Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190702-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211190585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 20:40:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 550,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên Bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành điện tử viễn thông/ tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2019, 2020, 2021). 5. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng , sai sót không quá 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển đổi PCM1803A26ChiếcChuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
2Bộ số hóa hình ảnh và đồ họa, 04 đầu thu HDMI chuyên dụng ADV76043ChiếcXử lý chọn tín hiệu từ 4 cổng HDMI; 260-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40÷70)°C
3Chipset Broadcom BCM11140IFEBG8ChiếcDual-core ARM® Cortex™-A9 at 1 GHz; mã hóa và giải mã hình ảnh 1080p 30 fps; DSP tại 400 MHz; xử lý Low-power 40 nm; hỗ trợ 3D Graphics: OpenGL® ES 1.1/2.0
4Connector RCPT USB TYPE A4ChiếcChuẩn USB Type A; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
5Connector MAGJACK 1PORT 100 BASE-TX11ChiếcChuẩn BASE-TX; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
6Connector MICRO SD CARD PUSH-PUSH R/A 732-3819-1-ND11ChiếcLoại Secure Digital - microSD; kiểu kết nối Connector and Ejector; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
7Cuộn cảm 0603DC-R33XJRW2ChiếcĐiện cảm 330nH; dung sai ±5%; Dòng điện 300mA; tần số tự cộng hưởng 100MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C
8Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R53ChiếcĐiện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
9Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R22ChiếcĐiện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
10Cuộn cảm 74477850044ChiếcĐiện cảm 4.7µH; dung sai ±25%; Dòng điện 2.65A; tần số tự cộng hưởng 50MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C
11Cuộn cảm cố định WE-HCI 74432512031ChiếcĐiện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷100)°C
12Cuộn cảm IHLP6767GZER8R2M5A15ChiếcĐiện cảm 8.2uH; dung sai ±20%; Dòng điện 17.5A; tần số tự cộng hưởng 9.4MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C
13DRAM MT41K64M16TW-10716ChiếcLoại DRAM; Data Bus 16 bit; kích thước bộ nhớ 1Gbit; Tần số đồng hồ lớn nhất 933Mhz; Điện đáp 1.283V đến 1.45V; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C
14Flash Card 8G-byte 1,8V/3,3V Embedded MMC 153-Pin VFBGA5ChiếcDung lượng 8GB, 153-pin VFBGA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
15IC Realtek RTL82113ChiếcHỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
16IC Realtek RTL83632ChiếcXử lý chuyển mạch 2port; Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 128-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
17IC 24LC25613ChiếcĐiện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
18IC 74HC59510ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 – 6V; 8 bit serial vào, 8 bit serial hoặc song song ra; Tần số quét 100Mhz
19IC ADBT1002BSWZ2ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
20IC ADS7845E12ChiếcTốc độ lấy mẫu 125kS/s; độ phân giải 8bit, 12 bit; điện áp 2.7V÷ 5.5V; kiểu SSOP-16; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
21IC ADV202BBC-1153ChiếcĐộ phân giải 16 bit; điện áp 1.5V, 3.3V; 121-CSPBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
22IC BCM207059ChiếcTần số 2.4GHz; tốc độ dữ liệu 3Mbps; dòng điện thu 31mA; dòng điện phát 65mA; công suất ra 10dBm; độ nhạy -91dBm; điện áp 5.5V; Nhiệt độ hoạt động (-30÷85)°C
23IC BCM54210E - B1KMLG16ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
24IC Bel S558-5999-Q3-F4ChiếcĐiện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
25IC Broadcom PEX8632-BB50RBC4Chiếc12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
26IC chuyển đổi điện áp Texas AVCB16424513ChiếcDòng 24mA, nguồn 2.5V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
27IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM53128 Broadcom1ChiếcBộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
28IC chuyển mạch P13 HDMI22ChiếcNguồn 3,3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
29IC Cortina WJ972MA47ChiếcDòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ hoạt động (-55÷85)°C
30IC điều chỉnh CMOS 6DA18 JWA3937ChiếcDòng điện 200 mA; nguồn 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
31IC DRAM ISSI IS42S3280084ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
32IC DSP Texas TMS320C645524ChiếcLoại 697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V; Nhiệt độ hoạt động(-40÷85)°C
33IC ETH SWITCH 5PORT 128QFP COM16ChiếcLoại 5 cồng, kiểu chân 128QFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
34IC Ethernet PHY lớp 1 Broadcom BM546166ChiếcĐiện áp (1,8÷3,3)V;RGMII: 1.8V HSTL, 2.5V CMOS, or 3.3V CMOS; Nhiệt độ hoạt động(0÷90)°C
35IC Ethernet VSC8664XIC-032ChiếcHỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ hoạt động (0÷90)°C
36IC F2168VTE33V3ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
37IC Fairchild Semiconductors LVTH2444ChiếcIC đệm; 20-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
38IC Flash Spansion S29GL256N10TFI015ChiếcKiểu chân 56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
39IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone8ChiếcĐiện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
40IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124A TI9ChiếcĐiện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
41IC GST5009BLF16ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
42IC Hub điều khiển USB TUSB7320 TI10ChiếcKiểu chân 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
43IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT442ChiếcĐiện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C
44IC Lattice LC4256V5ChiếcĐiện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C
45IC MA3221C7ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
46IC MAX3232E4ChiếcĐiện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps
47IC MCU 8BIT 32KB FLASH 44TQFP18ChiếcLoại 8 bit, 44TQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
48IC MF204A3ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
49IC Microchip 2026-2YM7ChiếcĐiện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
50IC MPU I,MX6Q 1,0GHZ 624FCBGA6ChiếcTần số 1GHz, chân FCBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
51IC nhớ EPC4QC1002ChiếcKích thước bộ nhớ 4MB; điện áp 3V~3,6V; kiểu 100-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C)
52IC ON Semiconductors ADM10263ChiếcIC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V
53IC quản lý công suất 6030B1A420ChiếcCông suất thấp: 50 uA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
54IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 10-DFN20ChiếcDòng 3A, chân 10-DFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
55IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA8ChiếcDung lượng 8GBit; f=800MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
56IC SDRAM Micron 3ED27 D9NZR 2GB14ChiếcIC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
57IC SDRAM SAM SUNG 512M K4T51163QJ-BCE64ChiếcIC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
58IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63 4GB4ChiếcIC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
59IC Semiconductors ISP1761BE2ChiếcIC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
60IC Semiconductors LCX074ChiếcKiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C
61IC Semiconductors LCX2445ChiếcKiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C
62IC SK Hynix H5TQ4G63EFR24ChiếcIC DDR SDRAM; 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C
63IC TI LC125A6ChiếcKiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
64IC TI LC157A3ChiếcKiểu chân 16-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
65IC TI LVTH162454ChiếcKiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
66IC TI LVTH163733ChiếcKiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
67IC USB 2,0 4PORT HUB CTLR 36QFN22ChiếcChân kiểu 36QFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
68IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968 TI3ChiếcSRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
69IC vi xử lý ARM cortex M4F TM4C123G TI6ChiếcRAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động(-40 ÷85)°C
70IC Vitesse VSC7388XYU4ChiếcHỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
71IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV75113ChiếcXử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
72LTV-817-C DC Optocoupler35ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
73Màn hình LCD 5 inch 800x480 WVGA 40 pin4ChiếcKiểu chân 40 pin; Kích thước 5 inch; độ phân giải 800x480; giao diện 24 BIT RGB
74Màn hình LCD A070STN01.18ChiếcKích thước 7 inch; Pixel Number 1024(RGB)×600 (WSVGA) 169PPI ; loại tín hiệu LVDS (1 ch, 6/8-bit) , 40 pins FPC; loại màn hindh LCM , a-Si TFT-LCD
75Modul Flex Power PKM4304PI1ChiếcĐiện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷90)°C
76Module nguồn ABB PIM400Z1ChiếcSố lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
77NAND Flash S34ML02G200TFI008ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
78Ổ cứng Seagate ST600MP000516ChiếcTốc độ 15000RPM; Các loại giao diện: SAS Serial SCSI đính kèm; Hệ số hình thức: Ổ đĩa máy chủ SFF 2,5inx15mm; Kích thước khu vực: 512 / 512e; Thông lượng ổn định: 233 đến 160; Thời gian tìm kiếm trung bình: 2.0; Giao diện điện: SAS-3 Nối tiếp SCSI v3 - 12.0Gbps; Bộ nhớ đệm trên bo mạch: 128MB; Bộ nhớ đệm SSD hỗn hợp: 32GB / MLC NAND
79Rom NANYA NT6TL128M32BQ-G0 4GB8ChiếcRam 4Gb; Tốc độ 1066Mbps; cấu hình x32; điện áp 1.2V; kiểu 168-ball PoP; Nhiệt độ hoạt động (-25 ÷85)°C
80Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V23ChiếcĐiện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C
81Thẻ nhớ CF 2Gb3ChiếcTốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp
82Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T3ChiếcThẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
83Transistor BCM61B,2151ChiếcKiểu NPN; Dòng điện 200mA; công suất 220mW; dải thông 250MHz; kiểu chân SOT-143B-4; Nhiệt độ hoạt động (-65°C ÷ 150°C)
84Tụ điện 100uF 10V JB 12064ChiếcĐiện dung 100uF; điện áp 10V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
85Tụ điện 47uF 25V 10% 29175ChiếcĐiện dung 47uF; điện áp 25V; sai số 10%; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
86Tụ điện 1uF 50V X7R 06034ChiếcĐiện dung 1uF; điện áp 50V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
87Vi mạch AD9972BBCZ2ChiếcLoại xử lý tín hiệu CCD, 14-Bit 100-CSPBGA
88Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C3ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
89Vi mạch JVC JCP0035-21ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
90Vi mạch JVC JCP80762ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
91Vi mạch LB1851-OL22ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
92Vi mạch RSF70855FPV2ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
93Vi mạch SIL9030 CTU3Chiếc3.3V, 5V tín hiệu PCI; 3.3V CMOS cho 180 chân µBGA hoặc 176-PQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C)
94Vi mạch TAMRON GV500-02ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
95Vi mạch Winbond W83627HG-AW3ChiếcVi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
96Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE5ChiếcTheo datasheet của nhà sản xuất
97Thiếc hàn PengFa1100gĐường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37
98Nhựa thông hàn thiếc1100gDạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g
99Mỡ khò hàn1150gĐộ PH trung tính 7±0.3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên Bán hàng 1 Đại học/ Cao đẳng22
2 Nhân viên Kỹ thuật 1 Đại học/Cao đẳng ngành điện tử viễn thông/ tin học21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->