Gói thầu: Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:35:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An Cung cấp nguyên vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu đất cho dự án Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.267.616.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa phải còn hạn sử dung trên 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: - Hoặc Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020(nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 - Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2018, 2019, 2020; 2. Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: - Hoặc Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 370.000.000 đồng (Ba trăm bảy mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 370.000.000 đồng (Ba trăm bảy mươi triệu đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Địa chỉ: 61 Hàng Chuối- Hà Nội
Điện thoại: 02439716408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tống Thị Thanh Thủy, Phòng Phân tích Đất và môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp ĐT: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02432810623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Văn Anh – Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, Hà Nội Điện thoại: 0243 9716161 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MgCl2 | 1 | kg | Dạng rắn, màu trắngKhối lượng mol: 95,22 g/molĐộ pH: >= 7 ở 50 g/l 20 °C | ||
| 2 | CH3COONa | 1 | kg | Dạng rắn, màu trắngpH: 7.5-9.2 ( 5% trong nước)Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g | ||
| 3 | BaCl2 | 2 | L | Dạng lỏng, không màuNồng độ 1MChai 1L | ||
| 4 | Na2SO4 | 1 | kg | Trạng thái: Rắn, là chất bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %Quy cách đóng gói: chai nhựa 1kg | ||
| 5 | (NaPO3)6 | 3 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Đóng gói: Lọ 250g | ||
| 6 | (NH4)2SO4 | 1 | kg | Dạng tinh thểĐộ hòa tan: 754 - 764 g / lĐóng gói: Lọ 500g | ||
| 7 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1,5 | kg | Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,3 – 101,8 % | ||
| 8 | Al (NO3)3 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 % | ||
| 9 | Axit Ascorbic (lọ 100 g) | 6 | lọ | Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 %Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 10 | Bromocresol xanh (lọ 25 g) | 76 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 25g | ||
| 11 | C12H8N2.H2O (lọ 10 g) | 70 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: Lọ 10g | ||
| 12 | CH3COOH | 16 | lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 13 | Cồn lau dụng cụ | 150 | lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích | ||
| 14 | CsCl | 2 | kg | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết ≥ 99,9 % | ||
| 15 | CuSO4 | 1 | kg | Dạng tinh thể màu xanhĐộ hòa tan: 317g / lĐóng gói: 500g/lọ | ||
| 16 | Diphenylamin (lọ 100 g) | 16 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 99,0%Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn K | 30 | lít | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 1000ml | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn P-PO4 (lọ 500 ml) | 2 | lọ | Tiêu chuẩn: Tinh khiết phân tíchĐóng gói: Lọ 500ml | ||
| 19 | Ethanol | 39 | lit | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,9 %Công thức: C2H5OH | ||
| 20 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | 39 | kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 % | ||
| 21 | Giấy lọc định lượng 40, TB 8 µm, 150 mm | 62 | Hộp | Đường kính: 150mmm;Đường kính lỗ lọc: 8µmĐóng gói: 100 tờ/hộp | ||
| 22 | H2SO4 | 41 | lit | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchNồng độ: 95-97%Đóng gói: Chai 1L | ||
| 23 | H3BO3 | 9 | kg | Dạng tinh thểĐộ tinh khiết:: ≥ 99,5%;pH: = 3,8-4,8.Đóng gói: Lọ 1Kg | ||
| 24 | H3PO4 | 40 | lít | Dạng lỏng, tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 85,0% | ||
| 25 | HCIO4 | 1 | kg | Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 68-72% | ||
| 26 | HCl 1N | 78 | ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | ||
| 27 | HCL | 25 | Lit | Hóa chất có dạng lỏng không màuKhối lượng mol: 36.46 g/mol | ||
| 28 | HF | 2,5 | kg | Tinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: 48% | ||
| 29 | K2Cr2O7 | 21 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0% | ||
| 30 | K2S2O8 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0% | ||
| 31 | K2SO4 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0% | ||
| 32 | Kali antimontatrat | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tích | ||
| 33 | KCl | 26 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,5 % | ||
| 34 | Khăn lau 30 x 30 cm | 100 | cái | Kích thước 30 x 30cm | ||
| 35 | KNO3 | 1 | kg | Dạng tinh thểĐộ hòa tan: 320 g/ lĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 % | ||
| 36 | Màng lọc | 1.552 | cái | Màng lọc Whatman dùng trong phân tích; Kích thước 0,47 um | ||
| 37 | Metyl đỏ (lọ 100 g) | 20 | lọ | Absorption maximum (buffer pH 4.5) 523-26nm;Absorption maximum (buffer pH 6,2) 427-437 nmĐóng gói: Lọ 100g | ||
| 38 | Na2CO3 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0% | ||
| 39 | Na2S2O3 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97,0 % | ||
| 40 | NaNO2 | 1 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 % | ||
| 41 | NaOH | 8 | kg | Dạng tinh thểTinh khiết phân tíchĐộ tinh khiết: ≥ 97,0 % | ||
| 42 | NaOH 1N | 1 | ống | Dung dịch tiêu chuẩn nồng độ 1N | ||
| 43 | NH4OH | 31 | lít | Dạng tinh thểTiêu chuẩn: Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết: ≥25,0% | ||
| 44 | Phenolphtalein (lọ 100 g) | 4 | lọ | Độ hấp thụ tối đa λ (pH 9,8) 551 - 554 nmĐộ hấp thụ A 1% / 1cm (0,01g/l; pH9,8) 700 - 750Tổn thất khi làm khô (105°C) ≤ 1%Đóng gói: Lọ 100 g | ||
| 45 | Áo blu | 50 | Cái | Chất liệu cotton | ||
| 46 | Bình định mức 1.000 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại AS (loại A độ chính xác cao)Thủy tinh trung tính, dung tích 1.000 ml | ||
| 47 | Bình định mức 100 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 48 | Bình định mức 250 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 49 | Bình định mức 25 ml | 36 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 25 ml | ||
| 50 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml | ||
| 51 | Ống đong 50 ml | 40 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml | ||
| 52 | Ống đong 10 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 10 ml | ||
| 53 | Ống đong 100 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 54 | Ống đong 250 ml | 40 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 55 | Bình nhựa 2 L | 20 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 2 L | ||
| 56 | Bình nhựa 5 L | 20 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơ, chất ô xy hóa mạnh, dung tích 5L | ||
| 57 | Bình tam giác 100 ml có nút nhám | 25 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 58 | Bình tam giác 250 ml có nút nhám | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 59 | Bình thủy tinh 1.000 ml (màu nâu) | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1000ml, có màu nâu | ||
| 60 | Bình thủy tinh 250 ml (màu nâu) | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 250ml, có màu nâu | ||
| 61 | Bình tia | 20 | Cái | Nhựa chịu dung môi MethanolDung tích 500 ml | ||
| 62 | Chai đựng hóa chất 1.000 ml (màu trắng) | 34 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốtDung tích 1.000 ml, có màu trắng | ||
| 63 | Chai nhựa 0,5 L | 10 | Cái | Chất liệu nhựa HDPE không bị hòa tan trong axit, dung môi hữu cơchất ô xy hóa mạnh, dung tích 0,5 L | ||
| 64 | Cốc nhựa | 20 | Cái | Nhựa PP chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chấtDung tích 50 ml | ||
| 65 | Cốc thủy tinh 100 ml | 50 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 1.000 ml | 30 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 250 ml | 50 | Cái | Độ chính xác loại ASThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml | ||
| 68 | Cuvet 1 cm | 10 | Cái | Bằng thủy tinh 1 x 1cmBước sóng đo được: 260 - 2.500 mm | ||
| 69 | Đầu cone 1 ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 1 mlĐóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 70 | Đầu cone 5 ml | 15 | Túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 5 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi | ||
| 71 | Đầu cone 10 ml | 15 | Túi | Chất liệu nhựa PP, dung tích 0 - 10 mlĐóng gói: 300 chiếc/túi | ||
| 72 | Chai trung tính cổ rộng 2 L | 12 | Cái | Thủy tinh trung tính; Dung tích 2 L | ||
| 73 | Buret tự động khóa nhựa 10 ml | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 10 ml | ||
| 74 | Buret tự động khóa nhựa 50 ml | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 50 ml | ||
| 75 | Buret tự động khóa nhựa 25 ml | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, khóa nhựa, dung tích 25 ml | ||
| 76 | Dép xốp | 66 | Đôi | Dép xốp | ||
| 77 | Đĩa phơi mẫu | 100 | Cái | Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm | ||
| 78 | Đũa thủy tinh | 120 | Cái | Thủy tinh, chiều dài 30 cm | ||
| 79 | Găng tay | 800 | Đôi | Cao su, không có bột, 50 đôi/ hộp | ||
| 80 | Khẩu trang y tế | 730 | Cái | Than hoạt tính 3 lớp | ||
| 81 | Nhiệt ẩm kế | 6 | Cái | Phạm vi đo: -40 đến 85℃ độ chính xác: ± 0,5℃.Độ ẩm: 10 - 99%. Độ chính xác độ ẩm: ± 3% độ ẩm phòngNhiệt độ môi trường xung quanh: -30 đến 70℃ | ||
| 82 | Nhiệt kế | 6 | Cái | Bằng thủy tinhKích thước dài 405 mm | ||
| 83 | Micropipet 5 ml | 3 | Cái | Loại thay đổi thể tích 1- 5ml; Tiệt trùng | ||
| 84 | Micropipet 10 ml | 3 | Cái | Loại thay đổi thể tích 1- 10ml; Tiệt trùng | ||
| 85 | Micropipet 1 ml | 3 | Cái | Loại thay đổi thể tích 0,1 - 1ml; Tiệt trùng | ||
| 86 | Ống nghiệm 25*150 | 250 | Ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 25 x 150 mm | ||
| 87 | Ống nghiệm có nắp | 230 | Ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm | ||
| 88 | Ống nghiệm không nắp | 250 | Ống | Thủy tinh trong, chịu nhiệt, kích thước 18 x 180 mm | ||
| 89 | Ống trụ 1.000 ml | 34 | Cái | Bằng thủy tinh, dung tích 1.000 ml | ||
| 90 | Phễu lọc thủy tinh | 100 | Cái | Bằng thủy tinh, đường kính 45 mm, 75 ml | ||
| 91 | Pipet 25 ml | 150 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 25 ml | ||
| 92 | Pipet 2 ml | 140 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 2 ml | ||
| 93 | Pipet 10 ml | 120 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 10 ml | ||
| 94 | Pipet 5 ml | 120 | Cái | Bằng thủy tinh, chia vạch 5 ml | ||
| 95 | Bình chiết quả lê 50 ml | 25 | Cái | Bằng thủy tinh, dung tích 50 ml | ||
| 96 | Bình chiết quả lê 100 ml | 25 | Cái | Bằng thủy tinh, dung tích 100 ml | ||
| 97 | Bình hút ẩm | 8 | Cái | Bằng thủy tinhDung tích 0,7 L | ||
| 98 | Bình bầu cổ nhám đáy tròn | 8 | Cái | Bằng thủy tinh, Dung tích: 500 ml, đường kính 105 mm, chiều cao 163 mm | ||
| 99 | Bình lắng gạn | 8 | Cái | Bằng thủy tinhDung tích 100 ml | ||
| 100 | Tủ sấy | 3 | Cái | Dung tích 70 L, công suất 2,4 kW, tốc độ quạt 2.800 vòng/phútThang nhiệt độ từ 10 - 300℃. Độ phân giải nhiệt độ: 1℃ | ||
| 101 | Tủ chống ẩm | 3 | Cái | Cửa thủy tinh kín dày 4 mm, Đồng hồ báo độ ẩm điều khiển cảm ứngPhạm vi khống chế độ ẩm từ 30 - 80% độ ẩm phòng | ||
| 102 | Máy đo PH cầm tay | 6 | Cái | Chống nước IP67, có khả năng lưu trữ được 500 dữ liệu, lưu trữ thông qua USB hay Cable nối, Đạt chuẩn 5 điểm theo NIST, có khả năng tự nhận diện dung dịch chuẩn | ||
| 103 | Dụng cụ nghiền mẫu | 15 | bộ | Bằng sứ, dùng để để nghiền mẫu, bộ gồm cả chày, cối phi 100 mm | ||
| 104 | Quả bóp cao su | 30 | quả | Chất liệu cao su, phi 7 cm | ||
| 105 | Đèn Wimax = 200h | 6 | Cái | Bằng thủy tinh, thời gian chiếu sáng 200h | ||
| 106 | Đèn DI max = 500h | 6 | Cái | Bằng thủy tinh, thời gian chiếu sáng 500h | ||
| 107 | Quạt thông gió 40w | 2 | Cái | Công suất 40w | ||
| 108 | Máy hút ẩm 1,5Kw | 2 | Cái | Công dụng: hút ẩmCông suất hút ẩm: 14lit/ngàyNguồn điện 220V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.232.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi