Gói thầu: gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:23:00 đến ngày 2021-12-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,657,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257497E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục: Đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng- Đã là kỹ thuật thi công phần đường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục đường bê tông nhựa nóng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục hệ thống thoát nước.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục điện chiếu sáng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Đường gom dọc đường sắt khu Hòa Đình, phường Võ Cường 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án công trình chỉnh trang đô thị thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 821 330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh. Số 217, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 39,591 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 28,991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 28,991 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 2,535 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 8,065 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 9,935 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,385 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 23,382 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 23,382 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 23,382 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 23,382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,111 | m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 46,803 | m3 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 675 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,885 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng KT 30x50x5cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 197,7 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,123 | 100m3 |
| 20 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Chương V E-HSMT | 2.245 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,741 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 600mm | Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 800mm | Chương V E-HSMT | 328 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - ĐK 600mm, TTC | Chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - ĐK 800mm, TTA | Chương V E-HSMT | 164 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 164 | mối nối |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 7,204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,105 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 3,339 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép thang sắt, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,72 | m3 |
| 42 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 14,941 | m3 |
| 43 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,823 | m3 |
| 44 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 29,255 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 50 | Bộ nắp ga thu nước Composite KT 900x900mm, tải trọng 12,5T. | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,498 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 56 | Song chắn rác composite, tải trọng 12,5T. | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,532 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,32 | m3 |
| 59 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 25,7 | m3 |
| 60 | Bó vỉa hố cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.252,5 | m |
| 61 | Cây giáng hương ĐK 10-15cm, H>=4m. | Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V E-HSMT | 16,35 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Biển tròn phản quang D70cm. | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cột biển báo D90cm, sơn trắng đỏ. | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Biển vuông phản quang 60x60cm. | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 69 | Cột biển báo D90cm, sơn trắng đỏ. | Chương V E-HSMT | 8,2 | m |
| 70 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,018 | m3 |
| 75 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Chương V E-HSMT | 8,138 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,124 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,932 | 100m3 |
| 80 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 322 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30 | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100 m |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 85 | Khung móng tủ M16x500x200x650mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Khung móng cột đèn M24x300x300x650mm | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 88 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 89 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 12 | bảng |
| 91 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 239,6 | kg |
| 92 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 93 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 94 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 3,52 | 100m |
| 95 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 322 | m |
| 96 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 3,22 | 100m |
| 97 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 98 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 99 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 100 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 195/150 | Chương V E-HSMT | 9,66 | 100 m |
| 102 | Phá dỡ tường gạch, lán mái tôn, tường rào tôn hiện trạng dọc tuyến vận huyển đi | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257497E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục: Đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng- Đã là kỹ thuật thi công phần đường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục đường bê tông nhựa nóng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục hệ thống thoát nước.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó tối thiểu có hạng mục điện chiếu sáng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,7 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 6T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 10T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô chở tưới nước ≥ 5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tải có cần cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi