Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190480-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:24:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,561,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.868E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 Hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 13.692.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 13.692.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 13.692.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.692.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công HM San nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công HM Đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công HM Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Công trình xây dựng có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc công trình xây dựng có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc xây dựng Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình
HTKT khu dân cư đường Phan Bội Châu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang (Giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Việt Sun - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hùng Mai- Công ty TNHH một thành viên phòng cháy chữa cháy Ngôi Sao. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8482100m3
2San đầm đất mặt bằng, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2356100m3
3San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,2096100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V33.926,3364m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, tương đương đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,7976100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,6039100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1349100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7474100m3
5Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.610,901m3
6Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.559,6837m3
7Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.102,6984m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6113100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0095100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2918100m2
11Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12.5, hàm lượng 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2918100m2
12Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,29m3
13Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112100m2
14Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74m3
15Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V880m
16Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước 23x26x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,3m
17Thi công sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V317,33m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, hố ga tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1386100m3
2Thi công lớp đá đệm móng đường ống cống, hố ga, DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V58,77m3
3Bê tông móng hố ga, rãnh xông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,59m3
4Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
5Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
6Xây hố ga, rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,91m3
7Trát tường trong hố ga, rãnh xông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,89m2
8Láng nền sàn hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
9Bê tông sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,12m3
10Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
11Cốt thép sàn hố ga, tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7052tấn
12Ván khuôn sàn hố ga, tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3225100m2
13Lắp đặt sàn hố ga, tấm đan rãnh xông và hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V130cấu kiện
14Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80đoạn ống
15Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
16Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT AMô tả kỹ thuật theo Chương V194đoạn ống
17Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT AMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
18Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5đoạn ống
19Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT AMô tả kỹ thuật theo Chương V50đoạn ống
20Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT AMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
21Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5đoạn ống
22Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D400mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
23Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D600mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V397cái
24Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D800mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
25Nối ống cống BTCT D400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V80mối nối
26Nối ống cống BTCT D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V185mối nối
27Nối ống cống BTCT D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V47mối nối
28Đắp đất đường ống cống, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3661100m3
29Đắp đất đường ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m3
30Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, kích thước nắp: 520x330x25mm, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V42tấm
31Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
32Ván khuôn bê tông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5569100m2
33Mua + lắp đặt nắp hố ga Composite trên hè KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8574100m3
2Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3375100m3
3Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771100m3
4Đệm đá dăm móng hố ga, DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
5Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477100m2
6Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
7Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,78m3
8Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,87m2
9Ván khuôn bê tông cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7362100m2
10Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m3
11Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4291tấn
14Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
15Mua thép góc L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V645Kg
16Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V86cấu kiện
17Đào móng ống cống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,845100m3
18Đắp cát hoàn trả ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6644100m3
19Đắp cát hoàn trả ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1751100m3
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,87100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,55100m
22Mua + lắp nút bịt D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
23Mua + lắp đặt T nhựa PVC D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
E HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng đường ống cấp nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5902100m3
2Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7793100m3
3Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5499100m3
4Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1491100m3
5Đắp đất hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m3
6Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,86100m
7Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6100m
8Mua + lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D200mm (dày 3,96mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
9Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D160/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Mua + lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Mua + lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Mua + lắp đai khởi thuỷ D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Mua + lắp đặt van ren D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Mua + Lắp đặt gối đỡ nút, têMô tả kỹ thuật theo Chương V12gối
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,86100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6100m
21Khử trùng đường ống nước, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,86100m
22Khử trùng đường ống nước, đường kính D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6100m
23Đào móng hố van đồng hồ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253m3
25Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066100m2
26Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253m3
27Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8052m3
28Ván khuôn bê tông cổ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
29Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602m3
30Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
31Ván khuôn bê tông tấm đan hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
32Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
33Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
34Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
35Mua + lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Mua + lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Mua + lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp bích thép, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
39Đào móng hố van, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
41Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m2
42Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
43Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122m3
44Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
45Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384m3
46Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
47Mua + lắp đặt mối nối mềm đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Mua + lắp đặt van ren, đường kính van D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Mua + lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
50Mua + lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Mua + lắp đặt van ren, đường kính van D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Mua + lắp đặt van xả khí, đường kính van D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
54Mua + lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Bê tông móng hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
56Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
57Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
58Mua + Lắp đặt tê thép không rỉ D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Mua + Lắp đặt đầu nối bích BU D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mua + Lắp bích thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
61Mua + Lắp đặt van mặt bích D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Mua + Lắp đặt mối nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Mua chụp gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Đào móng hố van cấp nước, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0666100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
66Ván khuôn bê tông móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
67Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,605m3
68Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0944m3
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m2
70Ván khuôn bê tông cổ hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
71Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6694m3
72Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
73Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
74Bê tông tấm đan tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796m3
75Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
76Lắp đặt van ren, D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
77Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
78Ván khuôn móng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053100m2
79Mua + Lắp đầu nối bích D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Mua + Lắp bích thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
81Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
84Mua chụp gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1194100m2
86Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
87Bê tông móng trụ, gối đỡ van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8798m3
88Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Mua + Lắp đặt đầu nối bích BU D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
91Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
92Mua + Lắp đặt ống thép không rỉ, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
93Mua + lắp đặt trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
94Mua + lắp đặt chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
95Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
96Bê tông gối đỡ trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
97Cốt thép gối đỡ trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,459100m3
2Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
3Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
4Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018100m3
5Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
6Ván khuôn tấm đan rãnh cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m2
7Bê tông tấm đan rãnh cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,645m3
8Cốt thép tấm đan rãnh cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
9Lắp đặt tấm đan rãnh cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4861 cấu kiện
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
12Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215100m2
13Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V243m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
16Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công/bộ
21Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V500,065kg
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 sứ
23Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16quả
24Mua ghíp nhôm 3 bu long GA-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
25Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 m
26Mua dây Fe/AL/XLPE(3,5/HDPE-120mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
27Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ (3 pha)
28Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215100m2
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V243md
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26100m
32Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x120)mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V326m
33Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đầu cáp (3 pha)
34Đầu cáp co nguội 3 pha 3x120mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Mua đàu cáp T_Plug 3x120mm-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
37Mua đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
39Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
40Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
41Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
42Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
G HẠNG MỤC XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
2Ván khuôn bê tông móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m2
3Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
4Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
5Bê tông móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
6Bê tông móng trạm biến áp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34m3
7Mua bu lông M28x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
9Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cọc
11Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5210 m
12Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm biến áp (T12C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,54kg
13Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
15Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
16Mua + lắp đặt biển báo tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mua + lắp đặt biển báo nguy hiểm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
29Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng rãnh cáp, tủ công tơ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,905100m3
2Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146100m3
3Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
4Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,235100m3
5Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
6Bê tông lót móng tủ công tơ, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
7Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,895m3
8Ốp gạch Ceramic vào chân bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
9Mua khung móng tủ công tơ M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
11Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
12Mua mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
13Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,87100m
14Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587100m
15Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,486100m
16Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (ống đến hộ tiêu thụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,34100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m
18Mua đầu bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V189cái
19Rải băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,646100m2
20Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.411,5m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V517m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,17100m
23Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,6m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,246100m
27Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, tủ 2 mặt 2 cánh KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24tủ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V241 tủ
29Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,745kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,610 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,759100kg
32Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
33Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 đầu cáp (3 pha)
35Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 đầu cáp (3 pha)
37Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V241 vị trí
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
I HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh cáp, móng cột đèn, tủ điều khiển chiếu sang, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,845100m3
2Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
3Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
4Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
5Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
6Ván khuôn móng cột đèn, tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
7Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
8Mua ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
9Ốp gạch Ceramic vào chân bệ tủ điều khiển chiếu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
10Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
12Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
13khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
14Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
15Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V670m
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,71100m
18Mua + Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,31100m
19Mua + Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
20Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m2
22Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V172m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V410 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100kg
25Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V457,535kg
26Mua + Lắp cần đèn cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3,5mm, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cần đèn
27Mua + lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 120W (bao gồm cả bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36đầu cáp
29Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Mua + Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bảng
31Mua + Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cửa
32Đánh số cột, tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 cột
33Mua + luồn dây Cu/pvc/pvc (3x1.5)mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m
34Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
36Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
37Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,210 đầu cốt
39Láng vữa chân cột XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V191 vị trí
41Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
J HẠNG MỤC CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,424100m3
2Bê tông móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,958m3
3Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21m3
4Ván khuôn bê tông móng bể cáp, cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
5Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,234m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958tấn
7Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251tấn
8Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,764m2
10Lắp đặt tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cấu kiện
11Đào móng ganivo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
12Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312m3
13Ván khuôn bê tông lót móng, cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
14Xây hố ganivo bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,171m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239m2
16Bê tông móng ganivo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
17Mua + lăp đặt nắp Ganivo composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
18Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448100m3
19Đắp cát móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m3
20Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
21Đắp đất hoàn trả móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
22Đắp đất hoàn trả móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m3
23Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518m3
24Mua mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
25Rải băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,039100m2
26Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.013m
27Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92100m
28Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31100m
29Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,93100m
30Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V189cái
K HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
2Tháo xà đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
3Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9471km / 1dây
4Tháo sứ đứng trung thế 24kV (HSNC 0.45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cách điện
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Mua Chống sét van 24kV kèm bộ ngắt kết nối (bao gồm cả chụp silicone)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Mua Cầu dao phụ tải 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương công suất 500kVA -22/0,4kV, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB (hoặc tương đương) hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, dây dẫn, thiết bị lắp đặt trạm đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.868E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 Hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 13.692.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 13.692.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 13.692.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.692.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công HM San nền 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công HM Đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công HM Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Công trình xây dựng có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc công trình xây dựng có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
5 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc xây dựng Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt8
2 Máy đào Còn hoạt động tốt4
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt5
4 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
5 Máy san Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Cấp phối đá dăm Còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
11 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt4
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt4
19 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
20 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
21 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->