Gói thầu: Gói XL 02: Thi công xây dựng tường rào, hệ thống thông tin liên lạc và phá dỡ nhà làm việc 4 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói XL 02: Thi công xây dựng tường rào, hệ thống thông tin liên lạc và phá dỡ nhà làm việc 4 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:56:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.817999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63599E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc, bao gồm: hệ thống điện thoại, internet, mạng WLAN, mạng nội bộ…trong đó giá trị xây lắp tối thiểu là 610.000.000 đồng và giá trị thiết bị tối thiểu là 706.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống mạng vi tính - công nghệ thông tin (phần lắp đặt điện thoại, internet, mạng lan nội bộ, mạng Wlan) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần hệ thống mạng vi tính - công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 5 tấn.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 23kWThiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có dung tích 250 lít.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có dung tích 150 lít.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 1,5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 1kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 1,5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 70kg.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu: 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Dung tích gầu 0,8m3.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan điện cầm tay 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: có công suất 1kWThiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy làm đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL 02: Thi công xây dựng tường rào, hệ thống thông tin liên lạc và phá dỡ nhà làm việc 4 tầng Trụ sở làm việc khối An ninh, Tình báo và khối trực thuộc Công an tỉnh Bình Thuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành An ninh: 42.000.000.000 đồng. Nguồn vốn đầu tư xây dựng trong ngân sách chi An ninh: 75.000.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - File scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh. Địa chỉ: 01A Cao Thắng, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.6250209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính – Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Tài chính – Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO 3 MẶT | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2204 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1102 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,563 | M3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,225 | M3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,9066 | M3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,456 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,32 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5776 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,232 | 100M2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3055 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2392 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0537 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0331 | Tấn |
| 18 | Phần thân hoàn thiện:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,644 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,16 | M3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3832 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,924 | 100M2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4618 | Tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 51,604 | M3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 130,4616 | M2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 127,4 | m |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.101,24 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 217 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.448,7016 | m2 |
| 29 | Chông hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 289,8 | M |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 119,416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 197,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,495 | M2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,698 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 107,5387 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 198,6755 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 116,5988 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0672 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,8798 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4204 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2479 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,9916 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,4958 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG VT-CNTT(PHẦN LĐ ĐIỆN THOẠI - INTERNET-MẠNG LAN NỘI BỘ - MẠNG WLAN) HỆ THỐNG CỐNG, BỂ NGẦM CÁP VIỄN THÔNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ TÀNG THƯ VÀ XUẤT NHẬP CẢNH, HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN CBCS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng 100x2 ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng 50x2 ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp quang 12FO treo, ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nối ống uPVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Hố ga (1,4x1,x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị Patchpanel 24 port chuẩn cat6-siemax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị Switch CISCO SG250-26-K9-EU 24 10/100/1000 port + 2Gitabit copper/SFP combo ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt ống gen nổi và đi cáp, gen tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 52 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 350 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6E - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây điện thoại inside (2x2x0.5)mm Poster | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 158,8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt hộp tập điểm 50P (gồm đế Inox + phiến KH23) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ cáp 400P sắt sơn tĩnh điện (gồm đếinox + phiến KH23) có đầy đủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm nhựa 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ Rack 9U-D500; H600*W550*D500 dày 0.8-1mm (cửa trước dạng lưới + khóa ổ tròn; 04 bánh xe chịu tải, treo tường thì không có bánh xe; 01 quạt thông gió + 01 ổ cắm 3 chấu đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Tủ |
| 18 | DOF 12FO khay trượt gắn rack (SC/UPC, đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Đầu |
| 19 | DOF 4FO khay trượt gắn rack (SC/UPC, đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Đầu |
| 20 | Lắp đặt dây nhảy quang FC/LC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | Đầu |
| 21 | Lắp đặt thiết bị bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi quang 10/100 APT - 103S33OC có dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | Thiết bị |
| 22 | Thanh đầu nối ĐT nối 80 ngõ ra (8 thanh X10P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Thanh đầu nối ĐT nối 20 ngõ ra (2 thanh X10P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Thanh đầu nối ĐT nối 10 ngõ ra (2 thanh X10P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 900 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa măng sông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 300 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 84 | ổ cắm |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm internet RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42 | ổ cắm |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn đặt ngầm trong tường gạch, dưới sàn nhà, kích thước ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | 10 m |
| 30 | Băng dính 15*20000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Băng dính 50*20000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 32 | Băng keo điện N1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 33 | Nhãn đánh dấu đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | Cái |
| 34 | Ống nung hàn quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Thép fi4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Kg |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - xà bẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m3/1km |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.817999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63599E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc, bao gồm: hệ thống điện thoại, internet, mạng WLAN, mạng nội bộ…trong đó giá trị xây lắp tối thiểu là 610.000.000 đồng và giá trị thiết bị tối thiểu là 706.000.000 đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.632.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hệ thống mạng vi tính - công nghệ thông tin (phần lắp đặt điện thoại, internet, mạng lan nội bộ, mạng Wlan) | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần hệ thống mạng vi tính - công nghệ thông tin ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) | Đặc điểm: có công suất 5 tấn.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn công suất 23kW | Đặc điểm: có công suất 23kWThiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Đặc điểm: có dung tích 250 lít.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Đặc điểm: có dung tích 150 lít.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đặc điểm: có công suất 1,5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Đặc điểm: có công suất 1kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW | Đặc điểm: có công suất 5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Đặc điểm: có công suất 1,5kW.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg | Đặc điểm: có công suất 70kg.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu: 0,8m3 | Đặc điểm: Dung tích gầu 0,8m3.Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đo cáp quang OTDR | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy khoan điện cầm tay 1kW | Đặc điểm: có công suất 1kWThiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy làm đầu cáp chuyên dụng | Thiết bị nhà thầu huy động phải đáp ứng các điều kiện sau:- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.- Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu (nhà thầu đi thuê thiết bị) thì phải kèm theo bản chụp được chứng thực hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi