Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:42:00 đến ngày 2021-12-06 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,350,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.680.000.000 VND- Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy Trụ sở BHXH huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Việt Ánh; chức vụ: Phó tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 75,4375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,9784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,9172 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1958 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 102 | mối nối |
| 7 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,24 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,275 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,0088 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,0088 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,1875 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,2963 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4246 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 73,5777 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,377 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1558 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,0037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,6801 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,9254 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,7908 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2456 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,5986 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,6243 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 31,7811 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,7353 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,2554 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,0124 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8714 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,6505 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 34,0476 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,1087 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,207 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,366 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,2634 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,2706 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 179,3744 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,4218 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 92,3661 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,352 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,2044 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,6734 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,4645 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3838 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,9692 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,1895 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3348 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1683 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,9554 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,8506 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 109,1303 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,3673 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,7641 | m3 |
| 57 | Xây chi tiết kiến trúc, xây gạch đặc không nung | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 41,854 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,2956 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 117,6233 | m3 |
| 60 | Sơn giả đá phần chân tường tầng 1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 26,424 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 522,4704 | m2 |
| 62 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.642,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75, trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 311,2079 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 217,6496 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75, dầm biên ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 176,4755 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm vữa M75, dầm bên trong | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 79,0304 | m2 |
| 67 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 49,5832 | m2 |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 532,78 | m |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 233,28 | m |
| 70 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.435,36 | m2 |
| 71 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 439,8215 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.796,31 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 910,9211 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,784 | m2 |
| 75 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Còi báo động | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Tay điều khiển có nắp trượt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,784 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,46 | m2 |
| 82 | Khóa, tay ngang cho cửa chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Tay đẩy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Tay co thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 34,0875 | m2 |
| 86 | Mô tơ cửa cuốn chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,5 | m |
| 88 | Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,56 | m2 |
| 89 | Khóa tay ngang cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,02 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,019 | m2 |
| 92 | Kẹp góc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Khóa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tay nắm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 97 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly. | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 62,51 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly. | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,64 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt ,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,277 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,395 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 81,41 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly, | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,24 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,48 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa chớp nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách kính cố điịnh nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 33,463 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 51,1075 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 197,112 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,55 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,911 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1183 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 47,4841 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 92,84 | m2 |
| 113 | Sản xuất lắp đặt rèm cửa, rèm cầu vồng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 56,7 | m2 |
| 114 | Lan can cầu thang INOX | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 55,377 | m2 |
| 115 | Tay vịn lan can INOX | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15,66 | md |
| 116 | Trụ thang | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 55,377 | m2 |
| 118 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inox | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,7125 | m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250 (19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 124,7986 | kg |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | m2 |
| 122 | Quét si ka chống thấm mái (Sikatopseal 107 hoặc tương tương) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 364,6616 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 322,7564 | m2 |
| 124 | Lát gạch lá nem trên mái sảnh tầng 2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,9865 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, bệ lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,856 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 19,193 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 45,384 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 556,2028 | m2 |
| 129 | Lát đá len chân cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,0921 | m2 |
| 130 | Làm trần chịu nước khu wc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 45,384 | m2 |
| 131 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 517,9506 | m2 |
| 132 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 81,5645 | m2 |
| 133 | Phần ốp gạch WC, gạch KT 300x600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 197,46 | m2 |
| 134 | Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 36,864 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT 100x600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 33,422 | m2 |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1882 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1882 | tấn |
| 138 | Lợp mái tôn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,4855 | 100m2 |
| 139 | Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,504 | m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0286 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6613 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,799 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,9024 | 100m2 |
| 144 | TỦ ĐIỆN TĐT | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 145 | MCCB 3P 100A 36kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 146 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 147 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 149 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 150 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 152 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 153 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 154 | Vôn kế 0-600V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 155 | Ampe kế 0-125A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | BỘ |
| 157 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 158 | TỦ ĐIỆN BD1-1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 159 | MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 161 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 164 | Tủ điện phòng ( BĐ1.2, BDD.3, BD1.4) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 165 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 166 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 167 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 168 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 169 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 170 | Tủ điện phòng ( BĐ1.2) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 171 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 173 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 175 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 176 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 177 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 178 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 179 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 180 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 181 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 182 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 183 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 184 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Tủ điện phòng ( BĐ2.1, 2.2.2.5) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 187 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 188 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 189 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 190 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 192 | Tủ điện phòng ( BĐ2.2,2.4) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 193 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 194 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 195 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 196 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 198 | Tủ điện tầng ( TĐ3) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 199 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 200 | MCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 201 | MCB 1P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 202 | MCB 1P 20A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 203 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 204 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 206 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 207 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 209 | Tủ điện phòng ( BĐ3.1) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 210 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 211 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 212 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 213 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 215 | Tủ điện phòng ( BĐ3.2) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 216 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 217 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 218 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 219 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Tủ điện 6 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Tủ điện phòng ( BĐ3.3) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 222 | MCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 223 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 224 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 225 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Tủ điện 12 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 227 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 228 | ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 62 | bộ |
| 229 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 48 | bộ |
| 230 | Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 231 | Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14 | cái |
| 232 | Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 233 | Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 234 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 60 | cái |
| 235 | Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI ) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 237 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 238 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22 | m |
| 239 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 75 | m |
| 240 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 230 | m |
| 241 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.600 | m |
| 242 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2.995 | m |
| 243 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 244 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22 | m |
| 245 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 290 | m |
| 246 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.300 | m |
| 247 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 248 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 95 | m |
| 249 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi chìm tính) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 919,2 | m |
| 250 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi nổi tính) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 612,8 | m |
| 251 | ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 252 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện ) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 253 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III49m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 254 | Bulong Ecu, inox M10 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 255 | Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 80 | m |
| 256 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 257 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 70 | m |
| 258 | Bộ ghép nối INOX 3.0m *D42*3mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 259 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 260 | Nở nhựa D8 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300 | cái |
| 261 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 150 | bộ |
| 262 | Đai cố định vào cột thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 263 | DÂY GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁP | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 264 | HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 265 | Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 266 | MÔÍ HÀN HÓA NHIỆT | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | mối |
| 267 | BỘ ĐẾM SÉT LSC-LX01 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 268 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 269 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 270 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,39 | 100m |
| 271 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 272 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,24 | 100m |
| 273 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 274 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,39 | 100m |
| 275 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 276 | Cút PPR-D40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 277 | Cút PPR-D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 278 | Cút PPR-D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 279 | Cút PPR-D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 280 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 283 | Tê PPR-D40x25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 284 | Tê PPR-D25x25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 285 | Tê PPR-D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 286 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | cái |
| 287 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | cái |
| 288 | Côn PPR-D32x25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 289 | Côn PPR-D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 290 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 291 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 292 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 293 | ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 294 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,86 | 100m |
| 295 | ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 296 | ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 297 | ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 298 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 23 | cái |
| 299 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 300 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | cái |
| 301 | Cút nhựa UPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 302 | Y 135 PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | cái |
| 303 | Y 135 PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 304 | Côn thu PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | cái |
| 305 | Côn thu PVC D60x42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 306 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 307 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | cái |
| 308 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 310 | Lô cuốn giấy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 311 | Xiphong cho xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 314 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 315 | Tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 316 | Van tự động tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 317 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bể |
| 318 | Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 319 | Rọ hút bơm D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 320 | Van phao cơ D40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 321 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I, đất hưu cơ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,4705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 62,8868 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,8309 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền (có tính tận dụng đất đào các hố móng chuyển sang đắp san nền) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.739,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 173,9239 | 10m3 |
| C | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 163,3994 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,4379 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,2549 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 26,7685 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 290,819 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 101,3395 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 327,915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,9916 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,7594 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17,1853 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,9651 | tấn |
| 13 | Phần thoát nước kè (ống nhụa D110 và các lớp tầng lọc ngược) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 108 | cái |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,951 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,3745 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0677 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1762 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,5614 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1839 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6256 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0915 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,2021 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1835 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4014 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0816 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,176 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,2676 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3681 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 39,098 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21,754 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,4244 | m2 |
| 32 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18,7331 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,37 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,462 | m2 |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 32,4 | m |
| 36 | Trát gờ không nung, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 47,7 | m |
| 37 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21,754 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 36,2564 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 57,8311 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 58,0104 | m2 |
| 41 | Lớp tôn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,5147 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8382 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,3824 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,84 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,05 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,9925 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,0594 | m2 |
| 50 | Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặ tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,9888 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,35 | m2 |
| 52 | MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P 20A-6KA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A-6KA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A-6KA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 56 | Contactor 16A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Nút ấn on/Off | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tủ điện (400x300x250) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 45 | m |
| 68 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 70 | Dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | m |
| 72 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 73 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 74 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| E | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0477 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0477 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 187,28 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1873 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2964 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2961 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2961 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2964 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 114,8705 | m2 |
| 14 | Bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7598 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,6 | m |
| 17 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,2 | m |
| 18 | Ống nước D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,056 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,584 | m3 |
| 21 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 24 | ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Dây dẫn sét thép D16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 29 | Thép D16 nối các cọc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 30 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 33 | Y 135 PVC D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0239 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0239 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 93,64 | kg |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0936 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1481 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1481 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2195 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 114,8705 | m2 |
| 14 | Bu lông | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 16 | Máng thu nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,2 | m |
| 17 | Ống nước D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | m |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,528 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,292 | m3 |
| 20 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 120 | m |
| 23 | ống nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Dây dẫn sét thép D16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 28 | Thép D16 nối các cọc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 29 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Y 135 PVC D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| G | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 163,1006 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10,8734 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,2764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0459 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,28 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 11,0237 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 84,15 | m2 |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,9812 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, VK bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3606 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18,9861 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,5407 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,6728 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 31,1923 | m3 |
| 9 | Chiều dài tường rào đặc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 149,445 | md |
| 10 | Chiều dài tường rào thoáng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 23,74 | md |
| 11 | Beton giằng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,3177 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0458 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3591 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,5504 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,2938 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0518 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2288 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 60x100x210, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,0326 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,6862 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 31,6567 | m3 |
| 22 | Ốp đá mặt biển hiệu trụ sở bằng đá granit | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,848 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 70,4759 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 629,0562 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 33,62 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 113,7872 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 156,645 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 733,1521 | m2 |
| 29 | TRọng lượng 1 md Hoa sắt tường rào thoáng: 25.284 kg/md tường rào. | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25,2843 | kg/md |
| 30 | Hoa sắt tường rào đặc: | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,4856 | kg/md |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,4943 | tấn |
| 32 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1.132,47 | cái |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 107,997 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 47,5797 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt cổng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12,0856 | m |
| 36 | Phụ kiện bản lề cổng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Làm chữ hộp inox biển trụ sở | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,365 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13,0948 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 75,4919 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,2061 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,322 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,187 | tấn |
| 7 | Thang INOX xuống bể, INOX D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,38 | kg |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 91,85 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 110,784 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 97,68 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 97,68 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 189,53 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khoá bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Giăng chống thấm ngừng thi công | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 46,2 | m |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 189,53 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,3722 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,0208 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2221 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,208 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1561 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,148 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,9295 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,1201 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1081 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,0179 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 35,5 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40,85 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40,85 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7,694 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 48,544 | m2 |
| 34 | Chống thấm tường bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 48,544 | m2 |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Beton lót móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Beton móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 150 | m2 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2.727,27 | viên |
| 6 | MCCB 3P 100A 30KA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | MCCB 3P 50A 18A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P 40A 18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 25A 18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 20A 18KA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 1P 63A 16kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCCB 1P 32A 16kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 15 | BIẾN DÒNG 125/5A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Vôn kế 0-600V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ampe kế 0-125A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1800xR800xS600mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 21 | MCCB 3P-20A 18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-16A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Biến dòng 20/5A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Vôn kế 0-600V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 28 | Ampe kế 0-125A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 31 | MCCB 3P-50A 18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3P-32A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Biến dòng 20/5A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Vôn kế 0-600V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ampe kế 0-125A | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 40 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 42 | Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220V | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Khung thép đế móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn cầu vỏ nhựa D35-100W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bảng |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | đầu cáp |
| 47 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cửa |
| 48 | Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12w | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 50 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 54 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 55 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 88 | m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 230 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 85 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 58 | m |
| 60 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 25 | m |
| 61 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 108 | m |
| 62 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 270 | m |
| 63 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 64 | Ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 180 | m |
| 65 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 78 | m |
| 66 | Ống HDPE D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 190 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D40 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13 | m |
| K | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,9983 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,6381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7853 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4392 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14,798 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,341 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 201 | cái |
| 10 | Xây móng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 50,3237 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 414,64 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 87,88 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | đoạn ống |
| 14 | Đế cống BTCT D600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp dựng đế cống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,84 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Chếch D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 19 | Chếch D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,82 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,65 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,82 | 100m |
| 26 | Cút PPR-D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cút PPR-D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo nước D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| L | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,009 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1351 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,2778 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2651 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6161 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4503 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1891 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,239 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3539 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,1667 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0755 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3878 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,3128 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8891 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,7902 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,3359 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0569 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0123 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1864 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,2424 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22,032 | m2 |
| 28 | Bulong M12 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 48 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20,2898 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,2009 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1326 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100,2696 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 122,0986 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,768 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 79,02 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 57,4 | m2 |
| 37 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 51,84 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 32 | m |
| 39 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 122,0986 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 146,188 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 268,2866 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 100,2696 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6068 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9,98 | m |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 24,2048 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,841 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16,9507 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 31,1344 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,871 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 ly | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8,74 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,22 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,0827 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,5117 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 54,928 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 54,928 | m2 |
| 58 | MCB 2P 63A 18kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P 50A 10kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Tủ điện 8 MODULE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20W | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tường (Bao gồm hạt, mặt công tắc và đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 69 | Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường (Bao gồm hạt mặt công tắc và đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (Bao gồm mặt và đế âm) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 71 | Dây điện CU/PVC 1x10MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 72 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 250 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 150 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU CU/PVC 1x10MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 40 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 75 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | m |
| 78 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 80 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 30 | m |
| 81 | Thép D16 nối các cọc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | m |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2,1 | m3 |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Cút PPR-D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cút PPR-D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 92 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 93 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 94 | Côn PPR-D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 95 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 96 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 98 | ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 99 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cút UPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 102 | Y 135 PVC D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 103 | Côn thu PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Côn thu PVC D60x42 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 105 | ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 106 | Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 107 | Cầu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | cái |
| 108 | Y 135 PVC D90x90 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,1m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Xử lí chống mối mặt nền | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 150,53 | m2 |
| 4 | Xử lí chống mối mặt tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 312,04 | m2 |
| N | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 45 | 10m |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh camera | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Lắp đặt Camera trên trần | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera trên tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 Port | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 Port | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Bấm đầu RJ 45 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt màn hình giám sát | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | thiết bị |
| 10 | Cáp CAT6 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 450 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 450 | m |
| 12 | ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Công tắc từ mở cửa | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt còi báo động | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zone | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIR | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300 | m |
| 19 | ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 200 | m |
| 20 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 21 | Đầu RJ45 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 22 | Cái |
| 22 | Giá Treo màn hình 50" | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| O | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | máy |
| 4 | ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống gió mềm D150 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút UPVC DN110 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,85 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | lô |
| 19 | Ống nước ngưng PVC - D21 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 20 | Ống nước ngưng PVC - D27 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng PVC - D60 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,8 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | lô |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 300 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 125 | m |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AH | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói thường+đế | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báo | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Còi/ đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Module điều khiển cửa sập | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 564 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 97 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 529 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Box chia ngả D20 + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 26 | cái |
| 16 | Hộp 100x50 + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cái |
| 17 | Rắc co ren D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 52 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | chiếc |
| 22 | Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vào | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | quả |
| 26 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | bình |
| 27 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | bình |
| 28 | Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 31 | Bình áp lực V=200L | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van cổng DN100 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van cổng DN80 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Van cổng DN65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van một chiều DN65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 36 | Y lọc DN80 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm DN80 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 40 | Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 41 | Rọ hút DN80 PN16 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơm | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê thép đen DN100x100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê thép đen DN100x65 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê thép đen DN80x80 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút thép đen DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cút thép đen DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cút thép đen DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 50 | Bích thép đen DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Bích thép đen DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 9 | cặp bích |
| 52 | Bích thép DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | cặp bích |
| 53 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 54 | Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 55 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 Vdc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nút nhấn xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Nút nhấn dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chuông báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đèn chớp báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 17 | m |
| 15 | Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình. | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lực | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Van kích hoạt đầu bình | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 21 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 22 | Ống thép đúc SCH40 DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Ống thép đúc SCH40 DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Tê thép đúc SCH40 DN32x32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút thép đúc SCH40 DN32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút thép đúc SCH40 DN20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn thu thép đúc SCH40 DN32x20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đai treo + đai ôm ống D32 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đai treo + đai ôm ống D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ti ren M1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2h | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 105 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 105 | m |
| 36 | Box chia ngả D20 + nắp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 16 | cái |
| 37 | Rắc co ren D20 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 32 | cái |
| 38 | Sơn ống thép đen (3 lớp, 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện. | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 44 | m2 |
| 39 | Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 40 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Hệ thống |
| R | CHI PHÍ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 4,6 | m |
| 2 | Ghế chờ 3 chỗ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Ghế nhân viên | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 14 | Chiếc |
| 4 | Ghế xoay | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 15 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 10 | Chiếc |
| 7 | Giá tài liệu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 8 | Bàn, ghế giám đốc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ giám đốc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế tiếp khách 1 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 11 | Ghế tiếp khách 2 | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn tiếp khách | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 3 | Chiếc |
| 13 | Ghế họp | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 14 | Bàn, ghế phó giám đốc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Tủ phó giám đốc | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn tơợng BáC Hồ | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Bàn đại biểu | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 19 | Ghế hội trơờng | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 42 | Chiếc |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Cái |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện Q = 54m3/h, H =35m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q = 54m3/h, H =35m.c.n | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw + Bơm điện 7.5kw, Linh kiện chính hiệu LS, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình PNP/ Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Bình |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP bán cầu 2MP | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 5 | Chiếc |
| 2 | Camera IP thân 2MP | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 7 | Chiếc |
| 3 | Switch 16 cổng PoE | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Đầu ghi 16 kênh NVR | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Ổ cứng lưu trữ HDD 4TB | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Màn hình Tivi 32 inch | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Trung tâm báo động 4 zone | Theo yêu cầu tại chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.680.000.000 VND- Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.135.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng | 2 | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 3 | Vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 4 | Giàn máy ép cọc | Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế | 1 |
| 5 | Máy lu | Tải trọng tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi