, Phường Sông Cầu, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: + Báo cáo tài chính của 3 năm gần đây (2018; 2019; 2020) hoặc tổng hợp báo cáo sử dụng hóa đơn, biểu chi tiết số liệu doanh thu ghi trên hóa đơn của cơ quan thuế hoặc Đội QL thuế LXP ký xác nhận Đối với cơ sở sản xuất. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; + Hồ sơ chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị phục vụ cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc đi thuê. Đối với ô tô vận chuyển nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. + Cung cấp hàng mẫu (Bao gồm cả mẫu giấy: mẫu bìa, mẫu mực in các loại) để đánh giá chất lượng hàng hóa dự thầu. + Các tài liệu khác chứng minh: Tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo các nội dung quy định tại Chương III trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: Giấy in, mực in.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu là 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ việc đánh giá E-HSDT và trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tài liệu hướng dẫn rà soát theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016-2020 (30 trang + bìa đóng quyển). Giấy A4 – Aplus hoặc tương đươngKhổ A4, In màu đen2.588QuyểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật
2Tài liệu hướng dẫn rà soát theo chuẩn nghèo giai đoạn 2022-2025 cấp cho BCĐ tỉnh, huyện, xã và rà soát (90 trang + bìa đóng quyển). Giấy A4 – Aplus hoặc tương đươngKhổ A4, In màu đen4.424QuyểnChương V – Yêu cầu kỹ thuật
3Phiếu A4 năm 2021 theo QĐ số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19/11/2015 của Thủ tướng chính phủ giai đoạn 2016-2020 (7 trang A4/phiếu). Giấy A4 - Aplus hoặc tương đươngKhổ A4, In màu đen24.624PhiếuChương V – Yêu cầu kỹ thuật
4Phiếu A4 giai đoạn 2022-2025. Giấy A4 (10 trang A4/phiếu). Giấy A4 - Aplus hoặc tương đươngKhổ A4, In màu đen56.680PhiếuChương V – Yêu cầu kỹ thuật
5Phiếu A3 giai đoạn 2022-2025 cho từng hộ gia đình (02 trang A3/phiếu). Giấy A3 - Aplus hoặc tương đươngKhổ A3, In màu đen56.680PhiếuChương V – Yêu cầu kỹ thuật
6Phiếu A3 giai đoạn 2022-2025 (16 trang A3/phiếu). Giấy A3 - Aplus hoặc tương đươngKhổ A3, In màu đen1.310PhiếuChương V – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu);- Nhà thầu cam kết thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu ≤ 03 giờ;- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 01 giờ để trực tiếp tiếp nhận và xử lý được ngay các sự cố xảy ra bất thường trong mọi hoàn cảnh (bất kể ngày, đêm, ngày nghỉ) vận chuyển hàng hóa trong địa bàn tỉnh theo yêu cầu của Bên mời thầu, đảm bảo tính cấp thiết, tiến độ, an ninh, an toàn, chống cháy nổ và bảo mật của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng tổ máy 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu53
2 Công nhân gia công tờ in 1 Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành đào chế tạo khuôn in; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu53
3 Công nhân chế tạo khuôn in 1 Tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên, chuyên ngành đào chế tạo gia công tờ in; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu53
4 Nhân viên tin học 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc tương đương, có chứng chỉ tin học; Có hợp đồng lao động hoặc công tác viên trong trường hợp lao động không thuộc quản lý của nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->