Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021 - 2025 (72 tỷ) + nguồn tăng thu thuế, thu khác ngân sách tỉnh (10 tỷ) + (8 ty) Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:33:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,916,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa trở lên. Thi công trong điều kiện sương mù dày đắc, vừa thi công vừa đảm bảo giao thông... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên monhs cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Mày đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥1,25m3 (hoặc tương đương ≥PC300) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trọng bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan đá (Bao gồm cả máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-May phát điện >=50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm bànĐầm dùiĐầm cócMáy trộn bê tông ≥250LMáy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí)Máy hànMáy cắt uốn thépPhòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang 1 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021 - 2025 (72 tỷ) + nguồn tăng thu thuế, thu khác ngân sách tỉnh (10 tỷ) + (8 ty) Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | . Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà; Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà; địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà. - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 14,6786 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 827,849 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 323,4481 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 202,0358 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 125,5304 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,892 | 1m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 70,556 | 1m3 |
| 9 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,35 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25,361 | 1m3 |
| 11 | Đào móng rãnh - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,2825 | 100m3 |
| 12 | Phá đá bằng rãnh đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,3875 | 1m3 |
| 13 | Phá đá kênh mương - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,8736 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 58,6705 | 1m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,1474 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,8465 | 1m3 |
| 17 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 158,2235 | 1m3 |
| 19 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,0625 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 37,174 | 1m3 |
| 21 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,0631 | 100m3 |
| 22 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 55,4855 | 1m3 |
| 23 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,5422 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 103,5767 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,3993 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,4375 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,538 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,8714 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,5842 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,4484 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,7291 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,725 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,1831 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,4399 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất0.31km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,4399 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,7592 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,7592 | 100m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 86,3647 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 318,8712 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 119,2276 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 74,968 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 89,0071 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 23,3426 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 23,3426 | 100m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,2726 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,2726 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 264,8302 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16,4685 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,925 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 30,6271 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,1588 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,1588 | 100m3/1km |
| 53 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 217,2103 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 37,9177 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 42,2646 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 67,7113 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 27,4925 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 31,167 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,3118 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của E - HSMT | 4,3118 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,3455 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,3455 | 100m3/1km |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.084,9324 | 100m3 |
| 64 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 217,2103 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 151,9637 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 151,9637 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 151,9637 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 968,876 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48,4438 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đệm cát tạo phẳng mặt đường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 242,219 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 48,4438 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 200,136 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,0136 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của E - HSMT | 871,5 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 206,5 | m |
| 12 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.644,87 | m |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,1583 | 100m2 |
| C | Rãnh gia cố, Mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III (rãnh gia cố) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 104,825 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 19,9168 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 75,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4. | Theo yêu cầu của E - HSMT | 984,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38,091 | 100m2 |
| 6 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 81,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,965 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,965 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh bê tông M150, đá 2x4. (Mương thủy lợi) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 41,95 | m3 |
| 10 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,4346 | 100m2 |
| 12 | Đào mương thủy lợi- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 69,43 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,99 | 1m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,76 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,34 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,04 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III (rãnh chịu lực) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 161,7 | 1m3 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu của E - HSMT | 80,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,612 | 100m2 |
| 23 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,2 | m3 |
| 24 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 19,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,133 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,8311 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2. | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,098 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,11 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E - HSMT | 172 | cái |
| D | Cống tròn + cống bản | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,8165 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 47,6435 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,0523 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,404 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,5468 | 100m3 |
| 7 | Đào đá - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,2575 | 1m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,4289 | 100m3 |
| 9 | Đào đá - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26,4815 | 1m3 |
| 10 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,0315 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,2633 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,5633 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,5849 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,2963 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,173 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,173 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 38,33 | m3 |
| 18 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 74,83 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,3482 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,2777 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,4642 | 100kg |
| 24 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 192,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,1238 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 75,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,4016 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 55,32 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,93 | m3 |
| 30 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45,19 | m3 |
| 31 | Xây móng cống cống bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 68,65 | m3 |
| 32 | Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 283,53 | m3 |
| 33 | Xây gia cố mái bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 90,41 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống D100 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 184 | 1 đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt cống D150 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10 | 1 đoạn cống |
| 36 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 156 | 1 ống cống |
| 37 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9 | 1 ống cống |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18 | cái |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 47,162 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,9608 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,6955 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,7021 | 100m3 |
| 5 | Đào đá - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 13,36 | 1m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,5384 | 100m3 |
| 7 | Đào đá - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 132,4815 | 1m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25,1715 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 12,1991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,6135 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26,2515 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26,2515 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 282,14 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,0342 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 26,608 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16,8311 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25,8659 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 43,2 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,8 | m2 |
| 21 | Bê tông nền sân thượng, hạ lưu thân cống, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 36,94 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 751,36 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 57,5 | m3 |
| 24 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 32,28 | m3 |
| 25 | Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 41 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E - HSMT | 588,45 | m2 |
| F | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 8,018 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,5234 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 123,865 | 1m3 |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 23,5344 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 31,88 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,0572 | 100m3 |
| 7 | Đào đá - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 50,125 | 1m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,5238 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 18,459 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,2903 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,0225 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,0225 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của E - HSMT | 45 | m3 |
| 14 | Bê tông tường M150, đá 2x4. | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.591,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25,3368 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1.183,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E - HSMT | 7,0628 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hộ lan M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 28,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,9658 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cắm hộ lan, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,2626 | tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,5129 | 100m3 |
| 22 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 37,05 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo yêu cầu của E - HSMT | 109,3 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,0816 | 100m |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 184,11 | m3 |
| 26 | Đệm cát | Theo yêu cầu của E - HSMT | 62,56 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,9918 | 100m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,3493 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,4126 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,5015 | 100m2 |
| 31 | Đệm vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,2 | m3 |
| 32 | Bê tông, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 25,85 | m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E - HSMT | 171 | 1 rọ |
| G | Kè vỉa, hộ lan | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 29,961 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 5,6926 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3,2802 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 2,2856 | 100m3 |
| 5 | Bê tông kè M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 377,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kè vỉa | Theo yêu cầu của E - HSMT | 11,7117 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cắm hộ lan, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 0,5733 | tấn |
| 8 | Đệm cát | Theo yêu cầu của E - HSMT | 16,38 | m3 |
| 9 | Sơn phản quang | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,0101 | m2 |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 256 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 128 | m3 |
| 12 | Bê tông hộ lan, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 200 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,9 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cắm ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 1,416 | tấn |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E - HSMT | 20 | m3 |
| 16 | Sơn phản quang | Theo yêu cầu của E - HSMT | 247 | m2 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E - HSMT | 9,552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 10,038 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của E - HSMT | 555 | cái |
| 4 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thi công cọc H | Theo yêu cầu của E - HSMT | 54 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III (biển báo) | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,75 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu của E - HSMT | 6,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác + cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 51 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật và cột | Theo yêu cầu của E - HSMT | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa trở lên. Thi công trong điều kiện sương mù dày đắc, vừa thi công vừa đảm bảo giao thông... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên monhs cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 2 | Mày đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥1,25m3 (hoặc tương đương ≥PC300) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 3 | Búa thủy lực gắn máy đào | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 4 | Máy san | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 12 |
| 6 | Xe xitec nước | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 8 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy lu rung | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 5 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường) | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 13 | Đầm bàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 8 |
| 14 | Đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 8 |
| 15 | Đầm cóc | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 4 |
| 16 | Máy trọng bê tông >=250l | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 3 |
| 17 | Máy khoan đá (Bao gồm cả máy nén khí) | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 18 | Máy Hàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 19 | Máy cắt uốn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 20 | May phát điện >=50KVA | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo) | 2 |
| 21 | Đầm bànĐầm dùiĐầm cócMáy trộn bê tông ≥250LMáy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí)Máy hànMáy cắt uốn thépPhòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi