Gói thầu: Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190318-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20211180874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:35:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối- Hà Nội Điện thoại: 02439716408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp , địa chỉ: 61 Hàng chuối, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối- Hà Nội Điện thoại: 02439716408


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.267.616.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Hàng hóa phải còn hạn sử dung trên 6 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020(nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: - Hoặc Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 370.000.000 đồng (Ba trăm bảy mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 370.000.000 đồng (Ba trăm bảy mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp Địa chỉ: 61 Hàng Chuối- Hà Nội Điện thoại: 02439716408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tống Thị Thanh Thủy, Phòng Phân tích Đất và môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp ĐT: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02432810623
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Văn Anh – Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, Hà Nội Điện thoại: 0243 9716161
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MgCl21kgDạng rắn, màu trắngKhối lượng mol: 95,22 g/molĐộ pH: >= 7 ở 50 g/l 20 °C
2CH3COONa1kgDạng rắn, màu trắngpH: 7.5-9.2 ( 5% trong nước)Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g
3BaCl22LDạng lỏng, không màuNồng độ 1MChai 1L
4Na2SO41kgTrạng thái: Rắn, là chất bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Quy cách đóng gói: chai nhựa 1kg
5(NaPO3)63kgDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Đóng gói: Lọ 250g
6(NH4)2SO41kgDạng tinh thểĐộ hòa tan: 754 - 764 g / lĐóng gói: Lọ 500g
7(NH4)6Mo7O24.4H2O1,5kgTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,3 – 101,8 %
8Al (NO3)31kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 %
9Axit Ascorbic (lọ 100 g)6lọTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 %Đóng gói: Lọ 100g
10Bromocresol xanh (lọ 25 g)76lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 25g
11C12H8N2.H2O (lọ 10 g)70lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: Lọ 10g
12CH3COOH16lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99 %
13Cồn lau dụng cụ150lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích
14CsCl2kgTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99,9 %
15CuSO41kgDạng tinh thể màu xanhĐộ hòa tan: 317g / lĐóng gói: 500g/lọ
16Diphenylamin (lọ 100 g)16lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: 100g/lọ
17Dung dịch chuẩn K30lítTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000ml
18Dung dịch chuẩn P-PO4 (lọ 500 ml)2lọTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 500ml
19Ethanol39litDạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,9 %Công thức: C2H5OH
20FeSO4(NH4)2SO4.H2O39kgDạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %
21Giấy lọc định lượng 40, TB 8 µm, 150 mm62HộpĐường kính: 150mmm;Đường kính lỗ lọc: 8µmĐóng gói: 100 tờ/hộp
22H2SO441litDạng lỏng, tinh khiết phân tíchNồng độ: 95-97%Đóng gói: Chai 1L
23H3BO39kgDạng tinh thểĐộ tinh khiết:: ≥ 99,5%;pH: = 3,8-4,8.Đóng gói: Lọ 1Kg
24H3PO440lítDạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 85,0%
25HCIO41kgTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 68-72%
26HCl 1N78ốngDung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N
27HCL25LitHóa chất có dạng lỏng không màuKhối lượng mol: 36.46 g/mol
28HF2,5kgTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 48%
29K2Cr2O721kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%
30K2S2O81kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%
31K2SO41kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%
32Kali antimontatrat1kgDạng tinh thểTinh khiết phân tích
33KCl26kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 %
34Khăn lau 30 x 30 cm100cáiKích thước 30 x 30cm
35KNO31kgDạng tinh thểĐộ hòa tan: 320 g/ lĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %
36Màng lọc1.552cáiMàng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 um
37Metyl đỏ (lọ 100 g)20lọAbsorption maximum   (buffer pH 4.5) 523-26nm;Absorption maximum (buffer pH 6,2) 427-437 nmĐóng gói: Lọ 100g
38Na2CO31kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0%
39Na2S2O31kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97,0 %
40NaNO21kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %
41NaOH8kgDạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97,0 %
42NaOH 1N1ốngDung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N
43NH4OH31lítDạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥25,0%
44Phenolphtalein (lọ 100 g)4lọĐộ hấp thụ tối đa λ (pH 9,8) 551 - 554 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (0,01g/l; pH9,8) 700 - 750Tổn thất khi làm khô (105°C) ≤ 1%Đóng gói: Lọ 100 g
45Áo blu50CáiChất liệu cotton
46Bình định mức 1.000 ml30CáiĐộ chính xác loại AS (loại A độ chính xác cao)Thủy tinh trung tính, dung tích 1.000 ml
47Bình định mức 100 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
48Bình định mức 250 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
49Bình định mức 25 ml36CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 25 ml
50Bình định mức 50 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml
51Ống đong 50 ml40CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml
52Ống đong 10 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 10 ml
53Ống đong 100 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
54Ống đong 250 ml40CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
55Bình nhựa 2 L20CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 2 L
56Bình nhựa 5 L20CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 5L
57Bình tam giác 100 ml có nút nhám25CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
58Bình tam giác 250 ml có nút nhám30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
59Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1000ml, có màu nâu
60Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu)30CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 250ml, có màu nâu
61Bình tia20CáiNhựa chịu dung môi MethanolDung tích 500 ml
62Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng)34CáiChất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1.000 ml, có màu trắng
63Chai nhựa 0,5 L10CáiChất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơchất ô xy hóa mạnh, dung tích 0,5 L
64Cốc nhựa20CáiNhựa PP chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chấtDung tích 50 ml
65Cốc thủy tinh 100 ml50CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
66Cốc thủy tinh 1.000 ml30CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml
67Cốc thủy tinh 250 ml50CáiĐộ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
68Cuvet 1 cm10CáiBằng thủy tinh 1 x 1cmBước sóng đo được: 260 - 2.500 mm
69Đầu cone 1 ml20TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 1 mlĐóng gói: 1.000 chiếc/túi
70Đầu cone 5 ml15TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 5 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi
71Đầu cone 10 ml15TúiChất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 10 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi
72Chai trung tính cổ rộng 2 L12CáiThủy tinh trung tính; Dung tích 2 L
73Buret tự động khóa nhựa 10 ml15CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 10 ml
74Buret tự động khóa nhựa 50 ml15CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 50 ml
75Buret tự động khóa nhựa 25 ml15CáiChất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 25 ml
76Dép xốp66ĐôiDép xốp
77Đĩa phơi mẫu100CáiĐĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm
78Đũa thủy tinh120CáiThủy tinh, chiều dài 30 cm
79Găng tay800ĐôiCao su, không có bột, 50 đôi/ hộp
80Khẩu trang y tế730CáiThan hoạt tính 3 lớp
81Nhiệt ẩm kế6CáiPhạm vi đo: -40 đến 85℃ độ chính xác: ± 0,5℃.Độ ẩm: 10 - 99%. Độ chính xác độ ẩm: ± 3% độ ẩm phòngNhiệt độ môi trường xung quanh: -30 đến 70℃
82Nhiệt kế6CáiBằng thủy tinhKích thước dài 405 mm
83Micropipet 5 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 1- 5ml; Tiệt trùng
84Micropipet 10 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 1- 10ml; Tiệt trùng
85Micropipet 1 ml3CáiLoại thay đổi thể tích 0,1 - 1ml; Tiệt trùng
86Ống nghiệm 25*150250ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25 x 150 mm
87Ống nghiệm có nắp230ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm
88Ống nghiệm không nắp250ỐngThủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm
89Ống trụ 1.000 ml34CáiBằng thủy tinh, dung tích 1.000 ml
90Phễu lọc thủy tinh100CáiBằng thủy tinh, đường kính 45 mm, 75 ml
91Pipet 25 ml150CáiBằng thủy tinh, chia vạch 25 ml
92Pipet 2 ml140CáiBằng thủy tinh, chia vạch 2 ml
93Pipet 10 ml120CáiBằng thủy tinh, chia vạch 10 ml
94Pipet 5 ml120CáiBằng thủy tinh, chia vạch 5 ml
95Bình chiết quả lê 50 ml25CáiBằng thủy tinh, dung tích 50 ml
96Bình chiết quả lê 100 ml25CáiBằng thủy tinh, dung tích 100 ml
97Bình hút ẩm8CáiBằng thủy tinhDung tích 0,7 L
98Bình bầu cổ nhám đáy tròn8CáiBằng thủy tinh, Dung tích: 500 ml, đường kính 105 mm, chiều cao 163 mm
99Bình lắng gạn8CáiBằng thủy tinhDung tích 100 ml
100Tủ sấy3CáiDung tích 70 L, công suất 2,4 kW, tốc độ quạt 2.800 vòng/phútThang nhiệt độ từ 10 - 300℃. Độ phân giải nhiệt độ: 1℃
101Tủ chống ẩm3CáiCửa thủy tinh kín dày 4 mm, Đồng hồ báo độ ẩm điều khiển cảm ứngPhạm vi khống chế độ ẩm từ 30 - 80% độ ẩm phòng
102Máy đo PH cầm tay6CáiChống nước IP67, có khả năng lưu trữ được 500 dữ liệu, lưu trữ thông qua USB hay Cable nối, Đạt chuẩn 5 điểm theo NIST, có khả năng tự nhận diện dung dịch chuẩn
103Dụng cụ nghiền mẫu15bộBằng sứ, dùng để để nghiền mẫu, bộ gồm cả chày, cối phi 100 mm
104Quả bóp cao su30quảChất liệu cao su, phi 7 cm
105Đèn Wimax = 200h6CáiBằng thủy tinh, thời gian chiếu sáng 200h
106Đèn DI max = 500h6CáiBằng thủy tinh, thời gian chiếu sáng 500h
107Quạt thông gió 40w2CáiCông suất 40w
108Máy hút ẩm 1,5Kw2CáiCông dụng: hút ẩmCông suất hút ẩm: 14lit/ngàyNguồn điện 220V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->