Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, trường đạt kiểm định chất lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, trường đạt kiểm định chất lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 18:58:00 đến ngày 2021-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476609E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.953218E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, có giá trị tối thiểu 2.089.084.200VND hoặc: Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.084.200VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.267.252.600VND.Ghi chú: - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính (Liên 1);- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn tài chính đã xuất trả bên thanh toán, tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán... nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.084.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.267.252.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa bị hỏng do các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngànhkinh tế hoặc kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, trường đạt kiểm định chất lượng Mua sắm tài sản, trang thiết bị tăng cường cơ sở vật chất cho các trường học xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia, trường đạt kiểm định chất lượng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng, tính hợp lệ của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ ký mã hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO, giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc xuất xứ, giấy phép xuất bản hoặc quyết định xuất bản,…của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Đối với hàng hoá chào thầu không phải do nhà thầu sản xuất: Có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam về việc cam kết cung cấp cho nhà thầu đúng đủ số lượng, đảm bảo mẫu mã chất lượng hàng hoá, đảm bảo tiến độ và các dịch vụ kỹ thuật (nếu có) chào cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ hoặc xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hoá theo số lượng hợp đồng khi giao hàng (trong trường hợp trúng thầu). - Cam kết cung cấp hàng hoá chào thầu không vi phạm bản quyền tác giả hoặc kiểu dáng công nghiệp và được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với tất cả các tài sản trang thiết bị, kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Các tài liệu khác liên quan chứng minh sự phù hợp, tính hợp pháp của hàng hoá chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí vận chuyển, lắp đặt, và chi phí khác (nếu có), bảo hành, và giao tại địa chỉ theo yêu cầu bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3552 873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 0233 3852 501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đông Hà, địa chỉ: Số01, đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 02333552 872. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Đông Hà, địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Giá phơi khăn mặt.Kích thước: D90xR45xC100 cm.Chất liệu: bằng inox 201, đủ phơi 35 khăn không chồng lên nhau.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 2 | Tủ úp ca cốc | 1 | Cái | Tủ đựng ca cốcKích thước: (R600xSâu250xC1000)mmToàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. có khay hứng nước bên dưới Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0.6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô) | 2 | Cái | Tủ 15 cánh tư trang (1680x350x1000)mm, với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh, cánh có tay nắm âm. Tủ được sơn phủ tĩnh điện, cánh sơn các màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 2 | Cái | Kích thước: D120xC150xS50 cm. Tủ sắt có 2 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, màn, gối. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn phủ tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 5 | Giường nằm cho trẻ | 25 | Cái | Giường nằm cho trẻKích thước: D120xR55xC10cm.Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm, mặt giường bằng lưới thoáng mát cho trẻ khi sử dụng và thuận tiện trong công tác vệ sinh, các góc nối bằng nhựa đúc. Sử dụng cho 01 cháu/ chiếc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 | ||
| 6 | Bình ủ nước 15 lít (có giá đỡ) | 1 | Cái | Dung tích 15 lít, bằng inox 201 không nhiễm từ, có 2 lớp cách nhiệt, có van vòi, có giá để bằng inox 201.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 7 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Giá để giày dép. Kích thước: D90xC90xS28 cm.Chất liệu: bằng inox 201, thiết kế gồm 5 tầng để được tối thiểu 35 đôi giày dép.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 8 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Cốc uống nước.304Phi 7, bằng inox có quai, dày dặn.- Vật liệu inox 304 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 700 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Bàn giáo viênKích thước: D950xR500xC550mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Ghế giáo viên Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 11 | Bàn cho trẻ 24-36 tháng | 6 | Cái | Bàn cho trẻKích thước: D900xR480xC460mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 12 | Ghế cho trẻ 24-36 tháng | 25 | Cái | Ghế cho trẻ. Bằng nhựaChiều cao từ mặt ghế xuống đất 240 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 13 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Dung tích 30 lít, bằng inox 201, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Kích thước khoảng: D830xR420xC780 mm.Chất liệu: Bằng nhựa. Hai bên đầu hồi của giá đồ chơi bề mặt đúc nổi hình con vật, mỗi loại giá để đồ chơi là hình một con vật khác nhau. Giá bao gồm 3 tầng đặt các khay bằng nhựa để đồ chơi và học liệu. Có 2 loại khay: 03 khay to và 06 khay nhỏ, có quay xách. Các thanh giá đỡ khay bằng ống thép. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiểu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | ||
| 15 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng), đường kính 10 cm;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 16 | Bóng to | 10 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng); đường kính 15 cm;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 17 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Gậy thể dục nhỏBằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 18 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Gậy thể dục to cho giáo viên Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 19 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Vòng thể dục nhỏ.Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 20 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Vòng thể dục to.Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 21 | Bập bênh | 2 | Cái | Bằng vật liệu nhựa, hình các con vật như Gà, Hươu, Chó, Voi … có đế cong;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 22 | Cổng chui | 4 | Cái | Cổng chui.Bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, kích thước 500x500 mm. Có chân đế đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 23 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng sắt, độ cao có thể điều chỉnh từ C600 -1000 mm, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới và bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 24 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Cá sấu kéo dâyVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 25 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu (hộp thả hình và các hình tương ứng).- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 26 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Lồng hộp vuông.KT(100x100)mm hộp lớn nhất, KT(50x50)mm hộp nhỏ nhất, gồm 4 hộp bằng nhựa/ gỗ có thể lồng vào nhau hoặc xếp trồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 màu cơ bản.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 27 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Lồng hộp tròn.Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa/ gỗ, có các màu khác nhau, có thể xếp lồng vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 28 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Bộ xâu hạt.Dây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn, dài từ 30-40cm. 10 hạt nhựa 3 màu khác nhau (đỏ, xanh, vàng).- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 29 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Bộ xâu dây tạo hìnhBằng nhựa, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá).- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 30 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Búa cọcVật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc:- Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều.- Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc.- Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 31 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Búa 3 bi 2 tầngVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 32 | Các con vật kéo dây có khớp | 3 | Con | Cá sấu kéo dâyVật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 33 | Bộ xếp vòng tháp | 5 | Bộ | Bộ vòng tháp có nhạcBằng gỗ hoặc nhựa, vòng có 7 màu khác nhau.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 34 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, gồm 30 chi tiết;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 35 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Hàng rào lắp ghép Hàng rào nhựa, gồm 5 tấm có KT(250x20)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 36 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Bằng nhựa.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 37 | Bộ con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó.kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 38 | Bộ con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Bộ động vật biểnBằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc.kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 39 | Bộ con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừngBằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi. kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 40 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Đồ chơi các loại rau, củ, quả.Bằng nhựa gồm: bí đỏ, cà rốt, dưa chuột, ớt, bắp ngô.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 41 | Tranh ghép con vật | 1 | Bức | Tranh ghép các con vật. KT(240x200)mm vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các con vật gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 42 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bức | Tranh ghép các loại quả.KT(240x200)mm vật liệu bằng gỗ sơn màu, gồm tranh ghép các loại quả gần gũi. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại quả- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 43 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Gồm 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to và nhỏ (các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng)- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 44 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Bể chơi với cát và nướcBằng nhựa hình con cá và các dụng cụ đi kèm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 45 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Mặt bảng (D1100xR700 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình, các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm. Bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm, có bánh xe di chuyển. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 46 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Gồm 24 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt ,trâu, bò, mèo, chú, lợn, .... Kích thước: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 47 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bộ | Gồm 24 bức; Kích thước: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 48 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 49 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 50 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ.32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: (300 x 400)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 51 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ.22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: (300 x 400)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 52 | Lô tô các loại quả | 25 | Bộ | Gồm 25 quân, in trên giấy Couche 250g/m2, kích thước: 10 x 7 cm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 53 | Lô tô các con vật | 25 | Bộ | Gồm 25 quân, in trên giấy Couche 250g/m2, kích thước: 10 x 7 cm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 54 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Gồm 25 quân, in trên giấy Couche 250g/m2, kích thước: 10 x 7 cm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 55 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Gồm 25 quân, in trên giấy Couche 250g/m2, kích thước: 10 x 7 cm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 56 | Bộ con rối (kể chuyện nhà trẻ) | 1 | Bộ | Bằng vải nhung và sa tanh, gồm 38 nhân vật cho 10 câu truyện theo chương trình.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 57 | Khối hình to | 8 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 58 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật; Sả- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 59 | Búp bê bé trai (cao thấp) | 4 | Bộ | Búp bê bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 02 con/bộ, con cao khoảng 400mm, con tháp có tỉ lệ tương ứng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 60 | Búp bê bé gái (cao thấp) | 4 | Bộ | Búp bê bé gái Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 02 con/bộ, con cao khoảng 400mm, con tháp có tỉ lệ tương ứng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 61 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp,máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 62 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 63 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩBằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 64 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Giường búp bê.Vật liệu bằng gỗ công nghiệp MDF đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (D500xR350xC200)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 65 | Xắc xô to | 1 | Cái | Xắc xô to 1 mặt phi 18.Bằng nhựa, gồm 1 mặt phi 18.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 66 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Xắc xô bé 2 mặt phi 12.Bằng nhựa, gồm 2 mặt phi 12.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 67 | Phách gỗ | 10 | Đôi | Bằng gỗ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 68 | Trống cơm | 5 | Cái | Trống cơm.Bằng nhựa, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 69 | Xúc xắc | 6 | Cái | Xúc xắc.Bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 70 | Trống con | 10 | Cái | Trống con.Bằng gỗ, mặt bằng da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 71 | Bảng con | 15 | Cái | Bảng conBằng nhựa, 1 mặt sơn kẻ ô, kích thước 160x240 mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 72 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Bộ nhận biết, tập nói. 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. Sản phẩm phủ PVE. KT: (350x440)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 73 | Bộ đĩa CD: Các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru chương trình giáo dục mầm non | 1 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 2 đĩa/bộ. | ||
| 74 | Bộ băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 1 đĩa/bộ. | ||
| 75 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Giá phơi khăn mặt.Kích thước: D90xR45xC100 cm.Chất liệu: bằng inox 201, đủ phơi 35 khăn không chồng lên nhau.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 76 | Tủ úp ca cốc | 2 | Cái | Tủ đựng ca cốcKích thước: (R600xSâu250xC1000)mmToàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. có khay hứng nước bên dưới Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0.6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 77 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô) | 4 | Cái | Tủ 15 cánh tư trang (1680x350x1000)mm, với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh, cánh có tay nắm âm. Tủ được sơn phủ tĩnh điện, cánh sơn các màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 78 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Kích thước: D120xC150xS50 cm. Tủ sắt có 2 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, màn, gối. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn phủ tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 79 | Giường nằm cho trẻ | 50 | Cái | Giường nằm cho trẻKích thước: D120xR55xC10cm.Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm, mặt giường bằng lưới thoáng mát cho trẻ khi sử dụng và thuận tiện trong công tác vệ sinh, các góc nối bằng nhựa đúc. Sử dụng cho 01 cháu/ chiếc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 | ||
| 80 | Cốc uống nước | 50 | Cái | Cốc uống nước.304Phi 7, bằng inox có quai, dày dặn.- Vật liệu inox 304 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 700 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 81 | Bình ủ nước 15 lít (có giá đỡ) | 2 | Cái | Dung tích 15 lít, bằng inox 201 không nhiễm từ, có 2 lớp cách nhiệt, có van vòi, có giá để bằng inox 201.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 82 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Giá để giày dép. Kích thước: (D1000xC1000xS250)mm bằng inox 201 gồm 5 tầng để được tối thiểu 35 đôi giày dép.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 83 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKích thước: D950xR500xC550mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 84 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 85 | Bàn cho trẻ 3-4 tuổi | 26 | Cái | Bàn cho trẻKích thước: D900xR480xC460mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 86 | Ghế cho trẻ 3-4 tuổi | 50 | Cái | Ghế cho trẻ. Bằng nhựahiều cao từ mặt ghế xuống đất 240 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 87 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Dung tích 30 lít, bằng inox 201, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 88 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Kích thước khoảng: D830xR420xC780 mm.Chất liệu: Bằng nhựa. Hai bên đầu hồi của giá đồ chơi bề mặt đúc nổi hình con vật, mỗi loại giá để đồ chơi là hình một con vật khác nhau. Giá bao gồm 3 tầng đặt các khay bằng nhựa để đồ chơi và học liệu. Có 2 loại khay: 03 khay to và 06 khay nhỏ, có quay xách. Các thanh giá đỡ khay bằng ống thép. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiểu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | ||
| 89 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 10 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ emBằng nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ, loại thông dụng nhất- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 90 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Mô hình hàm răngKích thước: 90x75x55 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 91 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Vòng thể dục to.Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 92 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Gậy thể dục to cho giáo viên Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 93 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng sắt, độ cao có thể điều chỉnh từ C600 -1000 mm, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới và bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 94 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Vòng thể dục nhỏ.Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 95 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Gậy thể dục nhỏBằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 300mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 96 | Xắc xô đại | 4 | Cái | Xắc xô to 1 mặt phi 18.Bằng nhựa, gồm 1 mặt phi 18.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 97 | Trống da | 2 | Cái | Trống daĐường kính 150mm, có dùi và trống. Loại thông dụng- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 98 | Cổng chui | 6 | Cái | Cổng chui.Bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, kích thước 500x500 mm. Có chân đế đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 99 | Bóng nhỏ | 50 | Quả | Bóng nhỏ phi 7Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng), đường kính 10 cm; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 100 | Bóng to | 10 | Quả | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau (xanh, đỏ, vàng); đường kính 15 cm; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 101 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | bộ | Nguyên liệu để đan tếtGồm các loại sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu, có 10 giỏ nhựa làm khuôn mẫu đan tết, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 102 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1Gồm 10 loại bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 103 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2Gồm 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, rau quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dại, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm,- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 104 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3Gồm 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 105 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4Gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 106 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Chiếc | Hàng rào lắp ghép Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 107 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Ghép nút lớnBằng nhựa màu, gồm 164 chi tiết ghép lẫn được với nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Kích thước tối thiểu của chi tiết 35x35x35 mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 108 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Tháp dinh dưỡngIn 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. Sản phẩm có cán láng. KT: 540x790mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 109 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Búp bê bé trai Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 110 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Búp bê bé gái Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 111 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp,máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả……- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 112 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩBằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 113 | Bộ xếp hình trên xe | 12 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu, gồm 30 chi tiết, kích thước tối thiểu chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 114 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết, kích thước tối thiểu của một chi tiết (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 115 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Gạch xây dựngBằng nhựa hoặc gỗ, gồm 33 viên to KT (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa sơn màu KT(70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 116 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyBằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 117 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗBằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 118 | Đồ chơi các phương tiện Giao thông | 4 | Bộ | Đồ chơi các phương tiện giao thôngBằng gỗ, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 119 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Bộ động vật biểnBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật khác nhau sống dưới nước; kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 120 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật khác nhau sống trong rừng; kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 121 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà; kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 122 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Bộ côn trùngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng khác nhau, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 123 | Nam châm thẳng | 6 | Bộ | Nam châm thẳngLoại thẳng, KT(50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 124 | Kính lúp | 6 | Cái | Kính lúpLoại thông dụng,Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 125 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 126 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Bể chơi với cát và nướcKích thước: 600x600x430 mm. Một bộ gồm một bể hình vuông đặt trên 4 chân đế, và các dụng cụ như xô, xẻng, khuôn cát các hình… Bể được chia làm hai ngăn, màu sắc tươi sáng phù hợp lứa tuổi. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 127 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Gồm 76 chi tiết chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 128 | Bộ con rối (kể chuyện MG 3-4 tuổi) | 2 | Bộ | Bằng vải nhung và sa tanh, gồm 49 nhân vật cho 10 câu truyện theo chương trình.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 129 | Bộ hình học phẳng | 50 | Túi | Bộ nhận biết hình phẳng mỏngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 8 hình/bộ. Hình chữ nhật lớn 60x40 mm, hình chữ nhật nhỏ 50x35 mm; hình vuông lớn 50x50 mm, hình vuông nhỏ 35 x 35 mm; hình tròn to đường kính 50 mm, hình tròn nhỏ đường kính 35 mm; hình tam giác to 50x50x50mm, hình tam giác nhỏ 40x40x40 mm. Các hình có độ dày 5mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 130 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Mặt bảng (D1100xR700 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình, các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm. Bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm, có bánh xe di chuyển.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 131 | Tranh các loại hoa, rau củ quả | 4 | Bộ | Tranh khổ 190x270 cm, in trên giấy.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 132 | Tranh các con vật nuôi, động vật rừng | 4 | Bộ | Tranh khổ 190x270 cm, in trên giấy.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 133 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến | 2 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 134 | Đồng hồ học số học hình | 4 | Cái | Bằng gỗ sơn màu, in số từ 1-12, có thể ghép với nhau trên 1 khối hình có bánh xe và kim đồng hồ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 135 | Hộp thả hình | 6 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (hộp thả hình và các hình tương ứng).- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 136 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Bàn tính học đếm Bằng nhựa hoặc gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 137 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi32 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 138 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi28 tranh, minh họa 12 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 139 | Bảng con | 50 | Cái | Bảng conBằng nhựa, 1 mặt sơn kẻ ô, kích thước 160x240 mm.Màu xanh viết phấn có kẻ ô ly- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 140 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 141 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác HồKích thước 19x27 cmGồm 8 ảnh, giới thiệu tư liệu ảnh Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng, in đen trắng, giấy couché 200g/m2- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 142 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 6 | Bộ | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpGồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 143 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Lịch của béMột bảng lịch bằng giấy couches (hoặc bằng vải) bồi trên carton lạnh, KT bảng: (600x620)mm, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sự kiện, trang phục, hoạt động trong ngày của bé.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 144 | Bộ CD: Các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 2 đĩa/bộ. | ||
| 145 | Bộ CD: Thơ ca, truyện kể trong chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 146 | Bộ VCD vẽ tranh theo truyện kể | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 147 | Bộ VCD kể truyện theo tranh | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 02 đĩa/bộ | ||
| 148 | Đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 149 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Giá phơi khăn mặt.Kích thước: D90xR45xC100 cm.Chất liệu: bằng inox 201, đủ phơi 35 khăn không chồng lên nhau.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 150 | Cốc uống nước | 60 | Cái | Cốc uống nước.304Phi 7, bằng inox có quai, dày dặn.- Vật liệu inox 304 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 700 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 151 | Tủ úp ca cốc | 2 | Cái | Tủ đựng ca cốcKích thước: (R600xSâu250xC1000)mmToàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. có khay hứng nước bên dưới Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0.6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 152 | Bình ủ nước 20 lít (có giá đỡ) | 2 | Cái | Bình ủ nước + giá để.Dung tích 20 lít, bằng inox 201 không nhiễm từ, có 2 lớp cách nhiệt, có van vòi, có giá để bằng inox 201, đảm bảo an toàn về sinh, 2 lớp để giữ nhiệt ở phần thân và nắp đậy.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 153 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (15 ô) | 4 | Cái | Tủ 15 cánh tư trang (1680x350x1000)mm, với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh, cánh có tay nắm âm. Tủ được sơn phủ tĩnh điện, cánh sơn các màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 154 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Kích thước: D120xC150xS50 cm. Tủ sắt có 2 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, màn, gối. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn phủ tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 155 | Giường nằm cho trẻ | 60 | Cái | Giường nằm cho trẻKích thước: D120xR55xC10cm.Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm, mặt giường bằng lưới thoáng mát cho trẻ khi sử dụng và thuận tiện trong công tác vệ sinh, các góc nối bằng nhựa đúc. Sử dụng cho 01 cháu/ chiếc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 | ||
| 156 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Giá để giày dép. Kích thước: (D1000xC1000xS250)mm bằng inox 201 gồm 5 tầng để được tối thiểu 35 đôi giày dép.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 157 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKích thước: D950xR500xC550mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 158 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 159 | Bàn cho trẻ 4-5 tuổi | 30 | Cái | Bàn cho trẻKích thước: D900xR480xC480mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 160 | Ghế cho trẻ 4-5 tuổi | 60 | Cái | Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 161 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Dung tích 30 lít, bằng inox 201, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 162 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Kích thước khoảng: D830xR420xC780 mm.Chất liệu: Bằng nhựa. Hai bên đầu hồi của giá đồ chơi bề mặt đúc nổi hình con vật, mỗi loại giá để đồ chơi là hình một con vật khác nhau. Giá bao gồm 3 tầng đặt các khay bằng nhựa để đồ chơi và học liệu. Có 2 loại khay: 03 khay to và 06 khay nhỏ, có quay xách. Các thanh giá đỡ khay bằng ống thép. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiểu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | ||
| 163 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ emBằng nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ, loại thông dụng nhất- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 164 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Mô hình hàm răngBằng nhựa, mô phỏng theo thực tế.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 165 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Vòng thể dục nhỏ.Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 166 | Gậy thể dục nhỏ | 60 | Cái | Bằng nhựa màu, thân gậy tròn, đường kính 20 mm, dài 400 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 167 | Cổng chui | 10 | Cái | Cổng chui.Bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, kích thước 500x500 mm. Có chân đế đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 168 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng sắt, độ cao có thể điều chỉnh từ C600 -1000 mm, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới và bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 169 | Vòng thể dục cho giáo viên | 2 | Cái | Vòng thể dục to.Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 170 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Cái | Gậy thể dục to cho giáo viên Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 171 | Bảng chun học toán | 12 | Cái | Bộ chun học toánBằng nhựa KT(200x200)mm, trên bảng có các mấu(tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 172 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Ghế băng thể dục Chất liệu: Bằng gỗ MDF 15mm màu Sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Chân giằng bằng thanh gỗKích thước: D240xR30xC25cm.Chất liệu: Khung sắt sơn phủ tĩnh điện.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN- Vật liệu Gỗ MDF được kiểm nghiệm đạt TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,6 Mpa)- Sơn phủ PU trên gỗ MDF được kiểm nghiệm đạt TCVN 2097:2015 | ||
| 173 | Bục bật sâu | 4 | Cái | Kích thước: D50xR50xC30cm.Chất liệu: bằng gỗ MDF, bề mặt phủ Melamine.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN- Vật liệu gỗ MDF có Sơn phủ melamin trên bề mặt phải được kiểm nghiệm đáp ứng các tiêu chí theo: TCVN 11905:2017 (có độ ẩm có độ ẩm ≤ 10%); TCVN 5694:2014 (khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3); TCVN 12445:2018 (độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 20oC ≤ 10%); TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018 (độ bền kéo vuông góc với mặt ván ≥ 0,4 Mpa); TCVN 11907:2017 (lực bám giữ đinh vít > 1600N); | ||
| 174 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | bộ | Nguyên liệu để đan tếtGồm các loại sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu. Có 10 giỏ nhựa làm khuôn mẫu đan tết.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 175 | Các khối hình học | 20 | Bộ | Bộ hình khối cháu 5 khốiBằng nhựa; Gồm 5 khối hình: chữ nhật, vuông, tam giác, trụ, khối cầu. Kích thước chuẩn khối vuông 60x60x60 mm;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 176 | Bộ xâu dây tạo hình | 20 | Hộp | Bộ xâu dây tạo hìnhBảng xâu bằng nhựa, kích thước 20x20 cm, có 121 lỗ xâu + 3 dây 3 màu;- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 177 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao.Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 178 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Cải trắng, Cà Chua, Dưa Chuột, Củ Cải Trắng, Đậu Quả, Su Su, Bắp Cải Thảo, Cà Tím Dài, Quả Gấc, Quả Mướp.Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 179 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3Bằng nhựa, gồm 10 loại quả là: Ngô bắp, Khoai lang, củ Tỏi, củ Gừng, quả Chanh, quả Ớt, Bí Ngô, quả Me, Trứng Gà, Trứng Vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm,- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 180 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4Gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 181 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Cái | Tháp dinh dưỡngIn 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. Sản phẩm có cán láng. KT: 540x790mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 182 | Lô tô dinh dưỡng | 12 | Bộ | Lô tô dinh dưỡng 25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. KT quân: 70x100mm, cán láng- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 183 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Bộ luồn hạt to 3 khungGồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và được gắn vào chân đế. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa hoặc gỗ nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 184 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Bộ lắp ghép KT(100x10)mm, bằng nhựa, gồm 55 chi tiết, lắp ghép được đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Phát huy được tư duy sáng tạo của trẻ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 185 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Búp bê bé trai Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 186 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Búp bê bé gái Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 187 | Bộ đồ chơi gia đình | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm tủ, giường, bàn ghế, được sơn nhiều màu, chất lượng sơn đảm bảo an toàn cho trẻ, mô phỏng các đồ dùng gia đình- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 188 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩBằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 189 | Bộ tranh cảnh báo | 2 | Tờ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 190 | Bộ ghép hình hoa | 6 | Bộ | Bộ ghép hình hoa 135 Bằng nhựa, gồm 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 191 | Bộ lắp ráp nút tròn | 6 | Bộ | Bộ lắp ráp nút trònBằng nhựa gồm 164 chi tiết, nhiều màu các chi tiết có thể ghép lẫn được với nhau.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 192 | Hàng rào nhựa to | 6 | Bộ | Hàng rào lắp ghép Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 193 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết, kích thước tối thiểu của khối 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 194 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyBằng nhựa gồm: Bình tưới, xẻng, xới, kéo cắt, cây hoa.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 195 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗBằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình và công xưởng. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 196 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 197 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu xe lửa và các toa xe lửa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 198 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Bộ động vật biểnBằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như cá mực, chim cánh cụt, rùa biển, cá đuối, tôm, cua, hải cẩu, sư tử biển, bạch tuộc.kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 199 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừngBằng nhựa gồm các loại sống dưới nước khác nhau như Trâu rừng, Gấu, Hổ, Báo, Tê Giác, Lợn rừng, Voi.kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 200 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng nhựa gồm các loại vật nuôi khác nhau như Trâu, Lợn, Gà, Vịt, Ngan, Ngỗng, Thỏ, Chó. kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 201 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Bộ côn trùngBằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như chuồn chuồn, bọ cạp, rết, bọ hung, nhện, dán, bọ…kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 202 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 4 | Tờ | Gồm 24 bức; Kích thước: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 203 | Nam châm thẳng | 6 | Bộ | Nam châm thẳngLoại thẳng, KT(50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 204 | Kính lúp | 6 | Cái | Kính lúpLoại thông dụng,Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 205 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Phễu nhựaBằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 206 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Kích thước: 600x600x430 mm. Một bộ gồm một bể hình vuông đặt trên 4 chân đế, và các dụng cụ như xô, xẻng, khuôn cát các hình… Bể được chia làm hai ngăn, màu sắc tươi sáng phù hợp lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 207 | Cân thăng bằng | 4 | Bộ | Cân thăng bằng bằng nhựaLoại cân đòn bằng nhựa, được đặt trên 1 trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh.- Sản phẩm đã được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 208 | Bộ làm quen với toán | 50 | Bộ | Gồm 112 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 209 | Đồng hồ học số học hình | 6 | Bộ | Đồng hồ học số hình họcBằng gỗ sơn màu, in số từ 1-12, có thể ghép với nhau trên 1 khối hình có bánh xe và kim đồng hồ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 210 | Bàn tính học đếm | 6 | Bộ | Bàn tính học đếm Bằng nhựa hoặc gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 211 | Bộ hình học phẳng | 60 | Túi | Bộ nhận biết hình phẳng mỏngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 8 hình/bộ. Hình chữ nhật lớn 60x40 mm, hình chữ nhật nhỏ 50x35 mm; hình vuông lớn 50x50 mm, hình vuông nhỏ 35 x 35 mm; hình tròn to đường kính 50 mm, hình tròn nhỏ đường kính 35 mm; hình tam giác to 50x50x50mm, hình tam giác nhỏ 40x40x40 mm. Các hình có độ dày 5mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 212 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Bằng nhựa màu, gồm 164 chi tiết ghép lẫn được với nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Kích thước tối thiểu của chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 213 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp,máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 214 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết, kích thước tối thiểu của một chi tiết (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 215 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến | 2 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 216 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 2 | Bộ | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 217 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Mặt bảng (D1200xR800 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình, các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm. Bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm, có bánh xe di chuyển.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 218 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Bộ sa bàn giao thông Mặt sa bàn: kích thước 600x600 mm, bằng gỗ hoặc nhựa thể hiện nút giao thông.Các phụ kiện: Bộ biển báo, các loại phương tiện giao thông ….- Sản phẩm đã được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 219 | Lô tô động vật | 20 | Bộ | Gồm tối thiểu 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 220 | Lô tô thực vật | 20 | Bộ | Gồm tối thiểu 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 221 | Lô tô phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Gồm 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 222 | Lô tô đồ vật | 20 | Bộ | Gồm 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 223 | Tranh số lượng | 2 | Tờ | Tranh số lượngIn 1 mặt, 4 màu, trên giấy couché 200g/m2. Có nẹp treo. KT: (540x790)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 224 | Domino chữ cái và số | 10 | Bộ | Đomino học toán Bằng nhựa gồm 39 quân, KT (65x35)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các số và chữ cái, in mầu 2 mặt..- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 225 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | Gồm 11 thẻ, kích thước 10x7 cm; 1 mặt in chữ số, 1 mặt in số lượng hình tương ứng và 1 bảng số từ 1 - 10; Chất liệu bằng giấy couche 230gr/m2, in 4 màu 2 mặt, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 226 | Lô tô hình và số lượng | 30 | Bộ | Lô tô hình và số lượng25 quân, in 1 mặt 4 màu trên giấy Bristol định lượng 250g/m2. KT quân: 70x100mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 227 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 4 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi 28 tranh, minh họa 8 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 228 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 4 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 229 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350x440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 230 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác HồKT : 19x27cmGồm 8 ảnh, giới thiệu tư liệu ảnh Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng, in đen trắng, giấy couché 200g/m2, sản phẩm phủ PVE chịu ẩm, chịu nước- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 231 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Lịch của béMột bảng lịch bằng giấy couches (hoặc bằng vải) bồi trên carton lạnh, KT bảng: (600x620)mm, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sự kiện, trang phục, hoạt động trong ngày của bé.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 232 | Bộ chữ và số cô | 2 | Bộ | Bộ chữ và số gồm 29 thẻ chữ cái,10 thẻ chữ số,1 thẻ dấu thanhKích thước:6.5x13.5Chất liệu: Bằng giấy- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 233 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Bộ trang phục Công anMô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 234 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Bộ trang phục bộ độiBằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũ, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 235 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Bộ trang phục Bộ độiBằng vải, 1 bộ = 1 áo + 1 mũ, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 236 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Bộ trang phục nấu ănBằng vải, 1 áo, 1 mũ, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 237 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Kích thước: (410x380x70)mm bằng gỗ gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 238 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Gạch xây dựngBằng nhựa hoặc gỗ, gồm 33 viên to KT (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa sơn màu KT(70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 239 | Bộ con rối (kể chuyện MG 4-5 tuổi) | 2 | Bộ | Bằng vải nhung và sa tanh, gồm 40 nhân vật cho 08 câu truyện theo chương trình.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 240 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpGồm các loại thông dụng: Phách, song loan, xắc xô đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm | ||
| 241 | Bộ CD: các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 2 đĩa/bộ. | ||
| 242 | Bộ CD: Thơ ca, truyện kể trong chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 243 | Bộ VCD vẽ tranh theo truyện kể | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 02 đĩa/bộ | ||
| 244 | Bộ VCD kể truyện theo tranh | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 02 đĩa/bộ. | ||
| 245 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 246 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Giá phơi khăn mặt.Kích thước: D90xR45xC100 cm.Chất liệu: bằng inox 201, đủ phơi 35 khăn không chồng lên nhau.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 247 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Cốc uống nước.304Phi 7, bằng inox có quai, dày dặn.- Vật liệu inox 304 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 700 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 248 | Tủ úp ca cốc | 2 | Cái | Tủ đựng ca cốcKích thước: (R600xSâu250xC1000)mmToàn bộ khung tủ được làm bằng inox SUS 201 hộp 25x25 độ dày 0.7 - 0.8mmTủ gồm 3 tầng để úp ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15mm độ dày 0.5mm và ống 9.5 độ dày 0.6-0.7mm. có khay hứng nước bên dưới Mặt hồi, mặt lưng và nóc của tủ được làm bằng inox 201 cuộn độ dày 0.6mm cắt gập bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác. Cánh tủ được làm bằng mica 5.0mm có độ bền cao an toàn khi có va chạm mạnh- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 249 | Bình ủ nước 20 lít (có giá đỡ) | 2 | Cái | Bình ủ nước + giá để.Đựng được 20L nước, bằng inox 201, đảm bảo an toàn về sinh, 2 lớp để giữ nhiệt ở phần thân và nắp đậy, có van vòi, có giá để bằng inox 201- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 250 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ô | 4 | Bộ | Vật liệu bằng thép tấm cán nguội. Tủ gồm 18 ô, với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh, cánh có tay nắm âm. Tủ được sơn tĩnh điện, cánh sơn các màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 251 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | Kích thước: D120xC150xS50 cm. Tủ sắt có 2 cánh, có khoá ở giữa, bên trong có các đợt để chăn, màn, gối. Vật liệu là thép tấm cán nguội. Toàn bộ tủ được sơn phủ tĩnh điện. Kết cấu hiện đại, kiểu dáng đẹp, đảm bảo thẩm mỹ học đường. Mỗi tấm đợt có gờ tăng cứng ở phía dưới. Đáy tủ hàn hai gờ tăng cứng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 252 | Giường nằm cho trẻ | 70 | Cái | Giường nằm cho trẻKích thước: D120xR55xC10cm.Chất liệu: khung bằng sắt mạ kẽm, mặt giường bằng lưới thoáng mát cho trẻ khi sử dụng và thuận tiện trong công tác vệ sinh, các góc nối bằng nhựa đúc. Sử dụng cho 01 cháu/ chiếc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 | ||
| 253 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Kích thước: D90xC90xS28 cm.Chất liệu: bằng inox 201, thiết kế gồm 5 tầng để được tối thiểu 35 đôi giày dép.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy) | ||
| 254 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Dung tích 30 lít, bằng inox 201, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.- Vật liệu inox 201 được kiểm định đạt theo tiêu chuẩn TCVN 197-1 (Độ bền kéo ≥ 800 MPa); TCVN 198 (uốn 180o không nứt gãy)- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 12-3:2011/BYT | ||
| 255 | Bàn cho trẻ 5-6 tuổi | 36 | Cái | Bàn cho trẻKích thước: D900xR480xC500mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 256 | Ghế cho trẻ 5-6 tuổi | 70 | Cái | Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 280 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 257 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Bàn giáo viênKích thước: D950xR500xC550mm.Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 258 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Ghế giáo viên Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 259 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Kích thước khoảng: D830xR420xC780 mm.Chất liệu: Bằng nhựa. Hai bên đầu hồi của giá đồ chơi bề mặt đúc nổi hình con vật, mỗi loại giá để đồ chơi là hình một con vật khác nhau. Giá bao gồm 3 tầng đặt các khay bằng nhựa để đồ chơi và học liệu. Có 2 loại khay: 03 khay to và 06 khay nhỏ, có quay xách. Các thanh giá đỡ khay bằng ống thép. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiểu chuẩn TCVN 6238-3:2011 | ||
| 260 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Bàn chải đánh răng trẻ emBằng nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ, loại thông dụng nhất- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 261 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Kích thước: 90x75x55 mm.Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 262 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Vòng thể dục to.Bằng nhựa đúc liền các khối, an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 600mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 263 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Vòng thể dục nhỏ.Bằng nhựa đúc liền thành khối, chất liệu nhựa an toàn, đường kính thân vòng 30mm, đường kính vòng phi 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 264 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Bằng nhựa màu, thân gậy tròn, đường kính 20 mm, dài 400 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 265 | Xắc xô | 4 | Cái | Xắc xô to 1 mặt phi 18.Bằng nhựa, gồm 1 mặt phi 18.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 266 | Cổng chui | 10 | Cái | Cổng chui.Bằng thép sơn tĩnh điện, kiểu chữ U, kích thước 500x500 mm. Có chân đế đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 267 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Gậy thể dục to cho giáo viên Bằng nhựa, đường kính thân phi 30mm, dài 500mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 268 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Bằng sắt, độ cao có thể điều chỉnh từ C600 -1000 mm, có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới và bóng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 269 | Bóng các loại | 32 | Bộ | Bằng nhựa, có các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 1 bộ gồm 10 quả loại Φ10 và 6 quả loại Φ15.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 270 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, 10 con ky có chiều cao 200 mm được đánh số từ 1 - 10 và 2 quả bóng có đường kính 80 mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 271 | Dây thừng | 6 | Cái | Loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10 mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 272 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Bộ | Gồm các loại sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu. Có 10 giỏ nhựa làm khuôn mẫu đan tết.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 273 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 274 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, rau quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dại, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 275 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 276 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35 mm, có rổ đựng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 277 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Các vật dụng bằng nhựa, gồm: bình tưới, xẻng, cuốc, xới… kích thước của 1 chi tiết tối thiểu 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 278 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 279 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 4 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết bằng nhựaBằng nhựa, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: 7 khối vuông kích thước (40x40)mm, 4 khối trụ kích thước( 50x40)mm, 10 khối tam giác kích thước (55x20)mm, 4 khối tam giác vuông kích thước (80x40x88)mm,8 khối chữ nhật kích thước (75x35x20)mm, 4 khối trụ vuông kích thước (40x80x40)mm, 4 khối chữ nhật khuyết cầu kích thước ( 20x80)mm, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu kích thước (75x18)mm,2 khối chữ X kích thước (75x75)mm, 6 khối nửa trụ kích thước (40x18)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 280 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 281 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 282 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 283 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa loại toBằng nhựa hoặc gỗ, có nhiều chi tiết và khung toa tàu có bánh xe, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 284 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mặt sa bàn: kích thước 600x600 mm, bằng gỗ hoặc nhựa thể hiện nút giao thông.Các phụ kiện: Bộ biển báo, các loại phương tiện giao thông ….- Sản phẩm đã được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 285 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Bộ động vật biểnBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật khác nhau sống dưới nước, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 286 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật khác nhau sống trong rừng, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 287 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 288 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Bộ côn trùngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại côn trùng khác nhau, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 289 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Cân chia vạchBằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 290 | Nam châm thẳng | 6 | Bộ | Nam châm thẳngLoại thẳng, KT(50x15x8)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 291 | Kính lúp | 6 | Cái | Kính lúpLoại thông dụng,Ø60mm đảm bảo tiêu chuẩn an toàn- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 292 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 293 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Kích thước: 600x600x430 mm. Một bộ gồm một bể hình vuông đặt trên 4 chân đế, và các dụng cụ như xô, xẻng, khuôn cát các hình… Bể được chia làm hai ngăn, màu sắc tươi sáng phù hợp lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 294 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Ghép nút lớnBằng nhựa, gồm 164 chi tiết nút tròn lớn, với các màu sắc khác nhau, các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 295 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Bộ ghép hình hoa 135 Bằng nhựa, gồm 135 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 296 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Bộ chun học toánBằng nhựa KT(200x200)mm, trên bảng có các mấu(tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015, ISO 14001:2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN | ||
| 297 | Đồng hồ học số học hình | 4 | Cái | Đồng hồ học số, học hình nhựa 1 mặtBằng nhựa hoặc gỗ, mặt đồng hồ gồm 4 nhóm hình khác nhau: tròn, vuông, tam giác, hình chữ nhật tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 298 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Bàn tính học đếm Bằng nhựa hoặc gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 299 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổiGồm 183 chi tiết, kích thước an toàn, đa dạng, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, sản phẩm phủ PVE, đảm bảo chịu ẩm, chịu nước.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 300 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Bộ hình khối cháu 5 khốiBằng nhựa- Sản phẩm đã được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | ||
| 301 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Bộ hình phẳng mỏngBằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 8 hình/bộ. Hình chữ nhật lớn 60x40 mm, hình chữ nhật nhỏ 50x35 mm; hình vuông lớn 50x50 mm, hình vuông nhỏ 35 x 35 mm; hình tròn to đường kính 50 mm, hình tròn nhỏ đường kính 35 mm; hình tam giác to 50x50x50mm, hình tam giác nhỏ 40x40x40 mm. Các hình có độ dày 5mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 302 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 1 bộ = 10 que, các mầu, que tính dài 150 mm, rộng 5 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 303 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Gồm tối thiểu 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 304 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Gồm tối thiểu 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 305 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Gồm 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 306 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Gồm 25 quân; Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 307 | Domino chữ cái và số | 20 | Hộp | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65x35)mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10; - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 308 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Mặt bảng (D1200xR800 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình, các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm. Bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm, có bánh xe di chuyển.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 309 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Bộ chữ cái của cháuGồm 39 chữ cái và số, in 2 mặt, trên giấy Couché định lượng 230g/m2,KT(55x95)mm.Sản phẩm phủ PVE chịu ẩm, chịu nước.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 310 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Vật liệu bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2 hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước 110 x 80 mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 311 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Lịch của béMột bảng lịch bằng giấy couches (hoặc bằng vải) bồi trên carton lạnh, KT bảng: (600x620)mm, nhiều thẻ có gắn lên bìa với các nội dung về thời gian, thời tiết, sự kiện, trang phục, hoạt động trong ngày của bé.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 312 | Bộ ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Tranh, ảnh về Bác HồGồm 8 ảnh, giới thiệu tư liệu ảnh Bác Hồ cùng thiếu niên nhi đồng, in đen trắng, giấy couché 200g/m2, sản phẩm phủ PVE chịu ẩm, chịu nước- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 313 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 314 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp phổ biến | 2 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 315 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi 30 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 316 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi 30 tranh, minh họa 15 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 317 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 318 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Bộ dụng cụ lao độngBằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Bằng nhựa gồm: bình tưới, xẻng, xới, xô….- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 319 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếpVật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 320 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhBằng gỗ, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ (150x70x90) mm, kích thước các sản phẩm khác có tỷ lệ tương ứng…- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 321 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngBằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. gồm đĩa, chén, đũa, thìa, dao, nồi, bếp,máy xay sinh tố, máy xay thịt, hoa, của, quả……- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 322 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Bộ trang phục nấu ănBằng vải, 1 áo, 1 mũ, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 323 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Búp bê bé trai Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 324 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Búp bê bé gái Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, Có chiều cao khoảng 400mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 325 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Bộ trang phục Công anMô phỏng theo thực tế gồm quần, áo, mũ, dây lưng, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 326 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Doanh trại bộ độiGồm 20 hình, thể hiện cổng doanh trại bộ đội, các hoạt động và trang phục của bộ đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex900g/m2, phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền đẹp,có giá đỡ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 327 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Bộ trang phục Bộ độiBằng vải, mô phỏng theo thực tế, gồm mũ, quần, áo, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 328 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Bộ trang phục công nhânMô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với trẻ khi mặc trang phục- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 329 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩBằng nhựa: Gồm ống nghe, kéo, kim tiêm và các y cụ khác- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 330 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Bộ trang phục Bộ độiBằng vải, 1 bộ = 1 áo + 1 mũ, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 331 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Gạch xây dựngBằng nhựa hoặc gỗ, gồm 33 viên to KT (140x70x35)mm, 9 viên gạch nửa sơn màu KT(70x70x35)mm, khoan thủng lỗ, các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, bao xây kích thước phù hợp với trẻ.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 332 | Bộ xếp hình xây dựng 44CT | 4 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết bằng nhựaBằng nhựa hoặc gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 333 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Chiếc | Hàng rào lắp ghép Hàng rào nhựa, gồm 5 tấm có KT(250x20)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015- Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | ||
| 334 | Bộ đĩa CD: Các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 3 đĩa/bộ: Các bài hát phục vụ hoạt động dạy học 5-6 tuổi (đĩa 1); Các bài nhạc không lời (đĩa 2); Dân ca và hát ru (đĩa 3). | ||
| 335 | Bộ đĩa CD: Thơ ca, truyện kể trong chương trình giáo dục mầm non | 2 | Bộ | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát. Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 336 | Bộ đĩa VCD vẽ tranh theo truyện kể | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 02 đĩa/bộ | ||
| 337 | Bộ đĩa VCD kể truyện theo tranh | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm 02 đĩa/bộ. | ||
| 338 | Đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Gồm: 01 đĩa/bộ. | ||
| 339 | Đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 2 | Bộ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video; Nội dung băng đĩa đĩa phù hợp với chương trình giáo dục mầm non hiện hành và đã được cơ quan chức năng thẩm định cấp giấy phép xuất bản.Mỗi bộ gồm các đĩa hình sau: An toàn giao thông; Bản thân; Gia đình; Nghề nghiệp; Quê hương đất nước - Bác Hồ; Thế giới động vật; Thế giới thực vật; Nước và các hiện tượng tự nhiên; Trường Mầm non; Trường Tiểu học; Tết và mùa xuân. | ||
| 340 | Bảng tương tác 82 inch | 2 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: KT D1695*R1205*S32mmKT 82″ đường chéo tương đươngCảm ứng camera hồng ngoại đa điểm lên đến 10 ngườiHỗ trợ chế độ extend của windown (2 màn hình). Giáo viên có 1 màn hình hiển thị riêng biệtCảm biến cảm ứng đa điểm Sử dụng hồng ngoạiĐộ phân giải bảng tương tác: 32767*32767 pixcelTỷ lệ màn hình 4:3Độ chính xác 2mmTốc độ xử lý tín hiệu đầu vào 6msTốc độ con trỏ 240 điểm/giâyPhương pháp cảm ứng Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳLực cảm ứng chạm nhẹ không cần lực tối thiểuGiao diện kết nối USB được tích hợp sẵnNguồn điện cung cấp 6V-DC5VCáp kết nối USB 5mTuổi thọ chạm lên tới 60.000.000 giờHệ điều hành XP, Vista, Win7, Win8, Linux, Mac OSX 10.5Nguồn cung cấp USBNhiệt độ lưu kho: -30~75 độ CNhiệt độ hoạt động -15~55 độ CĐộ ẩm hoạt động 10~90%Thiết bị đi kèm 1 pc bút, 1 pc con trỏ (tùy chọn) 1pc cáp usb (3m), 1pc phần mềm, 1pc bộ giá treo tường, 1 pc (bao gồm vít khungTính năng phần mềm wboard của bảngNhận diện chữ viết tay thành Text.Cho phép che khung màn hình. Có thể thực hiện đèn chiếu điểm. Chức năng vẽ hình khối , tô mầu hình khối , chọn kiểu nét bút.Chức năng ghi âm , chụp ảnh và ghi hình.Ứng dụng công nghệ cảm ứng đa điểm để phóng to , thu nhỏ ảnh và di chuyển ảnh. Có khả năng khóa , lật và xoay hình ảnh. Các đối tượng được thêm vào bài giảng có thể được kéo, thả và sao chép.Chức năng thư viện môn học. (vật lý, sinh hóa, toán ….) Các công cụ về toán học: đo độ, eke, thước kẻ, compa, các công thức về toán học, công cụ vật lý và hóa họcchức năng chọn hình khối 2D (hình vuông, hình thang, hình tam giác, hình elip) và 3D (hình vuông, hình nón, hình trụ tròn ...). Có thể cài đặt phím tắt chức năng trên thanh công cụ sử dụng luôn ở bảng.- Sản phẩm đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015. | ||
| 341 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Máy chiếu đa năng Công nghệ: 0.55 DLP® TechnologyCường độ sáng: 3600 ANSI lumensĐộ phân giải thực: XGA(1024x768)Độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200) @60HzĐộ tường phản: 15.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 5.000/10.000 Hours (Normai/Eco)Công suất bóng đèn: 210WTiêu cực: 0.63Kích thước hiển thị: 50" - 100" (đường chéo)Khoảng cách chiếu: 0.63m-1.29mỐng kính: F=2.65, f=7.2mm Tỷ lệ zoom: 'N/A Keystone: ±40° theo chiều dọcTần số quét: 'Ngang: 15 -102kHz Dọc: 23 - 120Hz Lens Shift: 106%±5%Loa: 2WTín hiệu máy tính tương thích: 'VGA, SVGA, XGA, SXGA, SXGA+, UXGA, WUXGA@60hz, MacTín hiệu video tương thích: NTSC, PAL, SECAM/ 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080pCổng kết nối đầu vào: HDMI 1.4 x2 VGA in x 2 Composite video x1 S-Video x1 Audio-In (Mini-Jack) x 1Cổng kế nối đầu ra: VGA out x 1 Audio out x 1Cổng điều khiển: RS-232 Mini-USB (Service)Kích thước (WxDxH): 331 x 244 x 105mmTrọng lượng: 2.6 kgĐộ ồn: 32dB/29dB (Normal/Eco. Mode)Nguồn điện: 'AC 100-240V, 50/60Hz Công suất: 250W (Normal Mode), 210W (Eco. Mode), | ||
| 342 | Giá treo màn chiếu | 2 | Bộ | Giá treo màn chiếu D1.8 mét | ||
| 343 | Máy chiếu vật thể | 2 | Chiếc | Máy chiếu vật thể Thông Số kỹ thuậtHệ thống quang học: Thu phóng quang học 22x, thu phóng 10 lầnHệ thống Video: Điểm ảnh hiệu quả 5MP, loại đầu ra XGA, SXGA, 720P,WXGA, 1080PĐộ phân giải ngang: Đường truyền ≥850TVKiểm soát Iris: Tự động/thủ côngTập trung: Tự động/thủ côngCân bằng tiếng: Tự độngTích cực/tiêu cực: Có thể tùy chỉnhĐen/trắng/màu: Có thể tùy chỉnhXoay hình ảnh: Tiêu đề (90,180, 270 độ) gương hình ảnhCổng đầu vào: 01 mạng lan, 01 VGACổng đầu ra: 01 Video, 01 Audio, 01 VGA, 01 USB, 01 HDMI* Hoạt động:- Đèn phụ: Đèn LED 1 bộ, đèn dưới 1 bộ- Vận hành: Bàn phím riêng biệt, OSD EN/CN/Tắt- Bộ điều khiển máy chiếu: không* Công cụ kỹ thuật số:- So sánh giảng dạy: màn hình képLưu hình ảnh: 32 chiếc- Hình ảnh đóng băng: Có- Điều chỉnh độ sáng: Có- Chế độ máy ảnh: Văn bản/ hình ảnhKích thước: mở: 350x500x543mm (L*W*H), gấp: 430x350x130mm (L*W*H)Xoay ống kính: Thẳng đứng 330 độThông số khác: Nguồn điện DC 5V2AKhối lượng tịnh: khoảng 2,35kg Màu sắc: Trắng/Bạc- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 344 | Bộ thu phát tín hiệu | 2 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Hỗ trợ 4 kênh radioCổng kết nối với máy tính: USBKhoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 métGóc truyền: 360 độTốc độ xử lý: Có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian | ||
| 345 | Bộ điều khiển dành cho giáo viên | 2 | Bộ | Hiển thị trạng thái bằng đèn LEDTích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạyKhoảng cách truyền sóng: > 100 m.Góc truyền: 360 độCác phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xaTự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5 giây khi không được sử dụngNguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 346 | Bộ thiết bị điều khiển của học viên | 80 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh.Gồm 11 module hoạt động.Hiển thị dung lượng pinCho phép lập trình địa chỉ ID.Hỗ trợ khả năng lựa chọn nhiều đáp án đúng.Hỗ trợ bàn phím QWERTY, số, kí tự đặc biệt giống điện thoại di độngHỗ trợ trả lời câu hỏi dạng text với khả năng nhập tối đa 120 kí tựKhoảng cách truyền sóng: >100 m.Góc truyền: 360 độTự động chuyển sang chế độ ngủ sau 3 phút khi không được sử dụng để tiết kiệm pinNguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V, với tuổi thọ từ 1 đến 2 năm trong điều kiện sử dụng bình thường- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 347 | Âm thanh trợ giảng | 2 | Bộ | Thiết bị âm thanh đa năng di động Công suất ra: 300W, Hệ thống loa: 10 "LF 3.5" HFNgõ vào Âm thanh: Mic in (2 COMBO), AUX Audio In,Kênh: với 2 micrô VHF không dây (220MHz-270MHz), chức năng ưu tiên của micrô hỗ trợ hệ thốngKết xuất âm thanh: Line OutT.H.D: | ||
| 348 | Bộ máy tính | 2 | Bộ | Intel Core i3-10100 (3.6GHZ, 6MB)/ Ram 4GB DDR4/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ USB Key & Mouse/ Wifi + BT/ No OS/ 1YrMàn hình 19.5 - inch | ||
| 349 | Phần mềm (càì đặt theo hệ thống) | 2 | Bộ | Phần mềm bảng tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học: Toán, địa lý, sinh học, ngôn ngữ.Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm (theo bộ trắc nghiệm).Phần mềm tiếng Anh | ||
| 350 | Bảng trượt phòng học ngoại ngữ | 2 | Chiếc | Hệ thống bảng trượt ngang 2 lớp, trượt qua mặt bảng tương tác. Bộ bảng trượt gồm mặt bảng màu trắng, viết bút dạ, có dòng kẻ mờ 5x5cm và bảng ghim tài liệu, cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh, khung nhôm chuyên dụng U/R17 trắng bóng, thanh ray trượt 30*30 mm sơn tĩnh điện màu trắng, bánh xe chịu lực hệ 4 bánh treo trên, dưới siêu bền. Khung thép hộp 25x50x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, khung được gắn phía trên và phía dưới hệ thống bảng trượt.Kích thước hệ khung treo 1.520x4.450mm.Bảng cố định 2 bên bảng tương tác KT: 1.470x1.100mm (02 chiếc). Gồm 1 bảng trắng và 1 bảng ghimBảng trượt bên ngoài bảng tương tác KT: 1.390x1.100mm (02 chiếc). Gồm 2 bảng màu trắng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 351 | Tủ sắt 4 cánh kính | 2 | Chiếc | Tủ sắt 4 cánh kínhKích thước: (Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 352 | Bảng tương tác 82 inch | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: KT D1695*R1205*S32mmKT 82″ đường chéo tương đươngCảm ứng camera hồng ngoại đa điểm lên đến 10 ngườiHỗ trợ chế độ extend của windown (2 màn hình). Giáo viên có 1 màn hình hiển thị riêng biệtCảm biến cảm ứng đa điểm Sử dụng hồng ngoạiĐộ phân giải bảng tương tác: 32767*32767 pixcelTỷ lệ màn hình 4:3Độ chính xác 2mmTốc độ xử lý tín hiệu đầu vào 6msTốc độ con trỏ 240 điểm/giâyPhương pháp cảm ứng Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳLực cảm ứng chạm nhẹ không cần lực tối thiểuGiao diện kết nối USB được tích hợp sẵnNguồn điện cung cấp 6V-DC5VCáp kết nối USB 5mTuổi thọ chạm lên tới 60.000.000 giờHệ điều hành XP, Vista, Win7, Win8, Linux, Mac OSX 10.5Nguồn cung cấp USBNhiệt độ lưu kho: -30~75 độ CNhiệt độ hoạt động -15~55 độ CĐộ ẩm hoạt động 10~90%Thiết bị đi kèm 1 pc bút, 1 pc con trỏ (tùy chọn) 1pc cáp usb (3m), 1pc phần mềm, 1pc bộ giá treo tường, 1 pc (bao gồm vít khungTính năng phần mềm wboard của bảngNhận diện chữ viết tay thành Text.Cho phép che khung màn hình. Có thể thực hiện đèn chiếu điểm. Chức năng vẽ hình khối , tô mầu hình khối , chọn kiểu nét bút.Chức năng ghi âm , chụp ảnh và ghi hình.Ứng dụng công nghệ cảm ứng đa điểm để phóng to , thu nhỏ ảnh và di chuyển ảnh. Có khả năng khóa , lật và xoay hình ảnh. Các đối tượng được thêm vào bài giảng có thể được kéo, thả và sao chép.Chức năng thư viện môn học. (vật lý, sinh hóa, toán ….) Các công cụ về toán học: đo độ, eke, thước kẻ, compa, các công thức về toán học, công cụ vật lý và hóa họcchức năng chọn hình khối 2D (hình vuông, hình thang, hình tam giác, hình elip) và 3D (hình vuông, hình nón, hình trụ tròn ...). Có thể cài đặt phím tắt chức năng trên thanh công cụ sử dụng luôn ở bảng.- Sản phẩm đạt chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015. | ||
| 353 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Máy chiếu đa năng Công nghệ: 0.55 DLP® TechnologyCường độ sáng: 3600 ANSI lumensĐộ phân giải thực: XGA(1024x768)Độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200) @60HzĐộ tường phản: 15.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 5.000/10.000 Hours (Normai/Eco)Công suất bóng đèn: 210WTiêu cực: 0.63Kích thước hiển thị: '50" - 100" (đường chéo)Khoảng cách chiếu: '0.63m – 1.29mỐng kính: 'F=2.65, f=7.2mm Tỷ lệ zoom: 'N/A Keystone: '±40° theo chiều dọcTần số quét: 'Ngang: 15 -102kHz Dọc: 23 - 120Hz Lens Shift: 106%±5%Loa: 2WTín hiệu máy tính tương thích: 'VGA, SVGA, XGA, SXGA, SXGA+, UXGA, WUXGA@60hz, MacTín hiệu video tương thích: NTSC, PAL, SECAM/480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080i, 1080pCổng kết nối đầu vào: HDMI 1.4 x2 VGA in x 2 Composite video x1 S-Video x1 Audio-In (Mini-Jack) x 1Cổng kế nối đầu ra: VGA out x 1 Audio out x 1Cổng điều khiển: RS-232 Mini-USB (Service)Kích thước (WxDxH): 331 x 244 x 105mmTrọng lượng: 2.6 kgĐộ ồn: 32dB/29dB (Normal/Eco. Mode)Nguồn điện: 'AC 100-240V, 50/60Hz Công suất: 250W (Normal Mode), 210W (Eco. Mode), | ||
| 354 | Giá treo màn chiếu | 1 | Bộ | Giá treo màn chiếu D1.8 mét | ||
| 355 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Thông Số kỹ thuậtHệ thống quang học: Thu phóng quang học 22x, thu phóng 10 lầnHệ thống Video: Điểm ảnh hiệu quả 5MP, loại đầu ra XGA, SXGA, 720P,WXGA, 1080PĐộ phân giải ngang: đường truyền Đường truyền ≥850TVKiểm soát Iris : Tự động / thủ côngTập trung: Tự động / thủ côngCân bằng tiếng: Tự độngTích cực/ tiêu cực: Có thể tùy chỉnhĐen/trắng/màu: Có thể tùy chỉnhXoay hình ảnh: Tiêu đề (90,180, 270 độ) gương hình ảnhCổng đầu vào: 01 mạng lan, 01 VGACổng đầu ra: 01 Video, 01 Audio, 01 VGA, 01 USB, 01 HDMI* Hoạt động:- Đèn phụ: Đèn LED 1 bộ, đèn dưới 1 bộ- Vận hành: Bàn phím riêng biệt, OSD EN/CN/Tắt- Bộ điều khiển máy chiếu: không* Công cụ kỹ thuật số:- So sánh giảng dạy: màn hình képLưu hình ảnh : 32 chiếc- Hình ảnh đóng băng: Có- Điều chỉnh độ sáng: Có- Chế độ máy ảnh: Văn bản/ hình ảnhKích thước : mở : 350x500x543mm (L*W*H), gấp: 430x350x130mm (L*W*H)Xoay ống kính: Thẳng đứng 330 độThông số khác: Nguồn điện DC 5V2AKhối lượng tịnh: khoảng 2,35kg Màu sắc : Trắng/Bạc- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 356 | Bộ thu phát tín hiệu | 1 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Hỗ trợ 4 kênh radioCổng kết nối với máy tính: USBKhoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 métGóc truyền: 360 độTốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian | ||
| 357 | Bộ điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Hiển thị trạng thái bằng đèn LEDTích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạyKhoảng cách truyền sóng: > 100 m.Góc truyền: 360 độCác phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xaTự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5 giây khi không được sử dụngNguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 358 | Bộ thiết bị điều khiển của học viên | 40 | Bộ | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh.Gồm 11 module hoạt động.Hiển thị dung lượng pinCho phép lập trình địa chỉ ID.Hỗ trợ khả năng lựa chọn nhiều đáp án đúng.Hỗ trợ bàn phím QWERTY, số, kí tự đặc biệt giống điện thoại di độngHỗ trợ trả lời câu hỏi dạng text với khả năng nhập tối đa 120 kí tựKhoảng cách truyền sóng: >100 m.Góc truyền: 360 độTự động chuyển sang chế độ ngủ sau 3 phút khi không được sử dụng để tiết kiệm pinNguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V, với tuổi thọ từ 1 đến 2 năm trong điều kiện sử dụng bình thường- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 359 | Âm thanh trợ giảng | 1 | Bộ | Thiết bị âm thanh đa năng di động Công suất ra: 300W, Hệ thống loa: 10 "LF 3.5" HFNgõ vào Âm thanh: Mic in (2 COMBO), AUX Audio In,Kênh: với 2 micrô VHF không dây (220MHz-270MHz), chức năng ưu tiên của micrô hỗ trợ hệ thốngKết xuất âm thanh: Line OutT.H.D: | ||
| 360 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên tiếng Anh 6 | 1 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Tiếng Anh 6 (01 USB + 01 sách hướng dẫn sử dụng + 01 hộp đựng) - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Trắng- Kết nối: USB 2.0- Kích thước: 73 x 20 x 7,5mm- Mỗi 01 USB chứa bộ cài và mã key kích hoạt sử dụng bộ học liệu- Bảo mật dữ liệu, chống sao chépMôi trường triển khai - Phần cứng: + CPU Core I3 hoặc cao hơn + RAM 4GB hoặc cao hơn + Ổ cứng máy tính cá nhân: Trống ít nhất 20 GB - Hệ điều hành hỗ trợ: Window 7, Window 10Mô tả tính năng cơ bản - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,…);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.Mô tả nội dung: Bài giảng, tranh ảnh điện tử, video theo Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 (Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT), chương trình GDPT 2018 và các bộ sách giáo khoa hiện hành, bao gồm:- 12 Khung bài giảng minh họa theo 12 chủ đề gồm: + Ngôi trường của tôi + Nhà của tôi + Những người bạn của tôi + Môi trường địa phương + Những kỳ quan trong nước + Lễ hội + Vô tuyến truyền hình + Các môn thể thao và trò chơi + Các thành phố trên thế giới + Nhà cửa trong tương lai + Thế giới xanh + Rô-bốt- 58 tranh ảnh điện tử phân loại theo từng chủ đề- 114 File âm thanh (Audio) phân loại theo từng chủ đề- 56 Video/clip hình minh họa theo từng chủ đề (độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng Tiếng Anh bản ngữ; thời lượng không quá 03 phút.)- 12 Bộ câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra đánh giá theo từng chủ đề (Số lượng câu hỏi trắc nghiệm, tự luận: 20 câu/1 bộ câu hỏi)- 02 bộ đề kiểm tra giữa kỳ- 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ | ||
| 361 | Phần mềm (cài đặt theo hệ thống) | 1 | Bộ | Phần mềm bảng tương tác với bộ công cụ phục vụ cho các môn học: Toán, địa lý, sinh học, ngôn ngữ:Phần mềm điều khiển, trả lời trắc nghiệm (theo bộ trắc nghiệm):Phần mềm tiếng Anh | ||
| 362 | Bảng trượt phòng học ngoại ngữ | 1 | Chiếc | Hệ thống bảng trượt ngang 2 lớp, trượt qua mặt bảng tương tác. Bộ bảng trượt gồm mặt bảng màu trắng, viết bút dạ, có dòng kẻ mờ 5x5cm và bảng ghim tài liệu , cốt nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh, khung nhôm chuyên dụng U/R17 trắng bóng, thanh ray trượt 30*30 mm sơn tĩnh điện màu trắng, bánh xe chịu lực hệ 4 bánh treo trên, dưới siêu bền. Khung thép hộp 25x50x1.1mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, khung được gắn phía trên và phía dưới hệ thống bảng trượt.Kích thước hệ khung treo 1.520x4.450mm.Bảng cố định 2 bên bảng tương tác KT: 1.470x1.100mm (02 chiếc). Gồm 1 bảng trắng và 1 bảng ghimBảng trượt bên ngoài bảng tương tác KT: 1.390x1.100mm (02 chiếc). Gồm 2 bảng màu trắng. - Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 | ||
| 363 | Tủ sắt 4 cánh kính | 2 | Chiếc | Tủ sắt 4 cánh kínhKích thước: (Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830)mm- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sơn phủ tĩnh điện trên bề mặt sắt/thép phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn: Độ bền uốn đạt 2mm theo TCVN 2099-2007; Độ bám dính của lớp sơn đạt ≥ cấp 5B theo phương pháp thử ASTM D3359; Độ cứng bút chì của lớp sơn đạt ≥ H theo phương pháp thử ASTM D3363; Độ bền va đập của lớp sơn đạt ≥ 30 kg.cm theo TCVN 2100-1; Đạt phương pháp thử nghiệm ASTM B117, đảm bảo bề mặt không bong tróc, không phồng rộp, không xuất hiện gỉ đỏ. | ||
| 364 | Bộ đồ chơi đu quay mâm 6 con giống | 1 | Bộ | Sản phẩm đu quay mâm không ray được làm bằng vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời. - Mặt mâm quay bằng composite có đường kính khoảng 200 cm (±2 cm), được liên kết với trụ quay trung tâm, có lan can bao quanh gắn trên mâm quay, có tay lái tự hành.- Có ô che bằng vải bạt nhiều màu. - Có 6 chỗ ngồi là 6 con vật khác nhau và được đúc bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, sinh động, được đặt trên sàn mâm quay. Kích thước các con vật phù hợp với mâm quay và đảm bảo hài hoà khoảng cách thông thoáng giữa các chỗ ngồi. Chiều cao từ mặt chỗ ngồi xuống mặt sàn mâm quay khoảng từ 24 - 28 cm (tuỳ thuộc các con giống khác nhau) phù hợp với lứa tuổi mầm non.- Toàn bộ phần kết cấu khung đu quay được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện.- Sản phẩm mới mới 100%, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-4A: 2017 | ||
| 365 | Đu quay 8 máy bay | 1 | Bộ | Sản phẩm đu quay được làm bằng vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời. - Đường kính đu quay khoảng 290cm (±2cm), được liên kết với trụ quay trung tâm, có tay lái tự hành.- Có ô che bằng vải bạt nhiều màu. - Có 8 chỗ ngồi là 8 mô hình máy bay được đúc bằng nhựa HDPE, màu sắc tươi sáng, sinh động, phù hợp với lứa tuổi mầm non.- Toàn bộ phần kết cấu khung đu quay được làm bằng sắt, sơn tĩnh điện.- Sản phẩm mới mới 100%, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-4A: 2017 | ||
| 366 | Bộ đồ chơi liên hoàn đa năng nhà hồ đồ và nhà nấm | 1 | Bộ | Kích thước tổng thể khoảng: D500xR320xC230cm (±5cm).Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm 02 khối nhà chơi liên hoàn.Kết cấu sản phẩm gồm:Các khối khối nhà chơi: - Được đúc liền khối bằng chất liệu nhựa HDPE đảm bảo chắc chắn.- Khối thứ nhất hình chữ nhật, mô phỏng nhà có mái che dạng hình thang, mái che có trang trí ống khói. Có thiết kế chiếu nghỉ, là nơi trẻ chơi đùa.- Khối thứ hai mô phỏng hình cây nấm, có mái che. Có thiết kế chiếu nghỉ, là nơi trẻ chơi đùa.Cầu thang lên xuống: có 01 cầu thang bậc bằng sắt. Gồm 05 bậc, khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200mm, tay vịn cầu thang bằng thép ống mạ kẽm.Cầu trượt: có 01 cầu trượt đôi và 1 cầu trượt xoắn bằng nhựa HDPE, máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45 độ.Cầu nối giữa hai khối nhà: bằng sắt, bề mặt sàn tạo sần chống trơn trượt.Toàn bộ được sơn trang trí màu sắc tươi sáng thích nghi được với môi trường ngoài trời, đảm bảo chất lượng và an toàn trong sử dụng.- Sản phẩm mới mới 100%, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-4A: 2017 | ||
| 367 | Bộ vận động liên hoàn số 11 | 1 | Bộ | Kích thước tổng thể khoảng: D630xR380xC330cm (±5cm).Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm 02 khối nhà chơi liên hoàn, có mái che.Kết cấu sản phẩm gồm:Các khối khối nhà chơi: - Được thiết kế có sàn hình vuông bằng tôn tấm gập. 01 sàn chữ T nối ra cầu trượt xoắn, 01 sàn hình chữ nhật là cầu nối giữa hai khối nhà.- Khung ống nhà chơi bằng thép ống mạ kẽm Φ90x1,4mm, sơn tĩnh điện.- Sàn được lắp ghép vào các khung ống bằng bulông.Cầu thang lên xuống: có 02 loại cầu thang- 01 cầu thang bậc bằng thép. Gồm 05 bậc, khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200mm, tay vịn cầu thang bằng thép ống mạ kẽm.- 01 cầu thang cong được làm bằng thép ống mạ kẽm các loại Ø34 và Ø27, có độ dày 1,4 mm. Cầu trượt: có 02 loại cầu trượt- Toàn bộ cầu trượt được đúc bằng nhựa khi sử dụng ngoài trời, mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 45 độ.- Gồm có 02 loại: 01 cầu trượt xoắn và 01 cầu trượt sóng đơn.Mái che nhà chơi: Có 02 mái che được đúc bằng nhựa cao cấp, cạnh vuông, tạo dáng hình mái ngói.Vách chắn: Các loại vách được cố định bằng cùm kẹp ống bằng gang đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện cao cấp.- 03 vách đúc bằng nhựa cao cấp siêu bền khi sử dụng ngoài, gồm có: + 02 vách chắn mô phỏng các hình sinh động.+ 01 vách hình vòng cung, là tay vịn xuất phát cầu trượt đơn.- 05 vách bằng thép ống mạ kẽm, gồm có:+ 02 vách làm lan can cầu nối giữa 2 khối nhà.+ 01 vách hình vòng cung, làm tay vịn lên sàn của cầu thang cong.+ 02 vách làm lan can ra cầu trượt xoắn.- Sản phẩm mới mới 100%, đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-4A:2017 | ||
| 368 | Cầu trượt xoắn con thỏ 2 sàn | 1 | Bộ | Bàn ghế học sinh mẫu giáo 5-6 tuổi (01 bàn, 02 ghế).1. Quy cách bàn: - Kích thước: D900xR480xC500mm.- Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn. 2. Quy cách ghế: - Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 280 mm.- Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 369 | Bộ bàn ghế học sinh 5-6 tuổi (01 bàn, 02 ghế) | 60 | Bộ | Bàn ghế học sinh mẫu giáo 5-6 tuổi (01 bàn, 02 ghế).1. Quy cách bàn: - Kích thước: D900xR480xC500mm.- Chất liệu: Mặt bàn hình chữ nhật bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng, chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung đỡ mặt bàn hình chữ nhật bằng thép hộp 10x10x0,8mm, được sơn tĩnh điện. Khung chân bàn được thiết kế kiểu gấp nghiêng, bằng thép ống Ф21,2 mm, được sơn tĩnh điện, có núm cao su chống trơn trượt, chống ồn. 2. Quy cách ghế: - Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 280 mm.- Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp, màu sắc tươi sáng, đúc nguyên chiếc, chịu nước, chịu lực. Thiết kế gồm 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015 | ||
| 370 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học lớp 1-2 (1 bàn+2 ghế rời) | 36 | Bộ | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học lớp 1-2 gồm: 01 bàn+02 ghế rời.1. Quy cách bàn:- Kích thước: D1200xR500xC570 (mm).- Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được sơn phủ PU bóng 2 mặt. Khung bằng sắt hộp (25x25x1,1)mm và (25x50x1,1)mm, các thanh xà giằng bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện. Tấm chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt. Bàn có ngăn bàn để sách vở, tấm ngăn bàn (bụng bàn) bằng gỗ ván công nghiệp dày khoảng 12mm, bề mặt phủ melamine. 2 đầu bàn có móc treo cặp.- Phần chân bàn tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.2. Quy cách ghế: - Kích thước mặt ghế: 310x330 mm.- Kích thước tựa ghế: 330x155 mm.- Chiều cao ghế: 340/570 mm (cao đến mặt ngồi/cao đến tựa ghế).- Chất liệu: khung bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện, mặt tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Phần chân ghế tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018;- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7490: 2005;- Khung bàn, ghế bằng sắt/thép hộp loại 25x50mm; 25x25mm; 20x20mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1: 2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và Thử uốn 180o đạt TCVN 198:2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097:2015;- Vật liệu là Gỗ cao su ghép thanh phải được kiểm nghiệm đạt tiêu chí: Khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3 theo TCVN8048-2:2009; Độ bền kéo đứt song thớ ≥ 60 Mpa TCVN 8048-6:2009;- Gỗ cao su ghép thanh có Sơn phủ PU trên bề mặt gỗ phải được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí Độ bền lớp sơn đạt loại 1 theo TCVN 2097: 2015; | ||
| 371 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học lớp 3-5 (1 bàn+2 ghế rời) | 469 | Bộ | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học lớp 3-5 gồm: 01 bàn+02 ghế rời.1. Quy cách bàn:- Kích thước: D1200xR500xC630 (mm).- Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được sơn phủ PU bóng 2 mặt. Khung bằng sắt hộp (25x25x1,1)mm và (25x50x1,1)mm, các thanh xà giằng bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện. Tấm chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt. Bàn có ngăn bàn để sách vở, tấm ngăn bàn (bụng bàn) bằng gỗ ván công nghiệp dày khoảng 12mm, bề mặt phủ melamine. 2 đầu bàn có móc treo cặp.- Phần chân bàn tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.2. Quy cách ghế: - Kích thước mặt ghế: 340x360 mm.- Kích thước tựa ghế: 360x155 mm.- Chiều cao ghế: 370/630 mm (cao đến mặt ngồi/cao đến tựa ghế).- Chất liệu: khung bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện, mặt tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Phần chân ghế tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018;- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7490: 2005;- Khung bàn, ghế bằng sắt/thép hộp loại 25x50mm; 25x25mm; 20x20mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1:2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và thử uốn 180o đạt TCVN 198: 2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097: 2015;- Vật liệu là Gỗ cao su ghép thanh phải được kiểm nghiệm đạt tiêu chí: Khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3 theo TCVN8048-2: 2009; Độ bền kéo đứt song thớ ≥ 60 Mpa TCVN 8048-6: 2009- Gỗ cao su ghép thanh có Sơn phủ PU trên bề mặt gỗ phải được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí Độ bền lớp sơn đạt loại 1 theo TCVN 2097: 2015; | ||
| 372 | Bộ bàn ghế học sinh THCS 6-9 (bàn liền ghế) | 48 | Bộ | 1. Quy cách:- Kích thước tổng thể: D1200 x R940 x C690 mm.- Kích thước mặt bàn: D1200 x R450 mm. Chiều cao đến mặt bàn: 690 mm. - Kích thước mặt ghế: D1200 x R220mm. Kích thước tựa ghế D1200 x R160 mm. Chiều cao đến mặt ngồi ghế: 410 mm.- Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được sơn phủ PU bóng 2 mặt; Tấm chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Bàn được thiết kế có ngăn bàn để sách vở (bụng bàn) bằng gỗ ván công nghiệp dày 12mm, bề mặt phủ melamine. Hai đầu bàn có móc treo cặp. - Khung bàn ghế bằng thép hộp 25x50x1,1mm, kết hợp với 25x25x1,1mm, các thanh giằng bằng thép hộp 20x20x1,1mm, sơn tĩnh điện- Ghế: Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh, gắn với khung ghế bằng vít chắc chắn, an toàn cho học sinh.- Toàn bộ phần kết cấu của bàn ghế làm bằng sắt thép được sơn tĩnh điện.- Phần chân bàn ghế tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018;- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7490: 2005;- Khung bàn, ghế bằng sắt/thép hộp loại 25x50mm; 25x25mm; 20x20mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1:2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và Thử uốn 180o đạt TCVN 198:2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097: 2015;- Vật liệu là Gỗ cao su ghép thanh phải được kiểm nghiệm đạt tiêu chí: Khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3 theo TCVN8048-2: 2009; Độ bền kéo đứt song thớ ≥ 60 Mpa TCVN 8048-6: 2009- Gỗ cao su ghép thanh có Sơn phủ PU trên bề mặt gỗ phải được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí Độ bền lớp sơn đạt loại 1 theo TCVN 2097: 2015; | ||
| 373 | Bàn ghế phòng học bộ môn học sinh cấp THCS (1 bàn+2 ghế rời) | 20 | Bộ | 1. Quy cách bàn:- Kích thước: D1200xR500xC690 (mm).- Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được sơn phủ PU bóng 2 mặt, các góc được bo tròn đảm bảo không sắc cạnh. Khung bằng sắt hộp (25x25x1,1)mm và (25x50x1,1)mm, các thanh xà giằng bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện. Tấm chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt. Bàn được thiết kế có ngăn bàn để sách vở, tấm ngăn bàn (bụng bàn) bằng gỗ ván công nghiệp dày khoảng 12mm, bề mặt phủ melamine. 2 đầu bàn có móc treo cặp.- Phần chân bàn tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.2. Quy cách ghế: - Kích thước mặt ghế: 360x400 mm.- Kích thước tựa ghế: 400x155 mm.- Chiều cao ghế: 410/690 mm (cao đến mặt ngồi/cao đến tựa ghế).- Chất liệu: khung bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện, mặt tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Phần chân ghế tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001: 2018;- Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7490: 2005;- Khung bàn, ghế bằng sắt/thép hộp loại 25x50mm; 25x25mm; 20x20mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1: 2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và Thử uốn 180o đạt TCVN 198: 2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097: 2015;- Vật liệu là Gỗ cao su ghép thanh phải được kiểm nghiệm đạt tiêu chí: Khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3 theo TCVN8048-2: 2009; Độ bền kéo đứt song thớ ≥ 60 Mpa TCVN 8048-6: 2009- Gỗ cao su ghép thanh có Sơn phủ PU trên bề mặt gỗ phải được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí Độ bền lớp sơn đạt loại 1 theo TCVN 2097: 2015; | ||
| 374 | Bộ bàn ghế vi tính cho học sinh THCS (1 bàn+2 ghế rời) | 20 | Bộ | 1. Quy cách bàn:- Kích thước: D1200xR600xC690mm.- Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt. Trên mặt bàn có khoét 02 lỗ để luôn dây máy tính.- Ngăn ray kéo để bàn phím bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Tấm để CPU bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- 02 tấm vách hai bên hồi bằng gỗ cao su ghép thanh dày 10mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- 01 tấm chắn phía trước bằng gỗ cao su ghép thanh dày 10mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Khung bàn bằng thép hộp 25x50x1,1mm, kết hợp với 25x25x1,1mm, sơn tĩnh điện. - Phần chân bàn tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.2. Quy cách ghế: - Kích thước mặt ghế: 360x400 mm.- Kích thước tựa ghế: 400x155 mm.- Chiều cao ghế: 410/690 mm (cao đến mặt ngồi/cao đến tựa ghế).- Chất liệu: khung bằng sắt hộp (20x20x1,1)mm, sơn tĩnh điện, mặt tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, bề mặt gỗ được phủ bóng 2 mặt.- Phần chân ghế tiếp đất có gắn nút bằng nhựa hoặc cao su.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018; - Sản phẩm được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7490:2005;- Khung bàn, ghế bằng sắt/thép hộp loại 25x50mm; 25x25mm; 20x20mm phải đảm bảo được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí: Chiều dày lớp mạ kẽm phải đạt tối thiểu 4µm theo phương pháp thử ASTM E376-17, Thử kéo đạt TCVN 197-1:2014 (cụ thể: Giới hạn chảy ≥ 300 Mpa; Độ bền kéo ≥ 350 Mpa) và Thử uốn 180o đạt TCVN 198:2008; Độ bền lớp sơn (PP cắt ô) đạt loại 0 theo TCVN 2097: 2015;- Vật liệu là Gỗ cao su ghép thanh phải được kiểm nghiệm đạt tiêu chí: Khối lượng riêng ≥ 600 kg/m3 theo TCVN8048-2:2009; Độ bền kéo đứt song thớ ≥ 60 Mpa TCVN 8048-6: 2009- Gỗ cao su ghép thanh có Sơn phủ PU trên bề mặt gỗ phải được kiểm nghiệm đạt với các tiêu chí Độ bền lớp sơn đạt loại 1 theo TCVN 2097: 2015; | ||
| 375 | Ti vi 55 inch | 2 | Chiếc | Cấu hình sản phẩm: Loại TV: Smart LED 55 InchCông nghệ hình Ảnh: UHD Dimming, PurColor, HDRĐộ Phân Giải: Ultra HD 4KTổng công suất loa: 20WSố Lượng Loa: 2Công nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusHệ Điều Hành: Android 9.0Internet Video: YouTube, Netflix, kho ứng dụngTrình Duyệt Web: Có.Screen Mirroring: Có.Kết nối bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web)Remote: ThườngHẹn giờ tắt máy: CóTiết kiệm điện: CóNgôn ngữ hiển thị: Đa ngôn ngữTivi kỹ thuật số (DVB-T2): Có (cần ăng-ten)Cổng kết nối- HDMI: Có x2- Audio Out: Có (Optical)- USB: Có x2- LAN: Có- Kết Nối Wifi: Có- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476609E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.953218E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03, có giá trị tối thiểu 2.089.084.200VND hoặc: Số lượng hợp đồng khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.084.200VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.267.252.600VND.Ghi chú: - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao y hóa đơn tài chính (Liên 1);- Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn tài chính đã xuất trả bên thanh toán, tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán... nếu bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.084.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.267.252.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa bị hỏng do các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý dự án | 1 | Đại học chuyên ngànhkinh tế hoặc kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, vận hành, nghiệm thu, bàn giao | 1 | Trung cấp kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi