Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:24:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,561,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 Hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 13.692.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 13.692.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 13.692.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.692.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công HM San nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công HM Đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công HM Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Công trình xây dựng có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc công trình xây dựng có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc xây dựng Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp, thiết bị công trình HTKT khu dân cư đường Phan Bội Châu, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang (Giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8482 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2356 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,2096 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33.926,3364 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1349 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7474 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp hè đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.610,901 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.559,6837 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.102,6984 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6113 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0095 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2918 | 100m2 |
| 11 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12.5, hàm lượng 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2918 | 100m2 |
| 12 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m3 |
| 15 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 16 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước 23x26x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,3 | m |
| 17 | Thi công sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,33 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1386 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đường ống cống, hố ga, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, rãnh xông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga, rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,91 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, rãnh xông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,89 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn hố ga, tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn hố ga, tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt sàn hố ga, tấm đan rãnh xông và hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cấu kiện |
| 14 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | đoạn ống |
| 15 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 16 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | đoạn ống |
| 17 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 18 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 19 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đoạn ống |
| 20 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 1m, TT A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 21 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2m, TT C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | đoạn ống |
| 22 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D400mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 23 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D600mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | cái |
| 24 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn mác 200 D800mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 25 | Nối ống cống BTCT D400 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mối nối |
| 26 | Nối ống cống BTCT D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | mối nối |
| 27 | Nối ống cống BTCT D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | mối nối |
| 28 | Đắp đất đường ống cống, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3661 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đường ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m3 |
| 30 | Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, kích thước nắp: 520x330x25mm, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | tấm |
| 31 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5569 | 100m2 |
| 33 | Mua + lắp đặt nắp hố ga Composite trên hè KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8574 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm móng hố ga, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,78 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7362 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4291 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 15 | Mua thép góc L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | Kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ống cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6644 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 20 | Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | 100m |
| 21 | Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 100m |
| 22 | Mua + lắp nút bịt D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 23 | Mua + lắp đặt T nhựa PVC D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| E | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5902 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7793 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | 100m |
| 7 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE - PE100 D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 100m |
| 8 | Mua + lắp đặt ống thép đen, đường kính ống D200mm (dày 3,96mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 9 | Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua + lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua + lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Mua + lắp nút bịt nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Mua + lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Mua + lắp đai khởi thuỷ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Mua + lắp đặt van ren D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt gối đỡ nút, tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | gối |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 100m |
| 21 | Khử trùng đường ống nước, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | 100m |
| 22 | Khử trùng đường ống nước, đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 100m |
| 23 | Đào móng hố van đồng hồ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | m3 |
| 27 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8052 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | m3 |
| 30 | Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 35 | Mua + lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua + lắp đặt mối nối mềm đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua + lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Đào móng hố van, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 43 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Mua + lắp đặt mối nối mềm đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Mua + lắp đặt van ren, đường kính van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Mua + lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Mua + lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua + lắp đặt van ren, đường kính van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua + lắp đặt van xả khí, đường kính van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 54 | Mua + lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Bê tông móng hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 57 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 58 | Mua + Lắp đặt tê thép không rỉ D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Mua + Lắp đặt đầu nối bích BU D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mua + Lắp bích thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 61 | Mua + Lắp đặt van mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Mua chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đào móng hố van cấp nước, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 68 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0944 | m3 |
| 69 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m2 |
| 70 | Ván khuôn bê tông cổ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6694 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt van ren, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 79 | Mua + Lắp đầu nối bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Mua + Lắp bích thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 81 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 84 | Mua chụp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 87 | Bê tông móng trụ, gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8798 | m3 |
| 88 | Mua + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Mua + Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Mua + Lắp đặt đầu nối bích BU D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 92 | Mua + Lắp đặt ống thép không rỉ, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Mua + lắp đặt trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Mua + lắp đặt chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 95 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 96 | Bê tông gối đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 97 | Cốt thép gối đỡ trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | 1 cấu kiện |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m2 |
| 13 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 16 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công/bộ |
| 21 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,065 | kg |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 23 | Mua sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | quả |
| 24 | Mua ghíp nhôm 3 bu long GA-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 m |
| 26 | Mua dây Fe/AL/XLPE(3,5/HDPE-120mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 28 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m2 |
| 30 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | md |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x120)mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Đầu cáp co nguội 3 pha 3x120mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Mua đàu cáp T_Plug 3x120mm-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 40 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 41 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng trạm biến áp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Bê tông móng trạm biến áp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trạm biến áp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m3 |
| 7 | Mua bu lông M28x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đào móng tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | 10 m |
| 12 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạm biến áp (T12C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,54 | kg |
| 13 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 16 | Mua + lắp đặt biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua + lắp đặt biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, tủ công tơ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,905 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tủ công tơ, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tủ công tơ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,895 | m3 |
| 8 | Ốp gạch Ceramic vào chân bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 9 | Mua khung móng tủ công tơ M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 11 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 12 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | 100m |
| 14 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100m |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,486 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (ống đến hộ tiêu thụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m |
| 18 | Mua đầu bịt nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 19 | Rải băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,646 | 100m2 |
| 20 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,5 | m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,6 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,246 | 100m |
| 27 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, tủ 2 mặt 2 cánh KT 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 tủ |
| 29 | Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,745 | kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,759 | 100kg |
| 32 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 33 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 vị trí |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sợi |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, móng cột đèn, tủ điều khiển chiếu sang, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột đèn, tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tủ điều khiển chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 8 | Mua ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 9 | Ốp gạch Ceramic vào chân bệ tủ điều khiển chiếu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 10 | Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 13 | khung móng cột điện M24x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 15 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,71 | 100m |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | 100m |
| 19 | Mua + Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 20 | Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 22 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100kg |
| 25 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,535 | kg |
| 26 | Mua + Lắp cần đèn cần đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3,5mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cần đèn |
| 27 | Mua + lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 120W (bao gồm cả bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đầu cáp |
| 29 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Mua + Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 31 | Mua + Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cửa |
| 32 | Đánh số cột, tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 cột |
| 33 | Mua + luồn dây Cu/pvc/pvc (3x1.5)mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 34 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Láng vữa chân cột XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| J | HẠNG MỤC CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng bể cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng bể cáp, cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,234 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,764 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng ganivo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng, cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 14 | Xây hố ganivo bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,171 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | m2 |
| 16 | Bê tông móng ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | m3 |
| 17 | Mua + lăp đặt nắp Ganivo composite ép nóng KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 18 | Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả móng cống cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 24 | Mua mốc báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 25 | Rải băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,039 | 100m2 |
| 26 | Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D110mm dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | 100m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin uPVC D60mm dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | 100m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | 100m |
| 30 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| K | HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo xà đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo sứ đứng trung thế 24kV (HSNC 0.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Chống sét van 24kV kèm bộ ngắt kết nối (bao gồm cả chụp silicone) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Mua Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương công suất 500kVA -22/0,4kV, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB (hoặc tương đương) hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, dây dẫn, thiết bị lắp đặt trạm đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 Hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp nước, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện) ≥ 13.692.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: San nền, Đường giao thông, Hệ thống cấp thoát nước, Đường dây trung thế và Trạm biến áp; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 13.692.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Bản sao Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).+ Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 13.692.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.692.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công HM San nền | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc công trình Xây dựng có hạng mục San nền – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công HM Đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng công trình Giao thông hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Đường giao thông hoặc Công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công HM Cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Thủy lợi hoặc Công trình xây dựng có hạng mục Cấp Thoát nước từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Thủy lợi hoặc công trình xây dựng có hạng mục Cấp thoát nước từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây trung thế hoặc xây dựng Trạm biến áp (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy lu các loại | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải Cấp phối đá dăm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 19 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi