Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo điểm d, khoản 1, điều 1 Quyết đinh 932/QĐ-SYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:23:00 đến ngày 2021-12-13 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,178,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,391,782 VNĐ ((Chín triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm tám mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408767168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87835622E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.424.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.314.849.356 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư, trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho BV YHCT Phạm Ngọc Thạch năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo điểm d, khoản 1, điều 1 Quyết đinh 932/QĐ-SYT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% ,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (trường hợp Catalogue không phải Tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang Tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đáp ứng theo mục 3 và mục 6 – Điều 7 – Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 “Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập” |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% còn nguyên đai nguyên kiện + Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: lớn hơn hoặc bằng 2 phần 3 thời gian sử dụng đối với sản phẩm có hạn sử dụng dưới 12 tháng hoặc trên 36 tháng; trên 12 tháng đối với sản phẩm có hạn sử dụng từ 13 đến 36 tháng. + Có cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư, hóa chất, theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). + Có cam kết thu hồi vật tư, hóa chất y tế trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.391.782 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện YHCT Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng . Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633828316. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo - Phường 3 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Acid Uric | 2 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ acid uric trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối | ||
| 2 | Albumin | 1 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ albumin trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối | ||
| 3 | Anti A | 5 | Lọ | Dùng để định nhóm máu A (kết tủa với nhóm máu A) | ||
| 4 | Anti B | 5 | Lọ | Dùng để định nhóm máu B (kết tủa với nhóm máu B) | ||
| 5 | Bilirubin Total | 1 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine trực tiếp trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối | ||
| 6 | Bilirubin Direct | 1 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối | ||
| 7 | Cholesterol | 6 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm cholesterol toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 540 nm | ||
| 8 | Creatinine | 3 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ creatinin trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối | ||
| 9 | Chất thử ngoại kiểm huyết học (Haematology programme) | 12 | Lọ | Mẫu dạng lỏng, đáp ứng yêu cầu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học | ||
| 10 | Chất thử ngoại kiểm sinh hóa (General Clinical Chemistry program) | 12 | Lọ | Mẫu dạng đông khô, đáp ứng yêu cầu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa | ||
| 11 | Convergys cleaner | 8 | Thùng | Tương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Dùng để rửa máy huyết học tự động | ||
| 12 | CDS Diluent | 16 | Thùng | Tương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Là dung dịch thuốc thử pha loãng không chứa azide sử dụng để đếm và đo kích cỡ tế bào máu trên máy xét nghiệm huyết học tự động. | ||
| 13 | Ethanol absolute 99.5 độ | 2 | Chai | 1 L | ||
| 14 | GGT | 2 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ men ggt trong máu. loại xét nghiệm động học bước sóng 405nm | ||
| 15 | Glucose | 6 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ glucose trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối | ||
| 16 | Dung dịch Glycerol | 5 | Chai | Glycerol, 99+%, for analysis, chai 1L | ||
| 17 | Hóa chất định lượng GOT | 2 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng để xét nghiệm nồng độ GOT trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm | ||
| 18 | ALT/GPT | 2 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ men GPT trong máu. loại xét nghiệm động học | ||
| 19 | HbA1C | 3 | Hộp | Định lượng trong chuẩn đoán HbA1c trong máu toàn phần ở người. | ||
| 20 | HbA1c calibrator | 1 | Hộp | HbA1c Calibratorset dùng để tạo ra một đường chuẩn tham chiếu để chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | ||
| 21 | HbA1C Hemolyse | 2 | Hộp | Thuốc thử HbA1c Hemolyze dùng cho việc xét nghiệm chẩn đoán HbA1c | ||
| 22 | HDL cholesterol | 1 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix. Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL trực tiếp. | ||
| 23 | CD Diff control L/N/H 3x3 ml | 4 | Hộp | Hematology Control là một chất chuẩn sử dụng để nội kiểm trên máy xét nghiệm huyết học tự động Cell dyn 1700 và Convergy X3 | ||
| 24 | Dung dịch ngâm dụng cụ hexanios G+R 0,5% | 40 | Chai | Thành phần: Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu | ||
| 25 | Hum Asy control 2* | 1 | Hộp | Mẫu dạng đông khô, đáp ứng nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa trên máy TECO Matrix | ||
| 26 | CDS Lyse | 2 | Thùng | Tương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Lyse Reagents là một dung dịch phá vỡ hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin trong máu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. | ||
| 27 | Nước cất 2 lần | 20 | Lít | Nước cất trong, không lẫn tạp chất | ||
| 28 | Ống EDTA | 9.000 | Cái | Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA | ||
| 29 | TC-100STA250 (Standard A, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-1 Solution 450ml) | 10 | Hộp | Tương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | ||
| 30 | TC-100STB250 (Standard B, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-2 Solution 250ml) | 12 | Hộp | Tương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số | ||
| 31 | Total Protein | 2 | Hộp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ protein toàn phần trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối | ||
| 32 | Triglycerides | 4 | Hộp | Dùng xét nghiệm nồng độ triglyceride trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm. | ||
| 33 | Urea/ Bun | 2 | Cặp | Tương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ urea trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm | ||
| 34 | Dung dịch Ortho-phthalaldehyde 0.55% | 15 | Can | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao. Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55% | ||
| 35 | Cồn 96 độ | 480 | Lít | Cồn 96 độ (Can 5 lít hoặc 10 lít hoặc 20 lít) | ||
| 36 | Nước Javel | 800 | Lít | Dung dịch Natri hypochloride 10- 11%, trong suốt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Bảo quản mát, tránh ánh sáng. | ||
| 37 | Gel siêu âm | 120 | Lít | Gel siêu âm | ||
| 38 | Test nhanh HCV | 200 | Test | Test nhanh | ||
| 39 | Test AMP | 1.000 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. | ||
| 40 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 500 | Test | Độ nhậy: ≥95.16%; Độ đặc hiệu: ≥ 99.95%; Thời gian cho kết quả: 15 phút; Kiểu mẫu xét nghiệm: Serum /Plasma /máu toàn phần | ||
| 41 | Determin HIV | 200 | Test | Test nhanh | ||
| 42 | Test Marijuana | 1.000 | Test | Test nhanh | ||
| 43 | Test MET | 1.000 | Test | Test nhanh phát hiện ma túy tổng hợp trong nước tiểu | ||
| 44 | Test nhanh phát hiện Heroin/Morphine trong nước tiểu | 1.500 | Test | Test nhanh | ||
| 45 | Test nước tiểu | 3.000 | Test | Test nước tiểu | ||
| 46 | Định lượng AFP | 3 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ AFP | ||
| 47 | Định lượng CA 125 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 125 | ||
| 48 | Định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 15-3 | ||
| 49 | Định lượng CA 72-4 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 72-4 | ||
| 50 | Định lượng CEA | 3 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CEA | ||
| 51 | Định lượng CYFRA 21-1 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CYFRA 21-1 | ||
| 52 | Định lượng PSA | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2 xét nghiệm nồng độ PSA | ||
| 53 | Định lượng IgE total | 2 | Hộp | Xét nghiệm định lượng IgE trong huyết thanh, huyết tương người. | ||
| 54 | Định lượng Thyroglobulin | 2 | Hộp | Xét nghiệm định lượng Thyroglobulin. | ||
| 55 | Định lượng HBsAg | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ HBsAg | ||
| 56 | Định lượng HBsAb | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ HBsAb | ||
| 57 | Định lượng HCV | 2 | hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm định lượng kháng thể HCV | ||
| 58 | Định lượng Toxoplasma | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người. | ||
| 59 | Định lượng Fasciola | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ Fasciola | ||
| 60 | định lượng Toxocara | 4 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ Toxocara | ||
| 61 | Định lượng T4 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ T4 | ||
| 62 | Định lượng T3 | 2 | Hộp | Tương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ T3 | ||
| 63 | Bộ điện cực Na, K, Ca, PH | 1 | Hộp | Tương thích với máy xét nghiệm điện giải TC1000Plus |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408767168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87835622E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.424.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.314.849.356 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi