Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190501-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 19:14:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,199,457,271 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia phụ trách An toàn lao động và PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Dư Khánh (12 phòng)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc Trường Hưng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Hải; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2018 đến năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III năm 2021; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan quản lý về thuế năm 2020 (nhà thầu phải cung cấp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế để chứng minh thông tin doanh thu tài chính của nhà thầu có đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.1 phần tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
131,675m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế13,168100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,34tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,082tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,224tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,162tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,162tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế116mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,66100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,132m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải,Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1tim
12Chi phí vận chuyển bê tông đối trọng và Dầm ép, dầm gánh, tháp ép, máy ép... 2 lượt đi - vềTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Trọn gói
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,069100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,231100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,672100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,398100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,628100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,512100m3/ km
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,276m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,525m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế41,023m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,731100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,121tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,562tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,941tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,096m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,013100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,487tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,567tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,204tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,159tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,102tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,76m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,262100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,351tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,813tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,486tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế57,258m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,015100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,916tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,73m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,525100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,311tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,383tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,477m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,604100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,581tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,024tấn
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,696100m2
50Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế18,911m3
51Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,58m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,965m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,873m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,264m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế130,468m3
56Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,866tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,866tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,49100m2
59Thi công trần tôn lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,176100m2
60Cung cấp nẹp V nhôm 2cm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế183,2md
61Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế69,12m2
62Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế86,4m2
63Cung cấp, lan can inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,16m2
64Cung cấp khung hoa sắt inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,68m2
65Cung cấp, lắp đặt logo biểu tượng công bằng, bằng aluTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế103,68m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế33,16m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế764,33m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế232,04m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế699,2m2
71Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế66,27m2
72Láng granitô nền sànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,14m2
73Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,878m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế198,8m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế670,458m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế857,2m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế353,8m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế275,56m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế601,8m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế190,704m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế223,7m
82Trát gờ chỉ đôiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,8m
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,56m2
84Công tác ốp đá rối vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế40,105m2
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.294,098m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.421,864m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế937,502m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.765,66m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế92bộ
90Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế52cái
97Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18cái
98CCLĐ Đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế76hộp
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10hộp
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế320m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế850m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.200m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế650m
105Lắp đặt Tủ điện kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2hộp
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
107Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16L2400Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
108Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m
109Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bình
110Cung cấp bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bình
111Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
112Cung cấp kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,084100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,932100m
115Lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
116Cung cấp cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24cái
B KHỐI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
72,648m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế7,265100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,729tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,242tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,123tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,399tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,399tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế64mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,64100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,728m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải,Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1tim
12Chi phí vận chuyển bê tông đối trọng và Dầm ép, dầm gánh, tháp ép, máy ép... 2 lượt đi - vềTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1Trọn gói
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,576100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,293100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,413100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,059100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,456100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,824100m3/km
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế30,819m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,62m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế22,472m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,932100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,076tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,467tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,471tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế31,964m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,587100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,276tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,054tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,497tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,729tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,17tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,056m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,239100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,265tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,047tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,745tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế28,237m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,414100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,784tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,52m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,675100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,281tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,079tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,82m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,122100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,357tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,148tấn
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,929100m2
50Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế16,841m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,232m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,262m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9,267m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,041m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế71,174m3
56Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,905tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,905tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,31100m2
59Thi công trần tôn lạnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,406100m2
60Cung cấp V nhôm 2cm viền trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế107md
61Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế34,56m2
62Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 8lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,691m2
63Cung cấp, lan can inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế43,65m2
64Cung cấp khung hoa sắt inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế53,011m2
65Cung cấp khung lam inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,84cái
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế53,011m2
67Lắp dựng lan can, lamTheo TCVN và hồ sơ thiết kế53,13m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế411,44m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế119,19m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế361,57m2
71Láng granitô cầu thangTheo TCVN và hồ sơ thiết kế36,12m2
72Láng granitô nền sànTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,19m2
73Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,548m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo TCVN và hồ sơ thiết kế98,85m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế413,05m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế470,08m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế194,8m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế153,68m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế341,4m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế69,58m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9m
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang tríTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,8m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế779,48m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế759,46m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế519,4m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1.019,54m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế68bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế68cái
93Lắp đặt ổ cắm baTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
94CCLĐ Đế âm + mặt viềnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế42hộp
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1.300m
97Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế700m
98Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế250m
99Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế160m
100Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế650m
102Lắp đặt Tủ điện kim loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5m
104Cung cấp và đóng cọc tiếp địa D16L2400Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cọc
105Lắp đặt ống pvc 34Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
106Cung cấp bình chữa cháy MFZ4Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4bình
107Cung cấp bình chữa cháy CO2MT3Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2bình
108Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
109Cung cấp kệ đựng bìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
110Lắp đặt ống nhựa pvc D60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3100m
112Lắp đặt co PVC D90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
113Cung cấp cầu chắn rácTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
114Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế14,72m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,832m3
116Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,7210m
117Xoa phẳng mặt nền bê tôngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế147,2m2
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
7,968m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,792m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,186m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,592m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,173100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,046tấn
7Cung cấp bulon D16L600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế13,668m3
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,794m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,367tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,367tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,579tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,579tấn
14Cung cấp bulon D12L200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế40bộ
15Cung cấp bulon D16L50Theo TCVN và hồ sơ thiết kế48bộ
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,546tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,546tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,604100m2
19Cung cấp, lắp đặt máng xối tônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế20,7md
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế56,26m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,35100m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
23Lắp đặt co pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt lơi pvc 60Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12cái
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
0,038100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,059100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2,769m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,626m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,063100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,054tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,179m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,042100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,022tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,069m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,311m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,986m3
16Gia công xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,17tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,17tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,447100m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TCVN và hồ sơ thiết kế17,98m2
20Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực mờ 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,8m2
21Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực mờ 5lyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
22Cung cấp khung hoa sắt inoxTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,5m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,395m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo TCVN và hồ sơ thiết kế20,395m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế45,185m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế104,92m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4,76m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,7m
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo TCVN và hồ sơ thiết kế73,44m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63,365m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,76m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế45,185m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,18m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,553100m2
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4hộp
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế10m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế25m
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt kệ kínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt gương soiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt ống pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
48Lắp đặt ống pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
49Lắp đặt ống pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m
50Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt co pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt co pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
53Lắp đặt tê pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt tê pvc 90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
55Lắp đặt tê pvc 21Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,09m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế15,35m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,147m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,33m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,572m3
61Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,488m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,605m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,036tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,023100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
66Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế54,708m2
67Lắp đặt co pvc 114Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
2cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10cọc
3Gia công đế móng trụ thépTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,443100m
5Hộp kiểm tra điện trởTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
6Cáp chằng trụ D8mm+gia côngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18m
7Thân đầu trụ sét dài 5mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
8Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế77,3m
9Tăng đơ chằng cápTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6bộ
10Bu long D12, L=250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
12SX thép bản 200x200x10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,28kg
13Bát sắt giữ ống nhựaTheo TCVN và hồ sơ thiết kế16cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8,32m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 4 + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng:- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành Điện; đã từng tham gia thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa; đã từng tham gia thi công trắc địa ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; đã từng tham gia phụ trách An toàn lao động và PCCC ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 2 + 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật Có bằng đại học chuyên ngành điện; có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã từng tham gia Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công lắp đặt thiết bị điện ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành đưa vào sử dụng.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn Ô tô tải (có cần cẩu) - tải trọng: 15 tấn1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
3 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW3
4 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg1
8 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,8m31
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW4
10 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW3
11 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
12 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->