Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190352-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211188251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:25:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,527,445,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791168108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3582336215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.169.211.784 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.338.423.568 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.169.211.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.338.423.568 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022
Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng néo (MN18-6)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
2Hố ga (HG-22)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Móng
3Mương cáp ngầm (MC22-VH3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế339Mét
4Mương cáp ngầm (MC22-VĐ3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế120Mét
5Móng cột bê tông (MT-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Móng
6Móng cột bê tông (MT-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
7Móng cột bê tông (MT-5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Móng
8Móng cột bê tông (MT-6)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Móng
9Móng cột bê tông (MTĐ-2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
10Móng cột bê tông (MTĐ-3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
11Móng cột sắt (MS-12,1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Móng
12Tiếp địa cột (RC-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
13Tiếp địa cột (Rg-4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
14Tiếp địa cột (Rg-8)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
15Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđn)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cái
16Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
17Xà đỡ góc lệch cột H đôi đường dây 22kV (XĐGL-H2D-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Xà đỡ góc lệch cột H đường dây 22kV (XĐGL-H-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
19Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
20Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐGN-LT-650)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
21Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
22Xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
23Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
24Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
25Xà néo góc cột đôi trụ H ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2HNg-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
26Xà néo góc nạnh 02 cột BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
27Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi đường dây 22kV (XNTG-2LT-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
28Xà néo góc tam giác cột sắt đường dây 22kV (XNTG-CS-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
29Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi 02 cột BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XRN+FCO-2LTD-1000)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
30Xà néo cột BTLT hình II 3,0m (XNII-3,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
31Xà thu lôi + Sứ đỡ cột đôi BTLT dọc (XTLV+SĐ-2LTD)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
32Xà thu lôi + Sứ đỡ cột sắt (XTLV+SĐ-CS)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
33Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột đôi BTLT dọc tuyến (XHĐC-2LTD-1P)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
34Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột sắt (XHĐC-CS-1P)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
35Gu dông lắp DCL cột sắt (GUDONG-DCL)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
36Dây néo (TK70-20)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
37Bách lắp chống sét van (BCSV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
38Chụp đầu cột trên 1 trụ BTLT 2,5 (CĐC-2.5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Bộ
39Chụp đầu cột trên 2 trụ BTLT đôi dọc 2,5m (CĐCĐD-2.5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
40Chụp đầu cột trên 2 trụ BTLT đôi ngang 2,5m (CĐCĐN-2.5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
41Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
42Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đôi đường dây 22kV (XĐTA-2LTNg-850(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
43Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A lèo cột BTLT đường dây 22kV (XĐLA-LT-850(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
44Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A lèo cột H đường dây 22kV (XĐLA-H-850(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
45Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột H đường dây 22kV (XĐTA-H-850(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bộ
46Thu hồi xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
47Thu hồi xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
48Thu hồi xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
49Thu hồi xà néo góc cột CS đường dây 22kV (XNG-CS-1000(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
50Thu hồi xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
51Thu hồi xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
52Thu hồi xà sứ đỡ + thu lôi van trụ 2 trụ BTLT dọc tuyến (XSĐ+TLV+FCO(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
53Thu hồi xà néo nạnh 1 pha trên 2 cột BTLT dọc tuyến (XNN1fa-2D(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
54Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT hình II 2,5m (XĐII-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
55Thu hồi xà néo cột BTLT hình II 2,5m (XNII-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
56Thu hồi chụp đầu cột trên 1 trụ BTLT 2,5 (CĐC-2.5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
57Thu hồi, lắp lại xà sứ đỡ + thu lôi van trụ 2 trụ BTLT dọc tuyến (XSĐ+TLV+FCO(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
58Thu hồi, lắp lại xà sứ đỡ + thu lôi van trụ BTLT (XSĐ+TLV(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
59Thu hồi, lắp lại xà đỡ TU (XĐTU(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
60Thu hồi, lắp lại xà đỡ LBS (XĐLBS(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
61Thu hồi, lắp lại xà đỡ MC trên 2 trụ BTLT dọc tuyến (XĐMC(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
62Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-6,5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cột
63Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-9,2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
64Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cột
65Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-13,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cột
66Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-9,2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cột
67Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-13,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
68Cột bê tông ly tâm 20m (PC.I-20-190-14,0)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
69Cột sắt 12,1mCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
70Thu hồi cột BTLT-10,5 (BTLT-10,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cột
71Thu hồi cột BTLT-12 (BTLT-12(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cột
72Thu hồi cột BTLT-14 (BTLT-14(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cột
73Thu hồi cột H (H-10(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cột
74Thu hồi cột sắt (CS-12.1(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
75Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-70/11-12,7/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Mét
76Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-240/32-12,7/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10.054,65Mét
77Dây đồng bọc bán phần (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Mét
78Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)163Mét
79Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(2x16)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Mét
80Cáp ngầm trung thế M(1x240) - 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA(1x240)-24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.466,31Mét
81Cầu chì tự rơi (FCO-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
82Dao cách cắt có tải LBS(LBS+ TU+ Tủ điều khiển) (LBS-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Cái
83Dao cách ly 3 pha (DCL-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)5Cái
84Chống sét van (LA-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
85Dây chảy cầu chì tự rơi (Dây chảy)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Sợi
86Sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost) (SĐ-22(Pin post))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)292Bộ
87Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)162Chuỗi
88Dây buộc cổ sứ giáp níu dây 240mm2 (DBGN-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)282Sợi
89Kẹp đầu sứ dây 240mm2 (KĐS-240)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế44Cái
90Khoá néo ép 3 gông dây dẫn 50mm2 (KN3G-50)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
91Khoá néo ép dây dẫn 70mm2 (KN-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
92Khoá néo ép dây dẫn 185mm2 (KN-185)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
93Giáp níu dây bọc 240mm2 (GN-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)75Bộ
94Khoá néo ép dây dẫn 240mm2 (KN-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)76Bộ
95Ống nối dây dẫn (COCA-240)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Ống
96Ống thép Ôt fi27/34 (Ôt fi27/34)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45,675Mét
97Ống HDPE (Ôn fi65/85)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36,9Mét
98Kẹp cáp nhôm (KNO-95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
99Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 35mm2 (KĐL-35)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
100Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 70mm2 (KĐL-70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
101Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 240mm2 (KĐL-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)96Bộ
102Cụm rẽ nhánh cho dây 240mm2 (CĐR-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Bộ
103Kẹp răng xuyên cách điện trung thế 240/35 (KR-95-240/35-95/24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Bộ
104Siết cáp đồng 50 (SC-50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
105Siết cáp đồng 120 (SC-120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
106Siết cáp đồng 240 (SC-240)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
107Hộp đầu cáp ngầm 1 pha (HĐC(1x240)-24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Hộp
108Hộp nối cáp ngầm 1 pha (HNC(1x240)-24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Hộp
109Đầu cốt nhôm 95mm2 (ĐCA-95 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
110Đầu cốt nhôm 240mm2 (ĐCA-240 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
111Đầu cốt đồng 35mm2 (ĐC-35 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cái
112Đầu cốt đồng 50mm2 (ĐC-50 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
113Đầu cốt đồng 240mm2 2 lỗ (ĐC-240 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
114Đầu cốt đồng nhôm 35mm2 (ĐCAM-35 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
115Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 1 lỗ (ĐCAM-70 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
116Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 (ĐCAM-240 (2 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế66Cái
117Đai thép + khoá đai (Đai thép)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
118Chụp silicon chống sét van (Vàng, xanh đỏ) (Chup2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
119Chụp silicon Máy cắt/ LBS (Vàng, xanh đỏ) (Chup5)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
120Chụp silicon TU (Vàng, xanh đỏ) (Chup6)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
121Mốc báo cáp ngầm trung thế 22 kV (MBCN-22)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29,3262Cái
122Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC-95(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2.172Mét
123Thu hồi dây nhôm bọc (AV-95(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế135Mét
124Thu hồi dây nhôm bọc (AV-185(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế841,5Mét
125Thu hồi dây đồng trần (M-50(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6.489Mét
126Thu hồi cầu chì tự rơi (FCO-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
127Thu hồi chống sét van (LA-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
128Thu hồi DCL 3 pha (DCL-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
129Thu hồi sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế136Bộ
130Thu hồi Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế147Chuỗi
131Thu hồi Khoá néo các loại (KN(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế126Bộ
132Thu hồi Kẹp cáp nhôm (KNO(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
133Thu hồi Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 240mm2 (KĐL(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
134Thu hồi cầu quai đồng nhôm (CQ(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
135Thu hồi chim đồng (CĐ(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
136Thu hồi, lắp lại chống sét van (LA-22(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
137Thu hồi, lắp lại MC (MC(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
138Thu hồi, lắp lại LBS (LBS(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
139Thu hồi, lắp lại TU cấp nguồn (TU(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
140Thu hồi, lắp lại cầu chì tự rơi (FCO-22(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
141Thu hồi, lắp lại DCL 3 pha (DCL-22(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
142Thu hồi, Lắp lại Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Chuỗi
143Thu hồi, Lắp lại khóa néo (KN-70(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
144Thu hồi, Lắp lại giáp níu (GN-70(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ:
1Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđnht)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
2Xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
3Sứ buly hạ thế + ty (SBL-0,4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
4Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT (XĐHT-LT(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
5Thu hồi xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Thu hồi giá móc cáp (GM-LT(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
7Tháo hạ cột BT H 7,5mét (cắt gốc) (H-7,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Trụ
8Cáp vặn xoắn ABC(4x50)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)61,8mét
9Cáp vặn xoắn ABC(4x120)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)173,04mét
10Khóa néo cáp vặn xoắn ABC50 (KN(4x50))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
11Khóa néo cáp vặn xoắn ABC95 (KN(4x95))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4cái
12Khoá treo cáp vặn xoắn ABC95 (KT(4x95))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2cái
13Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-50/0,4kV(2))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)16cái
14Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-95/0,4kV(2))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24cái
15Bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2 (BĐC-50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8cái
16Bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 (BĐC-95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1cái
17Bịt đầu cáp vặn xoắn 120mm2 (BĐC-120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1cái
18Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 95mm2 (ĐCAM-95 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
19Bộ lắp tiếp địa di động hạ thế (TĐ-DĐht)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
20Đai thép + Khóa đai (Đai thép)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cái
21Giá móc cáp (GM-LT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12cái
22Thu hồi dây nhôm boc 120mm² (AV-120(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế206Mét
23Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x70)-600V(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế286,34Mét
24Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x50)-600V(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế61,8Mét
25Thu hồi cáp đồng bọc M(3x150+1x95) (M(3x150+1x95)-600V(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6,18Mét
26Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC (KN(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
27Thu hòi khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (KT(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
28Thu hồi và lắp lại dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x95)-600V(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế150,38Mét
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng nền trạm (MNTBA-22)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
2Móng tủ điện hạ thế (M-TĐ)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
3Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên cột sắt 12,1 (XFCO-TBA-CS12,1M)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
4Xà sứ đỡ trạm biến áp trên cột sắt 12,1 (XSĐ-TBA-CS12,1M)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
5Xà đỡ MBA trên cột sắt 12,1m (XĐMBA-CS-12,1M)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
6Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên cột sắt 12,1m (XĐTĐ-TBA-CS12,1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
7Bách lắp chống sét van TBA (BCSV-TBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Thu hồi Xà thu lôi + sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XTL+SĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Thu hồi Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XFCO-TBA-2LT14m-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Thu hồi Xà sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XSĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
11Thu hồi Xà đỡ MBA trên 02 trụ ly tâm 2,5m (400kVACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Thu hồi Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5m (XĐTĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Thu hồi Côliê giữ máy biến áp (Côliê MBA(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
14Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
15Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post))Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
16Dây chảy cầu chì tự rơi (Dây chảy)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
17Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn tiết diện 35mm2 (KĐS-35)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
18Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Mét
19Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)50Mét
20Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x240+1x120 (Cu/XLPE/PVC(3x240+1x120)-600V)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)20Mét
21Tủ điện hạ thế (TĐ-250)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Tủ
22Tủ điện hạ thế (TĐ-560)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Tủ
23Áptômát 3 pha 250A (ATM-250)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Cái
24Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-35 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
25Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-240 (1 lỗ))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
26Siết cáp đồng (SC-50)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
27Siết cáp đồng (SC-240)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
28Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 240mm2 (CĐR-240)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
29Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
30Ống thép mạ kẽm (Ôt fi27/34)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Mét
31Đai thép + khoá đai (Đai thép)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Cái
32Băng keo cách điện (Băng keo)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cuộn
33Lữa cưa sắt (Lưỡi cưa)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
34Chụp màu phân biệt pha (Chụp màu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
35Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới) (Chup1)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
36Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng) (Chup2)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
37Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng) (Chup3)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
38Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen) (Chup4)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
39Biển cấm vào trạm (BC-01)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
40Bảng tên tram (BT-01)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
41Biển cấm trèo (BB-01)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
42Ống nhựa xoắn HDPE fi130/100 (Ôn fi130/100)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Mét
43Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
44Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
45Thu hồi Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Mét
46Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế (M(3x150+1x95)-600V(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Mét
47Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-HT(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Tủ
48Thu hồi Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 185mm2 (CĐR-185(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
49Thu hồi Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35(T/h))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
50Thu hồi và lắp lại cáp hạ thế (M(3x95+1x50)-600V(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Mét
51Thu hồi và lắp lại cáp hạ thế (M(3x50+1x25)-600V(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Mét
52Thu hồi và lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha (Cấp điện Chiếu sáng) (TĐ-HT(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
53Thu hồi và lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha (Cấp điện Quảng trường) (TĐ-HT(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
54Thu hồi và lắp lại tủ điện lễ hội (TĐ-HT(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
55Thu hồi và lắp lại tủ tụ bù 3 pha hạ thế (T-TB(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
56Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 250A (ATM-250(T/l))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
57Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 400A (ATM-400(T/l))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
58Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 1000A (ATM-1000(T/l))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
59Thu hồi và lắp lại biến dòng hạ thế (TI-0,4kV(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
60Chống sét van trung thế (LA-22)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
61Thu hồi, lắp lại máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-560kVA(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
62Thu hồi, lắp lại chống sét van trung thế (LA-22(T/t))Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791168108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3582336215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.169.211.784 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.338.423.568 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.169.211.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.338.423.568 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): 5 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực thủy lực2
7 Máy hàn. Máy hàn.2
8 Máy đo tiếp địa. đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động4
10 Dây đai an toàn Dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->