Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:25:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,527,445,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791168108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3582336215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.169.211.784 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.338.423.568 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.169.211.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.338.423.568 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe xúc đào mini. | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc, đào đất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo tiếp địa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo tiếp địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022 Hoàn thiện lưới điện trung áp khu vực thành phố Tam Kỳ năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng néo (MN18-6) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Hố ga (HG-22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Móng |
| 3 | Mương cáp ngầm (MC22-VH3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 339 | Mét |
| 4 | Mương cáp ngầm (MC22-VĐ3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 120 | Mét |
| 5 | Móng cột bê tông (MT-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 23 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông (MT-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông (MT-5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông (MT-6) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông (MTĐ-2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông (MTĐ-3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Móng |
| 11 | Móng cột sắt (MS-12,1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Móng |
| 12 | Tiếp địa cột (RC-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa cột (Rg-4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa cột (Rg-8) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđn) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | Cái |
| 16 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc lệch cột H đôi đường dây 22kV (XĐGL-H2D-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ góc lệch cột H đường dây 22kV (XĐGL-H-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐGL-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kV (XĐGN-LT-650) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Bộ |
| 24 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc cột đôi trụ H ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2HNg-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo góc nạnh 02 cột BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNGN-2LTD-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi đường dây 22kV (XNTG-2LT-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc tam giác cột sắt đường dây 22kV (XNTG-CS-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi 02 cột BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XRN+FCO-2LTD-1000) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo cột BTLT hình II 3,0m (XNII-3,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Xà thu lôi + Sứ đỡ cột đôi BTLT dọc (XTLV+SĐ-2LTD) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 32 | Xà thu lôi + Sứ đỡ cột sắt (XTLV+SĐ-CS) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột đôi BTLT dọc tuyến (XHĐC-2LTD-1P) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột sắt (XHĐC-CS-1P) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Gu dông lắp DCL cột sắt (GUDONG-DCL) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 36 | Dây néo (TK70-20) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 37 | Bách lắp chống sét van (BCSV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 38 | Chụp đầu cột trên 1 trụ BTLT 2,5 (CĐC-2.5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 11 | Bộ |
| 39 | Chụp đầu cột trên 2 trụ BTLT đôi dọc 2,5m (CĐCĐD-2.5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Chụp đầu cột trên 2 trụ BTLT đôi ngang 2,5m (CĐCĐN-2.5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 41 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐTA-LT-850(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Bộ |
| 42 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đôi đường dây 22kV (XĐTA-2LTNg-850(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A lèo cột BTLT đường dây 22kV (XĐLA-LT-850(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 44 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A lèo cột H đường dây 22kV (XĐLA-H-850(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi xà đỡ thẳng chữ A cột H đường dây 22kV (XĐTA-H-850(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 46 | Thu hồi xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-650(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 47 | Thu hồi xà néo góc cột BTLT đường dây 22kV (XNG-LT-1000(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 48 | Thu hồi xà néo góc cột H đường dây 22kV (XNG-H-1000(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Thu hồi xà néo góc cột CS đường dây 22kV (XNG-CS-1000(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 50 | Thu hồi xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-1000(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 51 | Thu hồi xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTNg-1000(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 52 | Thu hồi xà sứ đỡ + thu lôi van trụ 2 trụ BTLT dọc tuyến (XSĐ+TLV+FCO(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 53 | Thu hồi xà néo nạnh 1 pha trên 2 cột BTLT dọc tuyến (XNN1fa-2D(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 54 | Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT hình II 2,5m (XĐII-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 55 | Thu hồi xà néo cột BTLT hình II 2,5m (XNII-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 56 | Thu hồi chụp đầu cột trên 1 trụ BTLT 2,5 (CĐC-2.5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 57 | Thu hồi, lắp lại xà sứ đỡ + thu lôi van trụ 2 trụ BTLT dọc tuyến (XSĐ+TLV+FCO(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Thu hồi, lắp lại xà sứ đỡ + thu lôi van trụ BTLT (XSĐ+TLV(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Thu hồi, lắp lại xà đỡ TU (XĐTU(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Thu hồi, lắp lại xà đỡ LBS (XĐLBS(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Thu hồi, lắp lại xà đỡ MC trên 2 trụ BTLT dọc tuyến (XĐMC(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 62 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-6,5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | Cột |
| 63 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-9,2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-13,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 18 | Cột |
| 65 | Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-13,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | Cột |
| 66 | Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-9,2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cột |
| 67 | Cột bê tông ly tâm 18m (PC.I-18-190-13,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 68 | Cột bê tông ly tâm 20m (PC.I-20-190-14,0) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cột |
| 69 | Cột sắt 12,1m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 70 | Thu hồi cột BTLT-10,5 (BTLT-10,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Cột |
| 71 | Thu hồi cột BTLT-12 (BTLT-12(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cột |
| 72 | Thu hồi cột BTLT-14 (BTLT-14(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cột |
| 73 | Thu hồi cột H (H-10(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Cột |
| 74 | Thu hồi cột sắt (CS-12.1(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cột |
| 75 | Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-70/11-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 9 | Mét |
| 76 | Dây nhôm lõi thép bọc bán phần (AsX-240/32-12,7/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 10.054,65 | Mét |
| 77 | Dây đồng bọc bán phần (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Mét |
| 78 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 163 | Mét |
| 79 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(2x16)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Mét |
| 80 | Cáp ngầm trung thế M(1x240) - 24kV (Cu/XLPE/PVC/DATA(1x240)-24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.466,31 | Mét |
| 81 | Cầu chì tự rơi (FCO-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 82 | Dao cách cắt có tải LBS(LBS+ TU+ Tủ điều khiển) (LBS-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Cái |
| 83 | Dao cách ly 3 pha (DCL-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 5 | Cái |
| 84 | Chống sét van (LA-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 15 | Cái |
| 85 | Dây chảy cầu chì tự rơi (Dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Sợi |
| 86 | Sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost) (SĐ-22(Pin post)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 292 | Bộ |
| 87 | Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 162 | Chuỗi |
| 88 | Dây buộc cổ sứ giáp níu dây 240mm2 (DBGN-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 282 | Sợi |
| 89 | Kẹp đầu sứ dây 240mm2 (KĐS-240) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 44 | Cái |
| 90 | Khoá néo ép 3 gông dây dẫn 50mm2 (KN3G-50) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 91 | Khoá néo ép dây dẫn 70mm2 (KN-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 92 | Khoá néo ép dây dẫn 185mm2 (KN-185) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | Bộ |
| 93 | Giáp níu dây bọc 240mm2 (GN-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 75 | Bộ |
| 94 | Khoá néo ép dây dẫn 240mm2 (KN-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 76 | Bộ |
| 95 | Ống nối dây dẫn (COCA-240) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Ống |
| 96 | Ống thép Ôt fi27/34 (Ôt fi27/34) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 45,675 | Mét |
| 97 | Ống HDPE (Ôn fi65/85) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 36,9 | Mét |
| 98 | Kẹp cáp nhôm (KNO-95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 99 | Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 35mm2 (KĐL-35) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 100 | Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 70mm2 (KĐL-70) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | Bộ |
| 101 | Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 240mm2 (KĐL-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 96 | Bộ |
| 102 | Cụm rẽ nhánh cho dây 240mm2 (CĐR-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Bộ |
| 103 | Kẹp răng xuyên cách điện trung thế 240/35 (KR-95-240/35-95/24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Bộ |
| 104 | Siết cáp đồng 50 (SC-50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 105 | Siết cáp đồng 120 (SC-120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 106 | Siết cáp đồng 240 (SC-240) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 107 | Hộp đầu cáp ngầm 1 pha (HĐC(1x240)-24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Hộp |
| 108 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha (HNC(1x240)-24kV) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Hộp |
| 109 | Đầu cốt nhôm 95mm2 (ĐCA-95 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 110 | Đầu cốt nhôm 240mm2 (ĐCA-240 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 111 | Đầu cốt đồng 35mm2 (ĐC-35 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cái |
| 112 | Đầu cốt đồng 50mm2 (ĐC-50 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 113 | Đầu cốt đồng 240mm2 2 lỗ (ĐC-240 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 114 | Đầu cốt đồng nhôm 35mm2 (ĐCAM-35 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 115 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 1 lỗ (ĐCAM-70 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 116 | Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 (ĐCAM-240 (2 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 66 | Cái |
| 117 | Đai thép + khoá đai (Đai thép) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 118 | Chụp silicon chống sét van (Vàng, xanh đỏ) (Chup2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Cái |
| 119 | Chụp silicon Máy cắt/ LBS (Vàng, xanh đỏ) (Chup5) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Cái |
| 120 | Chụp silicon TU (Vàng, xanh đỏ) (Chup6) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 121 | Mốc báo cáp ngầm trung thế 22 kV (MBCN-22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 29,3262 | Cái |
| 122 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC-95(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2.172 | Mét |
| 123 | Thu hồi dây nhôm bọc (AV-95(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 135 | Mét |
| 124 | Thu hồi dây nhôm bọc (AV-185(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 841,5 | Mét |
| 125 | Thu hồi dây đồng trần (M-50(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6.489 | Mét |
| 126 | Thu hồi cầu chì tự rơi (FCO-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 127 | Thu hồi chống sét van (LA-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 128 | Thu hồi DCL 3 pha (DCL-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 129 | Thu hồi sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 136 | Bộ |
| 130 | Thu hồi Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 147 | Chuỗi |
| 131 | Thu hồi Khoá néo các loại (KN(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 126 | Bộ |
| 132 | Thu hồi Kẹp cáp nhôm (KNO(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 133 | Thu hồi Kẹp đấu lèo cho dây cho dây 240mm2 (KĐL(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | Bộ |
| 134 | Thu hồi cầu quai đồng nhôm (CQ(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 135 | Thu hồi chim đồng (CĐ(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 136 | Thu hồi, lắp lại chống sét van (LA-22(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | Cái |
| 137 | Thu hồi, lắp lại MC (MC(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 138 | Thu hồi, lắp lại LBS (LBS(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 139 | Thu hồi, lắp lại TU cấp nguồn (TU(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Thu hồi, lắp lại cầu chì tự rơi (FCO-22(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cái |
| 141 | Thu hồi, lắp lại DCL 3 pha (DCL-22(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Thu hồi, Lắp lại Chuỗi néo 22kV + phụ kiện (CN-22(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 143 | Thu hồi, Lắp lại khóa néo (KN-70(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 144 | Thu hồi, Lắp lại giáp níu (GN-70(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: | |||
| 1 | Chi tiết tiếp địa ngọn (CTtđnht) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ buly hạ thế + ty (SBL-0,4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT (XĐHT-LT(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo hạ thế cột BTLT (XNHT-LT(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi giá móc cáp (GM-LT(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | Cái |
| 7 | Tháo hạ cột BT H 7,5mét (cắt gốc) (H-7,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Trụ |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC(4x50)-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 61,8 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC(4x120)-600V | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 173,04 | mét |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC50 (KN(4x50)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC95 (KN(4x95)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Khoá treo cáp vặn xoắn ABC95 (KT(4x95)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-50/0,4kV(2)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 16 | cái |
| 14 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong (KR-95/0,4kV(2)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2 (BĐC-50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 (BĐC-95) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp vặn xoắn 120mm2 (BĐC-120) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt nhôm đồng 1 lỗ dùng cho dây 95mm2 (ĐCAM-95 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Bộ lắp tiếp địa di động hạ thế (TĐ-DĐht) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Đai thép + Khóa đai (Đai thép) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | Cái |
| 21 | Giá móc cáp (GM-LT) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Thu hồi dây nhôm boc 120mm² (AV-120(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 206 | Mét |
| 23 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x70)-600V(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 286,34 | Mét |
| 24 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x50)-600V(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 61,8 | Mét |
| 25 | Thu hồi cáp đồng bọc M(3x150+1x95) (M(3x150+1x95)-600V(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6,18 | Mét |
| 26 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn ABC (KN(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 27 | Thu hòi khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC (KT(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Thu hồi và lắp lại dây cáp vặn xoắn ABC (ABC(4x95)-600V(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 150,38 | Mét |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng nền trạm (MNTBA-22) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ điện hạ thế (M-TĐ) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Móng |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên cột sắt 12,1 (XFCO-TBA-CS12,1M) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ trạm biến áp trên cột sắt 12,1 (XSĐ-TBA-CS12,1M) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MBA trên cột sắt 12,1m (XĐMBA-CS-12,1M) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên cột sắt 12,1m (XĐTĐ-TBA-CS12,1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bách lắp chống sét van TBA (BCSV-TBA) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà thu lôi + sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XTL+SĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà cầu chì tự rơi trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XFCO-TBA-2LT14m-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà sứ đỡ trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5 mét (XSĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ MBA trên 02 trụ ly tâm 2,5m (400kVA| Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ tủ điện trạm biến áp trên 02 trụ BTLT-14m tâm 2,5m (XĐTĐ-TBA-2LT14m-2,5(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Côliê giữ máy biến áp (Côliê MBA(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 15 | Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Bộ |
| 16 | Dây chảy cầu chì tự rơi (Dây chảy) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 17 | Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn tiết diện 35mm2 (KĐS-35) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Sợi |
| 18 | Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 24 | Mét |
| 19 | Dây đồng bọc hạ thế (Cu/PVC(1x35)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 50 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 3x240+1x120 (Cu/XLPE/PVC(3x240+1x120)-600V) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 20 | Mét |
| 21 | Tủ điện hạ thế (TĐ-250) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điện hạ thế (TĐ-560) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Tủ |
| 23 | Áptômát 3 pha 250A (ATM-250) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-35 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 1 lỗ (ĐC-240 (1 lỗ)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 26 | Siết cáp đồng (SC-50) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Siết cáp đồng (SC-240) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 240mm2 (CĐR-240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 30 | Ống thép mạ kẽm (Ôt fi27/34) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | Mét |
| 31 | Đai thép + khoá đai (Đai thép) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | Cái |
| 32 | Băng keo cách điện (Băng keo) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Cuộn |
| 33 | Lữa cưa sắt (Lưỡi cưa) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Chụp màu phân biệt pha (Chụp màu) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Cái |
| 35 | Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới) (Chup1) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng) (Chup2) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng) (Chup3) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen) (Chup4) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Biển cấm vào trạm (BC-01) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Bảng tên tram (BT-01) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Biển cấm trèo (BB-01) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE fi130/100 (Ôn fi130/100) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | Mét |
| 43 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 44 | Thu hồi Sứ đứng 22kV + ty (SĐ-22(Pin post)(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 45 | Thu hồi Dây đồng bọc trung thế (Cu/XLPE/PVC(1x35)-24kV(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 21 | Mét |
| 46 | Thu hồi cáp đồng bọc hạ thế (M(3x150+1x95)-600V(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | Mét |
| 47 | Thu hồi Tủ điện hạ thế (TĐ-HT(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | Tủ |
| 48 | Thu hồi Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm 185mm2 (CĐR-185(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Thu hồi Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2 (KĐL-35(T/h)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 50 | Thu hồi và lắp lại cáp hạ thế (M(3x95+1x50)-600V(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | Mét |
| 51 | Thu hồi và lắp lại cáp hạ thế (M(3x50+1x25)-600V(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | Mét |
| 52 | Thu hồi và lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha (Cấp điện Chiếu sáng) (TĐ-HT(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 53 | Thu hồi và lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha (Cấp điện Quảng trường) (TĐ-HT(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 54 | Thu hồi và lắp lại tủ điện lễ hội (TĐ-HT(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 55 | Thu hồi và lắp lại tủ tụ bù 3 pha hạ thế (T-TB(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 56 | Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 250A (ATM-250(T/l)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 400A (ATM-400(T/l)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Thu hồi và lắp lại Áptômát 3 pha 1000A (ATM-1000(T/l)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Thu hồi và lắp lại biến dòng hạ thế (TI-0,4kV(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
| 60 | Chống sét van trung thế (LA-22) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | Cái |
| 61 | Thu hồi, lắp lại máy biến áp 3 pha (MBA 3 pha 22/0,4kV-560kVA(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | Máy |
| 62 | Thu hồi, lắp lại chống sét van trung thế (LA-22(T/t)) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791168108E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3582336215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.169.211.784 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.338.423.568 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.169.211.784 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.338.423.568 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥22kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): | 5 | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 5 tấn | tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe xúc đào mini. | xúc, đào đất. | 2 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Máy tời 5 tấn | tời 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy ép thủy lực | thủy lực | 2 |
| 7 | Máy hàn. | Máy hàn. | 2 |
| 8 | Máy đo tiếp địa. | đo tiếp địa. | 1 |
| 9 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 4 |
| 10 | Dây đai an toàn | Dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi