Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147101-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211031291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 17:59:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,685,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là công trình Nông nghiệp và PTNN có quy mô và tính chất tương tự; Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Các hạng mục tương tự như: Đào, đắp đất; xây kè đá, bê tông cốt thép, lắp đặt cống; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn . Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu rung trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung trọng lượng ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đắp đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥20CV
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50m3/h-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cần cẩu ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu phía tây trạm bơm Cung Sỏi, địa điểm xã Gia Lập, Gia Tân, huyện Gia Viễn (giai đoạn 1)
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình. Địa chỉ: Số 2, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TIÊU PHÍA TÂY TRẠM BƠM CUNG SỎI
1Đào xúc đất không thích hợp, đất cấp IChương V của E-HSMT240,6431100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT126,6018100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT48,4844100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT225,4689100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT8,1582100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT42,3226100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT178,2188100m3
8Bơm nướcChương V của E-HSMT80ca
9Mua đất về đắpChương V của E-HSMT46.969,6264m3
10Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT318,9498100m3
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT318,9498100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT24,2701100m3
13Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT257,9125100m
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT6.301,6239100m
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1.066,2031m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT3.198,6093m3
17Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT181,7312m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1.272,1184m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT3.829,3013m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT2.085,88m3
21Ống thoát nước tường kênhChương V của E-HSMT77,5702100m
22Rải vải địa kỹ thuật Bịt ống thoát nướcChương V của E-HSMT3,315100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT8.582,2845m2
24Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT404,1873m3
25Ván khuôn giằng kênhChương V của E-HSMT22,3737100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT22,5052tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,516tấn
28Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT3.906,94m3
29Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT1.306,48m3
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1.321,6081m2
31Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cột lan can đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT17,5748m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can, đường kính Chương V của E-HSMT0,6374tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can, đường kính Chương V của E-HSMT3,1142tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lan canChương V của E-HSMT1,7575100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT586cấu kiện
36Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT17.199,822kg
37Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT878,7375m2
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmChương V của E-HSMT8đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V của E-HSMT209đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V của E-HSMT183mối nối
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,466m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT43,4782m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,3198100m2
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT115,995100m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT13,9086100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT12,582100m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,8835m3
48Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT6,075m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,5438tấn
50Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2661100m2
51Đóng cọc tre phần kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT33,8544100m
52Đổ bê tông lót móng kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,053m3
53Đổ bê tông móng kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,619m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,72m3
55Xây đá hộc, xây tường thẳng, kênh qua đường, cửa điều tiết chiều dày Chương V của E-HSMT30,559m3
56Trát tường ngoài, kênh qua đường, cửa điều tiết chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT73,86m2
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,3m3
58Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT0,495m3
59Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,128m3
60Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT4,5072m3
61Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,1078m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, kênh qua đường, cửa điều tiếtChương V của E-HSMT0,2106100m2
63Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,033100m2
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0256100m2
65Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2719100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0393tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0712tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0027tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0322tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0574tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3014tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0701tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0701tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1cấu kiện
75Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V của E-HSMT313cái
76Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT321,912100m
77Phên nứaChương V của E-HSMT1.073,04m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT57,99100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT7,732m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT14,61m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT14,0648m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT12,776m3
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT6,225m3
7Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,472m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7931tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0946tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,5081tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,6849tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,5105100m2
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,418100m2
14Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,4412100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,232100m2
16Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1093tấn
17Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT3,36m2
18Ống Thép D130mm dày 5mmChương V của E-HSMT88,48kg
19Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT41,944kg
20Ren chờChương V của E-HSMT16cái
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT7,032m2
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT25,0435m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT39,06m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,144m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0251tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0216100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,24m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0385tấn
29Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,288m3
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,1455tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,1455tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT2cấu kiện
34Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT6,39m3
35Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT18,3032m3
36Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT8,2311m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,844m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0508100m3
39Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,7876100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,2556100m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,8225100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,4785100m3
43Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,5675100m
44Phên nứaChương V của E-HSMT30,45m2
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,552100m3
46Mua đất về đắpChương V của E-HSMT450,1399m3
47Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT7,65m3
48Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT2,0939100m3
49Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT2,08100m3
50San đất bãi thảiChương V của E-HSMT2,08100m3
51Bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
52Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,7863100m
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,9715m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT6,09m3
55Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,0664100m2
56Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,036m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,006100m2
58Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,072m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0162tấn
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0108100m2
61Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,12m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0349tấn
63Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,024100m2
64Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,144m3
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0728tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0728tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1cấu kiện
68Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT2,5416m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,2231tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1082100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1cấu kiện
72Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,8912m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT14,7744m2
74Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,36m3
75Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT3,2868m3
76Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT8,5518m3
77Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT2,8506m3
78Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT1,0956m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,6047100m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,569100m
81Phên nứaChương V của E-HSMT35,69m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,8606100m3
83Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,6656100m3
84Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6047100m3
85Bơm nướcChương V của E-HSMT3ca
86Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,3812100m
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,9175m3
88Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,928m3
89Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,0646100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,036m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,012100m2
92Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,072m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0162tấn
94Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0108100m2
95Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,12m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0349tấn
97Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,024100m2
98Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,144m3
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0727tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0727tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1cấu kiện
102Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT2,466m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,2307tấn
104Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1043100m2
105Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,6602m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT15,34m2
107Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,36m3
108Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT2,1726m3
109Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT2,8842m3
110Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT0,9614m3
111Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT0,7242m3
112Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,6394100m3
113Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,62100m
114Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT1,16100m
115Phên nứaChương V của E-HSMT37,8m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,0939100m3
117Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3078100m3
118Bơm nướcChương V của E-HSMT3ca
119Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT14,3812100m
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT1,9175m3
121Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,928m3
122Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,0653100m2
123Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,036m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,012100m2
125Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,072m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0162tấn
127Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0108100m2
128Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,072m3
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0349tấn
130Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,024100m2
131Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,144m3
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0728tấn
133Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0728tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1cấu kiện
135Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT2,466m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,2249tấn
137Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1043100m2
138Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,6602m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V của E-HSMT15,34m2
140Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT2,763m3
141Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT4,5117m3
142Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT1,5039m3
143Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT0,921m3
144Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,62100m
145Phên nứaChương V của E-HSMT26,2m2
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,6746100m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,0219100m3
148Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,355100m3
149Bơm nướcChương V của E-HSMT3ca
150Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT18,45100m
151Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT2,46m3
152Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT12,84m3
153Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT15,244m3
154Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,385m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7281tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3191tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,4354tấn
158Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,1408100m2
159Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,8476100m2
160Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2088100m2
161Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1075tấn
162Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT3,36m2
163Ống Thép D130mm dày 5mmChương V của E-HSMT88,48kg
164Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT41,944kg
165Ren chờChương V của E-HSMT16cái
166Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,76m2
167Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0373100m3
168Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT3,3333100m
169Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,7965100m3
170Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1119100m3
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,429100m3
172Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,284100m
173Phên nứaChương V của E-HSMT28,4m2
174Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,248100m3
175Mua đất về đắpChương V của E-HSMT109,2578m3
176Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT0,7965100m3
177Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
178Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,8861100m3
179San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,8861100m3
180Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT19,4625100m
181Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT2,595m3
182Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT13,515m3
183Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT16,0106m3
184Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,805m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7579tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3699tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,467tấn
188Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,1453100m2
189Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,8992100m2
190Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2188100m2
191Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1075tấn
192Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT3,36m2
193Ống Thép D130mm dày 5mmChương V của E-HSMT88,48kg
194Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT41,944kg
195Ren chờChương V của E-HSMT16cái
196Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,76m2
197Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,06100m3
198Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0901100m3
199Mua đất về đắpChương V của E-HSMT11,4132m3
200Đổ bê tông sàn mái, sabf dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,768m3
201Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,52m3
202Đổ bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,28m3
203Đổ bê tông móng, bê tông chèn chân cầu thang chiều rộng Chương V của E-HSMT0,06m3
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0184tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,096tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0109tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1051tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0117tấn
209Ván khuôn sàn mái, sàn dàn vanChương V của E-HSMT0,0904100m2
210Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1036100m2
211Ván khuôn dầm dàn vanChương V của E-HSMT0,075100m2
212Sản xuất cửa vanChương V của E-HSMT0,8387tấn
213Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của E-HSMT0,8387tấn
214Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60Chương V của E-HSMT26cái
215Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChương V của E-HSMT0,3m2
216Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chương V của E-HSMT5,4m
217Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250Chương V của E-HSMT1cái
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT25,8m2
219Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,4043tấn
220Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,4043tấn
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,51m2
222Gia công lan can dàn vanChương V của E-HSMT0,1115tấn
223ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChương V của E-HSMT111,5kg
224Bu lông M16 x 150Chương V của E-HSMT16cái
225Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT8,4m2
226Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,19m2
227Gia công thang sắt, cầu thang dàn vanChương V của E-HSMT0,1423tấn
228Lắp sàn thao tácChương V của E-HSMT0,1423tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,3m2
230Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT0,15m3
231Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,23m3
232Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT3,3333100m
233Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,7192100m3
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,8542100m3
235Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,293100m
236Phên nứaChương V của E-HSMT29,3m2
237Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,854100m3
238Mua đất về đắpChương V của E-HSMT23,7707m3
239Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT0,7192100m3
240Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
241Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,9573100m3
242San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,9573100m3
243Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT24,3806100m
244Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT3,2508m3
245Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT20,0725m3
246Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT13,9943m3
247Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT0,5999m3
248Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,46m3
249Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,345m3
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7579tấn
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,237tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,467tấn
253Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,1681100m2
254Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,827100m2
255Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2188100m2
256Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1075tấn
257Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT3,36m2
258Ống Thép D130mm dày 5mmChương V của E-HSMT88,48kg
259Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT41,944kg
260Ren chờChương V của E-HSMT16cái
261Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,098m2
262Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,3125100m3
263Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4688100m3
264Mua đất về đắpChương V của E-HSMT59,3843m3
265Đổ bê tông sàn mái, sàn dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,768m3
266Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,472m3
267Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,28m3
268Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,06m3
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0184tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0884tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0103tấn
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0513tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0117tấn
274Ván khuôn sàn mái, sàn dàn vanChương V của E-HSMT0,0904100m2
275Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,11100m2
276Ván khuôn dầm dàn vanChương V của E-HSMT0,075100m2
277Sản xuất cửa vanChương V của E-HSMT0,7722tấn
278Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của E-HSMT0,7722tấn
279Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60Chương V của E-HSMT22cái
280Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChương V của E-HSMT0,3m2
281Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chương V của E-HSMT5,4m
282Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250Chương V của E-HSMT1cái
283Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,3847tấn
284Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,3847tấn
285Gia công lan can dàn vanChương V của E-HSMT0,1115tấn
286ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChương V của E-HSMT111,5kg
287Bu lông M16 x 150Chương V của E-HSMT16cái
288Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT8,4m2
289Gia công thang sắt, cầu thang dàn vanChương V của E-HSMT0,1423tấn
290Lắp sàn thao tácChương V của E-HSMT0,1423tấn
291Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa van, khe van, tấm đáy, lan can, cầu thang dàn van)Chương V của E-HSMT42,04m2
292Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT1,47m3
293Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT3,96m3
294Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,23m3
295Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT1,2833100m
296Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT1,7786100m3
297Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,7788100m3
298Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT0,293100m
299Phên nứaChương V của E-HSMT29,3m2
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2421100m3
301Mua đất về đắpChương V của E-HSMT62,1518m3
302Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT1,7786100m3
303Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
304Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,7777100m3
305San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,7777100m3
306Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT31,0144100m
307Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT4,1353m3
308Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT13,515m3
309Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,5423m3
310Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT17,3548m3
311Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT2,2535m3
312Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT5,805m3
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7579tấn
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4538tấn
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,467tấn
316Ván khuôn móng băng, móng bèChương V của E-HSMT0,2189100m2
317Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,0494100m2
318Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2188100m2
319Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1075tấn
320Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT3,36m2
321Ống Thép D130mm dày 5mmChương V của E-HSMT88,48kg
322Ống thép D80mm dày 4mmChương V của E-HSMT41,944kg
323Ren chờChương V của E-HSMT16cái
324Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,016m2
325Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT4,015m3
326Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT12,045m3
327Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Chương V của E-HSMT21,9646m3
328Dăm lót 2x4Chương V của E-HSMT7,3215m3
329Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT4,015m3
330Đổ bê tông sàn mái, sàn dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,768m3
331Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,52m3
332Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V của E-HSMT0,28m3
333Đổ bê tông móng, bê tông chàn chân cầu thang chiều rộng Chương V của E-HSMT0,06m3
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0184tấn
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,096tấn
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0109tấn
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1051tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0117tấn
339Ván khuôn sàn mái, sàn dàn vanChương V của E-HSMT0,0904100m2
340Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1036100m2
341Ván khuôn dầm dàn vanChương V của E-HSMT0,075100m2
342Sản xuất cửa vanChương V của E-HSMT0,8831tấn
343Lắp đặt van phẳng - khối lượng van Chương V của E-HSMT0,8831tấn
344Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60Chương V của E-HSMT28cái
345Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChương V của E-HSMT0,3m2
346Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chương V của E-HSMT5,4m
347Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250Chương V của E-HSMT1cái
348Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,4182tấn
349Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,4182tấn
350Gia công lan can dàn vanChương V của E-HSMT0,1115tấn
351ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChương V của E-HSMT111,5kg
352Bu lông M16 x 150Chương V của E-HSMT16cái
353Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT8,4m2
354Gia công thang sắt, cầu thang dàn vanChương V của E-HSMT0,1423tấn
355Lắp sàn thao tácChương V của E-HSMT0,1423tấn
356Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa van, khe van, tấm đáy, lan can, cầu thang dàn van)Chương V của E-HSMT46,54m2
357Dăm lót 4x6Chương V của E-HSMT0,15m3
358Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,23m3
359Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT3,94100m
360Phên nứaChương V của E-HSMT39,4m2
361Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT4,0285100m3
362Đào xúc đất, đất cấp IChương V của E-HSMT4,0285100m3
363Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,2557100m3
364Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,9411100m3
365Mua đất về đắpChương V của E-HSMT171,6734m3
366Bơm nướcChương V của E-HSMT5ca
367Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp IChương V của E-HSMT1,5113100m3
368San đất bãi thảiChương V của E-HSMT1,5113100m3
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vít nâng V1 (1 bộ tại cụm điều tiết tai DT1+3m )Chương V của E-HSMT1bộ
2Vít nâng V1 (2 bộ tại cụm cống D6; 3 bộ cống tại D2; D7+50m & D12+10m)Chương V của E-HSMT5bộ
3Vít nâng V5 (3 bộ cống tại D21+30m;D26 & D37 )Chương V của E-HSMT3bộ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: Do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi khối lượng phát sinh được duyệtChương V của E-HSMT300Triệu đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,33%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,33%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng là công trình Nông nghiệp và PTNN có quy mô và tính chất tương tự; Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Các hạng mục tương tự như: Đào, đắp đất; xây kè đá, bê tông cốt thép, lắp đặt cống; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 . Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥0,8m33
2 Máy ủi Máy ủi ≥108CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn5
4 Máy lu rung trọng lượng Máy lu rung trọng lượng ≥25 tấn2
5 Máy đắp đất cầm tay (máy đầm cóc) Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc)5
6 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥20CV5
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít5
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5kW3
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1kW5
10 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥7,5kW3
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150 lít5
12 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW3
13 Máy hàn điện Máy hàn điện ≥23kW3
14 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50m3/h-60m3/h1
15 Ô tô cần cẩu Ô tô cần cẩu ≥ 20 tấn1
16 Cần cẩu sức nâng Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->