Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:50:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,329,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.100.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 01 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 10.050.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 79%, giá trị thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC đạt tối thiểu 21%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự về tính chất (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc địa, địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối). (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (≥0,15m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện (≥5kVa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng (kèm hồ sơ kiểm định được lắp đặt tại công trình gần nhất hoặc tài liệu chứng minh là máy mới đưa vào sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thị trấn A 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỂ CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 9,934 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,975 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 2,262 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 1,581 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,232 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,232 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 17,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, chương V | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 44,458 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,715 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mục II, chương V | 0,904 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,632 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 2,265 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 3,423 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V | 18,101 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 2,785 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Mục II, chương V | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,202 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,255 | 1m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,238 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,171 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,171 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,171 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,99 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,144 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 3,702 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng M100 | Mục II, chương V | 0,156 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cổ bể phốt | Mục II, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 16,416 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mục II, chương V | 9,39 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 6,26 | m2 |
| 39 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mục II, chương V | 22,676 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,871 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,093 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 16,216 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, chương V | 2,467 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,362 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 2,415 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, chương V | 1,129 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 30,709 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 2,732 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,668 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 3,372 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 30,091 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 2,146 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 3,269 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,134 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 2,218 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,329 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,197 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,021 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, chương V | 1,625 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,148 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,09 | tấn |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Mục II, chương V | 5,631 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 204,002 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mục II, chương V | 5,631 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mục II, chương V | 0,24 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 8,778 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II, chương V | 0,24 | tấn |
| 70 | Bu lông neo M20x700 | Mục II, chương V | 96 | cái |
| 71 | Bu lông M20x95 | Mục II, chương V | 120 | cái |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 2,788 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 265,874 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 2,788 | tấn |
| 75 | Bulong M14x50 | Mục II, chương V | 504 | cái |
| 76 | Chèn sika grout 2cm | Mục II, chương V | 1,248 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mục II, chương V | 4,873 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 11,208 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 103,343 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 20,822 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 4,333 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 3,799 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,149 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II, chương V | 9,982 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 1,683 | 100m3 |
| 86 | Mua đất màu trồng cây | Mục II, chương V | 11,974 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 12,121 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 86,109 | m3 |
| 89 | Thi công khe co giãn nền sân thi đấu | Mục II, chương V | 58,79 | m |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 251,872 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 430,538 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 473,186 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 224,256 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 232,345 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 32,9 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 253,813 | m2 |
| 97 | Kẻ chỉ lõm | Mục II, chương V | 485 | m |
| 98 | Đắp biểu tượng thể thao | Mục II, chương V | 15 | cái |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 118,62 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 682,41 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.216,5 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 125,363 | m2 |
| 103 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lớp) | Mục II, chương V | 185,793 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 125,363 | m2 |
| 105 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x100x100mm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 61,773 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 61,773 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT800x800mm | Mục II, chương V | 53,543 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 19,32 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 14,302 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mục II, chương V | 58,32 | m2 |
| 111 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Mục II, chương V | 445,665 | m2 |
| 112 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 445,665 | 1m2 |
| 113 | Kẻ rãnh chống trượt | Mục II, chương V | 66,5 | m |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mục II, chương V | 114,54 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 30,587 | m2 |
| 116 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 | Mục II, chương V | 430,545 | m2 |
| 117 | Gia công và lắp dựng hệ khung thép, sơn chống rỉ đỡ bàn đá Lavabo | Mục II, chương V | 4,8 | md |
| 118 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Mục II, chương V | 3,78 | m2 |
| 119 | Gia công lan can inox đường dốc | Mục II, chương V | 0,048 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can inox đường dốc | Mục II, chương V | 10,15 | m2 |
| 121 | Gia công khung thép mái sảnh | Mục II, chương V | 0,661 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 28,08 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Mục II, chương V | 0,661 | tấn |
| 124 | Kính cường lực dày 15mm | Mục II, chương V | 57,918 | m2 |
| 125 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 15mm | Mục II, chương V | 57,918 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 1,174 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 42,72 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 63 | m2 |
| 129 | SX cửa đi 2,4 cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 25,04 | m2 |
| 130 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 7,92 | m2 |
| 131 | Bù kính 10,38mm | Mục II, chương V | 32,96 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 33,68 | m2 |
| 133 | SX vách kính, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 30,8 | m2 |
| 134 | SX cửa sổ chớp, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 24 | m2 |
| 135 | Gia công Lưới chắn côn trùng | Mục II, chương V | 24 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 24 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 145,44 | m2 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấp | Mục II, chương V | 7 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Mục II, chương V | 6 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, chương V | 33,334 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao | Mục II, chương V | 259,352 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II, chương V | 1,318 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V | 81,54 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mục II, chương V | 242,4 | m |
| 8 | Tháo hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 38,135 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito tam cấp | Mục II, chương V | 31,032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấp | Mục II, chương V | 395,712 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 23,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 532,692 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 59,188 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 657,414 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 73,046 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Mục II, chương V | 39,474 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm | Mục II, chương V | 4,386 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mục II, chương V | 465,372 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, chương V | 51,708 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộ | Mục II, chương V | 17,649 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát thang bộ | Mục II, chương V | 1,961 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 16,68 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 16,68 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 7,282 | 100m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II, chương V | 108 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Keo hilti dùng khoan cấy thép | Mục II, chương V | 3 | tuýp |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 1,411 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 158,748 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 1,457 | tấn |
| 31 | Bulong D12, L=50mm | Mục II, chương V | 108 | cái |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Mục II, chương V | 2,594 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 59,188 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 170,06 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1,961 | m2 |
| 36 | Vét rãnh thu nước hành lang | Mục II, chương V | 57,6 | md |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 591,88 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.328,13 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 33,334 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, (2 lớp) | Mục II, chương V | 60,6 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 33,334 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mục II, chương V | 395,712 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Mục II, chương V | 23,8 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 31,032 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 0,688 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 25,047 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 41,04 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 14,58 | m2 |
| 49 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 25,92 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 41,04 | m2 |
| 51 | SX cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 2,43 | m2 |
| 52 | Khuôn cửa hở 250, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 6,3 | md |
| 53 | Khuôn cửa kín 250, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 0,9 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục II, chương V | 7,2 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, chương V | 2,43 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 81,54 | m2 |
| C | NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấp | Mục II, chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V | 195,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mục II, chương V | 611,4 | m |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 113,934 | m2 |
| 5 | Phá dỡ granito tam cấp | Mục II, chương V | 65,931 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấp | Mục II, chương V | 825,855 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 40,652 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 570,058 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt sau nhà+ lan can tay vịn thang bộ) | Mục II, chương V | 397,393 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 628,132 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 157,033 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 786,164 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 196,541 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Mục II, chương V | 81,944 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm | Mục II, chương V | 20,486 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mục II, chương V | 861,664 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, chương V | 215,416 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộ | Mục II, chương V | 31,356 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thang bộ | Mục II, chương V | 7,839 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 42,285 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 42,285 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 16,174 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 554,426 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 535,403 | m2 |
| 25 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 7,839 | m2 |
| 26 | Vét rãnh thu nước hành lang | Mục II, chương V | 103,88 | md |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.752,616 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 2.263,718 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Mục II, chương V | 825,855 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Mục II, chương V | 40,652 | m2 |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 65,931 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 2,248 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 81,829 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 130,68 | m2 |
| 35 | SX cửa đi 2cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 64,8 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 130,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 195,48 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,233 | 1m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,462 | 1m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,321 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,261 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,077 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,077 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,077 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 2,004 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,038 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mục II, chương V | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 5,652 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,15 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mục II, chương V | 0,112 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,196 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,207 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 0,542 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, chương V | 1,852 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 50,988 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, chương V | 1,852 | tấn |
| 57 | Gia công thang sắt | Mục II, chương V | 2,83 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 109,761 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | Mục II, chương V | 2,83 | tấn |
| 60 | Bulong M20, L=720mm | Mục II, chương V | 48 | cái |
| 61 | Bulong M16, L=250mm | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 62 | Bulong M16, L=70mm | Mục II, chương V | 48 | cái |
| 63 | Bulong M14, L=70mm | Mục II, chương V | 158 | cái |
| D | NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng bị xuống cấp | Mục II, chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Mục II, chương V | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, chương V | 30,205 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao | Mục II, chương V | 464,046 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II, chương V | 1,943 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V | 165 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mục II, chương V | 385 | m |
| 8 | Tháo hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 85,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito tam cấp | Mục II, chương V | 49,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng đã xuống cấp | Mục II, chương V | 771,641 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 36,906 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 813,116 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 203,279 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 957,424 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 239,356 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Mục II, chương V | 81,42 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm | Mục II, chương V | 20,355 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mục II, chương V | 683,756 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, chương V | 170,939 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên thang bộ | Mục II, chương V | 16,312 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát thang bộ | Mục II, chương V | 4,078 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 35,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 35,375 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 10,467 | 100m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II, chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Keo hilti dùng khoan cấy thép | Mục II, chương V | 4 | tuýp |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 2,077 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 201,115 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 2,143 | tấn |
| 31 | Bulong D12, L=50mm | Mục II, chương V | 156 | cái |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Mục II, chương V | 4,64 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 203,279 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 507,65 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 4,078 | m2 |
| 36 | Vét rãnh thu nước hành lang | Mục II, chương V | 86,9 | md |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.016,395 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 2.213,734 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 30,205 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, (2 lớp) | Mục II, chương V | 65,005 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 30,205 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 | Mục II, chương V | 771,641 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Mục II, chương V | 36,906 | m2 |
| 44 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 49,92 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 1,436 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 52,251 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 85,8 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 2cánh mở quay,cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 79,2 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 52,8 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 33 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 165 | m2 |
| E | NHÀ HỌC C | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,972 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,594 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,854 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mục II, chương V | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 5,223 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mục II, chương V | 0,142 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,168 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,207 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 0,542 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, chương V | 0,977 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 24,979 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, chương V | 0,977 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt | Mục II, chương V | 1,445 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 83,933 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | Mục II, chương V | 1,445 | tấn |
| 23 | Bulong M20, L=720mm | Mục II, chương V | 48 | cái |
| 24 | Bulong M16, L=250mm | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Bulong M14, L=70mm | Mục II, chương V | 94 | cái |
| F | SÂN, CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II, chương V | 117 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II, chương V | 1,17 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 9,966 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 0,178 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 1,102 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 1,144 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 10,404 | m2 |
| 14 | Bó vỉa bê tông KT 260x230x1000mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 13,338 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục II, chương V | 2,85 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 5,7 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,039 | 1m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,098 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,224 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 0,213 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, chương V | 0,663 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đỉnh trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,031 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đỉnh trụ cổng | Mục II, chương V | 0,007 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ cổng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,004 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 7,126 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,104 | m2 |
| 38 | Đắp trang trí đỉnh trụ cổng | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 7,126 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch thẻ vào trụ cổng, KT 75x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 2,64 | m2 |
| 41 | Gia công cổng sắt | Mục II, chương V | 0,085 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 6,84 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II, chương V | 7,7 | m2 |
| 44 | Tôn dày 2mm, dập nổi, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 1,884 | m2 |
| 45 | Ray thép | Mục II, chương V | 5,482 | md |
| 46 | Chốt thép sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 48 | Bánh xe | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bản lề | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 50 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mục II, chương V | 4 | gốc |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 6,894 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 154,471 | m3 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 492,172 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 161,365 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 161,365 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 10,707 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, chương V | 1,756 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 2,261 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,559 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,201 | tấn |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 212,261 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 23,948 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 46,41 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 774,791 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng, chiều cao | Mục II, chương V | 79,608 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mục II, chương V | 0,097 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II, chương V | 0,122 | tấn |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện | Mục II, chương V | 114 | hộp |
| 2 | Lắp đặt 2 hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Mục II, chương V | 114 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu | Mục II, chương V | 114 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 1E/30A | Mục II, chương V | 114 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần 220/12W | Mục II, chương V | 71 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp chiếu sáng lớp học, máng trần, gắn ty, KT 1200x300mm,220V/2x18W | Mục II, chương V | 180 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp, có chao phản quang, lắp nổi, KT 1200x300mm,220V/2x18W | Mục II, chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng, giá treo, 220V/2x18W | Mục II, chương V | 40 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, chương V | 31 | cái |
| 10 | Hộp số quạt trần | Mục II, chương V | 57 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, lắp nổi | Mục II, chương V | 148 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A, âm tường kèm đế | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, chương V | 4.230 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, chương V | 3.360 | m |
| 17 | Ống ghen hộp PVC chống cháy 24x14mm | Mục II, chương V | 1.250 | m |
| 18 | Ống PVC D20 chống cháy đi nổi | Mục II, chương V | 3.000 | m |
| 19 | Ống PVC D20 chống cháy đi âm tường | Mục II, chương V | 380 | m |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện KT: 600X500X250mm, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì 2A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 28 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mục II, chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mục II, chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Mục II, chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D85/65 | Mục II, chương V | 0,4 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50/40 | Mục II, chương V | 0,75 | 100 m |
| 35 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục II, chương V | 4,24 | 100m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 31,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,318 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,318 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II, chương V | 0,318 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 6,914 | 1m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 1,314 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,263 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,12 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,12 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,12 | 100m3 |
| 46 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mục II, chương V | 374 | md |
| 47 | Gạch không nung | Mục II, chương V | 3.366 | viên |
| 48 | Mốc sứ báo cáp | Mục II, chương V | 23 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 10,6 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 21,2 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Tủ tôn KT 600x400x250mm | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat RCBO 1P+N30mA 6kA | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn báo pha | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 58 | Cầu chì 2A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Bộ đèn LED highbay 220V/1x100W | Mục II, chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18W | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần, KT 172x40mm, 220/12W | Mục II, chương V | 23 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+ chiết áp | Mục II, chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mục II, chương V | 18 | cái |
| 65 | Đế âm | Mục II, chương V | 20 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A(bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A (bao gồm mặt, đế, nhân) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Công tắc 2 cực 250V/20A (cho bình nước nóng) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Mục II, chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Mục II, chương V | 550 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, chương V | 680 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, chương V | 1.225 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mục II, chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, chương V | 275 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, chương V | 620 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II, chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống PVC D40 | Mục II, chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC D20 chống cháy | Mục II, chương V | 1.123 | m |
| 79 | Lắp đặt Kim thu sét đồng D16, dài 1m | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Dây nối đất đồng trần M95 | Mục II, chương V | 12 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | Mục II, chương V | 5 | cọc |
| 82 | Lắp đặt Dây dẫn sét đồng bện D70 | Mục II, chương V | 80 | m |
| 83 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II, chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện KT: 500X400X250mm, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 89 | Đèn báo pha | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 90 | Cầu chì 2A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Khởi động sao-tam giác | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện KT: 500X400X250mm, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 97 | Đèn báo pha | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 98 | Cầu chì 2A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Khởi động sao-tam giác | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp 1,2m, máng trần, lắp nổi, 220V/1x18W | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mục II, chương V | 165 | m |
| 103 | Lắp đặt Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mục II, chương V | 110 | m |
| 104 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC (4x16)mm2 | Mục II, chương V | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4X4)mm2 | Mục II, chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, chương V | 90 | m |
| 107 | Lắp đặt Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mục II, chương V | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x16)mm2 | Mục II, chương V | 165 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x6)mm2 | Mục II, chương V | 110 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mục II, chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II, chương V | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50/40 | Mục II, chương V | 2,65 | 100 m |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | Mục II, chương V | 1,4 | 100 m |
| 114 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Mục II, chương V | 90 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mục II, chương V | 25 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá tường rãnh | Mục II, chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 1,974 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 11,182 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 11,182 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Đồng hồ nước DN40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE D50 | Mục II, chương V | 2,17 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Mục II, chương V | 1,55 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Mục II, chương V | 1,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục II, chương V | 2,17 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục II, chương V | 1,9 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V | 1,65 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,405 | 1m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,053 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,053 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,053 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,78 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 2,066 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,289 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ ga | Mục II, chương V | 0,027 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,036 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 14,048 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 7,36 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,715 | 1m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,136 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,043 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,1 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,1 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,833 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, chương V | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 3,146 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, chương V | 0,572 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ rãnh | Mục II, chương V | 0,052 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,028 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 3,998 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,182 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,322 | tấn |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 16,9 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 16,9 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,2 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục II, chương V | 0,26 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 2,47 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,386 | 1m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,073 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, chương V | 0,043 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,025 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,025 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II, chương V | 0,025 | 100m3 |
| 65 | Ống cống D400 | Mục II, chương V | 14 | m |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục II, chương V | 5,6 | 1 đoạn ống |
| 67 | Đế cống D400 | Mục II, chương V | 14 | cái |
| 68 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục II, chương V | 6 | mối nối |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,235 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 2,47 | m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,164 | 1m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,031 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,01 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,023 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,407 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,135 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ ga | Mục II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,149 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,007 | 100m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,762 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 3,12 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,6 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 85 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mục II, chương V | 7,44 | 100m |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 41,85 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 6,347 | 1m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 1,206 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,349 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, chương V | 0,893 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,376 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,376 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,376 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,419 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,419 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II, chương V | 0,419 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 27,9 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 55,8 | m3 |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II, chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp giấy | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Mục II, chương V | 6 | bộ |
| 105 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Gương KT 2400x1500mm | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 109 | Van xả tiểu tam (OKUV-30SM) | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tưới | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Máy Bơm chìm nước thải Q=5m3/h- H = 20M | Mục II, chương V | 2 | 1 máy |
| 114 | Lắp đặt Máy Bơm tăng áp Q=2m3/h- H = 10M | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 115 | Bình tích áp 20L | Mục II, chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt Ống PPR D40 lạnh PN10 | Mục II, chương V | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống PPR D32 lạnh PN10 | Mục II, chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Ống PPR D25 lạnh PN10 | Mục II, chương V | 0,68 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Ống PPR D20 lạnh PN10 | Mục II, chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống PPR D20 nóng PN16 | Mục II, chương V | 0,17 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục II, chương V | 0,04 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V | 0,06 | 100m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục II, chương V | 0,68 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục II, chương V | 0,37 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút 90 độ ren trong PPR D20 | Mục II, chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt Kép PPR | Mục II, chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đầu bịt PPR D20 | Mục II, chương V | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x32 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x25 | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê thu PPR D20x20 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van 2 chiều D20 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van 2 chiều D25 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2 | Mục II, chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class 2 | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class 2 | Mục II, chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class 2 | Mục II, chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D60 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D42 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y uPVC D90x90 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y uPVC D60x60 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Côn uPVC D90x60 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Côn uPVC D60x42 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Phễu thu sàn D110 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Siphong chữ U ở phễu sàn D60 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2 | Mục II, chương V | 0,73 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y uPVC D110x110 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa D110 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 169 | Chống thấm cổ ống | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class 2 | Mục II, chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D110 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 173 | Chống thấm cổ ống | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Máy Bơm sinh hoạt Q=3m3/h- H = 45M | Mục II, chương V | 2 | 1 máy |
| 175 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Van chặn D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y lọc D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=6BA | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 182 | Rọ hút D40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van xả chống nước va | Mục II, chương V | 1 | cái |
| I | TRẠM BƠM VÀ BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Thuê cọc cừ U200X4, thời gian thuê dự tính 2 tháng | Mục II, chương V | 15,6 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 15,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 15,6 | 100m |
| 4 | Gia công hệ văng chống (Chỉ tính VLP) | Mục II, chương V | 3,393 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình I 250x6 | Mục II, chương V | 271,44 | kg |
| 6 | Lắp dựng hệ văng chống | Mục II, chương V | 3,393 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ văng chống | Mục II, chương V | 3,393 | tấn |
| 8 | Hút nước đáy bể sử dụng loại máy bơm nước động cơ điện 1.1KW | Mục II, chương V | 80 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 4,636 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 37,563 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, chương V | 0,919 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 4,093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 4,093 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 4,093 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II, chương V | 15,407 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, chương V | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 39,471 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, chương V | 0,82 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,121 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,37 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 3,235 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 3,168 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, chương V | 23,794 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Mục II, chương V | 1,904 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 3,568 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 6,41 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, chương V | 0,836 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,105 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,952 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 11,875 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,808 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,359 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, chương V | 1,429 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 20,106 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 1,106 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 2,891 | tấn |
| 40 | Tấm đan nắp bể bằng tôn dày 5mm, KT 830x830mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Gia công bậc thang inox 304, D20 | Mục II, chương V | 0,016 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bậc thang inox 304, D20 | Mục II, chương V | 0,016 | tấn |
| 43 | Quét sika chống thấm bể, (3 lớp) | Mục II, chương V | 241,85 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mục II, chương V | 280 | m3 |
| 45 | Băng cản nước | Mục II, chương V | 92 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, chương V | 110,78 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II, chương V | 110,78 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,027 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,091 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,026 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,129 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,431 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 0,134 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,032 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,005 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,041 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 3,082 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,041 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mục II, chương V | 0,115 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 3,509 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II, chương V | 0,068 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 38,802 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 28,182 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 9,559 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 8,506 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 13,4 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 38,802 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 59,647 | m2 |
| 71 | Quét sika chống thấm mái, (2 lớp) | Mục II, chương V | 2,407 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,775 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,618 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mục II, chương V | 11,216 | m2 |
| 75 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 2,86 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ chớp, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 2,56 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 5,42 | m2 |
| J | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mục II, chương V | 33,73 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, chương V | 11,93 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Mục II, chương V | 415,41 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Mục II, chương V | 177,38 | 1m2 |
| K | PCCC PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Mục II, chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mục II, chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Mục II, chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâm | Mục II, chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II, chương V | 10 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II, chương V | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 8 | Kẹp đồng tiếp địa | Mục II, chương V | 6 | đầu |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II, chương V | 2 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố chống sét | Mục II, chương V | 2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mục II, chương V | 21,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mục II, chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mục II, chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục II, chương V | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II, chương V | 3,6 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II, chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II, chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt module cho địa chỉ cho đầu báo thường | Mục II, chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháy | Mục II, chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đèn | Mục II, chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng module | Mục II, chương V | 8 | hộp |
| 22 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2 | Mục II, chương V | 540 | m |
| 23 | Kéo dải dây tín hiệu chống nhiễu loại 2x1,5 mm2 | Mục II, chương V | 2.230 | m |
| 24 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mục II, chương V | 513 | m |
| 25 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục II, chương V | 407 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mục II, chương V | 2.430 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục II, chương V | 150 | m |
| 28 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục II, chương V | 810 | Cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục II, chương V | 1.215 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mục II, chương V | 5,4 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 thông tầng | Mục II, chương V | 110 | m |
| 32 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mục II, chương V | 4,4 | 1m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mục II, chương V | 0,836 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,88 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mục II, chương V | 2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Mục II, chương V | 2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Mục II, chương V | 10 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mục II, chương V | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mục II, chương V | 42 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V | 842 | m |
| 42 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mục II, chương V | 117 | hộp |
| 43 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mục II, chương V | 280 | Cái |
| 44 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mục II, chương V | 421 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mục II, chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 50 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mục II, chương V | 120 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V | 20 | m |
| 52 | Đổ bê tông bệ phòng bơm bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ | Mục II, chương V | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 4,32 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 (áp lực 69kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 1,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 (áp lực > 20kg/cm2 dùng cho hệ thống PCCC) | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê thép D150 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép D150/125 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D150/100 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép D125 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép D100 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D125/100 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D125/65 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D25 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép D150 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép D125 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép D100 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thu D65/50 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D125/65 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn DN150 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van một chiều DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van một chiều DN100 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Alarm van DN125 (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt rọ DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y lọc DN150 hút mặt bích (áp lực làm việc 16 bar) | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt khớp nối chống rung D150 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt khớp nối chống rung D125 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu D150/máy | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D125/máy | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 | Mục II, chương V | 7 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 | Mục II, chương V | 7,5 | cặp bích |
| 96 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mục II, chương V | 12,5 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt bích thép đặc D125 | Mục II, chương V | 1 | cặp bích |
| 98 | Lắp đặt gioăng cao su các loại | Mục II, chương V | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 101 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mục II, chương V | 0,2559 | tấn |
| 102 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mục II, chương V | 19 | cái |
| 103 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800mm*800mm chân cao 200mm,tôn dày >=0,8ly, sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 5 | Cái |
| 104 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mục II, chương V | 10 | Cuộn |
| 105 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mục II, chương V | 10 | Cái |
| 106 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi kích thước1200*600 chia 2 ngăn có giá để; tôn dày >=0,8 ly sơn tĩnh điện | Mục II, chương V | 19 | Cái |
| 107 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mục II, chương V | 38 | Cuộn |
| 108 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mục II, chương V | 38 | Cái |
| 109 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện Kích thước 300*570 chân cao 100mm; tôn dày 0,6mm đựng 3 bình chữa cháy xách tay; sơn đỏ tĩnh điện | Mục II, chương V | 38 | Cái |
| 110 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mục II, chương V | 171 | Bình |
| 111 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II, chương V | 27 | bộ |
| 112 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mục II, chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mục II, chương V | 4,32 | 100m |
| 114 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục II, chương V | 0,36 | 100m |
| 115 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục II, chương V | 1,32 | 100m |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II, chương V | 248,463 | 1m2 |
| 117 | Cắt khe dọc đường bê tông nền gạch, bê tông đường ống D125, D100, D65 | Mục II, chương V | 8,96 | 100m |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 44,8 | m3 |
| 119 | Khoan rút lõi đường ống chữa cháy và hoàn trả mặt bằng | Mục II, chương V | 10 | Lỗ |
| 120 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy D125, D100 | Mục II, chương V | 10,192 | 1m3 |
| 121 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mục II, chương V | 1,9365 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, chương V | 2,0384 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,8154 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,8154 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,8154 | 100m3 |
| 126 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 127 | Hoàn trả mặt sân/sàn | Mục II, chương V | 29,12 | m3 |
| L | PCCC PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mục II, chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục II, chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel lưu lượng: 81m3/h; cột áp: 53 m (đã được kiểm định phương tiện PCCC) | Mục II, chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mục II, chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 20.100.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 01 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 10.050.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 79%, giá trị thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC đạt tối thiểu 21%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự về tính chất (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 3 | kiến trúc sư | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 4 | kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 5 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 6 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông xây dựng cầu đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 7 | kỹ sư trắc địa, địa chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 8 | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc cán bộ có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có cán bộ có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc đáp ứng yêu cầu chi tiết, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) | 2 | 2 |
| 10 | kỹ sư phòng chống mối | 1 | Là kỹ sư (có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối). (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) | 2 | 2 |
| 11 | Kỹ sư PCCC | 1 | Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. (Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 2 | Máy đào (≥0,15m3) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 5 | Máy phát điện (≥5kVa) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng (kèm hồ sơ kiểm định được lắp đặt tại công trình gần nhất hoặc tài liệu chứng minh là máy mới đưa vào sử dụng) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi