Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189767-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20211189548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021 - 2025 (72 tỷ) + nguồn tăng thu thuế, thu khác ngân sách tỉnh (10 tỷ) + (8 ty) Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:33:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,916,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa trở lên. Thi công trong điều kiện sương mù dày đắc, vừa thi công vừa đảm bảo giao thông...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên monhs cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Mày đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥1,25m3 (hoặc tương đương ≥PC300) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 12
6-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 8
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trọng bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan đá (Bao gồm cả máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
20-May phát điện >=50KVA
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Đầm bànĐầm dùiĐầm cócMáy trộn bê tông ≥250LMáy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí)Máy hànMáy cắt uốn thépPhòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến Nhánh 1 - Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang
Đường Tả Củ Tỷ, huyện Bắc Hà đi UBND xã Bản Ngò, huyện Sín Mần, tỉnh Hà Giang 1
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021 - 2025 (72 tỷ) + nguồn tăng thu thuế, thu khác ngân sách tỉnh (10 tỷ) + (8 ty) Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà; Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà; địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm TVGS & QLDA Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà; Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà; địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E - HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Hà; Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà; địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 4, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà. - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: điện thoai: 02143 780 369; Fax: 02143 880 633
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Bắc Hà, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT14,6786100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT827,849100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT323,4481100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT202,0358100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT125,5304100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT0,8921m3
7Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT0,0803100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT70,5561m3
9Đào móng rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT6,35100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT25,3611m3
11Đào móng rãnh - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT2,2825100m3
12Phá đá bằng rãnh đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT20,38751m3
13Phá đá kênh mương - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,8736100m3
14Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT58,67051m3
15Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT11,1474100m3
16Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT1,84651m3
17Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT0,3508100m3
18Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT158,22351m3
19Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT30,0625100m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT37,1741m3
21Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT7,0631100m3
22Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT55,48551m3
23Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT10,5422100m3
24Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT103,5767100m3
25Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT20,3993100m3
26Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT3,4375100m3
27Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT10,538100m3
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,8714100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT3,5842100m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT4,4484100m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT3,7291100m3
32Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT3,725100m3
33Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT2,1831100m3
34Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT4,4399100m3
35Vận chuyển đất0.31km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT4,4399100m3/1km
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT4,7592100m3
37Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT4,7592100m3/1km
38Vận chuyển đất , phạm vi ≤100m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT86,3647100m3
39Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT318,8712100m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT119,2276100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT74,968100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT89,0071100m3
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT23,3426100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT23,3426100m3/1km
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT27,2726100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT27,2726100m3/1km
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT264,8302100m3
48Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT16,4685100m3
49Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,925100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT30,6271100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,1588100m3
52Vận chuyển đất 0.3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,1588100m3/1km
53Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E - HSMT217,2103100m3
54Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100mTheo yêu cầu của E - HSMT37,9177100m3
55Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu của E - HSMT42,2646100m3
56Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu của E - HSMT67,7113100m3
57Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu của E - HSMT27,4925100m3
58Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT31,167100m3
59Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT4,3118100m3
60Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E - HSMT4,3118100m3/1km
61Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT6,3455100m3
62Vận chuyển đá sau nổ mìn 0.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E - HSMT6,3455100m3/1km
63San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E - HSMT1.084,9324100m3
64San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E - HSMT217,2103100m3
B Mặt đường
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu của E - HSMT151,9637100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu của E - HSMT151,9637100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu của E - HSMT151,9637100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo yêu cầu của E - HSMT968,876m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu của E - HSMT48,4438100m2
6Thi công lớp đệm cát tạo phẳng mặt đườngTheo yêu cầu của E - HSMT242,219m3
7Rải bạt dứaTheo yêu cầu của E - HSMT48,4438100m2
8Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT200,136m3
9Bê tông móng, M300, đá 2x4Theo yêu cầu của E - HSMT20,0136m3
10Thi công khe coTheo yêu cầu của E - HSMT871,5m
11Thi công khe giãnTheo yêu cầu của E - HSMT206,5m
12Thi công khe dọcTheo yêu cầu của E - HSMT1.644,87m
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E - HSMT12,1583100m2
C Rãnh gia cố, Mương thủy lợi
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III (rãnh gia cố)Theo yêu cầu của E - HSMT104,8251m3
2Đào móng rãnh đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT19,9168100m3
3Rải bạt dứaTheo yêu cầu của E - HSMT75,018100m2
4Bê tông rãnh M150, đá 2x4.Theo yêu cầu của E - HSMT984,64m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E - HSMT38,091100m2
6Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT81,35m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT20,965100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E - HSMT20,965100m3
9Bê tông mương cáp, rãnh bê tông M150, đá 2x4. (Mương thủy lợi)Theo yêu cầu của E - HSMT41,95m3
10Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT3,52m3
11Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E - HSMT2,4346100m2
12Đào mương thủy lợi- Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT69,431m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT10,991m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E - HSMT1,76m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4,Theo yêu cầu của E - HSMT2,34m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT0,55m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E - HSMT0,1308100m2
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E - HSMT3,04m3
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,22100m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III (rãnh chịu lực)Theo yêu cầu của E - HSMT161,71m3
21Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4.Theo yêu cầu của E - HSMT80,8m3
22Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu của E - HSMT3,612100m2
23Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT5,2m3
24Bê tông mũ mố M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT19,5m3
25Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E - HSMT2,133100m2
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm.Theo yêu cầu của E - HSMT0,8311tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2.Theo yêu cầu của E - HSMT20m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E - HSMT0,958100m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT12,098100kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của E - HSMT13,11100kg
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo yêu cầu của E - HSMT172cái
D Cống tròn + cống bản
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT2,81651m3
2Đào móng cống - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT0,5351100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT47,64351m3
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT9,0523100m3
5Đào móng băng - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT13,4041m3
6Đào móng công trình - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT2,5468100m3
7Đào đá - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E - HSMT2,25751m3
8Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E - HSMT0,4289100m3
9Đào đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT26,48151m3
10Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT5,0315100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT5,2633100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT0,5633100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT3,5849100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT5,2963100m3
15Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E - HSMT5,173100m3
16Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT5,173100m3
17Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu của E - HSMT38,33m3
18Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT74,83m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của E - HSMT12,3482100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E - HSMT9,2777tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu của E - HSMT20,34m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu cầu của E - HSMT0,2243100m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu của E - HSMT2,4642100kg
24Bê tông tường, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E - HSMT192,2m3
25Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của E - HSMT5,1238100m2
26Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E - HSMT75,51m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E - HSMT0,4016100m2
28Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT55,32m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E - HSMT0,93m3
30Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT45,19m3
31Xây móng cống cống bằng đá hộc, vữa XM M100,Theo yêu cầu của E - HSMT68,65m3
32Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc vữa XM M100,Theo yêu cầu của E - HSMT283,53m3
33Xây gia cố mái bằng đá hộc, vữa XM M100,Theo yêu cầu của E - HSMT90,41m3
34Lắp đặt cống D100Theo yêu cầu của E - HSMT1841 đoạn cống
35Lắp đặt cống D150Theo yêu cầu của E - HSMT101 đoạn cống
36Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mTheo yêu cầu của E - HSMT1561 ống cống
37Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,5mTheo yêu cầu của E - HSMT91 ống cống
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của E - HSMT18cái
E Cống hộp
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT47,1621m3
2Đào móng bằng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT8,9608100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT3,69551m3
4Đào móng công trình - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT0,7021100m3
5Đào đá - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E - HSMT13,361m3
6Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IIITheo yêu cầu của E - HSMT2,5384100m3
7Đào đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT132,48151m3
8Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT25,1715100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT12,1991100m3
10Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT3,6135100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E - HSMT26,2515100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT26,2515100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu của E - HSMT45m3
14Bê tông tường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT282,14m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E - HSMT5,0342tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT26,608tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT16,8311tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường,Theo yêu cầu của E - HSMT25,8659100m2
19Bê tông bản vượt M250, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT43,2m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu của E - HSMT28,8m2
21Bê tông nền sân thượng, hạ lưu thân cống, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E - HSMT36,94m3
22Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT751,36m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E - HSMT57,5m3
24Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT32,28m3
25Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc vữa XM M100,Theo yêu cầu của E - HSMT41m3
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E - HSMT588,45m2
F Tường chắn
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT8,0181m3
2Đào móng công trình - Cấp đất IITheo yêu cầu của E - HSMT1,5234100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT123,8651m3
4Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT23,5344100m3
5Đào móng băng - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT31,881m3
6Đào móng công trình - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E - HSMT6,0572100m3
7Đào đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT50,1251m3
8Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E - HSMT9,5238100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT18,459100m3
10Vận chuyển đất về đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT10,2903100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E - HSMT9,0225100m3
12Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E - HSMT9,0225100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu của E - HSMT45m3
14Bê tông tường M150, đá 2x4.Theo yêu cầu của E - HSMT1.591,08m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường,Theo yêu cầu của E - HSMT25,3368100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Theo yêu cầu của E - HSMT1.183,97m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E - HSMT7,0628100m2
18Bê tông hộ lan M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT28,5m3
19Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu của E - HSMT1,9658100m2
20Lắp dựng cốt thép cắm hộ lan, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT0,2626tấn
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT1,5129100m3
22Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT37,05m3
23Đắp đất sét tầng lọcTheo yêu cầu của E - HSMT109,3m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E - HSMT10,0816100m
25Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100,Theo yêu cầu của E - HSMT184,11m3
26Đệm cátTheo yêu cầu của E - HSMT62,56m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E - HSMT0,9918100m
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT2,3493tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E - HSMT0,4126tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng,Theo yêu cầu của E - HSMT2,5015100m2
31Đệm vữa XM M25Theo yêu cầu của E - HSMT5,2m3
32Bê tông, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT25,85m3
33Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu của E - HSMT1711 rọ
G Kè vỉa, hộ lan
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT29,9611m3
2Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT5,6926100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E - HSMT3,2802100m3
4Vận chuyển đất về đắp , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT2,2856100m3
5Bê tông kè M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT377,58m3
6Ván khuôn kè vỉaTheo yêu cầu của E - HSMT11,7117100m2
7Lắp dựng cốt thép cắm hộ lan, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT0,5733tấn
8Đệm cátTheo yêu cầu của E - HSMT16,38m3
9Sơn phản quangTheo yêu cầu của E - HSMT1,0101m2
10Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT2561m3
11Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu của E - HSMT128m3
12Bê tông hộ lan, M200, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT200m3
13Ván khuôn hộ lanTheo yêu cầu của E - HSMT10,9100m2
14Lắp dựng cốt thép cắm ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu của E - HSMT1,416tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E - HSMT20m3
16Sơn phản quangTheo yêu cầu của E - HSMT247m2
H Hệ thống an toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E - HSMT9,5521m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E - HSMT10,038m3
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của E - HSMT555cái
4Làm cột km BTCTTheo yêu cầu của E - HSMT6cái
5Thi công cọc HTheo yêu cầu của E - HSMT54cái
6Đào móng cột, trụ - Cấp đất III (biển báo)Theo yêu cầu của E - HSMT6,751m3
7Bê tông móng, M150, đá 1x2,Theo yêu cầu của E - HSMT6,75m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E - HSMT51cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu của E - HSMT3cái
10Biển báo tam giác + cộtTheo yêu cầu của E - HSMT51cái
11Biển báo chữ nhật và cộtTheo yêu cầu của E - HSMT3cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trong đó có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa trở lên. Thi công trong điều kiện sương mù dày đắc, vừa thi công vừa đảm bảo giao thông...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)107
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)105
3 Kỹ thuật thi công 6 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn (có tài liệu chứng minh kèm theo)75
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên monhs cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông có mặt đường láng nhựa trên móng cấp phối đá dăm (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 - Dung tích gầu ≥ 0.8m3 (hoặc tương đương ≥PC200) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)4
2 Mày đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥1,25m3 (hoặc tương đương ≥PC300) (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
3 Búa thủy lực gắn máy đào - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)4
4 Máy san - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.(Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
5 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn (có kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)12
6 Xe xitec nước - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
7 Máy lu bánh thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)4
8 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)3
9 Máy lu rung - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)5
10 Máy toàn đạc điện tử - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
11 Máy thủy bình - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
12 Máy phun nhựa đường (xe tưới nhựa đường) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)3
13 Đầm bàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)8
14 Đầm dùi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)8
15 Đầm cóc - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)4
16 Máy trọng bê tông >=250l - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)3
17 Máy khoan đá (Bao gồm cả máy nén khí) - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
18 Máy Hàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
19 Máy cắt uốn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
20 May phát điện >=50KVA - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. (Có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán kèm theo)2
21 Đầm bànĐầm dùiĐầm cócMáy trộn bê tông ≥250LMáy khoan phá đá (bao gồm cả máy nén khí)Máy hànMáy cắt uốn thépPhòng thí nghiệm hợp chuẩn tại Lào Cai Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->