Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189690-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20201062411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 16:52:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,635,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát PCCC: ≥01 người;Kỹ sư điện ≥ 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước ≥ 02 người;Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC và Cứu nạn cứu hộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề hàn, nước, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ mê gôm
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ mê gôm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị 5w
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1050 W
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC
Xây dựng trường Tiểu học Quang Trung tại địa điểm 39 Quang Trung, quận Hoàn Kiếm
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự án: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Hạ tầng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 48 kênhChương V1Trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiChương V9,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1010 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V4,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyChương V4,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V4,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế )Chương V15,25 đèn
8Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V8hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
10Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V592m
11Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V2.267m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 50 đôi 50x2x0,5mm2Chương V6,710 m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnChương V2.574m
14Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V1.287cái
15Lắp đặt kẹp nhựa D16Chương V2.145cái
16Lắp đặt chia 3 ngảChương V196hộp
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Chương V0,64100m
18Lắp đặt tủ đựng mặt lạ phòng độc kt 1200x600x200Chương V53tủ
19Lắp đặt mặt lạChương V1.733 cái
20Đóng cọc tiếp địaChương V0,310 cọc
21Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Chương V0,75m3
22Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaChương V110m
23Ép đầu cốt cho dây tiếp địaChương V0,410 đầu cốt
24Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnChương V338bộ
25Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngChương V3,85 đèn
26Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngChương V1,85 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V14,65 đèn
28Lắp đặt ổ cắm đơnChương V73cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V7cái
30Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Chương V1.108m
31Lắp đặt ống gen mềm D16Chương V55m
32Lắp đặt ống nhựa D16Chương V942m
33Lắp đặt măng sông nhựa D16Chương V471cái
34Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Chương V785cái
35Lắp đặt chia 3 ngả 16Chương V101hộp
36Thanh ty ren M8Chương V38m
37Ecu M8Chương V76cái
38Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Chương V7hộp
39Kiểm tra và hiệu chỉnh đènChương V101bộ
40Lắp đặt ống thép D150Chương V1,46100m
41Lắp đặt ống thép D100Chương V6,14100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80Chương V0,65100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Chương V1,45100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Chương V0,55100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Chương V0,16100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Chương V0,99100m
47Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V11,14100m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V415,526m2
49Thép V5Chương V87m
50Thanh ty ren M8Chương V272m
51Thanh ty ren M10Chương V175m
52Ecu M8Chương V851cái
53Ecu M10Chương V643cái
54Lắp đặt đầu phun quay lên D20, K=11.2Chương V92cái
55Lắp đặt đầu phun quay xuống D20, K=11.2Chương V8cái
56Lắp đặt đầu phun quay xuống D15, K=5.6Chương V289cái
57Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuốngChương V297cái
58Lắp đặt chụp bảo vệ đầu phun quay xuốngChương V297cái
59Lắp đặt ống mềm D20 kết nối đầu phun quay xuốngChương V8cái
60Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềmChương V8cái
61Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D20Chương V8cái
62Lắp đặt ống mềm D15 kết nối đầu phun quay xuốngChương V289cái
63Lắp đặt kẹp cố định ống thép mềm 15Chương V289cái
64Lắp đặt kẹp cố định đầu phun quay xuống D15Chương V289cái
65Lắp đặt thanh đỡ đầu phunChương V297thanh
66Lắp đặt kẹp cố định thanh đỡ đầu phun vào trầnChương V297cái
67Lắp đặt tê ren D25Chương V163cái
68Lắp đặt cút thép D 150mmChương V14cái
69Lắp cút thép D100Chương V34cái
70Lắp cút thép D65Chương V42cái
71Lắp cút thép ren D50Chương V33cái
72Lắp đặt cút ren D25Chương V198cái
73Lắp đặt tê thép D150Chương V2cái
74Lắp đặt tê thép D100Chương V25cái
75Lắp đặt tê thép D150/100Chương V3cái
76Lắp đặt tê thép D150/65Chương V9cái
77Lắp đặt Tê thép D100/80Chương V7cái
78Lắp đặt tê thép D100/65Chương V33cái
79Lắp đặt tê thép D100/50Chương V2cái
80Lắp đặt Tê thép D32/25Chương V50cái
81Lắp đặt tê thép ren d=50mmChương V12cái
82Lắp đặt cút thép d=40mmChương V1cái
83Lắp đặt kép ren d=50mmChương V51cái
84Lắp đặt kép ren d=32mmChương V38cái
85Lắp đặt côn thép D100/50Chương V1cái
86Lắp đặt côn thép D65/50Chương V40cái
87Lắp đặt côn thép ren D40/32Chương V1cái
88Lắp đặt côn thép ren D32/25Chương V37cái
89Lắp đặt côn thép ren D25/20Chương V100cái
90Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 3 ngănChương V22hộp
91Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x220) loại 2 ngănChương V30hộp
92Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Chương V52cái
93Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mChương V52cuộn
94Lắp đặt lăng chữa cháy D50Chương V52cái
95Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V2cái
96Lắp đặt họng tiếp nước D100Chương V1cái
97Lắp đặt van van một chiều D 100mmChương V1cái
98Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V2cặp bích
99Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V18,5cặp bích
100Lắp bích thép, đường kính ống D80Chương V3,5cặp bích
101Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V1cặp bích
102Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V0,5cặp bích
103Lắp bích thép đăc, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
104Lắp bích thép Đặc, đường kính ống D80Chương V3,5cặp bích
105Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mmChương V1cặp bích
106Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmChương V2cặp bích
107Lắp đặt zoăng cao su D150Chương V4cái
108Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V37cái
109Lắp đặt zoăng cao su D80Chương V7cái
110Lắp đặt zoăng cao su D65Chương V2cái
111Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V2cái
112Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x800x200)Chương V2hộp
113Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mChương V4cuộn
114Lắp đặt lăng chữa cháy D65Chương V4cái
115Bulong M16x60Chương V120cái
116Bulong M16x120Chương V84cái
117Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Chương V52cái
118Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Chương V230cái
119Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏChương V42hộp
120Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V521 bộ
121Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Chương V1tủ
122Bulong M14x50Chương V12cái
123Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V1cái
124Đai treo D150Chương V49cái
125Đai treo D100Chương V219cái
126Đai treo D80Chương V22cái
127Đai treo D65Chương V25cái
128Đai treo D25Chương V389cái
129Ubolt D150Chương V10cái
130Ubolt D100Chương V83cái
131Ubolt D80Chương V3cái
132Ubolt D65Chương V78cái
133Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 150mmChương V2cái
134Lắp đặt van tín hiệu, đường kính van 100mmChương V12cái
135Lắp đặt chặn, đường kính van 100mmChương V1cái
136Lắp đặt một chiều, đường kính van 100mmChương V1cái
137Lắp đặt công tắc dòng chảy150mmChương V2cái
138Lắp đặt công tắc dòng chảy100mmChương V12cái
139Lắp đặt Nút bịt ren D25Chương V389cái 
140Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChương V1,46100m
141Thử áp lực đường ống thép D100Chương V6,14100m
142Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V14,94100m
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,75m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,038100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,038100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,038100m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,038100m3
148Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy, bơm điện Q=53.8 l/s; H=103 m.c.nChương V11 máy
149Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=53.8 l/s; H=103 m.c.nChương V11 máy
150Lắp đặt máy bơm bù áp Q= 1 l/s; H=108 m.c.nChương V11 máy
151Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmChương V1Tủ
152Lắp đặt Cáp 3x60+1x35Chương V0,12100m
153Lắp đặt cáp 4x6mmChương V10m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V20m
155Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V30m
156Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa mềm chống cháy D20Chương V50m
158Ép đầu cốt D60Chương V210 cái
159Lắp đặt alam vale D150Chương V2cái
160Lắp đặt bình tích áp 100lChương V1bình
161Lắp đặt Rọ hút D150Chương V2cái
162Lắp đặt Y lọc D150Chương V2cái
163Lắp đặt Khớp nối mềm D150Chương V4cái
164Lắp đặt van chặn D150Chương V4cái
165Lắp đặt van chặn D25Chương V10cái
166Lắp đặt rọ hút D50Chương V1cái
167Lắp đặt y lọc D50Chương V1cái
168Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
169Lắp đặt van chặn D50Chương V4cái
170Van an toàn D50Chương V1cái
171Lắp đặt van chặn D40Chương V1cái
172Lắp đặt van một chiều D50Chương V1cái
173Lắp đặt van một chiều D150Chương V2cái
174Lắp đặt van một chiều D25Chương V3cái
175Lắp đặt công tắc áp lựcChương V3cái
176Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgChương V4cái
177Lắp đặt van bi tay gạt D15Chương V4cái
178Lắp đặt kép tiện ren D15Chương V3cái
179Lắp đặt cút ren D15Chương V3cái
180Lắp đặt lơ đồng 15/8Chương V3cái
181Lắp đặt lơ đồng 15/10Chương V4cái
182Lắp đặt cút thép d=150mmChương V6cái
183Lắp đặt cút thép d=50mmChương V8cái
184Lắp đặt cút ren d=40mmChương V4cái
185Lắp đặt tê thép D150Chương V4cái
186Lắp đặt tê thép D50Chương V2cái
187Lắp đặt tê thép D150/50Chương V2cái
188Lắp đặt tê thép D40/25Chương V1cái
189Lắp đặt côn thu 150/200Chương V2cái
190Lắp đặt côn thu 50/32Chương V2cái
191Lắp đặt côn thu ren 25/15Chương V4cái
192Lắp bích thép, đường kính ống D50Chương V10,5cặp bích
193Zoăng cao su D50Chương V21cái
194Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V18cặp bích
195Zoăng cao su D150Chương V36m
196Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmChương V1cặp bích
197Lắp đặt cút ren D25Chương V16cái
198Lắp đặt tê ren D25Chương V10cái
199Lắp đặt rắc co D40Chương V1cái
200Lắp đặt rắc co D25Chương V10cái
201Bulong M16x60Chương V240cái
202Bulong M14x60Chương V84cái
203Giá đỡ ống trạm bơmChương V10cái
204Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Chương V1,2m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 48 kênh;Số kênh : 48 kênh trên mạch chính và cho phép mở rộng; Đấu dây theo kiểu A (mạch vòng) hoặc kiểu B có điện trở giám sát cuối đường dây; Kênh đầu vào có thể cài đặt đặc tính làm việc dạng báo cháy, giám sát, báo chữa cháy, báo lỗi… Tín hiệu báo cháy, báo lỗi phân biệt chi tiết đến từng đầu vào, đầu ra bằng đèn và còi 4 mạch đầu ra cho chuông điện áp 24Vdc/1,7Amp mỗi mạch, có thể mở rộng thêm Phân vùng chuông theo 4 khu vực với các kiểu kêu khác nhau 2 đường cấp nguồn cho đầu báo khói 4 dây loại 24Vdc/200mA mỗi đường; Tính năng báo lỗi bằng đèn LED và còi khi bị đứt dây; Vị trí các phím điều khiển thiết kế đơn giản dễ dàng thao tác việc sử dụng. Tính năng cài đặt lập trình đa dạng, đơn giản; Nguồn điện lưới: 220 – 240 VAC Nguồn dự phòng: 24VDC; Dung lượng ắc quy: 10-24 AH; Kích thước (mm): 838 (H) x 565 (W) x 192 (D)Chương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện đầu liền; Lưu lượng: Q=56-257 m3/h; Cột áp: H=142-92 m; Điện áp: 380/660V; Vòng tua: 3000 rpm; Công suất: 110 kw; Động cơ: Điện; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉChương V1chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; Lưu lượng: Q=56-257 m3/h; Cột áp: H=142-92 m; Vòng tua: 3000 rpm; Công suất: 110 kw; Động cơ: diesel; Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉChương V1chiếc
4Máy bơm bù 4kw; Q= 2.4 -10.2 m3/h; H= 123.8-61 mChương V1chiếc
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy; Thiết bị chính: Điều khiển máy bơm chạy tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha, và khởi động theo hệ sao tam giác Sử dụng cho: -1 Máy bơm điện 110kw -1 Máy bơm diesel 110kw - 1 Máy bơm bù 4kw Vỏ tủ được sơn tĩnh điện màu đỏ chống trầy xước.Chương V1tủ
6Bình chữa cháy: Chất lượng mới 100%; Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Loại bình: Bình xách tay; Chất chữa cháy: CO2; Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg; Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép; Bình đã được kiểm định an toànChương V52bình
7Bình chữa cháy: Chất lượng mới 100% Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; Chất chữa cháy: Bột ABC Sức chứa: 8 kg; Hiệu quả phun: ≥ 12 s Phạm vi phun: ≥ 5 m; Bình đã được kiểm định an toànChương V230bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ Tư vấn giám sát về PCCC; Có chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 4,0 tỷ đồng trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ giám sát PCCC: ≥01 người;Kỹ sư điện ≥ 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước ≥ 02 người;Kỹ sư cơ khí ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC và Cứu nạn cứu hộ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Nhân công thi công trực tiếp công trình 15 Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề hàn, nước, điện… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Các công nhân đã qua đào tạo về an toàn lao động hoặc có cam kết của nhà thầu sẽ đào tạo về an toàn lao động cho tất cả các công nhân trước khi thực hiện hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ áp lực Đồng hồ áp lực1
2 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
3 Đồng hồ mê gôm Đồng hồ mê gôm1
4 Máy bộ đàm 5w1
5 Máy bơm nước 5CV1
6 Máy cắt uốn 5 kw1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
9 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất1
10 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
11 Máy hàn 14 Kw1
12 Máy hàn 23 kW1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
14 Máy khoan 1 kW2
15 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
16 Máy khoan cầm tay 1050 W1
17 Máy trộn 250l1
18 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->