Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189953-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211189887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo điểm d, khoản 1, điều 1 Quyết đinh 932/QĐ-SYT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:23:00 đến ngày 2021-12-13 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 939,178,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,391,782 VNĐ ((Chín triệu ba trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm tám mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408767168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87835622E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.424.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.314.849.356 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Hóa chất xét nghiệm
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư, trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho BV YHCT Phạm Ngọc Thạch năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo điểm d, khoản 1, điều 1 Quyết đinh 932/QĐ-SYT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện YHCT Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng . Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633828316. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng , địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện YHCT Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng . Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633828316. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% ,có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (trường hợp Catalogue không phải Tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang Tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Đáp ứng theo mục 3 và mục 6 – Điều 7 – Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 “Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập”
E-CDNT 12.2
giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% còn nguyên đai nguyên kiện + Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng: lớn hơn hoặc bằng 2 phần 3 thời gian sử dụng đối với sản phẩm có hạn sử dụng dưới 12 tháng hoặc trên 36 tháng; trên 12 tháng đối với sản phẩm có hạn sử dụng từ 13 đến 36 tháng. + Có cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư, hóa chất, theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). + Có cam kết thu hồi vật tư, hóa chất y tế trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.391.782   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện YHCT Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng . Địa chỉ: 49 Quang Trung, phường 9, Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633828316. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo - Phường 3 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng; tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng. Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng; tầng 2 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. Số 36 Trần Phú - Phường 4 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng.
E-CDNT 34

20

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng Acid Uric2HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ acid uric trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối
2Albumin1HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ albumin trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối
3Anti A5LọDùng để định nhóm máu A (kết tủa với nhóm máu A)
4Anti B5LọDùng để định nhóm máu B (kết tủa với nhóm máu B)
5Bilirubin Total1HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine trực tiếp trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối
6Bilirubin Direct1HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ bilirubine toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối
7Cholesterol6HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm cholesterol toàn phần trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 540 nm
8Creatinine3HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ creatinin trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối
9Chất thử ngoại kiểm huyết học (Haematology programme)12LọMẫu dạng lỏng, đáp ứng yêu cầu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
10Chất thử ngoại kiểm sinh hóa (General Clinical Chemistry program)12LọMẫu dạng đông khô, đáp ứng yêu cầu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
11Convergys cleaner8ThùngTương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Dùng để rửa máy huyết học tự động
12CDS Diluent16ThùngTương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Là dung dịch thuốc thử pha loãng không chứa azide sử dụng để đếm và đo kích cỡ tế bào máu trên máy xét nghiệm huyết học tự động.
13Ethanol absolute 99.5 độ2Chai1 L
14GGT2HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ men ggt trong máu. loại xét nghiệm động học bước sóng 405nm
15Glucose6HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ glucose trong máu.loại xét nghiệm đo điểm cuối
16Dung dịch Glycerol5ChaiGlycerol, 99+%, for analysis, chai 1L
17Hóa chất định lượng GOT2HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng để xét nghiệm nồng độ GOT trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm
18ALT/GPT2HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ men GPT trong máu. loại xét nghiệm động học
19HbA1C3HộpĐịnh lượng trong chuẩn đoán HbA1c trong máu toàn phần ở người.
20HbA1c calibrator1HộpHbA1c Calibratorset dùng để tạo ra một đường chuẩn tham chiếu để chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
21HbA1C Hemolyse2HộpThuốc thử HbA1c Hemolyze dùng cho việc xét nghiệm chẩn đoán HbA1c
22HDL cholesterol1HộpTương thích với máy TECO Matrix. Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL trực tiếp.
23CD Diff control L/N/H 3x3 ml4HộpHematology Control là một chất chuẩn sử dụng để nội kiểm trên máy xét nghiệm huyết học tự động Cell dyn 1700 và Convergy X3
24Dung dịch ngâm dụng cụ hexanios G+R 0,5%40ChaiThành phần: Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu
25Hum Asy control 2*1HộpMẫu dạng đông khô, đáp ứng nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa trên máy TECO Matrix
26CDS Lyse2ThùngTương thích với máy huyết học tự động Cell Dyn 1700 và Convergy X3 Lyse Reagents là một dung dịch phá vỡ hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin trong máu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động.
27Nước cất 2 lần20LítNước cất trong, không lẫn tạp chất
28Ống EDTA9.000CáiỐng nghiệm chứa chất chống đông EDTA
29TC-100STA250 (Standard A, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-1 Solution 450ml)10HộpTương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số
30TC-100STB250 (Standard B, 250ml) (Diamatrix ISE Calibrator-2 Solution 250ml)12HộpTương thích với Máy điện giải TC 1000 Plus 4 thông số
31Total Protein2HộpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ protein toàn phần trong máu. Loại xét nghiệm điểm cuối
32Triglycerides4HộpDùng xét nghiệm nồng độ triglyceride trong máu. loại xét nghiệm điểm cuối, bước sóng 546 nm.
33Urea/ Bun2CặpTương thích với máy TECO Matrix.Dùng xét nghiệm nồng độ urea trong máu. loại xét nghiệm động học, bước sóng 340 nm
34Dung dịch Ortho-phthalaldehyde 0.55%15CanDung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao. Hoạt chất Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
35Cồn 96 độ480LítCồn 96 độ (Can 5 lít hoặc 10 lít hoặc 20 lít)
36Nước Javel800LítDung dịch Natri hypochloride 10- 11%, trong suốt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Bảo quản mát, tránh ánh sáng.
37Gel siêu âm120LítGel siêu âm
38Test nhanh HCV200TestTest nhanh
39Test AMP1.000TestPhát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu.
40Test nhanh chẩn đoán HBsAg500TestĐộ nhậy: ≥95.16%; Độ đặc hiệu: ≥ 99.95%; Thời gian cho kết quả: 15 phút; Kiểu mẫu xét nghiệm: Serum /Plasma /máu toàn phần
41Determin HIV200TestTest nhanh
42Test Marijuana1.000TestTest nhanh
43Test MET1.000TestTest nhanh phát hiện ma túy tổng hợp trong nước tiểu
44Test nhanh phát hiện Heroin/Morphine trong nước tiểu1.500TestTest nhanh
45Test nước tiểu3.000TestTest nước tiểu
46Định lượng AFP3HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ AFP
47Định lượng CA 1252HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 125
48Định lượng CA 15-32HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 15-3
49Định lượng CA 72-42HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CA 72-4
50Định lượng CEA3HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CEA
51Định lượng CYFRA 21-12HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ CYFRA 21-1
52Định lượng PSA2HộpTương thích với máy Autoplex G2 xét nghiệm nồng độ PSA
53Định lượng IgE total2HộpXét nghiệm định lượng IgE trong huyết thanh, huyết tương người.
54Định lượng Thyroglobulin2HộpXét nghiệm định lượng Thyroglobulin.
55Định lượng HBsAg2HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ HBsAg
56Định lượng HBsAb2HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ HBsAb
57Định lượng HCV2hộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm định lượng kháng thể HCV
58Định lượng Toxoplasma2HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii trong huyết thanh và huyết tương người.
59Định lượng Fasciola2HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ Fasciola
60định lượng Toxocara4HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ Toxocara
61Định lượng T42HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ T4
62Định lượng T32HộpTương thích với máy Autoplex G2, xét nghiệm nồng độ T3
63Bộ điện cực Na, K, Ca, PH1HộpTương thích với máy xét nghiệm điện giải TC1000Plus
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.408767168E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87835622E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 657.424.678 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.314.849.356 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->