Gói thầu: Thi công Triển lãm Đại Tướng Võ Nguyên Giáp - Chân dung một huyền thoại tại Bộ Nội vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Thi công Triển lãm Đại Tướng Võ Nguyên Giáp - Chân dung một huyền thoại tại Bộ Nội vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789386 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:48:00 đến ngày 2021-12-03 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công triển lãm.Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 503.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kiến trúc sư/thiết kế kiến trúc;+ Có chứng chỉ An toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công/lắp đặt triển lãm, hội trợ có giá trị hợp đồng ≥ 359 triệu đồng ( Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự).+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế;+ 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ/lịch sử;+ 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/chuyên ngành kỹ thuật phần mềm+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ An toàn lao động;+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Triển lãm Đại Tướng Võ Nguyên Giáp - Chân dung một huyền thoại tại Bộ Nội vụ Phê duyệt dự toán chi tiết và kế hoạch lựa chọn nhà thầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ Phát huy giá trị tài liệu lưu trữ đợt 6 năm 2021 của Trung tâm Lưu trữ quốc gia III 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của HSMT; - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của HSMT; - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III, Số 34 Phan - Kế Bính - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ quốc gia III – 34 Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điên thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ quốc gia III – 34 Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điên thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Lưu trữ quốc gia III – 34 Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điên thoại: 024.37626620; Fax: 024.37626620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung vòm bán cầu theo thiết kế.Vật liệu: Sắt ống DN32 sơn tĩnh điện mầu xanh quân dụng. Độ dầy thành ống 1.1mmKích thước: Đường kính khối trưng bày 8m x cao 4.5mKhung được ghép nối với nhau bằng bulong đai ốc tại vị trí giao nhau giữa các thanh nối. | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | m2 | 103 | |
| 2 | Tấm nền xuyên sáng bằng Mica trong suốt 5mmĐược cắt bằng công CNC điều khiển bằng máy tính theo kích thước các ô tam giác trên khối vòm. Gắn vào giữa các đa giác tạo điểm xuyên sáng từ bên ngoàiKích thước cắt CNC bao gồm 03 cỡ tam giác khác nhau tương ứng với kích thước trên khung trưng bày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | m2 | 90 | |
| 3 | Decal PP xuyên sáng kết hợp không xuyên sáng Tổ hợp đồ họa đặc trưng trang trí lên các tấm decal trưng bày, in nhiều lớp lên decal bằng mực xuyên sáng (theo thiết kế) và bằng công nghệ in UV.Bao gồm một số vị trí được in hai mặt tại các ô nội dung Decal PP xuyên sáng kết hợp không xuyên sáng Tổ hợp đồ họa đặc trưng trang trí lên các tấm decal trưng bày, in nhiều lớp lên decal bằng mực xuyên sáng (theo thiết kế) và bằng công nghệ in UV.Bao gồm một số vị trí được in hai mặt tại các ô nội dung | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | m2 | 100 | |
| 4 | Bàn gỗ công nghiệp MDF hình lục giácKích thước mặt bàn : D1800mm x H 100mmChân trụ tròn đường kính D800mm x Cao 700mmVật liệu : Gỗ MDF chống ẩm Bề mặt in có in nội dung theo thiết kếPhần còn lại sơn trắng bằng sơn chuyên dụng phản chiếu ánh sáng máy chiếu.Mặt bàn có các vị trí gắn điểm cảm ứng tương tác ứng với các nội dung trưng bày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | chiếc | 1 | |
| 5 | Bục Gỗ đặt tượng bán thân của Đại tướngKích thước : D600xR600xC1000mmVật liệu : MDF chống ẩm Bề mặt dán Vernner phủ toàn bộMặt đế bằng mica trắng sữa 10mm tản sángBên dưới gắn hệ thống đèn Led hắt sáng Công suất 30W , ánh sáng vàng 3000KNguồn cấp 12V 10ABao gồm 42 module led 0.72w/ module. | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | chiếc | 1 | |
| 6 | Đèn rọi điều chỉnh góc chiếu :Công suất 10W, ánh sáng vàng 3000KĐiều chỉnh góc chiếu từ 15-60 độGắn lên khung | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Chiếc | 1 | |
| 7 | Dây điện 2x2.5mm Cadisun | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | md | 100 | |
| 8 | Gen bán nguyệt D20mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | md | 50 | |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt điện ( ổ cắm, công tắc, băng dính, cầu đấu v.. v..) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Gói | 1 | |
| 10 | Khung backdrop khai mạcKhung nhôm định hình kích thước 4mx4mBên trong gia cố xương sắt hộp 25x25mmNội dung in trên nền vải pvc bằng công nghệ in UV | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | m2 | 16 | |
| 11 | Phần mềm Mapping:Module cảm ứng tương tác Bare Conductive. Bao gồm : mạch cảm ứng điện dung Hệ dây kết nối tín hiệu kèm theo do hãng cung cấp Hệ jack cắm và các phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Bộ | 10 | |
| 12 | Phần mềm Mapping:Mực dẫn điện Bare Condutive Mực sơn mầu đen, dùng để dẫn điện từ vị trí chạm tương tác đến vị trí thiết bị điều khiển.Dùng để sơn tạo họa tiết cho vị trí cảm ứng, mở rộng khu vực chạm tương tác theo thiết kếDung tích : 50ml | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Hộp | 1 | |
| 13 | Nhân công lập trình:Bao gồm nhân công lập trình phần mềm điều khiển module cảm biến.Nhân công tạo hình ảnh chuyển động trên phần mềm MappingNhân công lập trình kỹ xảo hình ảnh, hiệu ứng hình ảnh | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Gói | 1 | |
| 14 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Gói | 1 | |
| 15 | Tháo dỡ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Gói | 1 | |
| 16 | Chi phí lắp đặt lại triển lãm theo hiện trạng thực tế tại trung tâm Lưu trữ Quốc gia III.Bao gồm nhân công bốc xếp, vận chuyển lên tầng 04 , lắp đặt và hoàn thiện lại khung trưng bày theo đúng thiết kế . | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Gói | 1 | |
| 17 | Thuê máy chiếu cho Hệ thống bàn cảm ứng : (20 ngày)Máy chiếu MappingCường độ sáng: 4500 ANSI lumensĐộ phân giải thực: XGA (1200x800)Độ tương phản: 2.000.000 :1 Keystone: Dọc (± 40) /Ngang (± 40). Màu sắc 1.07B Color (R/G/B 10bit) Kích thước hiển thị: 30 - 300 in. / 0.76 - 7.62 m Tỷ lệ Zoom: 1.3x. Tỷ lệ phóng hình: 1.13-1.47 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Cái | 1 | |
| 18 | Thuê máy tính (20 ngày)Máy tính điều khiển cho hệ thống Mapping trên bàn trung tâmMáy tính trạm Dell Precision 7920 Tower (42PT79D002)/ CPU Processor: Intel Xeon Bronze 3104 1.7GHz,(6C, 9.6GT/s 2UPI, 8.25MB Cache) / Bộ nhớ Ram 32GB (2x16GB) DDR4 2933MHz RDIMM ECC Memory/ Ổ cứng : SSD 256GB + HDD 2TB 7200rpm SATA/ Raid SW RAID 0,1,5,10/ Optical: 8x DVD+/-RW 9.5mm/ VGA Graphics: Nvidia Quadro RTX4000, 8GB, 3DP/ Dell Optical Mouse MS116 Black/ Dell Multimedia Keyboard KB216 Black (English)/ OS : Window 10 Bao gồm phần mềm chiếu Mad Mapper cài đặt sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công triển lãm.Nhà thầu nộp kèm trong HSDT Bản sao chứng thực:- Hợp đồng- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 251.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 503.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/kiến trúc sư/thiết kế kiến trúc;+ Có chứng chỉ An toàn lao động;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công/lắp đặt triển lãm, hội trợ có giá trị hợp đồng ≥ 359 triệu đồng ( Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự).+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật: | 3 | + 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế;+ 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ/lịch sử;+ 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/chuyên ngành kỹ thuật phần mềm+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân tham gia thực hiện gói thầu | 5 | + Có chứng chỉ An toàn lao động;+ Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, CMND/CCCD, hợp đồng, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi