Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190443-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211164706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:06:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,926,429,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): có tính chất tương tự như hàng hóa của gói thầu (hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến, camera giám sát truyền hình ảnh, trung tâm thông tin chỉ huy, thiết bị truyền hình) đã và đang thực hiện với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, cung cấp linh kiện, phụ tùng vật tư thay thế có giá ưu đãi trong vòng 3 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế/ cử nhân quản trị kinh doanh hoặc thuộc ban giám đốc công ty
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Vị trí Xuất, nhập khẩu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cử nhân kinh tế/cử nhân ngoại ngữ hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Vị trí Tài chính - Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế/tài chính kế toán hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Vị trí Đào tạo hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến
Mua sắm thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại/fax: 069.2645.678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Phú Thọ (P. Tân Dân, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại/fax: 069.2645.678.


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh (có chứng thực); giấy chứng nhận đầu tư phù hợp với gói thầu được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây. + Tờ khai quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây. + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây. - Nhà thầu phải có cam kết không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bảng tiến độ cung cấp và hoàn thiện cho từng phần việc. - Các tài liệu chứng minh về năng lực nhân sự triển khai thực hiện gói thầu của nhà thầu (bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ của cán bộ kỹ thuật; danh sách công nhân có kèm theo hợp đồng lao động). - Các biện pháp bảo đảm chất lượng. - Thời gian bảo hành, khả năng cung cấp vật tư thay thế. - Tài liệu kỹ thuật khác có liên quan đến cung cấp vật tư cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải có văn bản: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nhà phân phối được ủy quyền) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà phân phối được ủy quyền) về việc cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 5 năm đối với hàng hóa nhập khẩu;
E-CDNT 12.2
- Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài phải nhập khẩu về Việt Nam: nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá CIF hoặc CIP theo quy định Incoterm 2020 cùng với các sửa đổi phù hợp nếu cần thiết) theo Mẫu số 19 tại chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ở nước ngoài được nhập khẩu về bán tại thị trường Việt Nam và hàng hóa sản xuất, gia công trong nước: nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí theo quy định - Đối với chi phí thực hiện hợp đồng đã bao gồm các loại thuế, phí… theo quy định Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của hàng hóa nhập khẩu trực tiếp sẽ được miễn theo quy định của hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh quốc phòng.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng, hóa đơn, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại/fax: 069.2645.678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại/fax: 069.2645.678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Phú Thọ. + Địa chỉ: Tầng 02, Nhà A3, Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 069.2645.558; fax: 069.2645.220.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị trộn tín hiệu âm thanh, hình ảnh1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Máy chủ quản lý, cài đặt phần mềm1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Thiết bị đầu cuối, kết nối tối đa 1 camera 12X, hiển thị nội dung trên 1 màn hình13BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Thiết bị đầu cuối, kết nối tối đa 2 camera 12X, hiển thị nội dung trên 3 màn hình1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Thiết bị đầu cuối, kết nối tối đa 1 camera 12X, hiển thị nội dung trên 2 màn hình1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Camera 12X kèm bộ kéo dài qua cáp mạng1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Khối điều khiển trung tâm13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Hộp chủ tịch/đại biểu cần dài39ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Cáp nối dài chuyên dụng 10m13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Cáp nối dài chuyên dụng 5m13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Âm ly kèm trộn 120W13chiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Loa hộp 30W52ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Bộ lưu điện 1KVA13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Tủ kệ tivi di động kèm tủ đựng thiết bị13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Màn hình hiển thị 75 inch13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Tủ mạng 6U13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Switch Layer 2 chia VLAN13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Khối điều khiển trung tâm1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Hộp chủ tịch/đại biểu cần dài13ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Míc cổ ngỗng tai bục phát biểu2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Cáp nối dài chuyên dụng 20m3ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Cáp nối dài chuyên dụng 5m3ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Điều hòa một chiều 9000BTU1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Bộ lưu điện 6KVA1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Màn hình hiển thị 85 inch3ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Màn hình quan sát 32 icnh1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Tủ đựng thiết bị 27U1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Bộ bàn ghế phòng kỹ thuật1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Máy tính cài đặt cấu hình1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Switch Layer 3 chia VLAN1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Khối điều khiển trung tâm1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Hộp chủ tịch/đại biểu cần dài25ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Cáp nối dài chuyên dụng 10m2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Cáp nối dài chuyên dụng 5m1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Âm ly kèm trộn1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Loa âm trần8ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Bộ lưu điện 1KVA1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Màn hình LED tại phòng họp giao ban (4160 x 2080 mm)1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Màn hình hiển thị 85 inch1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Màn hình hiển thị 75 inch4ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Màn hình hiển thị 65 inch2ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Màn hình quan sát 32 icnh1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Tủ đựng thiết bị 15U1ChiếcChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Bộ bàn ghế phòng kỹ thuật1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): có tính chất tương tự như hàng hóa của gói thầu (hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến, camera giám sát truyền hình ảnh, trung tâm thông tin chỉ huy, thiết bị truyền hình) đã và đang thực hiện với tư cách nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong 3 năm gần đây.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, cung cấp linh kiện, phụ tùng vật tư thay thế có giá ưu đãi trong vòng 3 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí Quản lý 1 Cử nhân kinh tế/ cử nhân quản trị kinh doanh hoặc thuộc ban giám đốc công ty22
2 Vị trí Xuất, nhập khẩu 1 Trình độ cử nhân kinh tế/cử nhân ngoại ngữ hoặc tương đương22
3 Vị trí Tài chính - Kế toán 1 Cử nhân kinh tế/tài chính kế toán hoặc tương đương22
4 Vị trí Đào tạo hướng dẫn sử dụng 2 Kỹ sư điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->