Gói thầu: Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Krông Ana năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Krông Ana năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075563 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:30:00 đến ngày 2021-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.489.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 1.900.000.000VND. (Ghi chú: Hợp đồng được chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ trước đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên ban nghiệm thu giữa nhà thầu và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng dự án: Kỹ sư ngành Cảnh Quan hoặc Kỹ thuật hoa viên hoặc ngành: Khoa học cây trồng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, có chứng chỉ hành nghề theo quy định. Từng chỉ huy trưởng ít nhất 2 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án: 01 Kỹ sư Lâm sinh hoặc kỹ sư nông nghiệp (khoa cây trồng hoặc Khoa Trồng trọt); 01 Kỹ sư công nghệ môi trường; 01 Kỹ sư điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Từng phụ trách dự án ít nhất 1 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Trình độ Đại học và có chứng nhận về an toàn lao động). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng phụ trách dự án ít nhất 1 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện dự án: Vận hành công tác bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn… Bảo quản và phát triển cây xanh, hoa cỏ thảm… |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước - dung tích > 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang - chiều dài thang > 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng - trọng tải > 2,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải > 4,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 32 - 42 (Máy đào một gầu bánh xích > 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dàn máy phun thuốc GT160 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt cỏ, máy cưa cây, động cơ xăng 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt đường viền cây tạo hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất > 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất > 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Krông Ana năm 2022 Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn huyện Krông Ana năm 2022; Hạng mục: Duy trì hệ thống thoát nước; chăm sóc cây bóng mát; Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; quản lý hoa viên; duy trì bảng tên đường; quét dọn, thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền(nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu cho công trình đã thanh toán hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm trong 3 năm 2018 -:- 2020. - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu, biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị,…..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana; Địa chỉ: 94 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp,. huyện Krông Ana, tỉnh ĐắkLắk; - Điện thoại : 0262.3637637 – 0941465825;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc; địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; SĐT: 0977684747. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Đoàn Sỹ Chức vụ: Trưởng phòng; 94 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh ĐắkLắk; - Điện thoại : 0262.3637637 – 0941465825; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc; địa chỉ: Số 65/5A Mai Xuân Thưởng (Nay 05-Hồ Giáo) – TP Buôn Ma Thuột – tỉnh Đắk Lắk; SĐT: 0977684747. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Krông Ana;. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công của đo thị loại đặc biệt | Chương V | 10000m2 | 420,6804 | HẠNG MỤC 1: THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ |
| 2 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công của đô thị loại IV (một tuần quét 1 lần) | Chương V | 10000m2 | 140,8002 | HẠNG MỤC 1: THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ |
| 3 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công (thực hiện khi bão, thiên tai.... quét hết mặt đường) | Chương V | 10000m2 | 9,4 | HẠNG MỤC 1: THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác | Chương V | tấn | 152,0113 | HẠNG MỤC 1: THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V | cây/năm | 142 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 1 cây /năm | 233 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V | cây/năm | 215 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V | cây/năm | 19 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 9 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (2 lần/năm) | Chương V | cây | 284 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 10 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (2 lần/năm) | Chương V | cây | 430 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 11 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (2 lần/năm) | Chương V | cây | 38 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 12 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Đảo ATGT tỉnh lộ 2 và tỉnh lộ 10) | Chương V | 95 cây/ năm | 1 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 13 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại IV (Đảo ATGT) | Chương V | 95 cây/lần | 52 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 14 | Làm cỏ tạp (Đảo ATGT tỉnh lộ 2 và tỉnh lộ 10) | Chương V | 100 m2/lần | 9 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 15 | Giải tỏa cây gẫy, đỗ, cây loại 1 | Chương V | cây | 2 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 16 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã loại 1 | Chương V | cây | 2 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 17 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | Chương V | cây | 5 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 18 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã loại 2 | Chương V | cây | 5 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 19 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (dự phòng trồng dặm tại đường Nguyễn Tất Thành , Hùng Vương) chiều cao cây trên 4 m | Chương V | cây | 10 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 20 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương V | 100 cây | 1 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m đường Nơ Trang Gưh (bênh đường điện trồng cây bàng nhật chiều cao cây trên 4m) | Chương V | cây | 20 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 22 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m đường nơ trang gưh (cây sao đen cao trên 4 m) | Chương V | cây | 20 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 23 | Đánh số quản lý cây xanh (cây loại 1,2,3 năm đánh số 02 lần) | Chương V | 100 cây | 7,52 | HẠNG MỤC 2: CHĂM SÓC CÂY BÓNG MÁT |
| 24 | Quét rác trong công viên vỉa hè ( gạch lá, dừa, mắt na…) | Chương V | 1000m2/lần | 73 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V | cây/năm | 15 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V | cây/năm | 7 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 27 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V | 100 m2/năm | 3,8 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 28 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, cây đường viền bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | Chương V | 100 m2/lần | 1.461,36 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 29 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Chương V | 100 m2/lần | 483,42 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 30 | Bảo vệ công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường,… | Chương V | ha/ngày đêm | 985,5 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 31 | Làm cỏ tạp | Chương V | 100 m2/lần | 241,71 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 32 | Bón phân thảm cỏ | Chương V | 100 m2/lần | 241,71 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 33 | Thay nước hồ cảnh có hệ thống phun | Chương V | 100m2 mặt hồ/ lần | 10,944 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 34 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V | 130 cây/ năm | 1 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 35 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Chương V | trạm/ngày | 365 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 36 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (một năm 2 lần) | Chương V | cây | 140 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 37 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (một năm 2 lần) | Chương V | cây | 112 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Chương V | m2 | 200 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 39 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Chương V | 100m2 | 0,3 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 40 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 20x20 cm | Chương V | cây | 100 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 41 | Thay thế máy bơm nước (5hp) | Chương V | cái | 2 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 42 | Thay bóng đèn trang trí bằng thủ công | Chương V | 20 bóng | 2 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 43 | Thay chíp, bộ nguồn đè led chiều cao cột | Chương V | 1 bộ | 6 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 44 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Chương V | 1 quả | 10 | HẠNG MỤC 3: QUẢN LÝ HOA VIÊN TT BUÔN TRẤP |
| 45 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại đặc biệt, cự li trung chuyển bùn 1000m | Chương V | m³ | 50,688 | HẠNG MỤC 4: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
| 46 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Chương V | m³ | 72 | HẠNG MỤC 4: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
| 47 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm, lượng bùn | Chương V | m³ | 169 | HẠNG MỤC 4: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự li vận chuyển 15km | Chương V | m3 | 293,008 | HẠNG MỤC 4: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | m3 | 1,32 | HẠNG MỤC 4: DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
| 50 | Quét rác trong công viên vỉa hè (gạch lá, dừa, mắt na…) | Chương V | 1000m2/lần | 23,072 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V | cây/năm | 72 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 52 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Chương V | 100 m2/năm | 2,754 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 53 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng I. | Chương V | 100 m2/lần | 41,9676 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 54 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Chương V | 100 m2/lần | 104,919 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 55 | Bảo vệ công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường,… | Chương V | ha/ngày đêm | 240,9 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 56 | Làm cỏ tạp | Chương V | 100 m2/lần | 104,919 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 57 | Bón phân thảm cỏ | Chương V | 100 m2/lần | 69,946 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 58 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (một năm 2 lần) | Chương V | cây | 144 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 59 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Chương V | m2 | 200 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 60 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V | m2/lần | 100 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 61 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu 20x20 cm | Chương V | cây | 100 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng I. | Chương V | 100 m2/lần | 48,948 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 63 | Làm cỏ tạp | Chương V | 100 m2/lần | 8,158 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 64 | Thay chíp, nguồn đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 10- | Chương V | 1 bộ | 6 | HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ HOA VIÊN ĐÔNG NAM |
| 65 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Chương V | 1 bộ | 30 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 66 | Thay bộ nguồn và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột | Chương V | 1 bộ | 30 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 67 | Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng H>= 3m | Chương V | 100 bóng | 5 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 68 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy, số lượng 2-3 kênh | Chương V | 1 bộ | 10 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 69 | Sữa chữa chạm chập, sự cố lưới đèn tín hiệu giao thông | Chương V | nút( chốt) | 3 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 70 | Thay Module đèn tín hiệu giao thông | Chương V | module | 3 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 71 | Thay bóng đèn ống bằng cơ giới | Chương V | 20 bóng | 1,8 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 72 | Thay quả cầu nhựa bằng cơ giới | Chương V | 1 quả | 36 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 73 | Sơn chống rỉ trực tiếp lên vỏ thiết bị ngoài nhà (trụ điện trang trí hồ sen) | Chương V | m2 | 16,65 | HẠNG MỤC 6: DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ |
| 74 | Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính Ø60 cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30x50cm | Chương V | bộ/ năm | 200 | HẠNG MỤC 7: DUY TRÌ, BẢO DƯỠNG BIỂN TÊN ĐƯỜNG |
| 75 | Xử lý, chôn lấp rác thải sinh hoạt tại bãi rác buôn Ê Căm | Chương V | Tấn/năm | 10.397,01 | HẠNG MỤC 8: XỬ LÝ, CHÔN LẤP RÁC THẢI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650262E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.489.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.262.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 653.489.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là : 1.900.000.000VND. (Ghi chú: Hợp đồng được chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ trước đóng thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Biên ban nghiệm thu giữa nhà thầu và chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng dự án: Kỹ sư ngành Cảnh Quan hoặc Kỹ thuật hoa viên hoặc ngành: Khoa học cây trồng. | 1 | Đại học, có chứng chỉ hành nghề theo quy định. Từng chỉ huy trưởng ít nhất 2 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật dự án: 01 Kỹ sư Lâm sinh hoặc kỹ sư nông nghiệp (khoa cây trồng hoặc Khoa Trồng trọt); 01 Kỹ sư công nghệ môi trường; 01 Kỹ sư điện kỹ thuật. | 3 | Đại học - Từng phụ trách dự án ít nhất 1 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Trình độ Đại học và có chứng nhận về an toàn lao động). | 1 | Từng phụ trách dự án ít nhất 1 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân thực hiện dự án: Vận hành công tác bãi chôn lấp và xử lý chất thải rắn… Bảo quản và phát triển cây xanh, hoa cỏ thảm… | 10 | Từng tham gia dự án ít nhất 01 dự án tương tự; có chứng nhận về an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước - dung tích > 5,0 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe thang - chiều dài thang > 12 m | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Xe ép rác | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải > 2,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải > 4,0 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi > 110CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy đào 32 - 42 (Máy đào một gầu bánh xích > 0,8m3) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Bộ dàn máy phun thuốc GT160 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt cỏ, máy cưa cây, động cơ xăng 3CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 10 | Máy cắt đường viền cây tạo hình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 11 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất > 1,50 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất > 1,3 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi