Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190160-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
Tên gói thầu gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211134718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 18:15:00 đến ngày 2021-12-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,493,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (có thi công hạng mục cây xanh, chiếu sáng, hệ thống thoát nước) Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, săn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng
E-CDNT 1.2 gói thầu số 1: Xây lắp
công trình: Cải tạo khuôn viên vườn hoa, điện chiếu sáng, trang trí, cây xanh và hệ thống thoát nước phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư FCA GROUP. Địa chỉ: Khu 10 phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong. Địa chỉ: Số 313 Trần Phú, Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: UBND thị xã Từ Sơn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng , địa chỉ: Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Khu đất mới, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 835 499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa sau lăng Lý Khánh Văn
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngChương V- E-HSMT29,82100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT12cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT11gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT1gốc cây
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT6,976m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- E-HSMT894m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT0,647m3
8Tháo dỡ bó vỉaChương V- E-HSMT178m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT3,062100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,678100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,678100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT3,062100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT3,062100m3
14Đất màu trồng cây phù saChương V- E-HSMT252,9m3
15San, rải đất phù saChương V- E-HSMT252,9m3
16Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT8,7m3
17Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cmChương V- E-HSMT20cây
18Trồng cây sấu DK: 13-15cmChương V- E-HSMT19cây
19Trồng cây trà là , ĐK gốc 8-10cmChương V- E-HSMT22cây
20Trồng cây tường vi cao >=2.5mChương V- E-HSMT26cây
21Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3mChương V- E-HSMT436,87m
22Trồng thảm 7 sắc cầu vòngChương V- E-HSMT20m2
23Trồng thảm chiều tím (16 cây/m2)Chương V- E-HSMT20m2
24Trồng thảm cỏ treChương V- E-HSMT2.381,626m2
25Trồng thảm cẩm tú maiChương V- E-HSMT20m2
26Ghi composite bảo vệ gốc cây V18Chương V- E-HSMT22tấm
27Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,033100m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT94,29m3
29Bó vỉa hè, đường bó vỉa thẳng 18x26x10cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT152m
30Bó vỉa hè, đường bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28m
31Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá KT 400x400x40mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT107m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT894m2
33Tháo dỡ tấm đan BTCTChương V- E-HSMT12cấu kiện
34Đào đất móng rộng Chương V- E-HSMT3,661m3
35Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT1,466m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT1,819m3
37Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,764m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,472m2
39Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,121100m2
40Cốt thép tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,003tấn
41Cốt thép tấm đan, thép D8Chương V- E-HSMT0,088tấn
42Cốt thép tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,013tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,502m3
44Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,662m2
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,521m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,929m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT20cấu kiện
49Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mmChương V- E-HSMT4cái
50Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung)Chương V- E-HSMT4cái
B Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa Chợ Bờ Ngang
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngChương V- E-HSMT8,36100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT70cây
3Đào gốc cây đường kính gốc Chương V- E-HSMT70gốc cây
C Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu dan cư DV và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT (khu 12,7ha)
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyChương V- E-HSMT65,314100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT70cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT70gốc cây
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT27,337m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT391,252m3
6Phá dỡ bó vỉaChương V- E-HSMT403,91m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT7,516100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT6,205100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT6,205100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT7,516100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT7,516100m3
12Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng câyChương V- E-HSMT653,14m3
13San, rải đất phù saChương V- E-HSMT653,14m3
14Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT27,6m3
15Cây tường vi cao >= 2.5mChương V- E-HSMT46cây
16Cây giáng hương, đường kính gốc D13-15cmChương V- E-HSMT14cây
17Cây sao đen, đường kính gốc D13-15cmChương V- E-HSMT21cây
18Cây osaka, đường kính gốc D13-15cmChương V- E-HSMT90cây
19Cây trà là, đường kính gốc D=6-8cmChương V- E-HSMT105cây
20Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3mChương V- E-HSMT1.056m
21Trồng thảm 7 sắc cầu vòng (tạm tính bằng cây bạch chỉ)Chương V- E-HSMT59,688m2
22Trồng thảm chiều tím (16 cây/m2)Chương V- E-HSMT39,813m2
23Trồng thảm nguyệt quế (16 cây/m2)Chương V- E-HSMT637cây
24Trồng thảm cẩm tú mai (16 cây/m2)Chương V- E-HSMT637cây
25Trồng thảm cỏ treChương V- E-HSMT5.689,075m2
26Ghi composite bảo vệ gốc cây V18Chương V- E-HSMT54tấm
27Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,725100m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT294,75m3
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT270,2m
30Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT133,71m
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4.210,77m2
32Tháo dỡ tấm đan BTCTChương V- E-HSMT39cấu kiện
33Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSMT11,898m3
34Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT4,763m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT5,911m3
36Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,483m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,284m2
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,395100m2
39Cốt thép tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,009tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D8Chương V- E-HSMT0,287tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,044tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,883m3
43Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,151m2
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,324100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,693m3
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,02m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT65cấu kiện
48Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mmChương V- E-HSMT13cái
49Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung)Chương V- E-HSMT13cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,883100m3
51Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,576100m2
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,953m3
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmChương V- E-HSMT0,372tấn
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmChương V- E-HSMT0,307tấn
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmChương V- E-HSMT1,518tấn
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT15,695m3
57Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,245tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,73tấn
59Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V- E-HSMT0,241100m2
60Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,809m3
61Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,091tấn
62Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,25tấn
63Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,735100m2
64Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,5m3
65Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,751tấn
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,168100m2
67Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT11,71m3
68Mua chất chống thấm mái chòi nghỉ, 2 lớp Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT370,593kg
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT247,062m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT123,531m2
71Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V- E-HSMT123,531m2
72Mua hồ lô gốm màu đỏ H480mm, bầu D170mmChương V- E-HSMT2cái
73Ván khuôn BT lót nền chòi nghỉChương V- E-HSMT0,07100m2
74Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT10,521m3
75Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên KT 300x300x40mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT70,14m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT48,23m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT115,894m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT90,763m2
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT16,579m
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT253,21m2
81Mua thép hộp KT 40x40x2mmChương V- E-HSMT61,978kg
82Mua thép hộp KT 20x20x1.5mmChương V- E-HSMT39,605kg
83Bịt đầu thépChương V- E-HSMT32cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT14,719m2
85Gia công chi tiết hoa vănChương V- E-HSMT0,099tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT19,641m2
87Mua thép mạ kẽm KT 80x80x2.5mmChương V- E-HSMT326,111kg
88Mua thép mạ kẽm KT 60x60x2mmChương V- E-HSMT146,341kg
89Mua thép mạ kẽm KT 40x40x2mmChương V- E-HSMT173,581kg
90Gia công lan canChương V- E-HSMT0,63tấn
91Sơn tĩnh điện lan can thépChương V- E-HSMT630,3kg
92Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT37,245m2
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,092100m3
94Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,043100m2
95Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmChương V- E-HSMT0,007tấn
96Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmChương V- E-HSMT0,036tấn
97Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmChương V- E-HSMT0,032tấn
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,323m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,013m3
100Mua bu lông neo M20x750Chương V- E-HSMT4bộ
101Mua ống thép đen D34x3.38mmChương V- E-HSMT131,208kg
102Mua ống thép đen D60.3x3.91mmChương V- E-HSMT262,093kg
103Mua théo tấmChương V- E-HSMT39,564kg
104Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,423tấn
105Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,423tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT15,861m2
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V- E-HSMT0,136m3
108Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSMT59,322m3
109Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,593100m3
110Hộp tôn để vòi nước tưới cây KT 250x200x170mmChương V- E-HSMT15cái
111Hộp đồng hồ D40Chương V- E-HSMT1cái
112Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN32mmChương V- E-HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT1,75100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- E-HSMT0,45100m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V- E-HSMT3,8100m
116Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V- E-HSMT1cái
117Lăp đặt vòi tưới DN15Chương V- E-HSMT15cái
118Lắp đặt tê HDPE D110x40mmChương V- E-HSMT1cái
119Lắp đặt tê HDPE D40x25mmChương V- E-HSMT4cái
120Lắp đặt tê HDPE D40x20mmChương V- E-HSMT7cái
121Lắp đặt tê HDPE D25x25mmChương V- E-HSMT4cái
122Lắp đặt côn thu HDPE D25x20mmChương V- E-HSMT4cái
123Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE PE D40Chương V- E-HSMT4cái
124Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE PE D20Chương V- E-HSMT15cái
125Lắp đặt cút HDPE PE D40Chương V- E-HSMT4cái
126Lắp đặt cút HDPE PE D20Chương V- E-HSMT15cái
D Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu daân cư dịch vụ Long Vỹ (khu 4,5ha)
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngChương V- E-HSMT19,067100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT45cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT45gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT7gốc cây
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT17,173m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungChương V- E-HSMT1.619,31m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT41,95m3
9Phá dỡ bó vỉaChương V- E-HSMT318m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,621100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,679100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,679100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT2,621100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT2,621100m3
15Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng câyChương V- E-HSMT190,67m3
16San, rải đất phù saChương V- E-HSMT190,67m3
17Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT11,6m3
18Trồng cây xoài , ĐK gốc 13-15cm, H>=3.5Chương V- E-HSMT19cây
19Trồng cây sưa trắng DK: 13-15cmChương V- E-HSMT12cây
20Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cmChương V- E-HSMT10cây
21Trồng cây trà là , ĐK gốc 8-10cmChương V- E-HSMT45cây
22Trồng cây vú sữa DK: 13-15cmChương V- E-HSMT15cây
23Trồng cây sấu DK: 13-15cmChương V- E-HSMT7cây
24Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3mChương V- E-HSMT231,4m
25Trồng cây tường vi cao >=2.5mChương V- E-HSMT8cây
26Trồng thảm cỏ treChương V- E-HSMT1.857,41m2
27Dứa sọcChương V- E-HSMT48cây
28Ghi composite bảo vệ gốc cây V18Chương V- E-HSMT36tấm
29Ván khuôn thép.Chương V- E-HSMT0,664100m2
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT113,35m3
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT244m
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT74m
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.701,08m2
34Tháo dỡ tấm đan BTCTChương V- E-HSMT42cấu kiện
35Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSMT12,813m3
36Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT5,13m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT6,365m3
38Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,673m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,152m2
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,425100m2
41Cốt thép tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,01tấn
42Cốt thép tấm đan, thép D8Chương V- E-HSMT0,309tấn
43Cốt thép tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,047tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,258m3
45Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,316m2
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,349100m2
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,823m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,253m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT70cấu kiện
50Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mmChương V- E-HSMT14cái
51Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung)Chương V- E-HSMT14cái
E Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu dân cư dịch vụ ao cá Mả Mực
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngChương V- E-HSMT13,6100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT7cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V- E-HSMT13cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmChương V- E-HSMT1cây
5Đào bụi cây tre, đường kính > 80cmChương V- E-HSMT1bụi
6Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT7gốc cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- E-HSMT13gốc cây
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT12,359m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT117,71m3
10Phá dỡ bó vỉaChương V- E-HSMT264m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,917100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,397100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,397100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,917100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,917100m3
16Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng câyChương V- E-HSMT136m3
17San, rải đất phù saChương V- E-HSMT136m3
18Đất màu trồng câyChương V- E-HSMT7m3
19Trồng cây xoài , ĐK gốc 13-15cm, H>=4Chương V- E-HSMT10cây
20Trồng cây tường vi cao >=2.5mChương V- E-HSMT26cây
21Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cmChương V- E-HSMT18cây
22Trồng cây cọ bạc DK: 21-25cm, H>1.5mChương V- E-HSMT16cây
23Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3mChương V- E-HSMT440,19m
24Trồng thảm cỏ treChương V- E-HSMT1.271,962m2
25Ghi composite bảo vệ gốc cây V18Chương V- E-HSMT28tấm
26Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,072100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT97,57m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT141,5m
29Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT122,5m
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.393,85m2
31Tháo dỡ tấm đan BTCTChương V- E-HSMT27cấu kiện
32Đào đất móng băng rộng Chương V- E-HSMT8,237m3
33Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT3,298m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT4,092m3
35Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,719m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,812m2
37Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,273100m2
38Cốt thép tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,006tấn
39Cốt thép tấm đan, thép D8Chương V- E-HSMT0,199tấn
40Cốt thép tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,03tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,38m3
42Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,489m2
43Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,224100m2
44Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,172m3
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,091m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT45cấu kiện
47Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mmChương V- E-HSMT9cái
48Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung)Chương V- E-HSMT9cái
F Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dịch vụ và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT (khu 12,7ha)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,14100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,014100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,127100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,063100m3
5Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,926100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT12,683m3
7Mua khung bulong móng M240x300x300x675mmChương V- E-HSMT4cái
8Mua khung bulong móng M16x340x340x500mmChương V- E-HSMT30cái
9Mua khung bulong móng M12x200200x250mmChương V- E-HSMT34cái
10Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,68100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D40/30 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,68100m
12Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT4cọc
13Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mmChương V- E-HSMT64cọc
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT68bộ
15Dây thép D14mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT91,96kg
16Dây thép D10mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT37,02kg
17Rải dây thép địaChương V- E-HSMT13,610 m
18Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT24cọc
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT6bộ
20Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT75,36kg
21Thép tròn D12mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT18kg
22Dây đồng M10Chương V- E-HSMT82,26kg
23Khóa cáp 12Chương V- E-HSMT12cái
24Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT18cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT1,810 đầu cốt
26Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT1cái
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 25x4mmChương V- E-HSMT15,5m
28Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT0,6100m
29Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V- E-HSMT9m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,927100m3
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT1,981100m3
32Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V- E-HSMT0,023100m3
33Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V- E-HSMT0,014100m3
34Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V- E-HSMT0,0910m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,09100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,09100m2
37Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V- E-HSMT0,23100m
38Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT8,9100m
39Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Chương V- E-HSMT1,5100m
40Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Chương V- E-HSMT1,45100m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT8,9100m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cápChương V- E-HSMT1,25100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
44luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT68đầu cáp
45Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT4cột
46Lắp dựng cột đèn cột chùm HG-08 bằng thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT30cột
47Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8mChương V- E-HSMT4bộ
48Lắp chùm CH02-2 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT12bộ
49Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT18bộ
50Lắp đặt đèn nấmChương V- E-HSMT34bộ
51Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT34bảng
52Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT34cửa
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
54Lắp Đèn LED 150W ở độ cao Chương V- E-HSMT13bộ
55Lắp Đèn LED 120W ở độ cao Chương V- E-HSMT62bộ
56Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT16cửa
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT75cái
58Cầu đấu cửa cộtChương V- E-HSMT75cái
59Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V- E-HSMT1,6100m
60Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT27,7100m
61Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Chương V- E-HSMT7,01100m
62Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT27,7100m
G Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dich vụ Long Vỹ (khu 4,5ha)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,052100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,346100m2
3Mua khung bulong móng M16x340x340x500mmChương V- E-HSMT18cái
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,184m3
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT18bộ
6Dây thép D10, dây tiếp địaChương V- E-HSMT22,212kg
7Rải dây thép địaChương V- E-HSMT3,610 m
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
9Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8mChương V- E-HSMT54bộ
10Lắp dựng cột đèn, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT18cột
11Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT18bộ
12Lắp đặt đèn cầuChương V- E-HSMT18bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT18đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT18bảng
15Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT26cửa
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT54cái
17Cầu đấu cửa cộtChương V- E-HSMT54cái
18Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V- E-HSMT0,1100m
19Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT21,8100m
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2Chương V- E-HSMT4,32100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,737100m3
22Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cmChương V- E-HSMT307m
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,737100m3
24Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT22,16100m
H Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dịch vụ ao cá Mả Mực (cs)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,037100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,29100m2
3Mua khung bulong móng M16x340x340x500mmChương V- E-HSMT10cái
4Mua khung bulong móng M12x200200x250mmChương V- E-HSMT14cái
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,738m3
6Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT10cọc
7Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mmChương V- E-HSMT14cọc
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT24bộ
9Dây thép D10, dây tiếp địaChương V- E-HSMT12,34kg
10Dây thép D14Chương V- E-HSMT33,88kg
11Rải dây thép địaChương V- E-HSMT4,810 m
12Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT8cọc
13Dây thép D12, dây tiếp địaChương V- E-HSMT6kg
14Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT25,12kg
15Dây đồng M10Chương V- E-HSMT137,52kg
16Khóa cáp 12Chương V- E-HSMT4cái
17Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT6cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2Chương V- E-HSMT0,610 đầu cốt
19Rải dây thép địaChương V- E-HSMT0,87610 m
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT2bộ
21Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT1,04100m
22Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V- E-HSMT15,6m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,056m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,787100m3
25Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT15,4100m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D40/30 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,28100m
27Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cmChương V- E-HSMT1.180m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT3,594100m2
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT2,787100m3
30Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V- E-HSMT0,039100m3
31Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V- E-HSMT0,023100m3
32Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tướiChương V- E-HSMT0,15610m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,156100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,156100m2
35Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E-HSMT0,005100m3
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT9,6m2
37Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V- E-HSMT0,56100m
38Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT15,2100m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2Chương V- E-HSMT3,16100m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT24đầu cáp
41Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT10cột
42Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8mChương V- E-HSMT34bộ
43Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT10bộ
44Lắp đặt đèn cầuChương V- E-HSMT10bộ
45Lắp đặt đèn nấmChương V- E-HSMT14bộ
46Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT18bảng
47Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT15cửa
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT34cái
49Cầu đấu cửa cộtChương V- E-HSMT34cái
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
I Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng khu nhà ở và dịch vụ thương mại Ba Gia
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT1,04100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V- E-HSMT15,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT67,287m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,268100m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT23,1100m
6Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cmChương V- E-HSMT2.091m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V- E-HSMT0,006100m2
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT4,268100m3
9Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V- E-HSMT0,039100m3
10Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V- E-HSMT0,023100m3
11Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V- E-HSMT0,15610m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,156100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,156100m2
14Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V- E-HSMT0,306100m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- E-HSMT611,7m2
16Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V- E-HSMT0,1100m
17Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT23,1100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V- E-HSMT5,1100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
20Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSMT3cột
21Lắp đèn LED 150W ở độ cao Chương V- E-HSMT48bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT21bảng
23Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT21cửa
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT48cái
25Cầu đấu cửa cộtChương V- E-HSMT48cái
J Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng khu phố Thịnh Lang
1Thép L36x36x4mmChương V- E-HSMT8,446kg
2Thép L50x50x5mm, giá đỡ tủ điệnChương V- E-HSMT6,956kg
3Thép dẹt 50x5mm, giá đỡ tủ điệnChương V- E-HSMT0,618kg
4Bu lông M14-350Chương V- E-HSMT4bộ
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT0,966m2
6Lắp giá đỡ tủ điệnChương V- E-HSMT1bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây CS CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V- E-HSMT3,65100m
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CS CU/PVC/PVC 3x2.5mm2Chương V- E-HSMT0,33100m
10Kẹp xiết cápChương V- E-HSMT20cái
11Ốp cột móc kẹp xiếtChương V- E-HSMT20cái
12Đai InoxChương V- E-HSMT22cái
13Tay bắt cần đènChương V- E-HSMT11cái
14Bu lông M16Chương V- E-HSMT44cái
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- E-HSMT11cần đèn
16Lắp đèn Led 90WChương V- E-HSMT11bộ
K Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa sau Lăng Lý Khánh Văn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,048100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,376100m2
3Mua khung bulong móng M12x200200x250mmChương V- E-HSMT18cái
4Mua khung bulong móng M16x340x340x500mmChương V- E-HSMT13cái
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,847m3
6Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mmChương V- E-HSMT31cọc
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT31bộ
8Dây thép D10, dây tiếp địaChương V- E-HSMT16,042kg
9Dây thép D14Chương V- E-HSMT43,56kg
10Rải dây thép địaChương V- E-HSMT6,210 m
11Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT12cọc
12Dây thép D12, dây tiếp địaChương V- E-HSMT9kg
13Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT37,68kg
14Dây đồng M10Chương V- E-HSMT32,22kg
15Khóa cáp 12Chương V- E-HSMT6cái
16Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT9cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2Chương V- E-HSMT0,910 đầu cốt
18Rải dây thép địaChương V- E-HSMT1,31410 m
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT3bộ
20Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT0,32100m
21Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V- E-HSMT4,8m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,737100m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,766100m3
24Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V- E-HSMT0,012100m3
25Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V- E-HSMT0,007100m3
26Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V- E-HSMT0,04810m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,048100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,048100m2
29Rải cáp ngầm, cáp CS. CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V- E-HSMT3,46100m
30Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Chương V- E-HSMT0,6100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,62100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cápChương V- E-HSMT3,46100m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
34luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT31đầu cáp
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 bằng thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT13cột
36Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT13bộ
37Lắp đặt đèn nấmChương V- E-HSMT18bộ
38Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT13bảng
39Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT13cửa
40Lắp đặt đèn cầuChương V- E-HSMT13bộ
L Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa Chợ Bờ Ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,028100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,234100m2
3Mua khung bulong móng M12x200200x250mmChương V- E-HSMT17cái
4Mua khung bulong móng M16x340x340x500mmChương V- E-HSMT6cái
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,649m3
6Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mmChương V- E-HSMT23cọc
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT23bộ
8Dây thép D10, dây tiếp địaChương V- E-HSMT7,404kg
9Dây thép D14Chương V- E-HSMT41,14kg
10Rải dây thép địaChương V- E-HSMT4,610 m
11Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V- E-HSMT20cọc
12Dây thép D12, dây tiếp địaChương V- E-HSMT15kg
13Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địaChương V- E-HSMT62,8kg
14Dây đồng M10Chương V- E-HSMT22,05kg
15Khóa cáp 12Chương V- E-HSMT10cái
16Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT15cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2Chương V- E-HSMT1,510 đầu cốt
18Rải dây thép địaChương V- E-HSMT2,1910 m
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT5bộ
20Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- E-HSMT0,16100m
21Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V- E-HSMT2,4m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,468100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Chương V- E-HSMT0,482100m3
24Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cmChương V- E-HSMT0,006100m3
25Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmChương V- E-HSMT0,004100m3
26Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tướiChương V- E-HSMT0,02410m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,024100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V- E-HSMT0,024100m2
29Rải cáp ngầm, cáp CS. CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V- E-HSMT2,25100m
30Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Chương V- E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cápChương V- E-HSMT0,46100m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cápChương V- E-HSMT2,25100m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
34luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT23đầu cáp
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8mChương V- E-HSMT6cột
36Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đươngChương V- E-HSMT6bộ
37Lắp đặt đèn nấmChương V- E-HSMT17bộ
38Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT6bảng
39Lắp cửa cộtChương V- E-HSMT6cửa
40Lắp đặt đèn cầuChương V- E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (có thi công hạng mục cây xanh, chiếu sáng, hệ thống thoát nước) Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động)1
4 Máy đào ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan cầm tay hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn hoạt động tốt, săn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt thép hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy uốn thép hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn điện hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->