Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178902-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211177621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:31:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,188,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: - Các hợp đồng phải là cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa. Thời gian thực hiện kể cả ngày nghỉ hàng tuần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.556.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa... trong vòng 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022
Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa thường xuyên Doanh trại năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - Hà Nội, điện thoại: 069.572156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - Hà Nội, điện thoại: 069.572156


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy giới thiệu (của Giám đốc hoặc người được ủy quyền); - Hồ sơ năng lực công ty; - Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế của 03 năm gần nhất của cơ quan thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Yêu cầu giấy chứng nhận xuất xứ (CQ)
E-CDNT 12.2
yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng - Hà Nội, điện thoại: 069.572156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban doanh trại- Phòng Hậu cần kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 069.572156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đ/c Nguyễn Hào Hiệp, Ban Doanh trại, Phòng Hậu cần - kỹ thuật, Bệnh viện Trung ương quân đội 108, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 035.2590869
E-CDNT 34

3

3

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Atomat 10A-1 pha40CáiMô tả theo Chương V
2Atomat 16A-1 pha40CáiMô tả theo Chương V
3Atomat 20A-1 pha100CáiMô tả theo Chương V
4Atomat 25A-1 pha50CáiMô tả theo Chương V
5Atomat 32A-1 pha70CáiMô tả theo Chương V
6Atomat 40A-1 pha20CáiMô tả theo Chương V
7Atomat 50A-1 pha12CáiMô tả theo Chương V
8Atomat 63A-1 pha12CáiMô tả theo Chương V
9Atomat 10A-2 pha12CáiMô tả theo Chương V
10Atomat 16A-2 pha12CáiMô tả theo Chương V
11Atomat 20A-2 pha20CáiMô tả theo Chương V
12Atomat 25A-2 pha20CáiMô tả theo Chương V
13Atomat 32A-2 pha20CáiMô tả theo Chương V
14Atomat 40A-2 pha10CáiMô tả theo Chương V
15Atomat 50A-2 pha8CáiMô tả theo Chương V
16Atomat 63A-2 pha8CáiMô tả theo Chương V
17Atomat 20A-3 pha12CáiMô tả theo Chương V
18Atomat 25A-3 pha10CáiMô tả theo Chương V
19Atomat 32A-3 pha8CáiMô tả theo Chương V
20Atomat 40A-3 pha8CáiMô tả theo Chương V
21Atomat 50A-3 pha8CáiMô tả theo Chương V
22Atomat 63A-3 pha6CáiMô tả theo Chương V
23Atomat 50A-3 pha LS4CáiMô tả theo Chương V
24Atomat 75A-3 pha LS3CáiMô tả theo Chương V
25Atomat 100A-3 pha LS3CáiMô tả theo Chương V
26Bóng led 1,2m, Rạng Đông900CáiMô tả theo Chương V
27Bóng led 0,6m, Rạng Đông100CáiMô tả theo Chương V
28Bóng led 5W, Rạng Đông50CáiMô tả theo Chương V
29Bóng led 7W, Rạng Đông400CáiMô tả theo Chương V
30Bóng led 9W, Rạng Đông300CáiMô tả theo Chương V
31Bóng led 20W, Rạng Đông10CáiMô tả theo Chương V
32Bóng led 30W, Rạng Đông10CáiMô tả theo Chương V
33Bóng led 50W, Rạng Đông10CáiMô tả theo Chương V
34Tấm đèn Panel 300 x 1200,Asia10CáiMô tả theo Chương V
35Tấm đèn Panel 600 x 600,Asia10CáiMô tả theo Chương V
36Tấm đèn Panel 600 x 1200, Asia10CáiMô tả theo Chương V
37Tấm đèn Panel 300 x 1200, Trung Quốc12CáiMô tả theo Chương V
38Tấm đèn Panel 600 x 600, Trung Quốc60CáiMô tả theo Chương V
39Tấm đèn Panel 300 x 1200, Rạng Đông10CáiMô tả theo Chương V
40Tấm đèn Panel 600 x 600, Rạng Đông10CáiMô tả theo Chương V
41Dây điện 1 x 1,5, Trần Phú400mMô tả theo Chương V
42Dây điện 1 x 2,5, Trần Phú300mMô tả theo Chương V
43Dây điện 2 x 0,75, Trần Phú900mMô tả theo Chương V
44Dây điện 2 x 1,5, Trần Phú900mMô tả theo Chương V
45Dây điện 2 x 2,5, Trần Phú800mMô tả theo Chương V
46Dây điện 2 x 4, Trần Phú150mMô tả theo Chương V
47Dây điện 2 x 6, Trần Phú120mMô tả theo Chương V
48Cáp điện 2 x 10, Trần Phú120mMô tả theo Chương V
49Cáp điện 4 x 10, Trần Phú120mMô tả theo Chương V
50Ghen hộp 20 x 10, Nanoco100CâyMô tả theo Chương V
51Ghen hộp 39 x 10, Nanoco100CâyMô tả theo Chương V
52Hộp at nổi đơn50CáiMô tả theo Chương V
53Đế nổi đơn, Sino50CáiMô tả theo Chương V
54Đế âm đơn, Sino50CáiMô tả theo Chương V
55Ổ cắm đôi - S18150CáiMô tả theo Chương V
56Ổ cắm đơn - S1850CáiMô tả theo Chương V
57Ổ cắm đôi, Panasonic20CáiMô tả theo Chương V
58Ổ cắm đơn, Panasonic20CáiMô tả theo Chương V
59Ổ dây lioa 3 ĐN 5m20CáiMô tả theo Chương V
60Ổ dây lioa 4 ĐN 5m10CáiMô tả theo Chương V
61Ổ dây lioa 6 ĐN 5m20CáiMô tả theo Chương V
62Ổ dây lioa 8 ĐN 5m8CáiMô tả theo Chương V
63Ổ cắm kéo dài lioa 3-15A-10m8CáiMô tả theo Chương V
64Ổ cắm kéo dài lioa 3-15A-20m8CáiMô tả theo Chương V
65Bút thử điện20CáiMô tả theo Chương V
66Mặt 1 công tắc - S1820CáiMô tả theo Chương V
67Mặt 2 công tắc - S1850CáiMô tả theo Chương V
68Mặt 3 công tắc - S1830CáiMô tả theo Chương V
69Mặt 4 công tắc - S1810CáiMô tả theo Chương V
70Mặt 5 công tắc - S1810CáiMô tả theo Chương V
71Mặt 6 công tắc - S1810CáiMô tả theo Chương V
72Mặt 1 thiết bị - Panasonic30CáiMô tả theo Chương V
73Mặt 2 thiết bị - Panasonic30CáiMô tả theo Chương V
74Mặt 3 thiết bị - Panasonic20CáiMô tả theo Chương V
75Công tắc 1 chiều - S1830CáiMô tả theo Chương V
76Công tắc 1 chiều - Panasonic30CáiMô tả theo Chương V
77Công tắc 20A - S1830CáiMô tả theo Chương V
78Công tắc 20A - Panasonic30CáiMô tả theo Chương V
79Quạt đảo trần, có điều khiển40CáiMô tả theo Chương V
80Quạt đảo trần, không điều khiển8CáiMô tả theo Chương V
81Quạt treo tường, có điều khiển5CáiMô tả theo Chương V
82Quạt treo tường giật dây100CáiMô tả theo Chương V
83Quạt treo tường cánh 4505CáiMô tả theo Chương V
84Quạt trần cánh sắt40CáiMô tả theo Chương V
85Quạt trần cánh nhôm4CáiMô tả theo Chương V
86Quạt đứng cánh 4008CáiMô tả theo Chương V
87Quạt đứng cánh 400, có điều khiển4CáiMô tả theo Chương V
88Quạt cây, Mitsubishi2CáiMô tả theo Chương V
89Quạt cây, Panasonic2CáiMô tả theo Chương V
90Quạt cây CN 500, Detol2CáiMô tả theo Chương V
91Quạt cây CN 650, Detol2CáiMô tả theo Chương V
92Quạt cây CN 750, Detol2CáiMô tả theo Chương V
93Quạt treo tường 450, Detol1CáiMô tả theo Chương V
94Quạt treo tường 500, Detol1CáiMô tả theo Chương V
95Quạt treo tường 650, Detol1CáiMô tả theo Chương V
96Quạt tản cánh 3508CáiMô tả theo Chương V
97Đèn pha 50W8CáiMô tả theo Chương V
98Đèn pha 100W20CáiMô tả theo Chương V
99Đèn pha 200W10CáiMô tả theo Chương V
100Nhân công tắc S18, Sino50CáiMô tả theo Chương V
101Chấn lưu cáo áp 150W3CáiMô tả theo Chương V
102Chấn lưu cáo áp 250W3CáiMô tả theo Chương V
103Bóng Osram 150W10CáiMô tả theo Chương V
104Bóng Osram 250W10CáiMô tả theo Chương V
105Đèn Led T5 1,2m, Rạng Đông150CáiMô tả theo Chương V
106Đèn Led T5 0,6m, Rạng Đông30CáiMô tả theo Chương V
107Đèn Led T5 1,2m, Trung Quốc10CáiMô tả theo Chương V
108Đèn Led T5 0,6m, Trung Quốc6CáiMô tả theo Chương V
109Downlight 7W phi 90, Rạng Đông100CáiMô tả theo Chương V
110Downlight 9W phi 110, Rạng Đông50CáiMô tả theo Chương V
111Downlight 6W phi 110, Asia20CáiMô tả theo Chương V
112Downlight 9W phi 135, Asia20CáiMô tả theo Chương V
113Downlight phi 90, Trung Quốc20CáiMô tả theo Chương V
114Downlight phi 110, Trung Quốc10CáiMô tả theo Chương V
115Downlight phi 125, Trung Quốc10CáiMô tả theo Chương V
116Downlight phi 150, Trung Quốc10CáiMô tả theo Chương V
117Đèn bàn Led, Rạng Đông5CáiMô tả theo Chương V
118Đèn bàn Led, Điện Quang10CáiMô tả theo Chương V
119Đèn bàn Led, Lioa3CáiMô tả theo Chương V
120Đèn bàn bóng xoáy4CáiMô tả theo Chương V
121Hộp số quạt25CáiMô tả theo Chương V
122Vòng bi quạt trần25CáiMô tả theo Chương V
123Tụ SK2,280CáiMô tả theo Chương V
124Khóa lồng quạt40CáiMô tả theo Chương V
125Túp năng quạt Điện cơ20CáiMô tả theo Chương V
126Tụ quạt 1,520CáiMô tả theo Chương V
127Băng dính điện140CáiMô tả theo Chương V
128Điều khiển quạt Điện cơ10CáiMô tả theo Chương V
129Đèn sưởi 2 Bóng3CáiMô tả theo Chương V
130Đèn sưởi 3 Bóng3CáiMô tả theo Chương V
131Đèn sưởi 4 Bóng âm trần, có Điều khiển2CáiMô tả theo Chương V
132Đèn sưởi 4 Bóng âm trần, không Điều khiển2CáiMô tả theo Chương V
133Đèn sưởi 4 Bóng treo tường2CáiMô tả theo Chương V
134Quạt gắn tường 15, OnchyO16CáiMô tả theo Chương V
135Quạt gắn tường 20, OnchyO25CáiMô tả theo Chương V
136Quạt gắn tường 25, OnchyO50CáiMô tả theo Chương V
137Quạt gắn tường 15, Tico10CáiMô tả theo Chương V
138Quạt gắn tường 20, Tico20CáiMô tả theo Chương V
139Quạt gắn tường 25, Tico20CáiMô tả theo Chương V
140Quạt hút trần 15, OnchyO10CáiMô tả theo Chương V
141Quạt hút trần 20, OnchyO20CáiMô tả theo Chương V
142Quạt hút trần 25, OnchyO12CáiMô tả theo Chương V
143Quạt gắn tường Panasonic12CáiMô tả theo Chương V
144Bình ga R2212BìnhMô tả theo Chương V
145Bình ga 4103BìnhMô tả theo Chương V
146Máy nén công suất 12000 BTU, Daikin1CáiMô tả theo Chương V
147Máy nén công suất 18000 BTU, Daikin,1CáiMô tả theo Chương V
148Máy nén công suất 22000 BTU, Daikin1CáiMô tả theo Chương V
149Máy nén công suất 12000BTU, Casper1CáiMô tả theo Chương V
150Máy nén công suất 18000 BTU, Casper1CáiMô tả theo Chương V
151Máy nén công suất 22000 BTU, Casper1CáiMô tả theo Chương V
152Khởi động từ 22A, 220V LS42CáiMô tả theo Chương V
153Rơ le bảo vệ máy nén130CáiMô tả theo Chương V
154Tụ 50 mF120CáiMô tả theo Chương V
155Tụ 35 mF110CáiMô tả theo Chương V
156Tụ 30 mF100CáiMô tả theo Chương V
157Tụ 25 mF95CáiMô tả theo Chương V
158Tụ 60 mF90CáiMô tả theo Chương V
159Tụ 5 mF100CáiMô tả theo Chương V
160Tụ 2,5 mF98CáiMô tả theo Chương V
161Tụ 1,5 mF60CáiMô tả theo Chương V
162Khởi động từ 32A, 220V LS10CáiMô tả theo Chương V
163Cảm biến dàn lạnh70CáiMô tả theo Chương V
164Cầu chì 5A76CáiMô tả theo Chương V
165Cầu chì 10A60CáiMô tả theo Chương V
166Cầu chì 32A80CáiMô tả theo Chương V
167Dây bát sen Inox60BộMô tả theo Chương V
168Cụm sen tắm nóng lạnh10BộMô tả theo Chương V
169Bộ đựng sữa tắm, dầu gội10BộMô tả theo Chương V
170Bộ giá đụng cốc, giấy, xà bông10BộMô tả theo Chương V
171Vắt khăn inox10CáiMô tả theo Chương V
172Xi phông đôi chậu inox5BộMô tả theo Chương V
173Hộp đựng giấy lau tay4CáiMô tả theo Chương V
174Dây chống giật bình nóng lạnh6CáiMô tả theo Chương V
175Rơ le bình nóng lạnh6CáiMô tả theo Chương V
176Giắc cắm đèn báo bình nóng lạnh8CáiMô tả theo Chương V
177Ruột đun bình nóng lạnh5CáiMô tả theo Chương V
178Chân móc bình nóng lạnh9CáiMô tả theo Chương V
179Móc treo quần áo inox bắt tường6CáiMô tả theo Chương V
180Xịt WC Inox80BộMô tả theo Chương V
181Van tiểu nam10BộMô tả theo Chương V
182Cảm biến tiểu nam tự động2BộMô tả theo Chương V
183Phao xí gạt90BộMô tả theo Chương V
184Phao xí 1 ấn35BộMô tả theo Chương V
185Phao xí 2 ấn35BộMô tả theo Chương V
186Tay sen50CáiMô tả theo Chương V
187Vòi gạt đồng140CáiMô tả theo Chương V
188Vòi nhựa33CáiMô tả theo Chương V
189Vòi chậu đơn Lavabo100CáiMô tả theo Chương V
190Xi phông inox6BộMô tả theo Chương V
191Xi phông nhựa130BộMô tả theo Chương V
192Dây Lavabo 40cm80CáiMô tả theo Chương V
193Dây Lavabo 60cm100CáiMô tả theo Chương V
194Dây Lavabo đầu to nhỏ29CáiMô tả theo Chương V
195Nắp bệt xí15CáiMô tả theo Chương V
196Óc sen90CáiMô tả theo Chương V
197Vòi chậu Inox nóng lạnh11CáiMô tả theo Chương V
198Vòi chậu Inox lạnh15CáiMô tả theo Chương V
199Cần gạt xí100CáiMô tả theo Chương V
200Băng sơn500CáiMô tả theo Chương V
201Tê Inox50CáiMô tả theo Chương V
202Kép Inox140CáiMô tả theo Chương V
203Măng xông Inox50CáiMô tả theo Chương V
204Nút bịt D1550CáiMô tả theo Chương V
205Vòi chậu Lavabo nóng lạnh6CáiMô tả theo Chương V
206Chậu Lavabo xứ10CáiMô tả theo Chương V
207Ống hàn nhiệt phi 2020mMô tả theo Chương V
208Ống hàn nhiệt phi 2530mMô tả theo Chương V
209Ống nhựa Tiền phong phi 2120mMô tả theo Chương V
210Ống nhựa Tiền phong phi 2720mMô tả theo Chương V
211Ống nhựa Tiền phong phi 3420mMô tả theo Chương V
212Ống nhựa Tiền phong phi 4220mMô tả theo Chương V
213Ống nhựa Tiền phong phi 6020mMô tả theo Chương V
214Ống nhựa Tiền phong phi 7620mMô tả theo Chương V
215Ống nhựa Tiền phong phi 9020mMô tả theo Chương V
216Ống nhựa Tiền phong phi 11020mMô tả theo Chương V
217Ống nhựa Tiền phong phi 20010mMô tả theo Chương V
218Keo Tiền Phong22LọMô tả theo Chương V
219Kệ gương3CáiMô tả theo Chương V
220Gương nhà tắm4CáiMô tả theo Chương V
221Bản lề 2 chiều 10cm26CáiMô tả theo Chương V
222Bản lề 2 chiều 12cm28CáiMô tả theo Chương V
223Giấy dán kính100m2Mô tả theo Chương V
224Bản lề cối cửa nhôm100BộMô tả theo Chương V
225Bản lề lá Inox170CáiMô tả theo Chương V
226Keo Silicon40LọMô tả theo Chương V
227Khóa cửa gỗ Việt Tiệp20BộMô tả theo Chương V
228Khóa cửa gỗ Huy Hoàng14BộMô tả theo Chương V
229Khóa KingFu9BộMô tả theo Chương V
230Khóa cửa chì8BộMô tả theo Chương V
231Khóa cửa nhôm sắt10BộMô tả theo Chương V
232Khóa càng cua Việt Tiệp40CáiMô tả theo Chương V
233Khóa gạt cửa WC10CáiMô tả theo Chương V
234Khóa quả đấm100CáiMô tả theo Chương V
235Keo gắn đá100LọMô tả theo Chương V
236Băng keo chống thấm50CuộnMô tả theo Chương V
237Dung dịch chống thấm sàn Bestmix10ThùngMô tả theo Chương V
238Lò xo thông cống6CáiMô tả theo Chương V
239Lưỡi cắt sắt50CáiMô tả theo Chương V
240Thoát sàn Inox phi 7612BộMô tả theo Chương V
241Thoát sàn Inox phi 6014BộMô tả theo Chương V
242Thoát sàn Inox phi 9010BộMô tả theo Chương V
243Thoát sàn đồng phi 764BộMô tả theo Chương V
244Thoát sàn đồng phi 904BộMô tả theo Chương V
245Tay gạt cửa nhôm16CáiMô tả theo Chương V
246Tai khóa tủ50CáiMô tả theo Chương V
247Núm tủ inox50CáiMô tả theo Chương V
248Ray ngăn kéo tủ30BộMô tả theo Chương V
249Tay cầm inox cửa nhôm50CáiMô tả theo Chương V
250Mũi khoan Inox 4,230CáiMô tả theo Chương V
251Mũi khoan phi 620CáiMô tả theo Chương V
252Mũi khoan phi 820CáiMô tả theo Chương V
253Mũi khoan phi 108CáiMô tả theo Chương V
254Đinh rút 414KgMô tả theo Chương V
255Sơn xịt màu8LọMô tả theo Chương V
256Bản lề khóa110CáiMô tả theo Chương V
257Que hàn3HộpMô tả theo Chương V
258Bánh xe đẩy5BộMô tả theo Chương V
259Dây thép 1 ly23KgMô tả theo Chương V
260Dây thép 2 ly40KgMô tả theo Chương V
261Dây thép 3 ly40KgMô tả theo Chương V
262Đinh 5 phân6KgMô tả theo Chương V
263Vít 66KgMô tả theo Chương V
264Vít 88KgMô tả theo Chương V
265Nở 63KgMô tả theo Chương V
266Nở 83KgMô tả theo Chương V
267Lõi khóa Huy Hoàng30CáiMô tả theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.827E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: - Các hợp đồng phải là cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa. Thời gian thực hiện kể cả ngày nghỉ hàng tuần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.556.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa... trong vòng 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->