Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:52:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,635,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát PCCC: ≥01 người;Kỹ sư điện ≥ 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước ≥ 02 người;Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC và Cứu nạn cứu hộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề hàn, nước, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ mê gôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ mê gôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1050 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC Xây dựng trường Tiểu học Quang Trung tại địa điểm 39 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 48 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 10 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V | 592 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V | 2.267 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 50 đôi 50x2x0,5mm2 | Chương V | 6,7 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Chương V | 2.574 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 1.287 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Chương V | 2.145 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Chương V | 196 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Chương V | 0,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ đựng mặt lạ phòng độc kt 1200x600x200 | Chương V | 53 | tủ |
| 19 | Lắp đặt mặt lạ | Chương V | 1.733 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 1 | 10m |
| 23 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Chương V | 338 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 14,6 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 73 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V | 1.108 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | Chương V | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Chương V | 942 | m |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Chương V | 471 | cái |
| 34 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V | 785 | cái |
| 35 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Chương V | 101 | hộp |
| 36 | Thanh ty ren M8 | Chương V | 38 | m |
| 37 | Ecu M8 | Chương V | 76 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Chương V | 7 | hộp |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Chương V | 101 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép D150 | Chương V | 1,46 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V | 6,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 | Chương V | 0,99 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V | 11,14 | 100m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 415,526 | m2 |
| 49 | Thép V5 | Chương V | 87 | m |
| 50 | Thanh ty ren M8 | Chương V | 272 | m |
| 51 | Thanh ty ren M10 | Chương V | 175 | m |
| 52 | Ecu M8 | Chương V | 851 | cái |
| 53 | Ecu M10 | Chương V | 643 | cái |
| 54 | Lắp đặt đầu phun quay lên D20, K=11.2 | Chương V | 92 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D20, K=11.2 | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu phun quay xuống D15, K=5.6 | Chương V | 289 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Chương V | 297 | cái |
| 58 | Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuống | Chương V | 297 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống mềm D20 kết nối đầu phun quay xuống | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D20 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống mềm D15 kết nối đầu phun quay xuống | Chương V | 289 | cái |
| 63 | Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm 15 | Chương V | 289 | cái |
| 64 | Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D15 | Chương V | 289 | cái |
| 65 | Lắp đặt thanh đỡ đầu phun | Chương V | 297 | thanh |
| 66 | Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trần | Chương V | 297 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V | 163 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép D 150mm | Chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp cút thép D100 | Chương V | 34 | cái |
| 70 | Lắp cút thép D65 | Chương V | 42 | cái |
| 71 | Lắp cút thép ren D50 | Chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V | 198 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép D150 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép D150/100 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép D150/65 | Chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép D100/80 | Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Chương V | 33 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép D32/25 | Chương V | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép ren d=50mm | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép ren d=50mm | Chương V | 51 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép ren d=32mm | Chương V | 38 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Chương V | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thép ren D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thép ren D32/25 | Chương V | 37 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thép ren D25/20 | Chương V | 100 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 3 ngăn | Chương V | 22 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngăn | Chương V | 30 | hộp |
| 92 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Chương V | 52 | cái |
| 93 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Chương V | 52 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt họng tiếp nước D100 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 99 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 18,5 | cặp bích |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 101 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép đăc, đường kính ống 100mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 104 | Lắp bích thép Đặc, đường kính ống D80 | Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 105 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 106 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 107 | Lắp đặt zoăng cao su D150 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 37 | cái |
| 109 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x200) | Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Chương V | 4 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Bulong M16x60 | Chương V | 120 | cái |
| 116 | Bulong M16x120 | Chương V | 84 | cái |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Chương V | 52 | cái |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 230 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Chương V | 42 | hộp |
| 120 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 52 | 1 bộ |
| 121 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Chương V | 1 | tủ |
| 122 | Bulong M14x50 | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đai treo D150 | Chương V | 49 | cái |
| 125 | Đai treo D100 | Chương V | 219 | cái |
| 126 | Đai treo D80 | Chương V | 22 | cái |
| 127 | Đai treo D65 | Chương V | 25 | cái |
| 128 | Đai treo D25 | Chương V | 389 | cái |
| 129 | Ubolt D150 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Ubolt D100 | Chương V | 83 | cái |
| 131 | Ubolt D80 | Chương V | 3 | cái |
| 132 | Ubolt D65 | Chương V | 78 | cái |
| 133 | Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chặn, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt một chiều, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc dòng chảy150mm | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc dòng chảy100mm | Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Nút bịt ren D25 | Chương V | 389 | cái |
| 140 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V | 1,46 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Chương V | 6,14 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 14,94 | 100m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,75 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, bơm điện Q=53.8 l/s; H=103 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 149 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=103 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 150 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 1 l/s; H=108 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 151 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Chương V | 1 | Tủ |
| 152 | Lắp đặt Cáp 3x60+1x35 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cáp 4x6mm | Chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy D20 | Chương V | 50 | m |
| 158 | Ép đầu cốt D60 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 159 | Lắp đặt alam vale D150 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | bình |
| 161 | Lắp đặt Rọ hút D150 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y lọc D150 | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Khớp nối mềm D150 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt van chặn D150 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Van an toàn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van một chiều D150 | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút thép d=150mm | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút ren d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thép D150 | Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê thép D150/50 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê thép D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu 150/200 | Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu 50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Chương V | 10,5 | cặp bích |
| 193 | Zoăng cao su D50 | Chương V | 21 | cái |
| 194 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V | 18 | cặp bích |
| 195 | Zoăng cao su D150 | Chương V | 36 | m |
| 196 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 197 | Lắp đặt cút ren D25 | Chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê ren D25 | Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 10 | cái |
| 201 | Bulong M16x60 | Chương V | 240 | cái |
| 202 | Bulong M14x60 | Chương V | 84 | cái |
| 203 | Giá đỡ ống trạm bơm | Chương V | 10 | cái |
| 204 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 48 kênh;Số kênh : 48 kênh trên mạch chính và cho phép mở rộng; Đấu dây theo kiểu A (mạch vòng) hoặc kiểu B có điện trở giám sát cuối đường dây; Kênh đầu vào có thể cài đặt đặc tính làm việc dạng báo cháy, giám sát, báo chữa cháy, báo lỗi… Tín hiệu báo cháy, báo lỗi phân biệt chi tiết đến từng đầu vào, đầu ra bằng đèn và còi 4 mạch đầu ra cho chuông điện áp 24Vdc/1,7Amp mỗi mạch, có thể mở rộng thêm Phân vùng chuông theo 4 khu vực với các kiểu kêu khác nhau 2 đường cấp nguồn cho đầu báo khói 4 dây loại 24Vdc/200mA mỗi đường; Tính năng báo lỗi bằng đèn LED và còi khi bị đứt dây; Vị trí các phím điều khiển thiết kế đơn giản dễ dàng thao tác việc sử dụng. Tính năng cài đặt lập trình đa dạng, đơn giản; Nguồn điện lưới: 220 – 240 VAC Nguồn dự phòng: 24VDC; Dung lượng ắc quy: 10-24 AH; Kích thước (mm): 838 (H) x 565 (W) x 192 (D) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện đầu liền; Lưu lượng: Q=56-257 m3/h; Cột áp: H=142-92 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Công suất: 110 kw; Động cơ: Điện; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Lưu lượng: Q=56-257 m3/h; Cột áp: H=142-92 m; Vòng tua: 3000 rpm; Công suất: 110 kw; Động cơ: diesel; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù 4kw; Q= 2.4 -10.2 m3/h; H= 123.8-61 m | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy; Thiết bị chính: Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha, và khởi động theo hệ sao tam giác Sử dụng cho: -1 Máy bơm điện 110kw -1 Máy bơm diesel 110kw - 1 Máy bơm bù 4kw Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước. | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bình chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Loại bình: Bình xách tay; Chất chữa cháy: CO2; Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg; Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; Bình đã được kiểm định an toàn | Chương V | 52 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy: Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Chất chữa cháy: Bột ABC Sức chứa: 8 kg; Hiệu quả phun: ≥ 12 s Phạm vi phun: ≥ 5 m; Bình đã được kiểm định an toàn | Chương V | 230 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát PCCC: ≥01 người;Kỹ sư điện ≥ 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước ≥ 02 người;Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC và Cứu nạn cứu hộ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 15 | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề hàn, nước, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 3 | Đồng hồ mê gôm | Đồng hồ mê gôm | 1 |
| 4 | Máy bộ đàm | 5w | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | 5CV | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | 5 kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | 14 Kw | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 14 | Máy khoan | 1 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | 1050 W | 1 |
| 17 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi