Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138732 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:38:00 đến ngày 2021-12-03 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.508.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.737.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.475.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hoặc Điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện, Cơ Khí, PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt của tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện, Cơ Khí, PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận Sơ cấp nghề điện, cơ khí.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp chứng nhận sơ cấp nghề đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu từ năm 2019 đến hết năm 2020; - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. (Các tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10.7, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252, đường Chiến thắng Sông Lô, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073 822 489; Fax: 02073 822713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang, số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073 822 489; Fax: 02073 822713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252, đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073 822 489; Fax: 02073 822713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252, đường Chiến Thắng Sông Lô, phường Tân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; SĐT: 02073 822 489; Fax: 02073 822713 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần cứng tủ trung tâm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 2 | Phần mềm tủ trung tâm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 3 | Phần mềm tủ trung tâm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 4 | Bảo dưỡng đầu báo khói kèm đế | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 356 | Nhân công bảo dưỡng |
| 5 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt kết hợp cố định và gia tăng kèm đế | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 336 | Nhân công bảo dưỡng |
| 6 | Chuông báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 132 | Nhân công bảo dưỡng |
| 7 | Đèn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 132 | Nhân công bảo dưỡng |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 124 | Nhân công bảo dưỡng |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 112 | Nhân công bảo dưỡng |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 116 | Nhân công bảo dưỡng |
| 11 | Đo cách điện từng tuyến cáp | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 12 | Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 4 | Nhân công bảo dưỡng |
| 13 | Máy bơm điện H=116m.c.n, Q=156m3/h. | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 14 | Máy bơm bù H=120m.c.n; Q = 4m3/h. | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=116m.c.n; Q=156m3/h | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 16 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 17 | Bình bột chữa cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 69 | Nhân công bảo dưỡng |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 40 | Nhân công bảo dưỡng |
| 19 | Van khóa D50 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 54 | Nhân công bảo dưỡng |
| 20 | Van loại 1 chiều, ĐK 65mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 4 | Nhân công bảo dưỡng |
| 21 | Van loại 2 chiều, ĐK 65mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 24 | Nhân công bảo dưỡng |
| 22 | Van loại 2 chiều, ĐK 80mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 20 | Nhân công bảo dưỡng |
| 23 | Van loại 1 chiều, ĐK 100mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 4 | Nhân công bảo dưỡng |
| 24 | Van loại 2 chiều, ĐK 100mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 8 | Nhân công bảo dưỡng |
| 25 | Van loại 2 chiều, ĐK | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 36 | Nhân công bảo dưỡng |
| 26 | Van loại 1 chiều, ĐK | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 4 | Nhân công bảo dưỡng |
| 27 | Van xả khí, ĐK 40mm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 28 | Công tắc áp lực | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 6 | Nhân công bảo dưỡng |
| 29 | Đồng hồ áp lực | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 26 | Nhân công bảo dưỡng |
| 30 | Đầu phun Sprinkler hướng lên | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 44 | Nhân công bảo dưỡng |
| 31 | Đầu phun Sprinkler hướng xuống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2.696 | Nhân công bảo dưỡng |
| 32 | Bình áp lực 100 lít | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 33 | Kiểm tra các điểm nối của đường ống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 34 | Kiểm tra hoạt động toàn hệ thống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 35 | Thau rửa bể nước chữa cháy và bể nước sinh hoạt tòa nhà (255m³). | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Nhân công bảo dưỡng |
| 36 | Đầu phun Sprinkler hướng lên | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 58 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 37 | Đầu phun Sprinkler hướng xuống | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 7 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 38 | Bình ắc quy khô | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 39 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | lít | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 40 | Khớp mềm cao su giảm trấn D100 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 41 | Khớp mềm cao su giảm trấn D50 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 42 | Khớp mềm cao su giảm trấn D32 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 43 | Rọ hút bơm D100 Máy Diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 44 | Hộp chữa cháy ngoài nhà, bằng thép sơn tĩnh điện | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 2 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 45 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 2 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 46 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 2 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 47 | Nút ấn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 2 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 48 | Đèn sự chiếu sáng sự cố LED | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 4 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 49 | Đèn thoát hiểm Exit | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 6 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 50 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 51 | Đầu báo cháy khói quang điện | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 52 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 53 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 54 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 55 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 56 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 57 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 58 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 59 | Van khóa D50 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 14 | Nhân công bảo dưỡng |
| 60 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt kết hợp cố định và gia tăng kèm đế | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 88 | Nhân công bảo dưỡng |
| 61 | Chuông báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 38 | Nhân công bảo dưỡng |
| 62 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 20 | Nhân công bảo dưỡng |
| 63 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 64 | Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 65 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 66 | Đầu báo cháy khói quang | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 20 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 67 | Đèn báo cháy phòng | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 20 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 68 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 69 | Đèn thoát hiểm Exit | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 70 | Điện trở cuối tuyến | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 71 | Dây cáp trục 10x2x0,5 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Mét | 50 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 72 | Dây tín hiệu 2x0,75 chống nhiễu | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Mét | 50 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 73 | Vỏ nhựa ghen vuông bảo vệ dây điện và dây tín hiệu | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Mét | 50 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 74 | Aptomat 1 pha - 20A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 75 | Bộ nguồn 220 VAC tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 76 | MODUDOL ngầm mạch | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 5 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 77 | Cuộn vòi phun D65 dài 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 78 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 79 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 80 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 81 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 82 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 83 | Van khóa D50 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 8 | Nhân công bảo dưỡng |
| 84 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy. | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 85 | Đầu báo cháy khói quang điện | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 86 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Bộ | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 87 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 88 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 89 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 90 | Bình ắc quy khô Điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 91 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 92 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 93 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 94 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 95 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 96 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 97 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 98 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 99 | Đầu báo cháy khói quang điện | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 100 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 101 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 102 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 103 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 104 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 105 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 106 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 107 | Tủ điều khiển máy bơm điện chữa cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 108 | Đầu báo cháy khói quang điện | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Bộ | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 109 | Đầu báo cháy gia tăng nhiệt | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Bộ | 3 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 110 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 111 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 112 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 113 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 114 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 115 | Máy bơm PCCC Shibara FT 300-A | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 2 | Nhân công bảo dưỡng |
| 116 | Phần cứng tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Nhân công bảo dưỡng |
| 117 | Phần mềm tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Nhân công bảo dưỡng |
| 118 | Phần mềm tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 1 | Nhân công bảo dưỡng |
| 119 | Bảo dưỡng đầu báo nhiệt kết hợp cố định và gia tăng kèm đế. | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 160 | Nhân công bảo dưỡng |
| 120 | Chuông báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 144 | Nhân công bảo dưỡng |
| 121 | Đèn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 24 | Nhân công bảo dưỡng |
| 122 | Nút ấn báo cháy | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 24 | Nhân công bảo dưỡng |
| 123 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 24 | Nhân công bảo dưỡng |
| 124 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lần | 24 | Nhân công bảo dưỡng |
| 125 | Cuộn vòi phun D65 20m | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cuộn | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 126 | Lăng phun D65 | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 127 | Dầu máy bơm diesel | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Lít | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 128 | Bình ắc quy khô điện áp 12V | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
| 129 | Bugi đánh lửa lắp máy bơm | Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Cái | 1 | Vật tư và nhân công thay thế thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.64508E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là464.508.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 77.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được mô tả như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế thiết bị PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.737.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.475.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hoặc Điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện, Cơ Khí, PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt của tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Điện, Cơ Khí, PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa | 5 | - Có giấy chứng nhận Sơ cấp nghề điện, cơ khí.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp chứng nhận sơ cấp nghề đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi