Gói thầu: Tổ chức một số hoạt động Ngày hội Văn hóa Dân tộc Mông lần thứ III tại tỉnh Lai Châu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Tổ chức một số hoạt động Ngày hội Văn hóa Dân tộc Mông lần thứ III tại tỉnh Lai Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190478 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:14:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,150,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp quốc gia.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp quốc gia Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.915.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức một số hoạt động Ngày hội Văn hóa Dân tộc Mông lần thứ III tại tỉnh Lai Châu năm 2021 Tổ chức một số hoạt động Ngày hội Văn hóa Dân tộc Mông lần thứ III tại tỉnh Lai Châu năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213.3876.504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu Địa chỉ: 9FQG+PGH, Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Lai Châu Điện thoại: 0213 3876 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0243.9454386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Nhà D, Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0243.9454386 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên kịch | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 64,9 | |
| 2 | Đạo diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 70,7 | |
| 3 | Biên đạo múa | Theo yêu cầu tại chương V | Tiết mục | 65,4 | |
| 4 | Họa sĩ thiết kế Mỹ thuật sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 14,5 | |
| 5 | Họa sỹ thiết kế phục trang | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 11,6 | |
| 6 | Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 8,7 | |
| 7 | Người thiết kế ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 11,6 | |
| 8 | Người thiết kế âm thanh | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 5,8 | |
| 9 | Trợ lý đạo diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 10 | Trợ lý biên đạo | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 11 | Viết lời bình chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 12 | Đọc và thu thanh lời bình chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 13 | Nhuận bút nhạc sĩ hòa âm, phối khí | Theo yêu cầu tại chương V | Tác phẩm | 12 | |
| 14 | Ca sĩ TƯ | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 4 | |
| 15 | Nhóm nhạc Nam | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 5 | |
| 16 | Nhóm nhạc Nữ | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 5 | |
| 17 | Diễn viên kịch nói TW | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 5 | |
| 18 | Diễn viên xiếc | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 4 | |
| 19 | Dàn hợp ca | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 30 | |
| 20 | Vũ đoàn chuyên nghiệp | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 95 | |
| 21 | Dẫn chương trình Nữ, Người dân tộc Mông | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 1 | |
| 22 | Dẫn chương trình Nam, Người dân tộc Mông | Theo yêu cầu tại chương V | Người | 1 | |
| 23 | Luyện tập | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 20 | |
| 24 | Khớp chương trình | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 3 | |
| 25 | Tổng duyệt | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 1 | |
| 26 | Biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 1 | |
| 27 | Bồi dưỡng cán bộ quản lý (6 người) | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 3 | |
| 28 | Tiền ăn khớp CT, tổng duyệt, biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Buổi | 3 | |
| 29 | Thuê xe vận chuyển khớp, tổng duyệt, biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Ngày | 5 | |
| 30 | Bàn mixer Midas Pro3 digital 84 đường hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 31 | EQ 31 band Yamaha 2031A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 32 | EQ 31band DBX 2231 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 33 | Chia tín Behringer882 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 1 | |
| 34 | DriverRack Management System DBX 260 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 35 | Pream&Comp Focusrite hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 36 | Comp&Limiter ART hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 37 | Comp&Gate DBX 266 XL hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 38 | Mic không dây Shure SLX SM 58 & Beta 58 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 5 | |
| 39 | Mic không dây Shure UT SM 58 & Beta 58 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 5 | |
| 40 | Mic Shure SM 91 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 41 | Mic SM 81 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 42 | Mic Shure SM58 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 43 | Mic Shure SM57&Beta57 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 44 | Mic Shure PG 56 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 45 | Mic Shure Drums Kit (PG52,56,81) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 5 | |
| 46 | Mic AKG C411 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 47 | Mic AKG C419 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 48 | DI Box hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 49 | Đầu CD & DVD Tascam - Denon hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 3 | |
| 50 | Đầu MD Tascam - Denon hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 3 | |
| 51 | Multi Cable 8/20m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 52 | Multi Cable 12/40m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 53 | Multi Cable 16/30m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 54 | Loa Full TW T&T3500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 55 | Loa Sub TW T&T 3500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 56 | Loa Sub TW 480 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 57 | Loa TW ; 8 Sub; 24 Full công suất liền giải hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 58 | Loa kèn J15NT(Phóng xa) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 59 | Loa Monitor TW hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 6 | |
| 60 | Loa Sub S600 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 61 | Amply Crown MA5000 | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 62 | Chân loa | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 6 | |
| 63 | Chân mic cao | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 64 | Phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 65 | PC Lighting controler Avolite Peal 2010 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 2 | |
| 66 | Đèn Par 64 (1000w - 220v) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 200 | |
| 67 | Đèn Par led 54 - 5w hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 300 | |
| 68 | Đèn Moving beam 230-300 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 150 | |
| 69 | Đèn Follow 4000 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 70 | Đèn Haloozen | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 150 | |
| 71 | Đèn Metal xanh nhuộm cảnh | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 30 | |
| 72 | Công suất ánh sáng 3000w/12 | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 73 | Máy khói 4000 | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 4 | |
| 74 | Chân đèn cao 3m | Theo yêu cầu tại chương V | chiếc | 5 | |
| 75 | Phụ kiện kèm theo (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 76 | Không gian nhôm hợp kim 40m+25m + 25m + 10 cột cao 15m +4 cột đèn mặt mỗi cột cao 15m | Theo yêu cầu tại chương V | m | 400 | |
| 77 | Pháo sáng xoay+pháo phun sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 78 | Màn mưa rơi | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 79 | Máy phun khói lạnh (khí ni tơ) | Theo yêu cầu tại chương V | Bình | 6 | |
| 80 | Thuê nhân công lắp đặt (tiền công, đi lại, ăn ở): 20 người x 7 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 81 | Thuê nhân viên kỹ thuật điều khiển (tiền công, đi lại, ăn ở): 5 người x 5 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 82 | Nhân viên giám sát, phối hợp với các đơn vị có thiết bị chuyên dùng khác (tiền công, đi lại, ăn ở): 3 người x 5 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | trọn gói | 1 | |
| 83 | Vận chuyển thiết bị âm thanh, ánh sáng: Thuê xe trọng tải lớn: bao gồm chi phí thuê xe, xăng dầu, vé cầu đường, bến bãi và lưu xe phục vụ | Theo yêu cầu tại chương V | chuyến | 4 | |
| 84 | Thuê Màn hình LED Outdoor P5 chạy phim phóng sự, clip minh họa thiết bị truyền dẫn, trình chiếu clip | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 224 | |
| 85 | Nhóm thiết kế, đạo diễn hình ảnh, video phát trên hệ thống màn hình LED minh hoạ các tiết mục trong chương trình (Nhóm thực hiện 3d animation; Nhóm thiết kế 2d graphic, xử lý những hình ảnh sẵn có; Nhóm sưu tầm, mua tư liệu hình ảnh, phim chất lượng cao; Thuê phòng dựng phim, thiết bị chuyên dùng để xử lý) | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 1 | |
| 86 | Thuê bàn mixer | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 1 | |
| 87 | Khung sắt định hình mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 88 | Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 89 | Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40x80 liên kết bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 90 | Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, cắt uốn lượn tạo hình, liên kết chân đế bằng bắt vít. Phần cắt uốn lượn được hiểu là vật liệu sử dụng 1 lần | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 91 | Ốc vít, vật liệu phụ, máy công cụ thi công (tính khoán) | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 92 | Bạt trắng phủ nền mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 450 | |
| 93 | Sắt V6 làm khung cột | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 535 | |
| 94 | Ván 2cm làm bản bậc khổ rộng 0,3m/1 bậc x 7 bậc, khổ rộng 18m | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 63 | |
| 95 | Sơn trắng sơn phủ bề mặt cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 20 | |
| 96 | Que hàn, vật liệu phụ tính trọn gói | Theo yêu cầu tại chương V | que | 500 | |
| 97 | Sắt V6 làm khung cột | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 235 | |
| 98 | Ván 2cm làm bản bậc khổ rộng 1,2m x 2,4m lắp ráp thành mặt dốc phẳng có kt: 3,6m rộng x 4,2m dài x 2 bên | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 30 | |
| 99 | Que hàn, vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại chương V | que | 500 | |
| 100 | Bạt hiflex in màu theo maket phủ toàn bộ bề mặt phần cầu thang 4 bậc, đảm bảo yếu tố mỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 400 | |
| 101 | Khung sắt định hình mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 102 | Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 103 | Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40x80 liên kết bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 104 | Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 105 | Ốc vít, vật liệu phụ, máy công cụ thi công (tính khoán) | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 106 | Bạt trắng phủ nền mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 107 | Nhân công thi công hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 360 | |
| 108 | Ván 5 ly làm bản mặt cắt (cos) bắn bạt hiflex | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 48 | |
| 109 | Bạt hiflex in màu theo maket phủ toàn bộ bề mặt phần cầu thang 4 bậc, đảm bảo yếu tố mỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 72 | |
| 110 | Khung sắt định hình mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 111 | Chân sắt V63, hàn trực tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 112 | Hệ khung tạo mặt phẳng thép hộp 40x80 liên kết bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 113 | Ván chịu nước chuyên dụng dày 2cm, bắt vít | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 114 | Ốc vít, vật liệu phụ, máy công cụ thi công (tính khoán) | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 115 | Bạt trắng phủ nền mặt sàn | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 315 | |
| 116 | Ván 5 ly làm bản mặt cắt (cos) bắn bạt hiflex | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 48 | |
| 117 | Bạt hiflex in màu theo maket phủ toàn bộ bề mặt phần cầu thang 4 bậc, đảm bảo yếu tố mỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 72 | |
| 118 | Dàn Trusslayer (KT:45*18*4) | Theo yêu cầu tại chương V | m2 | 810 | |
| 119 | Tiết mục "Khai từ" | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 200 | |
| 120 | Tiết mục "Khai từ" | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 350 | |
| 121 | Tiết mục "Khai từ" | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 350 | |
| 122 | Cảnh diễn 1 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 75 | |
| 123 | Cảnh diễn 1 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 124 | Cảnh diễn 1 | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 200 | |
| 125 | Cảnh diễn 2 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 75 | |
| 126 | Cảnh diễn 2 | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 200 | |
| 127 | Cảnh diễn 2 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 100 | |
| 128 | Cảnh diễn 3 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 129 | Cảnh diễn 3 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 130 | Cảnh diễn 3 | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 100 | |
| 131 | Cảnh diễn 4 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 75 | |
| 132 | Cảnh diễn 4 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 133 | Cảnh diễn 4 | Theo yêu cầu tại chương V | Cái | 150 | |
| 134 | Cảnh diễn 5 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 135 | Cảnh diễn 5 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 136 | Cảnh diễn 5 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 137 | Cảnh diễn 6 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 75 | |
| 138 | Cảnh diễn 6 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 139 | Cảnh diễn 6 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 140 | Cảnh diễn 7 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 75 | |
| 141 | Cảnh diễn 7 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 142 | Cảnh diễn 7 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 143 | Cảnh diễn 8 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 144 | Cảnh diễn 8 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 145 | Cảnh diễn 8 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 300 | |
| 146 | Cảnh diễn 9 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 428 | |
| 147 | Cảnh diễn 9 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 340 | |
| 148 | Cảnh diễn 9 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 450 | |
| 149 | Cảnh diễn 10 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 150 | Cảnh diễn 10hè | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 350 | |
| 151 | Cảnh diễn 10 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 350 | |
| 152 | Cảnh diễn 11 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 150 | |
| 153 | Cảnh diễn 11 | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 350 | |
| 154 | Cảnh diễn 11 | Theo yêu cầu tại chương V | cái | 350 | |
| 155 | Xe vận chuyển trang phục đạo cụ | Theo yêu cầu tại chương V | Chuyến | 4 | |
| 156 | Thiết kế maket mỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 1 | |
| 157 | Chữ cắt bằng formex dày 1cm phủ nhũ bắt sáng, sơn màu mỹ thuật phản quang, chiều cao chữ 0,8m | Theo yêu cầu tại chương V | Bộ | 2 | |
| 158 | Khung sắt hộp 20x20 gắn chữ, sơn đen chống bắt sáng kt: cao 0,7m x 12m | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 160 | |
| 159 | Dàn khung không gian chuyên dụng sơn đen dựng làm chân đế treo hàng chữ | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 30 | |
| 160 | Khung sắt chịu lực giá cho thuê trong thời gian 10 ngày | Theo yêu cầu tại chương V | bộ | 150 | |
| 161 | Giấy bồi tạo hình mỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 100 | |
| 162 | Sơn mỹ thuật màu xanh dương | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 200 | |
| 163 | Sơn mỹ thuật màu xanh lá | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 200 | |
| 164 | Sơn mỹ thuật màu đá | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 200 | |
| 165 | Sơn mỹ thuật màu đất | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 300 | |
| 166 | Mô hình hai bên sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | m² | 200 | |
| 167 | Sơn dầu loại tốt đủ màu để vẽ hình, bút bóng | Theo yêu cầu tại chương V | kg | 20 | |
| 168 | Tạo hình Tiểu cảnh sân khấu, Hoa đào, nương ngô, Ô, gùi, khèn | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 169 | Nhân công họa sĩ vẽ hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V | công | 20 | |
| 170 | Led matric chạy viền tiểu cảnh | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 1 | |
| 171 | Thuê âm thanh, ánh sáng, phục vụ tập luyện tại Lai Châu | Theo yêu cầu tại chương V | Gói | 3 | |
| 172 | Thuê địa điểm tập kết trang phục, đạo cụ | Theo yêu cầu tại chương V | Phòng | 2 | |
| 173 | Nước uống diễn viên tập luyện, khớp chương trình, tổng duyệt và biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | buổi | 15 | |
| 174 | Tiền ăn, ở của ekip chương trình (khảo sát, thiết kế, báo cáo 3 đợt) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 6 | |
| 175 | Tiền ăn, ở của ekip chương trình (Dàn dựng và biểu diễn) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 15 | |
| 176 | Tiền đi lại của ekip chương trình (biểu diễn) | Theo yêu cầu tại chương V | người | 21 | |
| 177 | Chi phí thuê xe cho ekip trong những ngày tập luyện tại và biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | ngày | 9 | |
| 178 | Chi phí trang điểm cho diễn viên biểu diễn | Theo yêu cầu tại chương V | buổi | 1 | |
| 179 | Làm phòng thay đồ cho diễn viên | Theo yêu cầu tại chương V | phòng | 2 | |
| 180 | Biên kịch | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 69,4 | |
| 181 | Đạo diễn | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 57,75 | |
| 182 | Họa sỹ thiệt kế mỹ thuật sân khấu | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 14,5 | |
| 183 | Họa sỹ thiết kế phục trang | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 11,6 | |
| 184 | Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 8,7 | |
| 185 | Thiết kế ánh sáng | Theo yêu cầu tại chương V | Chương trình | 11,6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.15E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình nghệ thuật cấp quốc gia.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý; Tài liệu chứng minh chương trình nghệ thuật cấp quốc gia Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.915.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi