Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190574-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211190564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 19:06:00 đến ngày 2021-12-06 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,324,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.852416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570483E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.664.460.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đục Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dải phân cách và hệ thống cây xanh cụm công nghiệp Đồng Đình thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập dự toán xây dựng công trình: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang – Điện thoại: 0585.137.777.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Yên – Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khuôn viên cây xanh (KVCX nhỏ)
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9169100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104,23810m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104,23810m³/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6668100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) K90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3.299,133m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,5983100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,17m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4226100m2
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M100, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.146,77m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt564,54m
11Bê tông nền, M150, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148,4741m3
12Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.484,7414m2
13nilon ngăn cách rãnh thoát nước và kết cấu hè đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt538,5384m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,9269m3
15Lát gạch bê tông giả đá 40x40x4.5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt538,5384m2
16Viền cây Mẫu Đơn lá nhỏ ( 6 cây /1m )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9.114m
17Thảm cây Cô TòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65m2
18Thảm cỏ lá gừngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.212m2
19Cây Chà Là Cảnh ( D=0.16-0.18m, H = 1.5-1.6m )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72cây
20Cây Hồng Lộc (H > 0.5)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cây
21Cây Giáng Hương Huyết, đường kính gốc 20-25cm, chiều cao cả lá 6.5-7m, tán ngang 1,5m ( giá cây bao gồm chi phí đào hố, vận chuyển, trồng chăm sóc và bảo hành 180 ngày )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104cây
22Gia công khung thép ống chống câyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4254tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,872m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2496100m2
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước QL17
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,328100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,41m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6897100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,33m3
5Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,89m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4236tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5601tấn
8Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
9Láng dày 3cm VXM M100 tạo phẳng để đặt gang compositeTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,97m2
10Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphaltTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3745m3
13Cắt khe mặt đường bê tông nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,40810m
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3965100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,522m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4076tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt191 cấu kiện
18Song gang chắn rác KT: 960x530x50mm tải 25TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19bộ
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4574100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,05m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,44100m2
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,1m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,256m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt151,163m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2383100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,91m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7132100m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,378100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4071tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2101cấu kiện
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,52m2
C Hạng mục: Biển quảng cáo
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0627100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5641100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4426tấn
4Gia công thép D30x3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0261tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PC40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8144m3
6Ốp đá lên bệ, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,61m2
7thép tấm dày 10mm ( 800x210 )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131,88kg
8bulong m27 (L=1000)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
9Dây 2 ruột đồng tròn mềm Cu/PVC/PVC, điện áp 300/500V. VCTF 2x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
10Gia công hệ khung thép hộp 20x20x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,452tấn
11Gia công khung inox304 màu đồng dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9062tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4971tấn
13Tấm mica chịu nhiệt dày 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,9m2
14Bộ điều khiển hẹn giờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
15Hộp đựng đồng hồ điện + công tơ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
16Tấm led panel + phụ kiện dây ( chống nước, chịu nhiệt )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
17In ảnh quảng cáoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9705100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7568100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2137100m3
4Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38cái
5Đổ bê tông mốc báo sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,152m3
6Gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.067
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0671000 viên
8Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,815100m2
9Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt563m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đk 40/30mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3100m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt630m
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210 đầu cốt
14Mua đầu cốt M16 1 lỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.852416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570483E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.664.460.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc giao thông, hạ tầng KT (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan đục Bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
12 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->