Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Nhơn Ái và xã Nhơn Nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190630-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Nhơn Ái và xã Nhơn Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210952487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 19:38:00 đến ngày 2021-12-06 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,146,357,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 900m ống HDPE 315mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 40.251m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE D315mm
- Đặc điểm thiết bị hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Nhơn Ái và xã Nhơn Nghĩa
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Phong Điền
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NHƠN ÁI VÀ XÃ NHƠN NGHĨA
B HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI XÃ NHƠN ÁI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế403,621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,8529100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế35,95100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế35,95100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế35,95100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
7Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
8Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
9Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế12,72m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế33,391m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3137100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,176m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế127,2m2
16Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế34m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế34m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế10,711m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1017100m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế34m2
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế34m2
22Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
23Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0601tấn
24Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0073tấn
25Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép hình, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0674tấn
26Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế110cái
27Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế3cái
28Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
29Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
30Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN TĐC NHƠN NGHĨA - TT NHƠN NGHĨA - NHƠN HƯNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế597,961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,2911100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế26,77100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế26,5100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế26,5100m
6Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,16100m
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
8Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt Co 90 PVC D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
16Lắp đặt Tê PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt van phao cơ Malaysia D100Theo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt van gang ty chìm D114 (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp đặt nối giảm PVC D220/168Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt Co 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
25Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,036100m
26Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
27Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1932m3
29Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0144100m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế31,8m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế145,751m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,263100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế25,44m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế318m2
35Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế132m2
36Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế132m2
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế55,441m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,594100m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế132m2
40Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế132m2
41Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,3636m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,114tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,3797tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2177100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế27cái
46Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,037tấn
47Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,037tấn
48Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế54cái
49Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
50Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
51Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0112tấn
52Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế4cái
53Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
54Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
55Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
56Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
57Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,8064tấn
58Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,1826100m
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,423tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33,71m2
61Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế16m
62Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32m
63Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,9262tấn
64Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,2176100m
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,415tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế39,331m2
67Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế18m
68Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32m
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN CÂY CẨM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế257,06251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế2,3175100m3
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế13,68100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế13,68100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế13,68100m
6Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
7Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
8Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế1cái
14Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,006100m
18Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
19Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,001tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0322m3
21Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0024100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế7,5m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế271m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2368100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế6m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế75m2
27Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế10m2
28Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế10m2
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế4,141m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,033100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10m2
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế10m2
33Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
34Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,046tấn
35Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0028tấn
36Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0488tấn
37Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế42cái
38Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế1cái
39Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế1cái
42Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,591tấn
43Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,1501100m
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,2502tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế26,321m2
46Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12m
47Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32m
48Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế0,6442tấn
49Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,1726100m
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,2395tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế27,371m2
52Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12m
53Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế32m
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế203,291m3
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,9474100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,3772100m3
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế10,42100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế9100m
59Khử trùng ống nước - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế9100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế17,93100m
61Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế17,93100m
62Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế17,93100m
63Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,08100m
64Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
65Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
66Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm (đúc)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
67Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
68Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 315/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (đúc)Theo bản vẽ thiết kế1cái
69Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm (đúc)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
70Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế0,5cặp bích
71Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
72Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
73Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
74Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
76Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
77Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
78Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
79Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế1cái
80Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
81Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
82Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
83Lắp đặt CO 90 PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
84Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
85Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
86Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế1,8100m
87Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
88Lắp đặt nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,9726m3
90Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,4512100m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế103,14m3
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế421,751m3
93Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,7878100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,2173100m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế82,512m3
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.031,4m2
97Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế127,8m2
98Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế127,8m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế65,604m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5751100m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế149,1m2
102Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế149,1m2
103Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
104Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,21100m2
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế8,3851m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0605100m3
107Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế1,810m2
108Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế1,810m2
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,18100m2
110Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế1,810m2
111Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấm nắp chụp vanTheo bản vẽ thiết kế0,1202tấn
112Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1202tấn
113Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế104cái
114Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
115Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 220/27mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
116Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế2cái
117Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế2cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TUYẾN TRÀ NIỀN - CẢ LANG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.539,781m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế13,625100m3
3Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế57,65100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế57,65100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 220mmTheo bản vẽ thiết kế57,65100m
6Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
7Lắp đặt ống PVC D114 dày 4.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
8Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,04100m
9Lắp đặt ống PVC D60 dày 3.0mmTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
10Lắp đặt TÊ HDPE D450đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm - HànTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt nối giảm HDPE D450/220 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Hàn nối bích nhựa HDPE D220mmTheo bản vẽ thiết kế0,5bộ
13Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp đặt mặt bích PVC D220Theo bản vẽ thiết kế19cái
15Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
16Lắp đặt nối giảm PVC D220/168Theo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế6cái
18Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế12cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
20Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt CO 90 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
22Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế7cái
23Lắp đặt CO 90 PVC D114Theo bản vẽ thiết kế12cái
24Lắp đặt van gang D114Theo bản vẽ thiết kế6cái
25Lắp đặt bích PVC D114Theo bản vẽ thiết kế14cái
26Lắp đặt van phao cơ Malaysia d100Theo bản vẽ thiết kế2cái
27Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
28Lắp đặt mối nối mềm PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt nối giảm PVC D114/60Theo bản vẽ thiết kế1cái
30Lắp đặt van PVC D60Theo bản vẽ thiết kế3cái
31Lắp đặt TÊ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế1cái
32Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích D 220mm bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế4cái
33Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế2cái
34Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
35Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
37Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
38Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,102100m
39Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0167tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,5474m3
41Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0408100m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế49,2m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế225,51m3
44Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,6163100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế39,36m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế492m2
47Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế1,5138m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,19tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,3516tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,2508100m2
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế40cái
52Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0548tấn
53Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0548tấn
54Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế168cái
55Lắp đặt CO 135 PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
56Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,1973tấn
57Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0123tấn
58Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,2096tấn
59Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế182cái
60Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm - đai khởi thuỷ D220/27Theo bản vẽ thiết kế3cái
61Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
62Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
63Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
64Gia công hệ khung dàn - thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế1,9757tấn
65Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo bản vẽ thiết kế0,39100m
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0385tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế83,81m2
68Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế14m
69Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế16m
F HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NHƠN NGHĨA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2.692,621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế25,7033100m3
3Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế214,8100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế214,8100m
5Khử trùng ống nước - ĐK 90mmTheo bản vẽ thiết kế214,8100m
6Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế33cái
7Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế37cái
8Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế139cái
9Lắp đặt bít xã PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế30cái
10Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế59cái
11Lắp đặt Tê PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt mối nối mềm PVC D220 mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt nối giảm PVC D220/114Theo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Theo bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
16Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
17Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế7cái
18Lắp đặt TÊ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế2cái
19Lắp đặt mối nối mềm PVC D114Theo bản vẽ thiết kế1cái
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế61,76m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế162,121m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,523100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế49,408m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế617,6m2
25Phá dỡ nền gạch đất nung- Nền gạch tàu dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế44,4m2
26Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế44,4m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế13,9861m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1328100m3
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế44,4m2
30Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,248100m
31Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm - lớp nhựa 7cmTheo bản vẽ thiết kế4,8m2
32Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế0,961m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,5461m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0071100m3
35Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo bản vẽ thiết kế0,48m3
36Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo bản vẽ thiết kế0,4810m2
37Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,04810m2
38Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
39Lắp đặt Co 135 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế30cái
40Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,276tấn
41Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,033tấn
42Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,309tấn
43Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế502cái
44Lắp đai khởi thuỷ PVC D90/27Theo bản vẽ thiết kế15cái
45Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
46Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế15cái
47Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế15cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế452,4751m3
49Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế4,0792100m3
50Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế36100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế36100m
52Khử trùng ống nước, ĐK 168mmTheo bản vẽ thiết kế36100m
53Lắp đặt ống PVC D90 dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
55Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
56Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
57Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
58Lắp đặt Co 90 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
59Lắp đặt Tê PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
60Lắp đặt van gang mặt bích D168mm - bao gồm tay quayTheo bản vẽ thiết kế2cái
61Lắp đặt bích PVC D168Theo bản vẽ thiết kế4cái
62Lắp đặt mối nối mềm PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
63Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Theo bản vẽ thiết kế13cái
64Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt van PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế20cái
66Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
67Lắp đặt Co 90 PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
68Lắp đặt Tê PVC D90 mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
70Lắp đặt ống lồng van PVC D220 dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,012100m
71Gia công nắp chụp van thép tấm 250x250x2mm inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0644m3
73Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0048100m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế57,4m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế258,31m3
76Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,8121100m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế45,92m3
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế574m2
79Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ thiết kế138m2
80Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế138m2
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế57,1321m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4549100m3
83Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 - gạch tàu KT 200x200mmTheo bản vẽ thiết kế138m2
84Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế4,141m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3462tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,1532tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế0,6611100m2
88Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế82cái
89Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1123tấn
90Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1123tấn
91Bu lông D12x170Theo bản vẽ thiết kế272cái
92Lắp đặt Co 135 PVC D168 mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
93Sản xuất kết cấu bát neo, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,2513tấn
94Sản xuất kết cấu bát neo, thép d10Theo bản vẽ thiết kế0,0154tấn
95Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,2667tấn
96Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế230cái
97Lắp đai khởi thuỷ D168/27Theo bản vẽ thiết kế5cái
98Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
99Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế5cái
100Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 315mm gói thầu đang xét là 900m ống HDPE 315mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 40.251m ống PVC các loại D90mm-D220m trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 Có ít nhất 03 cán bộ tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Cả 04 cán bộ nêu trên: Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng), đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-Cả 04 cán bộ nêu trên có ít nhất 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm-D220mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE D315mm hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->