Gói thầu: Thiết bị phòng khách, hội trường, nhà ăn, nhà khách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Thiết bị phòng khách, hội trường, nhà ăn, nhà khách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 20:03:00 đến ngày 2021-12-06 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,375,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp bàn ghế nội thất trở lên ( dạng hàng hóa là bàn ghế bằng gỗ ), có giá trị hợp đồng từ 1,620 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=1,620 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 3,240 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=1,620 tỷ đồng+ Bản chất: Cung cấp Bàn ghế bằng gỗ + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang…), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 12 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…và giấy ủy quyền cho đại lý thực hiện công việc bảo hành sau bán hàng được công chứng,) -Nhà thầu phải cam kết thay mới hoàn toàn sản phẩm, thiết bị do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.-Nhà thầu có cam kết cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa khắc phục các sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành Ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc các ngành khác có liên quan nội thất công trình có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai của nhân sự)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy ( kèm theo tài liệu chứng minh)-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đả kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách hoàn thiện tại công trình: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 04 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Ngành mộc gia dụng ( 02 người)+ Thợ sơn PU ( 02 người)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo bậc nghề hoặc sơ cấp nghề,+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đả kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phòng khách, hội trường, nhà ăn, nhà khách Sửa chữa, trang thiết bị Trụ sở Huyện ủy và Trụ sở Khối Vận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu ( trong trường hợp ủy quyền) - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh dự thầu, xác nhận tín dụng ( nếu có)... - Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c) - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng kê Tên hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng, ghi rỏ thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 3. Đối với hàng hóa dự thầu: Nhà thầu có Catalogue hình ảnh hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện thông số kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất thiết bị. 4. Đối với đơn vị cung cấp hàng hóa ( không phải đơn vị sản xuất): Nhà thầu cung cấp Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị, sản phẩm giữa đơn vị Sản xuất và đơn vị dự thầu ( hoặc giấy cam kết bán hàng) và Giấy ĐKKD của đơn vị sản xuất . 5. Bảng cam kết của đơn vị dự thầu: Sau khi thương thảo ký kết hợp đồng nhà thầu cung cấp hàng mẫu ( mỗi thứ 01 đơn vị tính) để Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu đánh giá sản phẩm trước khi gia công sản xuất hàng loạt hoặc nhập hàng .( việc cung cấp hàng mẫu để đánh giá thực hiện theo Mục 3- Yêu cầu kỹ thuật. Chương V). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất và gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đả bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 18 chương IV- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có ) theo Mẫu số 19- Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc hồ sơ dự thầu bao gồm tất cã các tài liệu theo kê khai tại E – HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.250
- Email : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế chủ tọa gõ đỏ | HH1 | 2 | Cái | Ghế gỗ Gõ đỏ , cột 16, tay 14Kích thước: dài 71cm x rộng 97cm x cao 140cmVán mặt ghế dày 30mm gỗ nguyên tấm, Ván tựa lưng dày 30mm chạm trổ hoa văn gỗ nguyên tấmTựa đầu chạm trổ hoa văn Chân trụ chạm hoa văn kích thước 150mm x 150mm x 360mmDiềm 4 mặt chạm trổ, ván gõ đỏ dày 30mm rộng 120mmGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 2 | Bàn chủ tọa Gõ đỏ | HH2 | 1 | Cái | Bàn gỗ Gõ đỏ, kích thước bàn 140cm x 73cm x cao 56cm.Ván mặt bàn dày 30mm, gỗ nguyên tấmDiềm xung quanh bàn chạm hoa văn, ván dày 25mm rộng 120mmChân bàn gỗ Gõ đỏ kích thước 120mm x 120mm x cao 560mm chạm hoa vănTấm kính mặt bàn sử dụng kính cường lực 10mm vát 4 cạnhGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 3 | Ghế nhân viên Gõ đỏ | HH3 | 16 | cái | Ghế gỗ Gõ đỏ, cột 14, tay 12 ,Kích thước dài 68cm x rộng 55cm x cao 116cmVán mặt ghế dày 30mm gỗ nguyên tấm,Ván tựa lưng dày 30 chạm trổ hoa văn, gỗ nguyên tấmTựa đầu chạm trổ hoa vănChân trụ chạm hoa văn kích thước 120mm x 120mm x 360mmDiềm 4 mặt chạm trổ hoa văn ván dày 30mm rộng 120mm, gỗ nguyên tấm Gỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 4 | Ghế đôn Gõ đỏ | HH4 | 8 | cái | Đôn gỗ Gõ đỏ, kích thước 40cm x 50cm x cao 56cm.Ván mặt ghế dày 30mm gỗ nguyên tấmViền ghế xung quanh chạm hoa văn ván dày 25mm x cao 100mmChân ghế chạm hoa văn kích thước 100mm x 100mm x360mmGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 5 | Lục bình gỗ cao 1,6m | HH5 | 2 | cái | Gỗ Gõ đỏ nguyên khối trụ, cao 1,6m, đường kính 45cmGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 6 | Ghế họp ( chủ tọa) | HH6 | 3 | cái | Ghế chủ tọa gỗ Gõ đỏ, Kích thước Ngang 51cm x S45 x C117cm; mặt ghế cao 48cmVán mặt ghế nguyên tấm dày 15mmVán lưng tựa ghế nguyên tấm chạm hoa văn ván dày 30mmChân ghế chạm hoa văn kích thước 80mm x80mm Diềm gỗ quanh mặt ghế chạm hoa văn, ván dày 20mm x cao 80mm Gỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 7 | Ghế họp | HH7 | 40 | cái | Ghế gỗ Gõ đỏ - lãnh đạo,Kích thước ngang 43 cm x sâu 43 x cao 107 cm; mặt ghế cao 47 cmVán mặt ghế nguyên tấm dày 30mmVán lưng tựa ghế nguyên tâm chạm hoa văn ván dày 30mmChân ghế chạm hoa văn kích thước 80mm x 80mm Diềm quanh mặt ghế chạm hoa văn 4 mặt ván dày 20mm x cao 80mmGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 8 | Sửa lại bàn phòng họp | HH8 | 1 | bộ | Đóng lại mặt bàn bằng gỗ gõ đỏ, chỉnh sửa trang trí lại theo bàn cũ (bàn oval thành bàn cạnh góc vuông)Hiện trạng bàn oval ván mặt dày 100mmSửa chữa 2 đầu Oval thành bàn hình chử nhật Đóng lại mặt bàn bằng gỗ gõ đỏ, chỉnh sửa trang trí lại theo bàn cũ mặt gõ đỏ, chân gõ đỏ, khung đố gõ đỏ (0,8x2)x2=3,2m2, chân (0,8x2)x2=3,2m2 | |
| 9 | Kính cường lực cho bàn họp chính | HH9 | 6,336 | m2 | Kính cường lực 8 ly (phần góc oval sửa lại thành góc vuông) | |
| 10 | Bộ Bàn ăn tròn + ghế ăn ( 1 bàn + 10 ghế) | HH10 | 8 | bộ | Bàn gỗ Gõ đỏ, mặt bàn đường kính 1,8m nguyên khối, cao 75cm ván mặt dày 15mm, Diềm xung quanh bàn chạm hoa văn ván dày 20mm cao 120. Trụ đở mặt bàn đường kính D400, tiện song tròn, 4 Chân bàn chạm trổ hoa vănThanh ngang đở mặt bàn 100x100mm Ghế: kích thước rộng 45cm, sâu 43cm, cao 115cm ( 1 bộ =10 cái )Ván mặt ghế nguyên tấm gỗ Gõ đỏ dày 15mmLưng tựa ghế ván dày 25mm chạm hoa văn Chân ghế kích thước 30x50Gỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 11 | Bộ Bàn ăn tròn + ghế ăn ( 1 bàn + 10 ghế) | HH11 | 2 | bộ | Bàn gỗ Gõ đỏ, mặt bàn đường kính 1,8m nguyên khối, cao 75cm ván mặt dày 15mm, Diềm xung quanh bàn chạm hoa văn ván dày 20mm cao 120. Trụ đở mặt bàn đường kính D400, tiện song tròn, 4 Chân bàn chạm trổ hoa vănThanh ngang đở mặt bàn 100x100mm Ghế: kích thước rộng 45cm, sâu 43cm, cao 115cm ( 1 bộ =10 cái )Ván mặt ghế nguyên tấm gỗ Gõ đỏ dày 15mmLưng tựa ghế ván dày 25mm chạm hoa văn Chân ghế kích thước 30x50Gỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 12 | Bàn ghế phòng khách | HH12 | 1 | bộ | Bộ bàn ghế Gõ đỏ cột 14, tay 12 gồm 6 món: 01 bàn, 01 băng dài, 02 ghế đơn, 01 bàn trà, 01 đôn ngồi– Thiết kế mặt khung tranhBàn kích thước: 140cmx60cm, Ván mặt bàn nguyên tấm dày 30mm, Diềm xung quanh chạm trổ hoa văn, chân gỗ kích thước 150x150 chạm hoa văn, kính cường lực 8mm mài vát 4 cạnh. Ghế dài kích thước 205cm x 50cm tay 12 chạm trổ hoa văn, ván mặt ghế nguyên tấm dày 30mm, Diềm ghế xung quanh chạm trổ hoa văn, tựa lưng ván dày 25mm chạm trổ hoa văn, 4 chân ghế chạm hoa văn kích thước 150x150. Ghế đơn kích thước 90cm x 50cm: tay 12 chạm trổ hoa văn, ván mặt ghế nguyên tấm dày 30mm, Diềm ghế xung quanh chạm trổ hoa văn, tựa lưng ván dày 25mm chạm trổ hoa văn, 4 chân ghế chạm hoa văn kích thước 150x150Đôn gổ kích thước 50cm x 50cm ván mặt ghế nguyên tấm dày 30mm, viền ghế xung quanh chạm trổ hoa văn, Chân ghế chạm trổ hoa vănToàn bộ gỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 13 | Bàn làm việc | HH13 | 1 | bộ | Bàn Làm Việc Gỗ Gõ Đỏ (Kích thước mặt bàn 1,6mx0,8mx 0,78m)Mặt bàn gỗ nguyên tấm dày 15mmVán thùng gỗ gày 10mm Bố trí hộc bàn ở hai bên. ( mỗi bên 01 hộc mở và một hộc kéo) kích thước ngang 45cm. chiều cao hộc kéo là 20cm, chiều cao hộc mở là 40cmBố trí hộc kéo ở giữa kích thước cao 18cmMỗi hộc mở và kéo bố trí ổ khóaGách chân cao mặt nền là 12cmToàn bộ gỗ sử dụng gỗ Gõ đỏ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 14 | Ghế làm việc | HH14 | 1 | cái | Ghế gỗ Gõ đỏkích thước Ngang 61cm x S45 x C127cm; mặt ghế cao 48cm.Ván mặt ghế gỗ nguyên tấm dày 30mmViền xung quanh chạm trổ hoa văn ván dày 20mmLưng tựa ván dày 30mm chạm hoa văn Chân ghế chạm hoa văn kích thước 80x80mmGỗ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 15 | Bàn làm việc cán bộ gõ đỏ | HH15 | 2 | cái | Bàn Làm Việc Gỗ Gõ Đỏ 1m6 Ngang 1,6m, cao 78cm, sâu 90cm. Mặt bàn gỗ nguyên tấm dày 15mmVán thùng gỗ gày 10mm Đố khung gỗ 30x50mmBố trí hộc bàn ở hai bên. ( mỗi bên 01 hộc mở và một hộc kéo) kích thước ngang 45cm. chiều cao hộc kéo là 20cm, chiều cao hộc mở là 40cmBố trí hộc kéo ở giữa kích thước cao 18cmMỗi hộc mở và kéo bố trí ổ khóaGách chân cao mặt nền là 12cmToàn bộ gỗ sử dụng gỗ Gõ đỏ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 16 | Bàn làm việc cán bộ gõ đỏ | HH16 | 9 | cái | Bàn làm việc gõ đỏ 1,4m Ngang 1,4m, cao 78cm, sâu 70cm.Mặt bàn gỗ nguyên tấm dày 15mmVán thùng gỗ gày 10mm Đố khung gỗ 30x50mmBố trí hộc bàn ở hai bên. ( mỗi bên 01 hộc mở và một hộc kéo) kích thước ngang 45cm. chiều cao hộc kéo là 20cm, chiều cao hộc mở là 40cmBố trí hộc kéo ở giữa kích thước cao 18cmMỗi hộc mở và kéo bố trí ổ khóaGách chân cao mặt nền là 12cmToàn bộ gỗ sử dụng gỗ Gõ đỏ sơn PU bóng 3 lớp | |
| 17 | Bàn dài họp _ gõ đỏ | HH17 | 2 | bộ | Bàn họp gõ đỏ (không ghế) KT: 282cm x 120cm x 75cm. Bàn họp cho 8 người ngồi họp.Mặt bàn gỗ Gõ đỏ dày 15mm, thành mặt ván dày 30mm x 100mmViền xung quanh bàn cao 120mm, ván dày 20mmGỗ sơn PU bóng 3 lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp bàn ghế nội thất trở lên ( dạng hàng hóa là bàn ghế bằng gỗ ), có giá trị hợp đồng từ 1,620 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=1,620 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 3,240 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=1,620 tỷ đồng+ Bản chất: Cung cấp Bàn ghế bằng gỗ + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang…), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 12 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…và giấy ủy quyền cho đại lý thực hiện công việc bảo hành sau bán hàng được công chứng,) -Nhà thầu phải cam kết thay mới hoàn toàn sản phẩm, thiết bị do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất.-Nhà thầu có cam kết cử nhân viên kỹ thuật đến sửa chữa khắc phục các sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành Ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất hoặc các ngành khác có liên quan nội thất công trình có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai của nhân sự)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung cho dự án 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy ( kèm theo tài liệu chứng minh)-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đả kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật phụ trách hoàn thiện tại công trình: | 4 | -Có tối thiểu 04 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Ngành mộc gia dụng ( 02 người)+ Thợ sơn PU ( 02 người)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo bậc nghề hoặc sơ cấp nghề,+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT mà nhà thầu đả kê khai với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu được yêu cầu làm rỏ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi