Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:31:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,188,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: - Các hợp đồng phải là cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa. Thời gian thực hiện kể cả ngày nghỉ hàng tuần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa... trong vòng 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022 Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy giới thiệu (của Giám đốc hoặc người được ủy quyền); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế của 03 năm gần nhất của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - Hà Nội, điện thoại: 069.572156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đ/c Nguyễn Hào Hiệp, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 035.2590869 |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat 10A-1 pha | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 2 | Atomat 16A-1 pha | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 3 | Atomat 20A-1 pha | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 4 | Atomat 25A-1 pha | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 5 | Atomat 32A-1 pha | 70 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 6 | Atomat 40A-1 pha | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 7 | Atomat 50A-1 pha | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 8 | Atomat 63A-1 pha | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 9 | Atomat 10A-2 pha | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 10 | Atomat 16A-2 pha | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 11 | Atomat 20A-2 pha | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 12 | Atomat 25A-2 pha | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 13 | Atomat 32A-2 pha | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 14 | Atomat 40A-2 pha | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 15 | Atomat 50A-2 pha | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 16 | Atomat 63A-2 pha | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 17 | Atomat 20A-3 pha | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 18 | Atomat 25A-3 pha | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 19 | Atomat 32A-3 pha | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 20 | Atomat 40A-3 pha | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 21 | Atomat 50A-3 pha | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 22 | Atomat 63A-3 pha | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 23 | Atomat 50A-3 pha LS | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 24 | Atomat 75A-3 pha LS | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 25 | Atomat 100A-3 pha LS | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 26 | Bóng led 1,2m, Rạng Đông | 900 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 27 | Bóng led 0,6m, Rạng Đông | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 28 | Bóng led 5W, Rạng Đông | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 29 | Bóng led 7W, Rạng Đông | 400 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 30 | Bóng led 9W, Rạng Đông | 300 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 31 | Bóng led 20W, Rạng Đông | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 32 | Bóng led 30W, Rạng Đông | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 33 | Bóng led 50W, Rạng Đông | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 34 | Tấm đèn Panel 300 x 1200,Asia | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 35 | Tấm đèn Panel 600 x 600,Asia | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 36 | Tấm đèn Panel 600 x 1200, Asia | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 37 | Tấm đèn Panel 300 x 1200, Trung Quốc | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 38 | Tấm đèn Panel 600 x 600, Trung Quốc | 60 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 39 | Tấm đèn Panel 300 x 1200, Rạng Đông | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 40 | Tấm đèn Panel 600 x 600, Rạng Đông | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 41 | Dây điện 1 x 1,5, Trần Phú | 400 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 42 | Dây điện 1 x 2,5, Trần Phú | 300 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 43 | Dây điện 2 x 0,75, Trần Phú | 900 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 44 | Dây điện 2 x 1,5, Trần Phú | 900 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 45 | Dây điện 2 x 2,5, Trần Phú | 800 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 46 | Dây điện 2 x 4, Trần Phú | 150 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 47 | Dây điện 2 x 6, Trần Phú | 120 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 48 | Cáp điện 2 x 10, Trần Phú | 120 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 49 | Cáp điện 4 x 10, Trần Phú | 120 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 50 | Ghen hộp 20 x 10, Nanoco | 100 | Cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 51 | Ghen hộp 39 x 10, Nanoco | 100 | Cây | Mô tả theo Chương V | ||
| 52 | Hộp at nổi đơn | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 53 | Đế nổi đơn, Sino | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 54 | Đế âm đơn, Sino | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 55 | Ổ cắm đôi - S18 | 150 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 56 | Ổ cắm đơn - S18 | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 57 | Ổ cắm đôi, Panasonic | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 58 | Ổ cắm đơn, Panasonic | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 59 | Ổ dây lioa 3 ĐN 5m | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 60 | Ổ dây lioa 4 ĐN 5m | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 61 | Ổ dây lioa 6 ĐN 5m | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 62 | Ổ dây lioa 8 ĐN 5m | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 63 | Ổ cắm kéo dài lioa 3-15A-10m | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 64 | Ổ cắm kéo dài lioa 3-15A-20m | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 65 | Bút thử điện | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 66 | Mặt 1 công tắc - S18 | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 67 | Mặt 2 công tắc - S18 | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 68 | Mặt 3 công tắc - S18 | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 69 | Mặt 4 công tắc - S18 | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 70 | Mặt 5 công tắc - S18 | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 71 | Mặt 6 công tắc - S18 | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 72 | Mặt 1 thiết bị - Panasonic | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 73 | Mặt 2 thiết bị - Panasonic | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 74 | Mặt 3 thiết bị - Panasonic | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 75 | Công tắc 1 chiều - S18 | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 76 | Công tắc 1 chiều - Panasonic | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 77 | Công tắc 20A - S18 | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 78 | Công tắc 20A - Panasonic | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 79 | Quạt đảo trần, có điều khiển | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 80 | Quạt đảo trần, không điều khiển | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 81 | Quạt treo tường, có điều khiển | 5 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 82 | Quạt treo tường giật dây | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 83 | Quạt treo tường cánh 450 | 5 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 84 | Quạt trần cánh sắt | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 85 | Quạt trần cánh nhôm | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 86 | Quạt đứng cánh 400 | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 87 | Quạt đứng cánh 400, có điều khiển | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 88 | Quạt cây, Mitsubishi | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 89 | Quạt cây, Panasonic | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 90 | Quạt cây CN 500, Detol | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 91 | Quạt cây CN 650, Detol | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 92 | Quạt cây CN 750, Detol | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 93 | Quạt treo tường 450, Detol | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 94 | Quạt treo tường 500, Detol | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 95 | Quạt treo tường 650, Detol | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 96 | Quạt tản cánh 350 | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 97 | Đèn pha 50W | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 98 | Đèn pha 100W | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 99 | Đèn pha 200W | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 100 | Nhân công tắc S18, Sino | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 101 | Chấn lưu cáo áp 150W | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 102 | Chấn lưu cáo áp 250W | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 103 | Bóng Osram 150W | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 104 | Bóng Osram 250W | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 105 | Đèn Led T5 1,2m, Rạng Đông | 150 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 106 | Đèn Led T5 0,6m, Rạng Đông | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 107 | Đèn Led T5 1,2m, Trung Quốc | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 108 | Đèn Led T5 0,6m, Trung Quốc | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 109 | Downlight 7W phi 90, Rạng Đông | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 110 | Downlight 9W phi 110, Rạng Đông | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 111 | Downlight 6W phi 110, Asia | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 112 | Downlight 9W phi 135, Asia | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 113 | Downlight phi 90, Trung Quốc | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 114 | Downlight phi 110, Trung Quốc | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 115 | Downlight phi 125, Trung Quốc | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 116 | Downlight phi 150, Trung Quốc | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 117 | Đèn bàn Led, Rạng Đông | 5 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 118 | Đèn bàn Led, Điện Quang | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 119 | Đèn bàn Led, Lioa | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 120 | Đèn bàn bóng xoáy | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 121 | Hộp số quạt | 25 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 122 | Vòng bi quạt trần | 25 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 123 | Tụ SK2,2 | 80 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 124 | Khóa lồng quạt | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 125 | Túp năng quạt Điện cơ | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 126 | Tụ quạt 1,5 | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 127 | Băng dính điện | 140 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 128 | Điều khiển quạt Điện cơ | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 129 | Đèn sưởi 2 Bóng | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 130 | Đèn sưởi 3 Bóng | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 131 | Đèn sưởi 4 Bóng âm trần, có Điều khiển | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 132 | Đèn sưởi 4 Bóng âm trần, không Điều khiển | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 133 | Đèn sưởi 4 Bóng treo tường | 2 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 134 | Quạt gắn tường 15, OnchyO | 16 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 135 | Quạt gắn tường 20, OnchyO | 25 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 136 | Quạt gắn tường 25, OnchyO | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 137 | Quạt gắn tường 15, Tico | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 138 | Quạt gắn tường 20, Tico | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 139 | Quạt gắn tường 25, Tico | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 140 | Quạt hút trần 15, OnchyO | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 141 | Quạt hút trần 20, OnchyO | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 142 | Quạt hút trần 25, OnchyO | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 143 | Quạt gắn tường Panasonic | 12 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 144 | Bình ga R22 | 12 | Bình | Mô tả theo Chương V | ||
| 145 | Bình ga 410 | 3 | Bình | Mô tả theo Chương V | ||
| 146 | Máy nén công suất 12000 BTU, Daikin | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 147 | Máy nén công suất 18000 BTU, Daikin, | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 148 | Máy nén công suất 22000 BTU, Daikin | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 149 | Máy nén công suất 12000BTU, Casper | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 150 | Máy nén công suất 18000 BTU, Casper | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 151 | Máy nén công suất 22000 BTU, Casper | 1 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 152 | Khởi động từ 22A, 220V LS | 42 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 153 | Rơ le bảo vệ máy nén | 130 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 154 | Tụ 50 mF | 120 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 155 | Tụ 35 mF | 110 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 156 | Tụ 30 mF | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 157 | Tụ 25 mF | 95 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 158 | Tụ 60 mF | 90 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 159 | Tụ 5 mF | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 160 | Tụ 2,5 mF | 98 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 161 | Tụ 1,5 mF | 60 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 162 | Khởi động từ 32A, 220V LS | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 163 | Cảm biến dàn lạnh | 70 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 164 | Cầu chì 5A | 76 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 165 | Cầu chì 10A | 60 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 166 | Cầu chì 32A | 80 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 167 | Dây bát sen Inox | 60 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 168 | Cụm sen tắm nóng lạnh | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 169 | Bộ đựng sữa tắm, dầu gội | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 170 | Bộ giá đụng cốc, giấy, xà bông | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 171 | Vắt khăn inox | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 172 | Xi phông đôi chậu inox | 5 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 173 | Hộp đựng giấy lau tay | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 174 | Dây chống giật bình nóng lạnh | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 175 | Rơ le bình nóng lạnh | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 176 | Giắc cắm đèn báo bình nóng lạnh | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 177 | Ruột đun bình nóng lạnh | 5 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 178 | Chân móc bình nóng lạnh | 9 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 179 | Móc treo quần áo inox bắt tường | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 180 | Xịt WC Inox | 80 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 181 | Van tiểu nam | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 182 | Cảm biến tiểu nam tự động | 2 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 183 | Phao xí gạt | 90 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 184 | Phao xí 1 ấn | 35 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 185 | Phao xí 2 ấn | 35 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 186 | Tay sen | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 187 | Vòi gạt đồng | 140 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 188 | Vòi nhựa | 33 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 189 | Vòi chậu đơn Lavabo | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 190 | Xi phông inox | 6 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 191 | Xi phông nhựa | 130 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 192 | Dây Lavabo 40cm | 80 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 193 | Dây Lavabo 60cm | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 194 | Dây Lavabo đầu to nhỏ | 29 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 195 | Nắp bệt xí | 15 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 196 | Óc sen | 90 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 197 | Vòi chậu Inox nóng lạnh | 11 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 198 | Vòi chậu Inox lạnh | 15 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 199 | Cần gạt xí | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 200 | Băng sơn | 500 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 201 | Tê Inox | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 202 | Kép Inox | 140 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 203 | Măng xông Inox | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 204 | Nút bịt D15 | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 205 | Vòi chậu Lavabo nóng lạnh | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 206 | Chậu Lavabo xứ | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 207 | Ống hàn nhiệt phi 20 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 208 | Ống hàn nhiệt phi 25 | 30 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 209 | Ống nhựa Tiền phong phi 21 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 210 | Ống nhựa Tiền phong phi 27 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 211 | Ống nhựa Tiền phong phi 34 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 212 | Ống nhựa Tiền phong phi 42 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 213 | Ống nhựa Tiền phong phi 60 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 214 | Ống nhựa Tiền phong phi 76 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 215 | Ống nhựa Tiền phong phi 90 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 216 | Ống nhựa Tiền phong phi 110 | 20 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 217 | Ống nhựa Tiền phong phi 200 | 10 | m | Mô tả theo Chương V | ||
| 218 | Keo Tiền Phong | 22 | Lọ | Mô tả theo Chương V | ||
| 219 | Kệ gương | 3 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 220 | Gương nhà tắm | 4 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 221 | Bản lề 2 chiều 10cm | 26 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 222 | Bản lề 2 chiều 12cm | 28 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 223 | Giấy dán kính | 100 | m2 | Mô tả theo Chương V | ||
| 224 | Bản lề cối cửa nhôm | 100 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 225 | Bản lề lá Inox | 170 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 226 | Keo Silicon | 40 | Lọ | Mô tả theo Chương V | ||
| 227 | Khóa cửa gỗ Việt Tiệp | 20 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 228 | Khóa cửa gỗ Huy Hoàng | 14 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 229 | Khóa KingFu | 9 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 230 | Khóa cửa chì | 8 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 231 | Khóa cửa nhôm sắt | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 232 | Khóa càng cua Việt Tiệp | 40 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 233 | Khóa gạt cửa WC | 10 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 234 | Khóa quả đấm | 100 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 235 | Keo gắn đá | 100 | Lọ | Mô tả theo Chương V | ||
| 236 | Băng keo chống thấm | 50 | Cuộn | Mô tả theo Chương V | ||
| 237 | Dung dịch chống thấm sàn Bestmix | 10 | Thùng | Mô tả theo Chương V | ||
| 238 | Lò xo thông cống | 6 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 239 | Lưỡi cắt sắt | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 240 | Thoát sàn Inox phi 76 | 12 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 241 | Thoát sàn Inox phi 60 | 14 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 242 | Thoát sàn Inox phi 90 | 10 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 243 | Thoát sàn đồng phi 76 | 4 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 244 | Thoát sàn đồng phi 90 | 4 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 245 | Tay gạt cửa nhôm | 16 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 246 | Tai khóa tủ | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 247 | Núm tủ inox | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 248 | Ray ngăn kéo tủ | 30 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 249 | Tay cầm inox cửa nhôm | 50 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 250 | Mũi khoan Inox 4,2 | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 251 | Mũi khoan phi 6 | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 252 | Mũi khoan phi 8 | 20 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 253 | Mũi khoan phi 10 | 8 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 254 | Đinh rút 4 | 14 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 255 | Sơn xịt màu | 8 | Lọ | Mô tả theo Chương V | ||
| 256 | Bản lề khóa | 110 | Cái | Mô tả theo Chương V | ||
| 257 | Que hàn | 3 | Hộp | Mô tả theo Chương V | ||
| 258 | Bánh xe đẩy | 5 | Bộ | Mô tả theo Chương V | ||
| 259 | Dây thép 1 ly | 23 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 260 | Dây thép 2 ly | 40 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 261 | Dây thép 3 ly | 40 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 262 | Đinh 5 phân | 6 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 263 | Vít 6 | 6 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 264 | Vít 8 | 8 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 265 | Nở 6 | 3 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 266 | Nở 8 | 3 | Kg | Mô tả theo Chương V | ||
| 267 | Lõi khóa Huy Hoàng | 30 | Cái | Mô tả theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: - Các hợp đồng phải là cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa. Thời gian thực hiện kể cả ngày nghỉ hàng tuần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa... trong vòng 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi