Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:15:00 đến ngày 2021-12-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,493,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (có thi công hạng mục cây xanh, chiếu sáng, hệ thống thoát nước) Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, săn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Cải tạo khuôn viên vườn hoa, điện chiếu sáng, trang trí, cây xanh và hệ thống thoát nước phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đình Bảng. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 831 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Khu đất mới, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 835 499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa sau lăng Lý Khánh Văn | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chương V- E-HSMT | 29,82 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- E-HSMT | 894 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 178 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây phù sa | Chương V- E-HSMT | 252,9 | m3 |
| 15 | San, rải đất phù sa | Chương V- E-HSMT | 252,9 | m3 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 17 | Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 20 | cây |
| 18 | Trồng cây sấu DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 19 | cây |
| 19 | Trồng cây trà là , ĐK gốc 8-10cm | Chương V- E-HSMT | 22 | cây |
| 20 | Trồng cây tường vi cao >=2.5m | Chương V- E-HSMT | 26 | cây |
| 21 | Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3m | Chương V- E-HSMT | 436,87 | m |
| 22 | Trồng thảm 7 sắc cầu vòng | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 23 | Trồng thảm chiều tím (16 cây/m2) | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 24 | Trồng thảm cỏ tre | Chương V- E-HSMT | 2.381,626 | m2 |
| 25 | Trồng thảm cẩm tú mai | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 26 | Ghi composite bảo vệ gốc cây V18 | Chương V- E-HSMT | 22 | tấm |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 94,29 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bó vỉa thẳng 18x26x10cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 152 | m |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá KT 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 107 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 894 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Chương V- E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 34 | Đào đất móng rộng | Chương V- E-HSMT | 3,661 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 1,819 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,472 | m2 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 44 | Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,662 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 49 | Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| B | Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa Chợ Bờ Ngang | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chương V- E-HSMT | 8,36 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 70 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 70 | gốc cây |
| C | Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu dan cư DV và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT (khu 12,7ha) | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Chương V- E-HSMT | 65,314 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 70 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 70 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 27,337 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 391,252 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 403,91 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 7,516 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 6,205 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 6,205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 7,516 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 7,516 | 100m3 |
| 12 | Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng cây | Chương V- E-HSMT | 653,14 | m3 |
| 13 | San, rải đất phù sa | Chương V- E-HSMT | 653,14 | m3 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 27,6 | m3 |
| 15 | Cây tường vi cao >= 2.5m | Chương V- E-HSMT | 46 | cây |
| 16 | Cây giáng hương, đường kính gốc D13-15cm | Chương V- E-HSMT | 14 | cây |
| 17 | Cây sao đen, đường kính gốc D13-15cm | Chương V- E-HSMT | 21 | cây |
| 18 | Cây osaka, đường kính gốc D13-15cm | Chương V- E-HSMT | 90 | cây |
| 19 | Cây trà là, đường kính gốc D=6-8cm | Chương V- E-HSMT | 105 | cây |
| 20 | Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3m | Chương V- E-HSMT | 1.056 | m |
| 21 | Trồng thảm 7 sắc cầu vòng (tạm tính bằng cây bạch chỉ) | Chương V- E-HSMT | 59,688 | m2 |
| 22 | Trồng thảm chiều tím (16 cây/m2) | Chương V- E-HSMT | 39,813 | m2 |
| 23 | Trồng thảm nguyệt quế (16 cây/m2) | Chương V- E-HSMT | 637 | cây |
| 24 | Trồng thảm cẩm tú mai (16 cây/m2) | Chương V- E-HSMT | 637 | cây |
| 25 | Trồng thảm cỏ tre | Chương V- E-HSMT | 5.689,075 | m2 |
| 26 | Ghi composite bảo vệ gốc cây V18 | Chương V- E-HSMT | 54 | tấm |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 294,75 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 270,2 | m |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 133,71 | m |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4.210,77 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Chương V- E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,898 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 4,763 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 5,911 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,284 | m2 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V- E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,883 | m3 |
| 43 | Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,151 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 48 | Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung) | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,953 | m3 |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Chương V- E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 15,695 | m3 |
| 57 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 65 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 11,71 | m3 |
| 68 | Mua chất chống thấm mái chòi nghỉ, 2 lớp Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 370,593 | kg |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 247,062 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 123,531 | m2 |
| 71 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 123,531 | m2 |
| 72 | Mua hồ lô gốm màu đỏ H480mm, bầu D170mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Ván khuôn BT lót nền chòi nghỉ | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 10,521 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên KT 300x300x40mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 48,23 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 115,894 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 90,763 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 16,579 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 253,21 | m2 |
| 81 | Mua thép hộp KT 40x40x2mm | Chương V- E-HSMT | 61,978 | kg |
| 82 | Mua thép hộp KT 20x20x1.5mm | Chương V- E-HSMT | 39,605 | kg |
| 83 | Bịt đầu thép | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 14,719 | m2 |
| 85 | Gia công chi tiết hoa văn | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 19,641 | m2 |
| 87 | Mua thép mạ kẽm KT 80x80x2.5mm | Chương V- E-HSMT | 326,111 | kg |
| 88 | Mua thép mạ kẽm KT 60x60x2mm | Chương V- E-HSMT | 146,341 | kg |
| 89 | Mua thép mạ kẽm KT 40x40x2mm | Chương V- E-HSMT | 173,581 | kg |
| 90 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 91 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V- E-HSMT | 630,3 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 37,245 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 96 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 97 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,013 | m3 |
| 100 | Mua bu lông neo M20x750 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Mua ống thép đen D34x3.38mm | Chương V- E-HSMT | 131,208 | kg |
| 102 | Mua ống thép đen D60.3x3.91mm | Chương V- E-HSMT | 262,093 | kg |
| 103 | Mua théo tấm | Chương V- E-HSMT | 39,564 | kg |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 15,861 | m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 108 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 59,322 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 110 | Hộp tôn để vòi nước tưới cây KT 250x200x170mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Hộp đồng hồ D40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lăp đặt vòi tưới DN15 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê HDPE D110x40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê HDPE D40x25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê HDPE D40x20mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê HDPE D25x25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu HDPE D25x20mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE PE D40 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE PE D20 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút HDPE PE D40 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút HDPE PE D20 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| D | Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu daân cư dịch vụ Long Vỹ (khu 4,5ha) | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chương V- E-HSMT | 19,067 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 45 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 45 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 17,173 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V- E-HSMT | 1.619,31 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 41,95 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 318 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,679 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,679 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 2,621 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 2,621 | 100m3 |
| 15 | Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng cây | Chương V- E-HSMT | 190,67 | m3 |
| 16 | San, rải đất phù sa | Chương V- E-HSMT | 190,67 | m3 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 18 | Trồng cây xoài , ĐK gốc 13-15cm, H>=3.5 | Chương V- E-HSMT | 19 | cây |
| 19 | Trồng cây sưa trắng DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 12 | cây |
| 20 | Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 21 | Trồng cây trà là , ĐK gốc 8-10cm | Chương V- E-HSMT | 45 | cây |
| 22 | Trồng cây vú sữa DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 15 | cây |
| 23 | Trồng cây sấu DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 7 | cây |
| 24 | Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3m | Chương V- E-HSMT | 231,4 | m |
| 25 | Trồng cây tường vi cao >=2.5m | Chương V- E-HSMT | 8 | cây |
| 26 | Trồng thảm cỏ tre | Chương V- E-HSMT | 1.857,41 | m2 |
| 27 | Dứa sọc | Chương V- E-HSMT | 48 | cây |
| 28 | Ghi composite bảo vệ gốc cây V18 | Chương V- E-HSMT | 36 | tấm |
| 29 | Ván khuôn thép. | Chương V- E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 113,35 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 244 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 74 | m |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.701,08 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Chương V- E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 12,813 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 6,365 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,152 | m2 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V- E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,258 | m3 |
| 45 | Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,316 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,823 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,253 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 50 | Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung) | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| E | Cải tạo cảnh quan và hệ thống thoát nước vườn hoa khu dân cư dịch vụ ao cá Mả Mực | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chương V- E-HSMT | 13,6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V- E-HSMT | 13 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đào bụi cây tre, đường kính > 80cm | Chương V- E-HSMT | 1 | bụi |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V- E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 12,359 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 117,71 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 264 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,917 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,917 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,917 | 100m3 |
| 16 | Mua đất màu phù sa dày 100mm trồng cây | Chương V- E-HSMT | 136 | m3 |
| 17 | San, rải đất phù sa | Chương V- E-HSMT | 136 | m3 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 7 | m3 |
| 19 | Trồng cây xoài , ĐK gốc 13-15cm, H>=4 | Chương V- E-HSMT | 10 | cây |
| 20 | Trồng cây tường vi cao >=2.5m | Chương V- E-HSMT | 26 | cây |
| 21 | Trồng cây đỗ mai DK: 13-15cm | Chương V- E-HSMT | 18 | cây |
| 22 | Trồng cây cọ bạc DK: 21-25cm, H>1.5m | Chương V- E-HSMT | 16 | cây |
| 23 | Trồng viền cây chuỗi ngọc, viền rộng >=20cm, cao >=0.3m | Chương V- E-HSMT | 440,19 | m |
| 24 | Trồng thảm cỏ tre | Chương V- E-HSMT | 1.271,962 | m2 |
| 25 | Ghi composite bảo vệ gốc cây V18 | Chương V- E-HSMT | 28 | tấm |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 97,57 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 141,5 | m |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 122,5 | m |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.393,85 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Chương V- E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 32 | Đào đất móng băng rộng | Chương V- E-HSMT | 8,237 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, thép D8 | Chương V- E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 42 | Trát phần đáy để tạo dốc, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,489 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 47 | Song chắn rác Composite, mức chịu tải 125KN KT: 864x430x25mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Nắp composite D670, mức chịu tải 125KN (Bao gồm cả khung) | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| F | Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dịch vụ và quỹ đất đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT (khu 12,7ha) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 12,683 | m3 |
| 7 | Mua khung bulong móng M240x300x300x675mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mua khung bulong móng M16x340x340x500mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mua khung bulong móng M12x200200x250mm | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D40/30 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 12 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 13 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V- E-HSMT | 64 | cọc |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 68 | bộ |
| 15 | Dây thép D14mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 91,96 | kg |
| 16 | Dây thép D10mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 37,02 | kg |
| 17 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 13,6 | 10 m |
| 18 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 75,36 | kg |
| 21 | Thép tròn D12mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 18 | kg |
| 22 | Dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 82,26 | kg |
| 23 | Khóa cáp 12 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 25x4mm | Chương V- E-HSMT | 15,5 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 9 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,927 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,981 | 100m3 |
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 10m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 38 | Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 39 | Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 40 | Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 44 | luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn cột chùm HG-08 bằng thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 30 | cột |
| 47 | Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp chùm CH02-2 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 34 | bảng |
| 52 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 34 | cửa |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Lắp Đèn LED 150W ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Lắp Đèn LED 120W ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 62 | bộ |
| 56 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 16 | cửa |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 75 | cái |
| 58 | Cầu đấu cửa cột | Chương V- E-HSMT | 75 | cái |
| 59 | Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 60 | Rải cáp trong hào kỹ thuật, cáp CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 27,7 | 100m |
| 61 | Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 7,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 27,7 | 100m |
| G | Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dich vụ Long Vỹ (khu 4,5ha) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 3 | Mua khung bulong móng M16x340x340x500mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Dây thép D10, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 22,212 | kg |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 54 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 18 | cột |
| 11 | Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 18 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 18 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 26 | cửa |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Cầu đấu cửa cột | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 21,8 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cm | Chương V- E-HSMT | 307 | m |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 22,16 | 100m |
| H | Cải tạo hệ thống chiếu sáng vườn hoa khu dân cư dịch vụ ao cá Mả Mực (cs) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 3 | Mua khung bulong móng M16x340x340x500mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Mua khung bulong móng M12x200200x250mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 6 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cọc |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Dây thép D10, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 12,34 | kg |
| 10 | Dây thép D14 | Chương V- E-HSMT | 33,88 | kg |
| 11 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 4,8 | 10 m |
| 12 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Dây thép D12, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 6 | kg |
| 14 | Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 25,12 | kg |
| 15 | Dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 137,52 | kg |
| 16 | Khóa cáp 12 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 0,876 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 22 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,787 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 15,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D40/30 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 27 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cm | Chương V- E-HSMT | 1.180 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 3,594 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 2,787 | 100m3 |
| 30 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 31 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 10m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 37 | Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 38 | Rải cáp điện CS CU/XLPE/DATA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 15,2 | 100m |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC (3x2.5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 24 | đầu cáp |
| 41 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 10 | cột |
| 42 | Lắp đặt đèn led 100W lên cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 43 | Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 18 | bảng |
| 47 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 15 | cửa |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 49 | Cầu đấu cửa cột | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| I | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng khu nhà ở và dịch vụ thương mại Ba Gia | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 67,287 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,268 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 23,1 | 100m |
| 6 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30 cm | Chương V- E-HSMT | 2.091 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 4,268 | 100m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 10m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V- E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V- E-HSMT | 611,7 | m2 |
| 16 | Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm CS CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 23,1 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 3 | cột |
| 21 | Lắp đèn LED 150W ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 21 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 21 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Cầu đấu cửa cột | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| J | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng khu phố Thịnh Lang | |||
| 1 | Thép L36x36x4mm | Chương V- E-HSMT | 8,446 | kg |
| 2 | Thép L50x50x5mm, giá đỡ tủ điện | Chương V- E-HSMT | 6,956 | kg |
| 3 | Thép dẹt 50x5mm, giá đỡ tủ điện | Chương V- E-HSMT | 0,618 | kg |
| 4 | Bu lông M14-350 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây CS CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CS CU/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 10 | Kẹp xiết cáp | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Ốp cột móc kẹp xiết | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đai Inox | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Tay bắt cần đèn | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Bu lông M16 | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V- E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn Led 90W | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| K | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa sau Lăng Lý Khánh Văn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Mua khung bulong móng M12x200200x250mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Mua khung bulong móng M16x340x340x500mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,847 | m3 |
| 6 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V- E-HSMT | 31 | cọc |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 31 | bộ |
| 8 | Dây thép D10, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 16,042 | kg |
| 9 | Dây thép D14 | Chương V- E-HSMT | 43,56 | kg |
| 10 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 6,2 | 10 m |
| 11 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 12 | Dây thép D12, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 9 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 37,68 | kg |
| 14 | Dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 32,22 | kg |
| 15 | Khóa cáp 12 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 1,314 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 21 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 10m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp CS. CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 30 | Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 31 | đầu cáp |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 bằng thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 13 | cột |
| 36 | Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 13 | bảng |
| 39 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 13 | cửa |
| 40 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| L | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng vườn hoa Chợ Bờ Ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Mua khung bulong móng M12x200200x250mm | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Mua khung bulong móng M16x340x340x500mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 6 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V- E-HSMT | 23 | cọc |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Dây thép D10, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 7,404 | kg |
| 9 | Dây thép D14 | Chương V- E-HSMT | 41,14 | kg |
| 10 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 4,6 | 10 m |
| 11 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cọc |
| 12 | Dây thép D12, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 15 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4mm, dây tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 62,8 | kg |
| 14 | Dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 22,05 | kg |
| 15 | Khóa cáp 12 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M10mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 18 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 2,19 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 10m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp CS. CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 30 | Luồn dây đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D50/40 bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 23 | đầu cáp |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột chùm HG-08 hoặc tương đương bằng thép, chiều cao cột H=8m | Chương V- E-HSMT | 6 | cột |
| 36 | Lắp chùm CH04-4 lên cột HG-08 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V- E-HSMT | 17 | bộ |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | bảng |
| 39 | Lắp cửa cột | Chương V- E-HSMT | 6 | cửa |
| 40 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.047918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (có thi công hạng mục cây xanh, chiếu sáng, hệ thống thoát nước) Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật đô thị- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (hoạt động tốt, sẵn sàng huy động) | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, săn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt thép | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy uốn thép | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T có giấy kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi