Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190072-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng học
Số hiệu KHLCNT 20211113131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:30:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,284,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4273425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8854685E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị học tập. Hợp đồng ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.399.426.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.198.279.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ khi bàn giao và nghiệm thu sản phẩm đối với tất cả thiết bị thuộc chương V – Phạm vi cung cấp.Cam kết ký hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị sau bảo hành trong vòng 05 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kèm theo:+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 người+ Có chứng chỉ nghề phù hợp (Nghề điện, cơ khí)- Đã tham gia 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng học
Cơ sở II, Trường Đại học Lao động - Xã hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn tài chính Đầu tư xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngõ 86 phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế thương mại Minh Tiến; có địa chỉ: 258 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 06, Quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập HSMT, tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72, địa chỉ: Số 20 phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu và các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội, địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn giáo viên16CáiChương V
2Ghế giáo viên16CáiChương V
3Bàn liền ghế sinh viên560CáiChương V
4Bảng chống lóa16CáiChương V
5Bục giảng gỗ16CáiChương V
6Hệ thồng phụ trợ giảng dạy16CáiChương V
7Âm ly16CáiChương V
8Loa32CáiChương V
9Micro không dây cầm tay16CáiChương V
10Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo16CáiChương V
11Bộ thu Micro không dây16CáiChương V
12Jack32BộChương V
13Dây loa1.950mChương V
14Gen960mChương V
15Tủ RACK 12U16CáiChương V
16Công nhân lắp đặt âm thanh16GóiChương V
17Bàn cho giáo viên2CáiChương V
18Ghế giáo viên2CáiChương V
19Bàn máy tính sinh viên96CáiChương V
20Ghế máy tính sinh viên96CáiChương V
21Bảng chống lóa2CáiChương V
22Bục giảng gỗ2CáiChương V
23Hệ thồng phụ trợ giảng dạy2CáiChương V
24Máy tính giáo viên2BộChương V
25Máy tính để bàn96BộChương V
26Switch mạng 48 port2CáiChương V
27Switch mạng 8 port2CáiChương V
28Tủ rack 6U-D400 lắp đặt cho hệ thống switch mạng2CáiChương V
29Dây mạng3.100mChương V
30Dây điện 2x 2,5mm200mChương V
31Gen hộp 60x40385mChương V
32Nhân công lắp đặt, cấu hình2phòngChương V
33Âm ly2CáiChương V
34Loa4CáiChương V
35Micro không dây cầm tay2CáiChương V
36Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo2CáiChương V
37Bộ thu Micro không dây2CáiChương V
38Jack4BộChương V
39Dây loa195mChương V
40Gen85CáiChương V
41Tủ RACK 12U2CáiChương V
42Công nhân lắp đặt âm thanh2GóiChương V
43Máy chiếu1BộChương V
44Màn chiếu điện1BộChương V
45Phụ kiện1BộChương V
46Bục tượng Bác1CáiChương V
47Bàn hội trường96CáiChương V
48Ghế hội trường192CáiChương V
49Bảng chống lóa1CáiChương V
50Bục giảng gỗ1CáiChương V
51Loa8CáiChương V
52Âm ly1CáiChương V
53Micro không dây cầm tay1CáiChương V
54Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo1CáiChương V
55Bộ thu Micro không dây1CáiChương V
56Dây kết nối đi kèm bộ thu Micro Jack 6 ly2BộChương V
57Cáp loa535mChương V
58Ghen đi dây loa 24x14258mChương V
59Tủ RACK 12U1CáiChương V
60Nhân công lắp đặt1GóiChương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4273425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8854685E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị học tập. Hợp đồng ký và thực hiện từ 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.399.426.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.198.279.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ khi bàn giao và nghiệm thu sản phẩm đối với tất cả thiết bị thuộc chương V – Phạm vi cung cấp.Cam kết ký hợp đồng cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế và dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị sau bảo hành trong vòng 05 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kèm theo:+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người- Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng53
3 Công nhân kỹ thuật lành nghề 3 ≥ 03 người+ Có chứng chỉ nghề phù hợp (Nghề điện, cơ khí)- Đã tham gia 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->