Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190355-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211178577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:50:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,329,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.100.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 01 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 10.050.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 79%, giá trị thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC đạt tối thiểu 21%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự về tính chất (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc địa, địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối). (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (≥0,15m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện (≥5kVa)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng (kèm hồ sơ kiểm định được lắp đặt tại công trình gần nhất hoặc tài liệu chứng minh là máy mới đưa vào sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thị trấn A
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V9,9341m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,9751m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V2,262100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V1,581100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,8100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,232100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V1,232100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V17,436m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,254100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, chương V0,181100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, chương V44,458m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,715100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMục II, chương V0,904100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,632tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V2,265tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, chương V3,423tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V18,101m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V2,785m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngMục II, chương V0,253100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,202tấn
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,2551m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,238100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,08100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,171100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,171100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,171100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,99m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,013100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V1,675m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,051100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,144tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,089tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II, chương V3,702m3
34Vữa xi măng M100Mục II, chương V0,156m3
35Ván khuôn gỗ cổ bể phốtMục II, chương V0,024100m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V16,416m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm bểMục II, chương V9,39m3
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V6,26m2
39Đánh màu bằng XM nguyên chấtMục II, chương V22,676m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,871m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,039100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,093tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V81cấu kiện
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V16,216m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, chương V2,467100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,362tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V2,415tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, chương V1,129tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V30,709m3
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V2,732100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,668tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V3,372tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V30,091m3
54Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V2,146100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V3,269tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V0,134tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V2,218m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,329100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,197tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V0,021tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, chương V1,625m3
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,148100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,09tấn
64Gia công hệ khung dànMục II, chương V5,631tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V204,0021m2
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMục II, chương V5,631tấn
67Gia công giằng mái thépMục II, chương V0,24tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V8,7781m2
69Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục II, chương V0,24tấn
70Bu lông neo M20x700Mục II, chương V96cái
71Bu lông M20x95Mục II, chương V120cái
72Gia công xà gồ thépMục II, chương V2,788tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V265,8741m2
74Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V2,788tấn
75Bulong M14x50Mục II, chương V504cái
76Chèn sika grout 2cmMục II, chương V1,248m2
77Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMục II, chương V4,873100m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V11,208100m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V103,343m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V20,822m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V4,333m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V3,799m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,149100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II, chương V9,982m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V1,683100m3
86Mua đất màu trồng câyMục II, chương V11,974m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, chương V12,121m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V86,109m3
89Thi công khe co giãn nền sân thi đấuMục II, chương V58,79m
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V251,872m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V430,538m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V473,186m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V224,256m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, chương V232,345m2
95Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mục II, chương V32,9m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V253,813m2
97Kẻ chỉ lõmMục II, chương V485m
98Đắp biểu tượng thể thaoMục II, chương V15cái
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II, chương V118,62m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V682,41m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.216,5m2
102Ngâm nước xi măng chống thấmMục II, chương V125,363m2
103Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lớp)Mục II, chương V185,793m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V125,363m2
105Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x100x100mm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mục II, chương V61,773m2
106Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V61,773m2
107Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT800x800mmMục II, chương V53,543m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V19,32m2
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II, chương V14,302m2
110Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMục II, chương V58,32m2
111Mài nhẵn nền trước khi sơnMục II, chương V445,665m2
112Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V445,6651m2
113Kẻ rãnh chống trượtMục II, chương V66,5m
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMục II, chương V114,54m2
115Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V30,587m2
116Thi công trần nhôm Clip-in 600x600Mục II, chương V430,545m2
117Gia công và lắp dựng hệ khung thép, sơn chống rỉ đỡ bàn đá LavaboMục II, chương V4,8md
118Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboMục II, chương V3,78m2
119Gia công lan can inox đường dốcMục II, chương V0,048tấn
120Lắp dựng lan can inox đường dốcMục II, chương V10,15m2
121Gia công khung thép mái sảnhMục II, chương V0,661tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V28,081m2
123Lắp dựng khung thép mái sảnhMục II, chương V0,661tấn
124Kính cường lực dày 15mmMục II, chương V57,918m2
125Lắp dựng mái kính cường lực dày 15mmMục II, chương V57,918m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V1,174tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V42,721m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V63m2
129SX cửa đi 2,4 cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V25,04m2
130SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V7,92m2
131Bù kính 10,38mmMục II, chương V32,96m2
132SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V33,68m2
133SX vách kính, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V30,8m2
134SX cửa sổ chớp, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V24m2
135Gia công Lưới chắn côn trùngMục II, chương V24m2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V241m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V145,44m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấpMục II, chương V7công
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và vệ sinh, dọn rác sê nô máiMục II, chương V6công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, chương V33,334m2
4Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao Mục II, chương V259,352m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II, chương V1,318tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V81,54m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗMục II, chương V242,4m
8Tháo hoa sắt cửaMục II, chương V38,135m2
9Phá dỡ granito tam cấpMục II, chương V31,032m2
10Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấpMục II, chương V395,712m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V23,8m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V532,692m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V59,188m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V657,414m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V73,046m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmMục II, chương V39,474m2
17Phá lớp vữa trát dầmMục II, chương V4,386m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMục II, chương V465,372m2
19Phá lớp vữa trát trầnMục II, chương V51,708m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộMục II, chương V17,649m2
21Phá lớp vữa trát thang bộMục II, chương V1,961m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V16,68m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V16,68m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V7,282100m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II, chương V1081 lỗ khoan
26Keo hilti dùng khoan cấy thépMục II, chương V3tuýp
27Gia công xà gồ thépMục II, chương V1,411tấn
28Gia công xà gồ thépMục II, chương V0,046tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V158,7481m2
30Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V1,457tấn
31Bulong D12, L=50mmMục II, chương V108cái
32Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmMục II, chương V2,594100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V59,188m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V170,06m2
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1,961m2
36Vét rãnh thu nước hành langMục II, chương V57,6md
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V591,88m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.328,13m2
39Ngâm nước xi măng chống thấmMục II, chương V33,334m2
40Quét sika chống thấm mái, (2 lớp)Mục II, chương V60,6m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V33,334m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMục II, chương V395,712m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmMục II, chương V23,8m2
44Láng granitô tam cấpMục II, chương V31,032m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V0,688tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V25,0471m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V41,04m2
48SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V14,58m2
49SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V25,92m2
50SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V41,04m2
51SX cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnMục II, chương V2,43m2
52Khuôn cửa hở 250, sơn tĩnh điệnMục II, chương V6,3md
53Khuôn cửa kín 250, sơn tĩnh điệnMục II, chương V0,9md
54Lắp dựng khuôn cửa képMục II, chương V7,21m
55Lắp dựng cửa vào khuônMục II, chương V2,431m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V81,54m2
C NHÀ HỌC A
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấpMục II, chương V10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V195,48m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗMục II, chương V611,4m
4Tháo hoa sắt cửaMục II, chương V113,934m2
5Phá dỡ granito tam cấpMục II, chương V65,931m2
6Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấpMục II, chương V825,855m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V40,652m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V570,058m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt sau nhà+ lan can tay vịn thang bộ)Mục II, chương V397,393m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V628,132m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V157,033m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V786,164m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V196,541m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmMục II, chương V81,944m2
15Phá lớp vữa trát dầmMục II, chương V20,486m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMục II, chương V861,664m2
17Phá lớp vữa trát trầnMục II, chương V215,416m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộMục II, chương V31,356m2
19Phá lớp vữa trát thang bộMục II, chương V7,839m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V42,285m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V42,285m3
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V16,174100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V554,426m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V535,403m2
25Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V7,839m2
26Vét rãnh thu nước hành langMục II, chương V103,88md
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.752,616m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V2.263,718m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600Mục II, chương V825,855m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmMục II, chương V40,652m2
31Láng granitô tam cấpMục II, chương V65,931m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V2,248tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V81,8291m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V130,68m2
35SX cửa đi 2cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V64,8m2
36SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V130,68m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V195,48m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V1,2331m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,4621m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,321100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,261100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,077100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,077100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,077100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V2,004m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,038100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMục II, chương V0,025100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V5,652m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,15100m2
50Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMục II, chương V0,112100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,196tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,207tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, chương V0,542tấn
54Gia công cột bằng thép hìnhMục II, chương V1,852tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V50,9881m2
56Lắp dựng cột thép các loạiMục II, chương V1,852tấn
57Gia công thang sắtMục II, chương V2,83tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V109,7611m2
59Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắtMục II, chương V2,83tấn
60Bulong M20, L=720mmMục II, chương V48cái
61Bulong M16, L=250mmMục II, chương V6cái
62Bulong M16, L=70mmMục II, chương V48cái
63Bulong M14, L=70mmMục II, chương V158cái
D NHÀ HỌC B
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấpMục II, chương V10công
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và vệ sinh, dọn rác sê nô máiMục II, chương V8công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, chương V30,205m2
4Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao Mục II, chương V464,046m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II, chương V1,943tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V165m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗMục II, chương V385m
8Tháo hoa sắt cửaMục II, chương V85,8m2
9Phá dỡ granito tam cấpMục II, chương V49,92m2
10Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấpMục II, chương V771,641m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V36,906m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V813,116m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V203,279m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V957,424m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V239,356m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmMục II, chương V81,42m2
17Phá lớp vữa trát dầmMục II, chương V20,355m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMục II, chương V683,756m2
19Phá lớp vữa trát trầnMục II, chương V170,939m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộMục II, chương V16,312m2
21Phá lớp vữa trát thang bộMục II, chương V4,078m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V35,375m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V35,375m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V10,467100m2
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II, chương V1561 lỗ khoan
26Keo hilti dùng khoan cấy thépMục II, chương V4tuýp
27Gia công xà gồ thépMục II, chương V2,077tấn
28Gia công xà gồ thépMục II, chương V0,066tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V201,1151m2
30Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V2,143tấn
31Bulong D12, L=50mmMục II, chương V156cái
32Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmMục II, chương V4,64100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V203,279m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V507,65m2
35Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V4,078m2
36Vét rãnh thu nước hành langMục II, chương V86,9md
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.016,395m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V2.213,734m2
39Ngâm nước xi măng chống thấmMục II, chương V30,205m2
40Quét sika chống thấm mái, (2 lớp)Mục II, chương V65,005m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V30,205m2
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600Mục II, chương V771,641m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmMục II, chương V36,906m2
44Láng granitô tam cấpMục II, chương V49,92m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V1,436tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V52,2511m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V85,8m2
48SX cửa đi 2cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V79,2m2
49SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V52,8m2
50SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V33m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V165m2
E NHÀ HỌC C
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V0,9721m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,5941m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,297100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,242100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,071100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,071100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,071100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V1,854m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,034100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMục II, chương V0,031100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V5,223m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,144100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMục II, chương V0,142100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,168tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,207tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, chương V0,542tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMục II, chương V0,977tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V24,9791m2
19Lắp dựng cột thép các loạiMục II, chương V0,977tấn
20Gia công thang sắtMục II, chương V1,445tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V83,9331m2
22Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắtMục II, chương V1,445tấn
23Bulong M20, L=720mmMục II, chương V48cái
24Bulong M16, L=250mmMục II, chương V8cái
25Bulong M14, L=70mmMục II, chương V94cái
F SÂN, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II, chương V117m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V1,17100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,17100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II, chương V1,17100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V2,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V5,6m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V9,966m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V0,178m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V1,102m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V1,28m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V1,28m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V1,144m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V10,404m2
14Bó vỉa bê tông KT 260x230x1000mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V13,338m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mục II, chương V2,85m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V5,7m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,0391m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,007100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,003100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,003100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,003100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,098m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,006100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V0,224m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,02100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,007tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V0,213m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, chương V0,039100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,032tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, chương V0,663m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đỉnh trụ cổng, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,031m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ cổngMục II, chương V0,007100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ cổng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,004tấn
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V7,126m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V5,104m2
38Đắp trang trí đỉnh trụ cổngMục II, chương V2cái
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V7,126m2
40Công tác ốp gạch thẻ vào trụ cổng, KT 75x300mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V2,64m2
41Gia công cổng sắtMục II, chương V0,085tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V6,841m2
43Lắp dựng cổng sắtMục II, chương V7,7m2
44Tôn dày 2mm, dập nổi, sơn tĩnh điệnMục II, chương V1,884m2
45Ray thépMục II, chương V5,482md
46Chốt thép sơn tĩnh điệnMục II, chương V1bộ
47Lắp đặt khoá cửa then cài cổngMục II, chương V1cái
48Bánh xeMục II, chương V2cái
49Lắp đặt bản lềMục II, chương V6cái
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục II, chương V4gốc
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V6,894m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V154,471m3
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V492,172m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V161,365m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V161,365m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V10,707m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, chương V1,756m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V2,261m3
59Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,559100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,201tấn
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V212,261m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V23,948m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, chương V46,41m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V774,791m2
65Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao Mục II, chương V79,608m2
66Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMục II, chương V0,097tấn
67Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II, chương V0,122tấn
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt bảng điệnMục II, chương V114hộp
2Lắp đặt 2 hạt công tắc 1 chiều 250V/10AMục II, chương V114cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 chấuMục II, chương V114cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 1E/30AMục II, chương V114cái
5Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần 220/12WMục II, chương V71bộ
6Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp chiếu sáng lớp học, máng trần, gắn ty, KT 1200x300mm,220V/2x18WMục II, chương V180bộ
7Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp, có chao phản quang, lắp nổi, KT 1200x300mm,220V/2x18WMục II, chương V34bộ
8Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng, giá treo, 220V/2x18WMục II, chương V40bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, chương V31cái
10Hộp số quạt trầnMục II, chương V57hộp
11Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mục II, chương V7cái
12Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mục II, chương V7cái
13Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, lắp nổiMục II, chương V148cái
14Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, âm tường kèm đếMục II, chương V12cái
15Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Mục II, chương V4.230m
16Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II, chương V3.360m
17Ống ghen hộp PVC chống cháy 24x14mmMục II, chương V1.250m
18Ống PVC D20 chống cháy đi nổiMục II, chương V3.000m
19Ống PVC D20 chống cháy đi âm tườngMục II, chương V380m
20Lắp đặt Tủ điện KT: 600X500X250mm, sơn tĩnh điệnMục II, chương V1hộp
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
25Đèn báo phaMục II, chương V3cái
26Cầu chì 2AMục II, chương V3cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMục II, chương V3cái
28Hệ thống thanh cái, cáp nốiMục II, chương V1bộ
29Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mục II, chương V60m
30Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mục II, chương V80m
31Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2Mục II, chương V50m
32Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục II, chương V80m
33Lắp đặt Ống nhựa HDPE D85/65Mục II, chương V0,4100 m
34Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50/40Mục II, chương V0,75100 m
35Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục II, chương V4,24100m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V31,8m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,318100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,318100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II, chương V0,318100m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V6,9141m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V1,314100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,263100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V1,12100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,12100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V1,12100m3
46Băng báo hiệu cáp ngầmMục II, chương V374md
47Gạch không nungMục II, chương V3.366viên
48Mốc sứ báo cápMục II, chương V23bộ
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V10,6m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V21,2m3
51Lắp đặt Tủ tôn KT 600x400x250mmMục II, chương V1hộp
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
54Aptomat RCBO 1P+N30mA 6kAMục II, chương V5cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V6cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
57Đèn báo phaMục II, chương V3cái
58Cầu chì 2AMục II, chương V3cái
59Lắp đặt Bộ đèn LED highbay 220V/1x100WMục II, chương V18bộ
60Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18WMục II, chương V2bộ
61Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần, KT 172x40mm, 220/12WMục II, chương V23bộ
62Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tườngMục II, chương V2cái
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết ápMục II, chương V15cái
64Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMục II, chương V18cái
65Đế âmMục II, chương V20hộp
66Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân)Mục II, chương V9cái
67Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân)Mục II, chương V2cái
68Lắp đặt Công tắc 2 cực 250V/20A (cho bình nước nóng)Mục II, chương V2cái
69Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4X6)mm2Mục II, chương V20m
70Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2Mục II, chương V550m
71Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II, chương V680m
72Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Mục II, chương V1.225m
73Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mục II, chương V20m
74Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục II, chương V275m
75Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II, chương V620m
76Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2Mục II, chương V150m
77Lắp đặt Ống PVC D40Mục II, chương V20m
78Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháyMục II, chương V1.123m
79Lắp đặt Kim thu sét đồng D16, dài 1mMục II, chương V7cái
80Lắp đặt Dây nối đất đồng trần M95Mục II, chương V12m
81Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4mMục II, chương V5cọc
82Lắp đặt Dây dẫn sét đồng bện D70Mục II, chương V80m
83Hộp kiểm tra tiếp địaMục II, chương V2hộp
84Lắp đặt Tủ điện KT: 500X400X250mm, sơn tĩnh điệnMục II, chương V1hộp
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
89Đèn báo phaMục II, chương V3cái
90Cầu chì 2AMục II, chương V3cái
91Lắp đặt Khởi động sao-tam giácMục II, chương V1cái
92Lắp đặt Tủ điện KT: 500X400X250mm, sơn tĩnh điệnMục II, chương V1hộp
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
97Đèn báo phaMục II, chương V3cái
98Cầu chì 2AMục II, chương V3cái
99Lắp đặt Khởi động sao-tam giácMục II, chương V2cái
100Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18WMục II, chương V1bộ
101Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16AMục II, chương V2cái
102Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/DSTA/PVC (4x35)mm2Mục II, chương V165m
103Lắp đặt Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (4x6)mm2Mục II, chương V110m
104Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC (4x16)mm2Mục II, chương V25m
105Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4X4)mm2Mục II, chương V50m
106Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II, chương V90m
107Lắp đặt Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Mục II, chương V180m
108Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2Mục II, chương V165m
109Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2Mục II, chương V110m
110Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mục II, chương V50m
111Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2Mục II, chương V45m
112Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50/40Mục II, chương V2,65100 m
113Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25Mục II, chương V1,4100 m
114Lắp đặt Ống PVC D20Mục II, chương V90m
H PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMục II, chương V25cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá tường rãnhMục II, chương V6,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V1,1m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V1,974m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V11,182m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V11,182m3
7Lắp đặt Đồng hồ nước DN40Mục II, chương V1cái
8Lắp đặt Ống HDPE D50Mục II, chương V2,17100 m
9Lắp đặt Ống PPR D32Mục II, chương V1,55100m
10Lắp đặt Cút PPR D32Mục II, chương V8cái
11Lắp đặt Ống PPR D40Mục II, chương V1,9100m
12Lắp đặt Cút PPR D40Mục II, chương V10cái
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục II, chương V2,17100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục II, chương V1,9100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục II, chương V1,65100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V0,4051m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,077100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,028100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,053100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,053100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,053100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,78m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,027100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II, chương V2,066m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,289m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ gaMục II, chương V0,027100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,018tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,392m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,024100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,036tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V14,048m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V7,36m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1,44m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V81cấu kiện
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,7151m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,136100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,043100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,1100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,1100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,1100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V1,833m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, chương V0,039100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II, chương V3,146m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, chương V0,572m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ rãnhMục II, chương V0,052100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,028tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V3,998m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,182100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,322tấn
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V16,9m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V16,9m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V5,2m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V511cấu kiện
54Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục II, chương V0,26100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V2,47m3
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,3861m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,073100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, chương V0,043m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,034100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,034100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,034100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,025100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,025100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II, chương V0,025100m3
65Ống cống D400Mục II, chương V14m
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục II, chương V5,61 đoạn ống
67Đế cống D400Mục II, chương V14cái
68Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục II, chương V6mối nối
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V1,235m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V2,47m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V0,1641m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,031100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,01100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,023100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,407m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,012100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,135m3
78Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ gaMục II, chương V0,008100m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,149m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,007100m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V5,762m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V3,12m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,6m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V21cấu kiện
85Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mục II, chương V7,44100m
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V41,85m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V6,3471m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V1,206100m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,349100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II, chương V0,893100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,376100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,376100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,376100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,419100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,419100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II, chương V0,419100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V27,9m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V55,8m3
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mục II, chương V1bể
100Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V4bộ
101Lắp đặt hộp giấyMục II, chương V4cái
102Lắp đặt vòi xịt xíMục II, chương V4cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứngMục II, chương V6bộ
105Siphong chậu rửa (A-676PV)Mục II, chương V6cái
106Lắp đặt Gương KT 2400x1500mmMục II, chương V2cái
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V2bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V1bộ
109Van xả tiểu tam (OKUV-30SM)Mục II, chương V1bộ
110Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMục II, chương V2bộ
111Lắp đặt Van phao điện D25Mục II, chương V1cái
112Lắp đặt vòi tướiMục II, chương V4cái
113Lắp đặt Máy Bơm chìm nước thải Q=5m3/h- H = 20MMục II, chương V21 máy
114Lắp đặt Máy Bơm tăng áp Q=2m3/h- H = 10MMục II, chương V11 máy
115Bình tích áp 20LMục II, chương V1bể
116Lắp đặt Ống PPR D40 lạnh PN10Mục II, chương V0,04100m
117Lắp đặt Ống PPR D32 lạnh PN10Mục II, chương V0,06100m
118Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10Mục II, chương V0,68100m
119Lắp đặt Ống PPR D20 lạnh PN10Mục II, chương V0,2100m
120Lắp đặt Ống PPR D20 nóng PN16Mục II, chương V0,17100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục II, chương V0,04100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục II, chương V0,06100m
123Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục II, chương V0,68100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục II, chương V0,37100m
125Lắp đặt Măng sông PPR D40Mục II, chương V1cái
126Lắp đặt Măng sông PPR D32Mục II, chương V1cái
127Lắp đặt Măng sông PPR D25Mục II, chương V12cái
128Lắp đặt Măng sông PPR D20Mục II, chương V4cái
129Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20Mục II, chương V22cái
130Lắp đặt Kép PPRMục II, chương V22cái
131Lắp đầu bịt PPR D20Mục II, chương V22cái
132Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40Mục II, chương V1cái
133Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Mục II, chương V2cái
134Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Mục II, chương V3cái
135Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Mục II, chương V4cái
136Lắp đặt Tê thu PPR D32x32Mục II, chương V1cái
137Lắp đặt Tê thu PPR D25x25Mục II, chương V11cái
138Lắp đặt Tê thu PPR D20x20Mục II, chương V5cái
139Lắp đặt Tê thu PPR D32x25Mục II, chương V1cái
140Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Mục II, chương V12cái
141Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Mục II, chương V2cái
142Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Mục II, chương V6cái
143Lắp đặt Van 1 chiều D32Mục II, chương V1cái
144Lắp đặt Van 2 chiều D20Mục II, chương V4cái
145Lắp đặt Van 2 chiều D25Mục II, chương V3cái
146Lắp đặt Van 2 chiều D32Mục II, chương V1cái
147Lắp đặt Van 2 chiều D40Mục II, chương V1cái
148Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2Mục II, chương V0,2100m
149Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2Mục II, chương V0,12100m
150Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 2Mục II, chương V0,1100m
151Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2Mục II, chương V0,05100m
152Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V12cái
153Lắp đặt Chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V5cái
154Lắp đặt Chếch 135° uPVC D60Mục II, chương V8cái
155Lắp đặt Chếch 135° uPVC D42Mục II, chương V6cái
156Lắp đặt Y uPVC D110x110Mục II, chương V10cái
157Lắp đặt Y uPVC D110x90Mục II, chương V1cái
158Lắp đặt Y uPVC D90x90Mục II, chương V1cái
159Lắp đặt Y uPVC D90x60Mục II, chương V4cái
160Lắp đặt Y uPVC D60x60Mục II, chương V6cái
161Lắp đặt Côn uPVC D90x60Mục II, chương V4cái
162Lắp đặt Côn uPVC D60x42Mục II, chương V6cái
163Lắp đặt Phễu thu sàn D110Mục II, chương V2cái
164Lắp đặt Siphong chữ U ở phễu sàn D60Mục II, chương V2cái
165Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2Mục II, chương V0,73100m
166Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V16cái
167Lắp đặt Y uPVC D110x110Mục II, chương V1cái
168Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110Mục II, chương V6cái
169Chống thấm cổ ốngMục II, chương V4cái
170Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2Mục II, chương V0,05100m
171Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V4cái
172Lắp đặt Cầu thu nước mưa D110Mục II, chương V1cái
173Chống thấm cổ ốngMục II, chương V1cái
174Lắp đặt Máy Bơm sinh hoạt Q=3m3/h- H = 45MMục II, chương V21 máy
175Lắp đặt Van 1 chiều D40Mục II, chương V2cái
176Lắp đặt Van chặn D40Mục II, chương V2cái
177Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMục II, chương V2cái
178Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmMục II, chương V2cái
179Lắp đặt Y lọc D40Mục II, chương V2cái
180Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=6BAMục II, chương V2cái
181Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmMục II, chương V1hộp
182Rọ hút D40Mục II, chương V1cái
183Lắp đặt Van xả chống nước vaMục II, chương V1cái
I TRẠM BƠM VÀ BỂ CHỨA NƯỚC
1Thuê cọc cừ U200X4, thời gian thuê dự tính 2 thángMục II, chương V15,6100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V15,6100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V15,6100m
4Gia công hệ văng chống (Chỉ tính VLP)Mục II, chương V3,393tấn
5Hao phí thép hình I 250x6Mục II, chương V271,44kg
6Lắp dựng hệ văng chốngMục II, chương V3,393tấn
7Tháo dỡ hệ văng chốngMục II, chương V3,393tấn
8Hút nước đáy bể sử dụng loại máy bơm nước động cơ điện 1.1KWMục II, chương V80m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V4,636100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V37,5631m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V0,919100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V4,093100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V4,093100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V4,093100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục II, chương V15,407m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, chương V0,18100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,044100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V39,471m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, chương V0,82100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,121100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,37tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V3,235tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, chương V3,168tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, chương V23,794m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Mục II, chương V1,904100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,015tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mục II, chương V3,568tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V6,41m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, chương V0,836100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,245tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,105tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, chương V0,952tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V11,875m3
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,808100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,359tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, chương V1,429tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V20,106m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V1,106100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V2,891tấn
40Tấm đan nắp bể bằng tôn dày 5mm, KT 830x830mmMục II, chương V1cái
41Gia công bậc thang inox 304, D20Mục II, chương V0,016tấn
42Lắp đặt bậc thang inox 304, D20Mục II, chương V0,016tấn
43Quét sika chống thấm bể, (3 lớp)Mục II, chương V241,85m2
44Ngâm nước xi măng chống thấm bểMục II, chương V280m3
45Băng cản nướcMục II, chương V92m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, chương V110,78m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II, chương V110,78m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,027m3
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,091100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,026tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,129tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,431m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V0,134100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,244tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,032m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,008100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,005tấn
58Gia công xà gồ thépMục II, chương V0,041tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V3,0821m2
60Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V0,041tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMục II, chương V0,115100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V3,509m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II, chương V0,068m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V38,802m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V28,182m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V9,559m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, chương V8,506m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V13,4m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V38,802m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V59,647m2
71Quét sika chống thấm mái, (2 lớp)Mục II, chương V2,407m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,775m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,618m2
74Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMục II, chương V11,216m2
75SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V2,86m2
76SX cửa sổ chớp, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V2,56m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V5,42m2
J CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMục II, chương V33,731m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục II, chương V11,931m3
3Phòng mối mặt nền công trìnhMục II, chương V415,411m2
4Công tác xử lý tường công trìnhMục II, chương V177,381m2
K PCCC PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopMục II, chương V11 trung tâm
2Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMục II, chương V2Bộ
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy.Mục II, chương V0,110 đầu
4Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâmMục II, chương V0,110 đầu
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II, chương V10m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục II, chương V4cọc
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMục II, chương V1hộp
8Kẹp đồng tiếp địaMục II, chương V6đầu
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMục II, chương V21m3
10Đắp đất móng hố chống sétMục II, chương V2m3
11Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉMục II, chương V21,210 đầu
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉMục II, chương V1,910 đầu
13Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtMục II, chương V1,910 đầu
14Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnMục II, chương V18hộp
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II, chương V3,65 nút
16Lắp đặt chuông báo cháyMục II, chương V3,65 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháyMục II, chương V3,65 đèn
18Lắp đặt module cho địa chỉ cho đầu báo thườngMục II, chương V0,410 đầu
19Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháyMục II, chương V1,810 đầu
20Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đènMục II, chương V1,810 đầu
21Lắp đặt hộp đựng moduleMục II, chương V8hộp
22Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2Mục II, chương V540m
23Kéo dải dây tín hiệu chống nhiễu loại 2x1,5 mm2Mục II, chương V2.230m
24Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Mục II, chương V513m
25Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục II, chương V407hộp
26Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mục II, chương V2.430m
27Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục II, chương V150m
28Măng xông nối ống PVC D20Mục II, chương V810Cái
29Kẹp đỡ ống PVC D20Mục II, chương V1.215Cái
30Lắp đặt ống HDPE D65/50Mục II, chương V5,4100 m
31Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầngMục II, chương V110m
32Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMục II, chương V1cái
33Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMục II, chương V4,41m3
34Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMục II, chương V0,836100m3
35Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,88100m3
36Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMục II, chương V25 đèn
37Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặtMục II, chương V25 đèn
38Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCYMục II, chương V105 đèn
39Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mục II, chương V800m
40Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mục II, chương V42m
41Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, chương V842m
42Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mục II, chương V117hộp
43Măng xông nối ống PVC D20Mục II, chương V280Cái
44Kẹp đỡ ống PVC D20Mục II, chương V421Cái
45Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10AMục II, chương V7cái
46Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 mMục II, chương V11 máy
47Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 mMục II, chương V11 máy
48Lắp đặt bình tích áp 200lMục II, chương V1bể
49Lắp đặt tủ điều khiển bơmMục II, chương V11 máy
50Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơmMục II, chương V120m
51Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, chương V20m
52Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V1,2m3
53Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡMục II, chương V1Tủ
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V0,3100m
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V4,32100m
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V0,36100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V1,08100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V0,12100m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC)Mục II, chương V0,12100m
60Lắp đặt tê thép D150Mục II, chương V2cái
61Lắp đặt tê thép D150/125Mục II, chương V2cái
62Lắp đặt tê thép D150/100Mục II, chương V1cái
63Lắp đặt tê thép D125Mục II, chương V8cái
64Lắp đặt tê thép D100Mục II, chương V5cái
65Lắp đặt tê thép D125/100Mục II, chương V5cái
66Lắp đặt tê thép D125/65Mục II, chương V9cái
67Lắp đặt tê thép D65/50Mục II, chương V10cái
68Lắp đặt tê thép D25Mục II, chương V5cái
69Lắp đặt cút thép D150Mục II, chương V2cái
70Lắp đặt cút thép D125Mục II, chương V16cái
71Lắp đặt cút thép D100Mục II, chương V8cái
72Lắp đặt Cút thép D65Mục II, chương V9cái
73Lắp đặt Cút thép D25Mục II, chương V6cái
74Lắp đặt cút thu D65/50Mục II, chương V9cái
75Lắp đặt côn thu D125/65Mục II, chương V1cái
76Lắp đặt côn thu D100/65Mục II, chương V1cái
77Lắp đặt van chặn DN150 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V2cái
78Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V2cái
79Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V10cái
80Lắp đặt van khóa DN25Mục II, chương V4cái
81Lắp đặt Van một chiều DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V2cái
82Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V5cái
83Lắp đặt Van một chiều DN25Mục II, chương V2cái
84Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V1cái
85Lắp đặt Alarm van DN125 (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V1cái
86Lắp đặt công tắc áp lựcMục II, chương V2cái
87Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II, chương V3cái
88Lắp đặt rọ DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V2cái
89Lắp đặt Y lọc DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar)Mục II, chương V2cái
90Lắp đặt khớp nối chống rung D150Mục II, chương V2cái
91Lắp đặt khớp nối chống rung D125Mục II, chương V2cái
92Lắp đặt côn thu D150/máyMục II, chương V2cái
93Lắp đặt côn thu D125/máyMục II, chương V2cái
94Lắp đặt bích thép rỗng D150Mục II, chương V7cặp bích
95Lắp đặt bích thép rỗng D125Mục II, chương V7,5cặp bích
96Lắp đặt bích thép rỗng D100Mục II, chương V12,5cặp bích
97Lắp đặt bích thép đặc D125Mục II, chương V1cặp bích
98Lắp đặt gioăng cao su các loạiMục II, chương V54cái
99Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMục II, chương V5cái
100Lắp đặt họng nhận nước chữa cháyMục II, chương V5cái
101Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMục II, chương V0,2559tấn
102Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mục II, chương V19cái
103Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800mm*800mm chân cao 200mm,tôn dày >=0,8ly, sơn tĩnh điệnMục II, chương V5Cái
104Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarMục II, chương V10Cuộn
105Lăng phun chữa cháy D65Mục II, chương V10Cái
106Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi kích thước1200*600 chia 2 ngăn có giá để; tôn dày >=0,8 ly sơn tĩnh điệnMục II, chương V19Cái
107Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarMục II, chương V38Cuộn
108Lăng phun chữa cháy D50Mục II, chương V38Cái
109Kệ đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện Kích thước 300*570 chân cao 100mm; tôn dày 0,6mm đựng 3 bình chữa cháy xách tay; sơn đỏ tĩnh điệnMục II, chương V38Cái
110Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgMục II, chương V171Bình
111Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháyMục II, chương V27bộ
112Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMục II, chương V0,3100m
113Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMục II, chương V4,32100m
114Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục II, chương V0,36100m
115Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục II, chương V1,32100m
116Sơn sắt thép các loại 3 nướcMục II, chương V248,4631m2
117Cắt khe dọc đường bê tông nền gạch, bê tông đường ống D125, D100, D65Mục II, chương V8,96100m
118Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V44,8m3
119Khoan rút lõi đường ống chữa cháy và hoàn trả mặt bằngMục II, chương V10Lỗ
120Đào đất đặt đường ống chữa cháy D125, D100Mục II, chương V10,1921m3
121Đào đất đặt đường ống chữa cháyMục II, chương V1,9365100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II, chương V2,0384100m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,8154100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,8154100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,8154100m3
126Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMục II, chương V10cái
127Hoàn trả mặt sân/sànMục II, chương V29,12m3
L PCCC PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC)Mục II, chương V1Bộ
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục II, chương V1Cái
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m (đã được kiểm định phương tiện PCCC)Mục II, chương V1Cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC)Mục II, chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.100.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 01 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 10.050.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 79%, giá trị thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC đạt tối thiểu 21%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự về tính chất (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực22
3 kiến trúc sư 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
4 kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
5 kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
6 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông xây dựng cầu đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
7 kỹ sư trắc địa, địa chính 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
8 cán bộ phụ trách ATLĐ công trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)22
9 Cán bộ nội nghiệp 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)22
10 kỹ sư phòng chống mối 1 Là kỹ sư (có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối). (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)22
11 Kỹ sư PCCC 1 Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
2 Máy đào (≥0,15m3) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
3 Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
4 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
5 Máy phát điện (≥5kVa) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
7 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
9 Máy vận thăng (kèm hồ sơ kiểm định được lắp đặt tại công trình gần nhất hoặc tài liệu chứng minh là máy mới đưa vào sử dụng) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->