Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 16:49:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,397,319,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 3t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng đường Hoàng Việt, phường Thắng Nhì 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 04,
đường Trần Nguyên Hãn, Phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: (0254).3511 935; Số fax: (0254).3512 369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN-MẶT ĐƯỜNG & BÓ VỈA-VỈA HÈ- GỜ CHẶN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột biển báo, bảng tên đường, cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazo vỉa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa hiện hữu bằng bê tông không cốt thép đầu, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường cũ phần mở rộng + làm mới độ chặt K95 (vận dụng không tính nhân công NC=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 17cm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 11cm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 15 | Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m2 |
| 17 | Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | 100m2 |
| 19 | Diện tích thảm bù vênh mặt đường cũ BTN C12,5 dày trung bình 6,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | 100m2 |
| 20 | Lưới địa chịu lực vị trí tiếp giáp mặt đường cũ và mặt đường mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1696 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1696 | 100tấn |
| 23 | Lớp bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,5 | m3 |
| 24 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm, màu xám (gồm 2cm vữa M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.995,7 | m2 |
| 25 | Gạch dẫn hướng người khuyết tật, kích thước 40x40x3cm, màu vàng (gồm 2cm vữa M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,29 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,63 | m3 |
| 28 | Vữa XM M75 dày 2cm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,36 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m3/km |
| 36 | Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3/km |
| 38 | Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3/km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường cũ chiều dày trung bình 73cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hố thu nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hố ngăn mùi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ ống PVC D200 hiện hữu (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Trám Bê tông đá 1x2 M200 thành hố ga hiện hữu sau khi tháo dỡ ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Đào đất đấu nối cống thoát nước thải sang hố ga hiện hữu trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 đấu nối cống thoát nước thải sang hố ga hiện hữu trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chọn lọc K=0,98 dày 36cm (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 17cm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 11cm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 13 | Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 15 | Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 17 | Phá bỏ bê tông đỉnh hố ga hiện hữu chiều cao 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 18 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép khuôn hầm 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Nắp đan gang KT 1,12x1,12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 23 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 25 | SXLD Cốt thép tấm đan BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 28 | Đào đất HG thu nước thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn HG nước nước thải (vận dụng bỏ máy cần trục và vận thăng lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, M200 hố ga nước thải (đáy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2, M200 hố ga nước thải (thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn khuôn hầm HG nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 34 | SXLD Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 35 | SXLD thép hình L80*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 36 | Bê tông đá 1x2, M250 khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan HG nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | SXLD thép hình L80*50*5 đặt trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 42 | Đục bê tông thành hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 43 | Ống PVC D200 thu nước thải vào hố nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 44 | Ống PVC D200 thu nước thải dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m |
| 45 | Co 90 độ PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống HDPE D300 gân xoắn băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Tê D200x200x150 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 48 | Nút bịt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 49 | Ống PVC D150 dài 0,5m chờ đấu nối nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 50 | Đào đất ống thoát nước thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất ống thoát nước thải độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót hố thu nước đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt hố thu nước Sigen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 54 | Ống PVC D200 từ hố thu đến hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| C | Ống kỹ thuật - hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất cấp III ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Đắp đất chọn lọc K=0,98 dày 30cm (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 17cm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 11cm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 7 | Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 9 | Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp ống kỹ thuật, D260/200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp ống phân phối, D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | 100m |
| 12 | Đào đất hố ga kỹ thuật đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn hố ga kỹ thuật (vận dụng bỏ máy cần trục và vận thăng lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m3 |
| 16 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 17 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 19 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 20 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 21 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 23 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 24 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn | |
| 25 | SXLD thép L100*63*6 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất K>=0,95 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m3 |
| D | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Bu lông thép mạ kẽm M24x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1050, L=40mm (16 thanh/móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Ống HDPE D65/50 gân xoắn 2 lớp luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D150 gân xoắn 2 lớp luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng băng đường (2 vách - loại A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x16mm2 cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 9 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | 100m |
| 10 | Trụ đèn chiếu sáng cao 7m thiết kế mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 11 | Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ đèn di dời (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt cần đèn di dời (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 14 | Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 15 | Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 110W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 16 | Bảng điện 300x120x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 17 | Domino 6P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 18 | Đầu cosse 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đầu cáp |
| 19 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Bu lông M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa D18x2,4m + Kẹp đồng thau tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường móng cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | m3 |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất đỏ hố trồng cây + phân hữu cơ xung quanh gốc cây 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,47 | m3 |
| 6 | Lát gạch lỗ hình số 8 kích thước 265x400x80mm lát mặt hố (11 viên/hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 7 | Trồng cây Giáng Hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây |
| 8 | Quét vôi cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây/90ngày |
| F | Báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M100 lót móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Bu lông móng trụ M16, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 9 | Khung móng cột M24x300x300x1250 đai D6 (4 bulong/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép đan 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan 50x50mm (luân chuyển 26 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan 50x50mm (luân chuyển 26 lần) (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Dây phản quang rào chắn rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Biển báo hình tròn D70cm (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3m (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo hình chữ nhật 1.0x0.25m (HSNC:;HSMTC:) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng >= 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 3t | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi