Gói thầu: Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153659-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210974919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:33:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,416,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7824336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1304056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng bao gồm các hạng xây dựng + thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 2.826.014.000 VND hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 1.680.310.000 VND; 01 hợp đồng về thiết bị có giá trị tối thiểu ≥1.145.704.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.014.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, gạch đá ≥ 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt, gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HĐPE
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài ≥ 2.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2.7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện lưu động - công suất: ≥ 75W
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện lưu động - công suất: 75W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, san lấp đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải dây - luồn cáp, công suất: 15kW
- Đặc điểm thiết bị Rải dây - luồn cáp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô - sức nâng: 6T
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ống kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
450 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Tuấn Phúc Sơn La - Địa chỉ: Nhà PG2-19, VinCom Sơn La, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn - Địa chỉ: 182 Nguyễn Lương Bằng, P. Quyết Thắng, Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
1Đào đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt7,07m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,2602100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được phê duyệt1,8m3
5Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt0,2082100m3
6Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC được phê duyệt4,76m3
7Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo TKBVTC được phê duyệt501 lỗ khoan
8Đá lọc 4x6Theo TKBVTC được phê duyệt0,0129100m3
9Cát lọcTheo TKBVTC được phê duyệt0,0108100m3
10Bê tông móng đập, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt4,31m3
11Bê tông đập đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt5m3
12Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,81m3
13Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,19m3
14Ván khuôn thép móng đậpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0363100m2
15Ván khuôn thép thân đậpTheo TKBVTC được phê duyệt0,1355100m2
16Ván khuôn thép tường cánhTheo TKBVTC được phê duyệt0,0679100m2
17Ván khuôn thép tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0109100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt4cấu kiện
19Thép f8 tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0177tấn
20Thép f20 móng đậpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0863tấn
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m
22Crepin thép D150mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
23Cút thép D125mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
B HẠNG MỤC: BỂ LẮNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt13,83m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC được phê duyệt5,93m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0198100m3
4Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt9,6m2
5Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,44m3
6Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt3,73m3
7Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,06m3
8Bê tông cốt thép tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,66m3
9Bê tông cốt thép nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,08m3
10Bê tông cốt thép tấm đục lỗ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,15m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,34m3
12Bê tông sân + gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,1m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt19,2m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt30,23m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt30,23m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt6m2
17Đá lọc 1x2Theo TKBVTC được phê duyệt0,75100m3
18Ván khuôn thép móng bểTheo TKBVTC được phê duyệt0,0245100m2
19Ván khuôn thép tường bểTheo TKBVTC được phê duyệt0,4943100m2
20Ván khuôn thép tấm nắp bểTheo TKBVTC được phê duyệt0,0362100m2
21Ván khuôn thép tấm đan, tấm nắpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0135100m2
22Ván khuôn gỗ sân, gờ chắnTheo TKBVTC được phê duyệt0,0544100m2
23Ván khuôn thép hộp hố vanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0536100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt15cái
25Thép móng bể f12Theo TKBVTC được phê duyệt0,1162tấn
26Thép tường bể f80,0671tấn
27Thép tường bể f10Theo TKBVTC được phê duyệt0,095tấn
28Thép máng thu f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,0045tấn
29Thép tấm đan, tấm nắp f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,0689tấn
30Thép tấm đan, tấm nắp f10Theo TKBVTC được phê duyệt0,0137tấn
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,05100m
33Cút thép f76mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
34Cút thép f125mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
35Côn thép f150-125mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
36Van khóa D125Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
37Bích thép D125Theo TKBVTC được phê duyệt2cặp bích
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
39Crepin thép D150mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
C HẠNG MỤC: BỂ HÚT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,6669100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,556100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,5292100m3
4Bê tông lót móng mác 100Theo TKBVTC được phê duyệt4m3
5Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt20,78m3
6Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt31,25m3
7Bê tông cốt thép tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,16m3
8Bê tông cốt thép trần bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt7,35m3
9Bê tông cốt thép dầm bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,26m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt124,12m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt190,6m2
12Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bểTheo TKBVTC được phê duyệt124,12m2
13Quét nước xi măng 2 nước tường trong bểTheo TKBVTC được phê duyệt190,6m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt64m2
15Ván khuôn thép móng bểTheo TKBVTC được phê duyệt0,1868100m2
16Ván khuôn thép tường bểTheo TKBVTC được phê duyệt3,1152100m2
17Ván khuôn thép tấm nắpTheo TKBVTC được phê duyệt0,0064100m2
18Ván khuôn thép trần bểTheo TKBVTC được phê duyệt0,6892100m2
19Ván khuôn thép dầm đỡTheo TKBVTC được phê duyệt0,056100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
21Thép móng bể f10Theo TKBVTC được phê duyệt1,265tấn
22Thép tường bể f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,67tấn
23Thép tường bể f10Theo TKBVTC được phê duyệt1,0772tấn
24Thép trần bể f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,3915tấn
25Thép tấm nắp f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,0126tấn
26Thép dầm đỡ f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,019tấn
27Thép dầm đỡ f16Theo TKBVTC được phê duyệt0,11tấn
28Thép bậc thang f16Theo TKBVTC được phê duyệt0,0199tấn
29Thép néo ống f8Theo TKBVTC được phê duyệt0,0059tấn
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,02100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,08100m
32Cút thép f100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
33Cút thép f150mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0259100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt2,97m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt2,85m3
5Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,13m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt4,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,21m3
8Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,99m3
9BTCT dầm mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,46m3
10Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt30,73m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt43,06m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt12,96m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt21,76m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,78m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt76,96m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt124,34m2
17Trát trần, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt38,97m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt163,31m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt76,96m2
20Ván khuôn thép sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,4992100m2
21Ván khuôn thép bệ đỡTheo TKBVTC được phê duyệt0,03100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt0,0213100m2
23Ván khuôn thép dầm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1886100m2
24Ván khuôn thép dầm máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,1383100m2
25Thép f8 sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,3358tấn
26Thép f10 sàn máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,1033tấn
27Thép f6 dầm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0492tấn
28Thép f16 dầm móngTheo TKBVTC được phê duyệt0,2289tấn
29Thép f6 dầm máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,0492tấn
30Thép f16 dầm máiTheo TKBVTC được phê duyệt0,2289tấn
31Thép f6 lanh tôTheo TKBVTC được phê duyệt0,0029tấn
32Thép f12 lanh tôTheo TKBVTC được phê duyệt0,0259tấn
33Thép f6 liên kết giữa khuôn cửa với tườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,0032tấn
34Hoa sắt cửa + ô thoángTheo TKBVTC được phê duyệt118,12kg
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt6,48m2
36Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC được phê duyệt44,2m
37Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC được phê duyệt6,504m2
38Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC được phê duyệt7,056m2
39Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,1100m
41Van gạt D20Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
42Van 1 chiều D20Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
43Van khóa D20Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
44Van phao D20Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
45Van khóa D32Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
46Van xả khí D32Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
47Van khóa D150Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
48Van 1 chiều D150Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
49Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cặp bích
50Kép thép D20Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
51Rắc co thép D20Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
52Rắc co thép D32Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
53Tê thép D150-20Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
54Tê thép D150-150Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
55Cút thép D20Theo TKBVTC được phê duyệt5cái
56Cút thép D150Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
57Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D65Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
58Lắp đặt đồng hồ đo chân không D65Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
59Chốt cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
60Bản lề cửaTheo TKBVTC được phê duyệt44cái
61Móc cửa sổTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
62Khóa quả chùy cửa chínhTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
63Bu lông M16*50Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
64Tấm thép căn dày 1.5mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
E ĐIỆN NHÀ TRẠM
1Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt30m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt15m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 60x22mmTheo TKBVTC được phê duyệt40m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 24x14mmTheo TKBVTC được phê duyệt40m
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC được phê duyệt3bộ
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC được phê duyệt1hộp
17Giá đón điện thép góc + puly sứTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
18Đinh vít + nở 4.0*60.0Theo TKBVTC được phê duyệt20cái
19Đinh vít + nở 2.5*30.0Theo TKBVTC được phê duyệt20cái
20Khởi động từ 3 pha 500V-50ATheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
21Đèn tín hiệu màu 360/220V-3WTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
22Tủ điều khiển, tủ bảo vệ KT: 400x500mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt24,624m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,1368100m3
3Vữa chèn chân cột M100Theo TKBVTC được phê duyệt0,945m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt9,383m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,5472100m2
6Cột điện ly tâm H-7.5ATheo TKBVTC được phê duyệt18cột
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC được phê duyệt18cái
8Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn XLPE_ABC 4 ruột 4x50mmTheo TKBVTC được phê duyệt940m
9Đai thép định hình L50*5Theo TKBVTC được phê duyệt18bộ
10Bu lông M16-150Theo TKBVTC được phê duyệt72cái
G HẠNG MỤC: MỐ GIỮ ỐNG
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC được phê duyệt9,2m3
2Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt7,36m3
3Ván khuôn thép mố đỡTheo TKBVTC được phê duyệt0,736100m2
4Bu lông M16-85Theo TKBVTC được phê duyệt368cái
5Thép tấm d=3mmTheo TKBVTC được phê duyệt184cái
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt100,35m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt145,96m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt2,1894100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt164,2m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt2,463100m3
6Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo TKBVTC được phê duyệt36,49m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt821,01m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mmTheo TKBVTC được phê duyệt45,6118100m
9Bích nhựa HDPE D125Theo TKBVTC được phê duyệt30bộ
10Cút nhựa HDPE D125Theo TKBVTC được phê duyệt25cái
11Tê nhựa HDPE D125-D20Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
12Côn 125 xuống 110Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
13Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D125mmTheo TKBVTC được phê duyệt45,6118100m
I HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ 02
1Đào đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt8,14m3
2Đào đất cấp IVTheo TKBVTC được phê duyệt5,42m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC được phê duyệt11,17m3
4Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt2m2
5Bê tông mố, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,776m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt0,8m3
7Ván khuôn thép mố trụTheo TKBVTC được phê duyệt0,1024100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0464100m2
9Thép f6 cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0117tấn
10Thép f16 cộtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0308tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,15100m
13Cút thép D125Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
14Bích thép D125Theo TKBVTC được phê duyệt2cặp bích
15Bu lông M20-200Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
16Thép tấm d=3mmTheo TKBVTC được phê duyệt4kg
J HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỤM LỌC, BỂ HÚT, NHÀ TRẠM
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III mặt bằng nhà trạmTheo TKBVTC được phê duyệt5,494100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV mặt bằng nhà trạmTheo TKBVTC được phê duyệt11,4757100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,2772100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,0132100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,1613100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III - đường vào nhà trạmTheo TKBVTC được phê duyệt0,138100m3
7Đắp đất móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt1,152100m3
8Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,1188100m3
9Đắp đất móng trụ cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0045100m3
10Đắp đất móng rãnh nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0461100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC được phê duyệt8,85m3
12Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt39,58m3
13Bê tông thân tường kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt81,53m3
14Bê tông hành lang ngoài hàng rào, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt5,33m3
15Bê tông móng hàng rào bảo vệ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt15,84m3
16Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,3m3
17Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt12,97m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt15,87m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt1,19m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC được phê duyệt6,9m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo TKBVTC được phê duyệt8,19m3
22Ván khuôn thép móng kèTheo TKBVTC được phê duyệt0,5895100m2
23Ván khuôn thép tường kèTheo TKBVTC được phê duyệt2,5507100m2
24Ván khuôn thép móng hàng rào bảo vệTheo TKBVTC được phê duyệt0,7968100m2
25Ván khuôn thép cột trụ cổngTheo TKBVTC được phê duyệt0,1056100m2
26Ván khuôn thép rãnh nướcTheo TKBVTC được phê duyệt1,4203100m2
27Ván khuôn thép đường vào nhà trạmTheo TKBVTC được phê duyệt0,046100m2
28Ván khuôn tấm nắpTheo TKBVTC được phê duyệt0,072100m2
29Ván khuôn thép bệ đỡ bình lắng lọcTheo TKBVTC được phê duyệt0,0512100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,099m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt46,02m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt4,8m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt4m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt46,02m2
35Thép f8 cột trụTheo TKBVTC được phê duyệt0,0257tấn
36Thép f16 cột trụTheo TKBVTC được phê duyệt0,0367tấn
37Thép f8 tấm nắp rãnhTheo TKBVTC được phê duyệt0,1121tấn
38Thép f10 bệ đỡ thiết bị lắng, lọcTheo TKBVTC được phê duyệt0,5376tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC được phê duyệt30cấu kiện
40Gia công hoa sắt hàng ràoTheo TKBVTC được phê duyệt0,242tấn
41Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo TKBVTC được phê duyệt83,24m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt166,49m2
43Gia công cổng sắtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0733tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cổng sắtTheo TKBVTC được phê duyệt0,0732tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt12,8m2
46Bản lề cánh cổng loại toTheo TKBVTC được phê duyệt4bộ
47Khóa cửa cổng Việt TiệpTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
48Bánh xe cổng bằng sắtTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
K THIẾT BỊ
L HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC MẶT CONTACT 600M3/NGĐ (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) BAO GỒM:
1Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ: Kích thước: (DxH) 300mm x 1500mm; Vật liệu: Inox 304Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
2Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella: Kích thước: (DxH) 2400mm x 4300mm ( cả chân ); Vật liệu: Inox 304; Thân dày 3mm, đáy dày 4mm; Bao gồm: Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng; Máng thu nước răng cưa; Tấm lắng lamellaTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
3Bể lọc nhanh trọng lực Vật liệu: Inox 304; Kích thước: ( DxH ) 1900mm x 3400mm; Thân dày 2mm, đáy dày 3mm; Thiết bị bao gồm: Sàn đỡ vật liệu lọc Inox 304; Bích xả vật liệu lọc: DN 350mm Vật liệu lọc: Sỏi cấp phối,Cát thạch anhTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
4Thiết bị hòa trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước: Vật liệu: Inox 304; Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mmTheo TKBVTC được phê duyệt1Thiết bị
M Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ... Và cầu thang lan can bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc. Bao gồm: TRẠM XỬ LÝ; CẦU THANG LAN CAN
1Ống thép DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt40Mét
2Ống thép DN 150Theo TKBVTC được phê duyệt3,5Mét
3Ống thép DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt30Mét
4Ống thép DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt2Mét
5Van cửa mặt bích DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
6Van bướm tay gạt DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt4Cái
7Van cửa mặt bích DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
8Van bướm tay gạt DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
9Van bướm tay gạt DN 150Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
10Van cửa mặt bích DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
11Bích hàn DN 150Theo TKBVTC được phê duyệt8Cái
12Bích hàn DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt28Cái
13Bích hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt26Cái
14Bích hàn DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt4Cái
15Cút hàn DN 150Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
16Cút hàn DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt17Cái
17Cút hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt16Cái
18Cút hàn DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt4Cái
19Côn thu hàn DN 125/100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
20Tê hàn 125Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
21Tê hàn 100Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
22Zoăng cao su DN 150Theo TKBVTC được phê duyệt6Cái
23Zoăng cao su DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt18Cái
24Zoăng cao su DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt22Cái
25Zoăng cao su DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt4Cái
26Bulong M20x70Theo TKBVTC được phê duyệt96Bộ
27Bulong M16x120Theo TKBVTC được phê duyệt96Bộ
28Bulong M16x70Theo TKBVTC được phê duyệt332Bộ
29Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
30U thép 120x46x4,8mmTheo TKBVTC được phê duyệt32Mét
31I thép 120x6x4,8mmTheo TKBVTC được phê duyệt47Mét
32V thép 50x50x5mmTheo TKBVTC được phê duyệt30Mét
33Tôn nhám 3mmTheo TKBVTC được phê duyệt162Kg
34Bản mã 300x300x15mmTheo TKBVTC được phê duyệt106Kg
35Bản mã 200x200x10mmTheo TKBVTC được phê duyệt25Kg
36Bản mã 200x100x10mmTheo TKBVTC được phê duyệt28Kg
37Gân tăng cứng chân đế 200x100x10mmTheo TKBVTC được phê duyệt13Kg
38Ống thép tráng kẽm DN 32Theo TKBVTC được phê duyệt45Mét
39Ống thép tráng kẽm DN 20Theo TKBVTC được phê duyệt40Mét
40Vít nở thép Ø16Theo TKBVTC được phê duyệt48Bộ
41Bulong M14x50Theo TKBVTC được phê duyệt48Bộ
42Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn hệ)Theo TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
N Hệ thống pha trộn và cấp định lượng chất keo tụ PAC bao gồm:
1Thùng pha khuấy: Vật liệu: Nhựa PE ( loại đứng ); Thể tích: 300l. Giá đỡ motor khuấy và chân giá Vật liệu: Inox 304. Motor khuấy: Kiểu mặt bích; Tốc độ: ~ 60 vòng/phút; Công suất: 0,4 Kw/380V/50Hz. Trục và cánh khuấy: Vật liệu: Inox 304. 'Thùng chứa dung dịch chất keo tụ: Vật liệu: Nhựa PE ( loại nằm ); Thể tích: 500l. Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ: Lưu lượng: 0-50lít/giờ; Cột áp: 10 bar; Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz. Đường ống hút, đẩy và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh.Theo TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
O 'Hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng bao gồm:
1Thiết bị điều chế nước javen từ muối: Nồng độ dung dịch muối 16-20 g/l; Lưu lượng sản phẩm 30-40 l/h; Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l; Năng suất clo hoạt tính 100 G/h; '- Công suất tiêu thụ điện ~800 W/h; Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz: Bơm định lượng dung dịch nước javen: Lưu lượng:0-50 lít/giờ; Cột áp: 10 bar; Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz: 'Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnhTheo TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
P Bơm nước xục rửa bao gồm
1Lưu lượng: Q = 132 m3/h; Cột áp: H = 21,3 mét; Công suất: N = 11 Kw/400V/3pha/50HzTheo TKBVTC được phê duyệt1Cái
Q 'Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện van, tê, cút, bích, .... Của 1 bơm sục rửa bằng thép đen được sơn chống gỉ + sơn màu. Bao gồm:
1Ống thép DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt20m
2Bích thép DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt11Cái
3Cút hàn DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt9Cái
4Côn thu hàn DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
5Côn thu hàn DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
6Clefin ( chõ bơm ) DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
7Van 1 chiều DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
8Khớp chống rung DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
9Bích thép DN 80Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
10Zoăng cao su DN 125Theo TKBVTC được phê duyệt6Cái
11Zoăng cao su DN 80Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
12Bu lông M16x70Theo TKBVTC được phê duyệt64Bộ
13Bu lông M16x120Theo TKBVTC được phê duyệt8Bộ
14Thép V63x63Theo TKBVTC được phê duyệt2,6m
15Vít nở thép Ø14Theo TKBVTC được phê duyệt6Bộ
16Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệTheo TKBVTC được phê duyệt1HT
R Bơn cấp 2 gồm :
1Bơn cấp 2 gồm : Lưu lượng: Q = 65 m3/h; Cột áp: H = (55 - 77) mét; Công suất: 30 kw/3pha/400v/50hzTheo TKBVTC được phê duyệt2Cái
S Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện van, tê, cút, bích, .... Của 2 bơm cấp 2 bằng thép đen được sơn chống gỉ + sơn màu (đẩy ra đến ngoài nhà đặt thiết bị). Bao gồm:
1Ống thép DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt22Mét
2Bích thép DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt22Cái
3Cút hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt12Cái
4Côn thu hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
5Côn thu hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
6Clefin ( chõ bơm ) DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
7Van cửa mặt bích DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
8Van 1 chiều DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
9Khớp chống rung DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
10Tê hàn DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
11Bích thép DN 80Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
12Bích thép DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
13Zoăng cao su DN 100Theo TKBVTC được phê duyệt16Cái
14Zoăng cao su DN 80Theo TKBVTC được phê duyệt1Cái
15Zoăng cao su DN 65Theo TKBVTC được phê duyệt2Cái
16Bu lông M16x70Theo TKBVTC được phê duyệt102Bộ
17Bu lông M16x120Theo TKBVTC được phê duyệt16Bộ
18Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệTheo TKBVTC được phê duyệt1Hệ thống
T Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp 2, 1 bơm rửa lọc, hệ thống pha trộn và cấp định lượng hóa chất keo tụ PAC, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ)
1Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp 2, 1 bơm rửa lọc, hệ thống pha trộn và cấp định lượng hóa chất keo tụ PAC, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ): Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 1600x800x350mm; 01 Biến tần điều khiển 2 bơm cấp 2; Cáp điện và phụ kiện từ tủ đến các thiết bịTheo TKBVTC được phê duyệt1Tủ
U Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì bao gồm
1Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì: Bộ cờ lê 14 chi tiết: 8mm - 24mm; Bộ kìm nước (3 cái/1 bộ); Kìm xích: 1 cái; Bộ đồ nghề tổng hợp 51 chi tiết; Bộ bàn ren tay (từ D15 - D50mm):1 bộ; Máy hàn ống nhựa HDPE (kích thước ống D63 - 160mm): 1 cáiTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
V 'Thiết bị đo chất lượng nước tại trạm xử lý. Bao gồm:
1Thiết bị đo hàm lượng clo dư: Dải đo: 0.00 - 5.00 mg/l; Độ chính xác: ± 0.02 mg/l; Tuổi thọ của đèn đo: >100.000 giá trị đo; Nguồn: Pin 9V; Tự động tắt máy: Sau 10 phút không sử dụng; Trọng lượng máy: 290g; Kích thước: 192mm x 102mm x 67mmTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
2Thuốc thử đo chlorine tự do - Hộp 100 testTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
3Thiết bị đo pH kèm điện cực: Dải đo: 0.00 - 14.00 pH; mV: ± 1999mV; 0.0 - 100.0 oC; Điện cực: HI 1230B, đo pH kèm nhiệt độ; Cáp nối dài 1m; Bù nhiệt tự động; Dung dịch bảo quản điện cực (100ml); Dung dịch chuẩn pH7 (500ml)Theo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
4Thiết bị đo độ đục: Thang đo: 0.00 to 50.00 FTU; 50 to 1000 FTU; Độ phân dải: 0.01 FTU (0.00 to 50.00 FTU);1 FTU (50 to 1000 FTU); Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5%; Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5%; Hiệu chuẩn 3 điểm: (0 FTU, 10 FTU and 500 FTU); Nguồn sáng: đèn; Nguồn cung cấp: pin 4 x 1.5V AA; Kích thước: 220 x 82 x 66 mmTheo TKBVTC được phê duyệt1Bộ
W Vận chuyển thiết bị
1Vận chuyển thiết bịTheo TKBVTC được phê duyệt1Trọn gói
X NHÀ TRẠM BƠM
1Giường ngủ KT 1.6x2.0mTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
2Bộ bàn ghế ( 1 bàn 6 ghế)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
3Tủ sắt đựng tài liệuTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7824336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1304056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng bao gồm các hạng xây dựng + thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 2.826.014.000 VND hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 1.680.310.000 VND; 01 hợp đồng về thiết bị có giá trị tối thiểu ≥1.145.704.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.014.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp thoát nước.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành hệ thống điện32
4 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn32
5 Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa1
3 Máy đầm bàn ≥1 kw Đầm BT1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Đầm BT1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đầm đất1
6 Máy cắt sắt, gạch đá ≥ 1.7 kw Cắt sắt, gạch đá1
7 Máy hàn ≥ 23 kw Hàn sắt1
8 Máy hàn nhiệt D315 mm Hàn ống HĐPE1
9 Máy khoan bê tông ≥ 1.5 kw Máy khoan bê tông 1.5 kw1
10 Máy mài ≥ 2.7 kw Máy mài 2.7 kw1
11 Máy phát điện lưu động - công suất: ≥ 75W Máy phát điện lưu động - công suất: 75W1
12 Máy đào ≥ 1.25 m3 Đào, san lấp đất1
13 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Chở vật liệu2
14 Máy rải dây - luồn cáp, công suất: 15kW Rải dây - luồn cáp1
15 Cần trục ô tô - sức nâng: 6T Dựng cột điện1
16 Máy bơm nước ≥ 5CV Bơm nước1
17 Máy tiện ren Tiện ống kẽm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->