Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 20:40:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên Bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành điện tử viễn thông/ tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện trang thiết bị truyền hình- truyền số liệu đợt 4 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp/tài liệu xác nhận doanh thu đối với hộ kinh doanh/xác nhận không nợ thuế/ xác nhận số tiền thuế đã nộp,… cho năm 2019, 2020, 2021). 5. Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm, khả năng thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 - 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng , sai sót không quá 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch – Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi PCM1803A | 26 | Chiếc | Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 2 | Bộ số hóa hình ảnh và đồ họa, 04 đầu thu HDMI chuyên dụng ADV7604 | 3 | Chiếc | Xử lý chọn tín hiệu từ 4 cổng HDMI; 260-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40÷70)°C | ||
| 3 | Chipset Broadcom BCM11140IFEBG | 8 | Chiếc | Dual-core ARM® Cortex™-A9 at 1 GHz; mã hóa và giải mã hình ảnh 1080p 30 fps; DSP tại 400 MHz; xử lý Low-power 40 nm; hỗ trợ 3D Graphics: OpenGL® ES 1.1/2.0 | ||
| 4 | Connector RCPT USB TYPE A | 4 | Chiếc | Chuẩn USB Type A; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 5 | Connector MAGJACK 1PORT 100 BASE-TX | 11 | Chiếc | Chuẩn BASE-TX; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 6 | Connector MICRO SD CARD PUSH-PUSH R/A 732-3819-1-ND | 11 | Chiếc | Loại Secure Digital - microSD; kiểu kết nối Connector and Ejector; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 7 | Cuộn cảm 0603DC-R33XJRW | 2 | Chiếc | Điện cảm 330nH; dung sai ±5%; Dòng điện 300mA; tần số tự cộng hưởng 100MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C | ||
| 8 | Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R5 | 3 | Chiếc | Điện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 9 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | 2 | Chiếc | Điện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 10 | Cuộn cảm 7447785004 | 4 | Chiếc | Điện cảm 4.7µH; dung sai ±25%; Dòng điện 2.65A; tần số tự cộng hưởng 50MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C | ||
| 11 | Cuộn cảm cố định WE-HCI 744325120 | 31 | Chiếc | Điện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷100)°C | ||
| 12 | Cuộn cảm IHLP6767GZER8R2M5A | 15 | Chiếc | Điện cảm 8.2uH; dung sai ±20%; Dòng điện 17.5A; tần số tự cộng hưởng 9.4MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷125)°C | ||
| 13 | DRAM MT41K64M16TW-107 | 16 | Chiếc | Loại DRAM; Data Bus 16 bit; kích thước bộ nhớ 1Gbit; Tần số đồng hồ lớn nhất 933Mhz; Điện đáp 1.283V đến 1.45V; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C | ||
| 14 | Flash Card 8G-byte 1,8V/3,3V Embedded MMC 153-Pin VFBGA | 5 | Chiếc | Dung lượng 8GB, 153-pin VFBGA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 15 | IC Realtek RTL8211 | 3 | Chiếc | Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 16 | IC Realtek RTL8363 | 2 | Chiếc | Xử lý chuyển mạch 2port; Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 128-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 17 | IC 24LC2561 | 3 | Chiếc | Điện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 18 | IC 74HC595 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 – 6V; 8 bit serial vào, 8 bit serial hoặc song song ra; Tần số quét 100Mhz | ||
| 19 | IC ADBT1002BSWZ | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 20 | IC ADS7845E | 12 | Chiếc | Tốc độ lấy mẫu 125kS/s; độ phân giải 8bit, 12 bit; điện áp 2.7V÷ 5.5V; kiểu SSOP-16; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 21 | IC ADV202BBC-115 | 3 | Chiếc | Độ phân giải 16 bit; điện áp 1.5V, 3.3V; 121-CSPBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 22 | IC BCM20705 | 9 | Chiếc | Tần số 2.4GHz; tốc độ dữ liệu 3Mbps; dòng điện thu 31mA; dòng điện phát 65mA; công suất ra 10dBm; độ nhạy -91dBm; điện áp 5.5V; Nhiệt độ hoạt động (-30÷85)°C | ||
| 23 | IC BCM54210E - B1KMLG | 16 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 24 | IC Bel S558-5999-Q3-F | 4 | Chiếc | Điện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 25 | IC Broadcom PEX8632-BB50RBC | 4 | Chiếc | 12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 26 | IC chuyển đổi điện áp Texas AVCB164245 | 13 | Chiếc | Dòng 24mA, nguồn 2.5V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 27 | IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM53128 Broadcom | 1 | Chiếc | Bộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 28 | IC chuyển mạch P13 HDMI | 22 | Chiếc | Nguồn 3,3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 29 | IC Cortina WJ972MA4 | 7 | Chiếc | Dòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ hoạt động (-55÷85)°C | ||
| 30 | IC điều chỉnh CMOS 6DA18 JWA39 | 37 | Chiếc | Dòng điện 200 mA; nguồn 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 31 | IC DRAM ISSI IS42S328008 | 4 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 32 | IC DSP Texas TMS320C6455 | 24 | Chiếc | Loại 697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V; Nhiệt độ hoạt động(-40÷85)°C | ||
| 33 | IC ETH SWITCH 5PORT 128QFP COM | 16 | Chiếc | Loại 5 cồng, kiểu chân 128QFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 34 | IC Ethernet PHY lớp 1 Broadcom BM54616 | 6 | Chiếc | Điện áp (1,8÷3,3)V;RGMII: 1.8V HSTL, 2.5V CMOS, or 3.3V CMOS; Nhiệt độ hoạt động(0÷90)°C | ||
| 35 | IC Ethernet VSC8664XIC-03 | 2 | Chiếc | Hỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ hoạt động (0÷90)°C | ||
| 36 | IC F2168VTE33V | 3 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 37 | IC Fairchild Semiconductors LVTH244 | 4 | Chiếc | IC đệm; 20-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 38 | IC Flash Spansion S29GL256N10TFI01 | 5 | Chiếc | Kiểu chân 56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 39 | IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone | 8 | Chiếc | Điện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; Nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 40 | IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124A TI | 9 | Chiếc | Điện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 41 | IC GST5009BLF | 16 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 42 | IC Hub điều khiển USB TUSB7320 TI | 10 | Chiếc | Kiểu chân 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 43 | IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT44 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷70)°C | ||
| 44 | IC Lattice LC4256V | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ hoạt động (0 ÷90)°C | ||
| 45 | IC MA3221C | 7 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 46 | IC MAX3232E | 4 | Chiếc | Điện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps | ||
| 47 | IC MCU 8BIT 32KB FLASH 44TQFP | 18 | Chiếc | Loại 8 bit, 44TQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 48 | IC MF204A | 3 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 49 | IC Microchip 2026-2YM | 7 | Chiếc | Điện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 50 | IC MPU I,MX6Q 1,0GHZ 624FCBGA | 6 | Chiếc | Tần số 1GHz, chân FCBGA; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 51 | IC nhớ EPC4QC100 | 2 | Chiếc | Kích thước bộ nhớ 4MB; điện áp 3V~3,6V; kiểu 100-BQFP; Nhiệt độ hoạt động (0°C ÷ 70°C) | ||
| 52 | IC ON Semiconductors ADM1026 | 3 | Chiếc | IC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V | ||
| 53 | IC quản lý công suất 6030B1A4 | 20 | Chiếc | Công suất thấp: 50 uA ; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 54 | IC REG BUCK ADJ 3A SYNC 10-DFN | 20 | Chiếc | Dòng 3A, chân 10-DFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 55 | IC SDRAM 4GBIT 800MHZ 96BGA | 8 | Chiếc | Dung lượng 8GBit; f=800MHz; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 56 | IC SDRAM Micron 3ED27 D9NZR 2GB | 14 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 57 | IC SDRAM SAM SUNG 512M K4T51163QJ-BCE6 | 4 | Chiếc | IC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 58 | IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63 4GB | 4 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 59 | IC Semiconductors ISP1761BE | 2 | Chiếc | IC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 60 | IC Semiconductors LCX07 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C | ||
| 61 | IC Semiconductors LCX244 | 5 | Chiếc | Kiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-65÷150)°C | ||
| 62 | IC SK Hynix H5TQ4G63EFR | 24 | Chiếc | IC DDR SDRAM; 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ hoạt động (0÷95)°C | ||
| 63 | IC TI LC125A | 6 | Chiếc | Kiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 64 | IC TI LC157A | 3 | Chiếc | Kiểu chân 16-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 65 | IC TI LVTH16245 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 66 | IC TI LVTH16373 | 3 | Chiếc | Kiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 67 | IC USB 2,0 4PORT HUB CTLR 36QFN | 22 | Chiếc | Chân kiểu 36QFN; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 68 | IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968 TI | 3 | Chiếc | SRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 69 | IC vi xử lý ARM cortex M4F TM4C123G TI | 6 | Chiếc | RAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ hoạt động(-40 ÷85)°C | ||
| 70 | IC Vitesse VSC7388XYU | 4 | Chiếc | Hỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 71 | IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV7511 | 3 | Chiếc | Xử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 72 | LTV-817-C DC Optocoupler | 35 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 73 | Màn hình LCD 5 inch 800x480 WVGA 40 pin | 4 | Chiếc | Kiểu chân 40 pin; Kích thước 5 inch; độ phân giải 800x480; giao diện 24 BIT RGB | ||
| 74 | Màn hình LCD A070STN01.1 | 8 | Chiếc | Kích thước 7 inch; Pixel Number 1024(RGB)×600 (WSVGA) 169PPI ; loại tín hiệu LVDS (1 ch, 6/8-bit) , 40 pins FPC; loại màn hindh LCM , a-Si TFT-LCD | ||
| 75 | Modul Flex Power PKM4304PI | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷90)°C | ||
| 76 | Module nguồn ABB PIM400Z | 1 | Chiếc | Số lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 77 | NAND Flash S34ML02G200TFI00 | 8 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 78 | Ổ cứng Seagate ST600MP0005 | 16 | Chiếc | Tốc độ 15000RPM; Các loại giao diện: SAS Serial SCSI đính kèm; Hệ số hình thức: Ổ đĩa máy chủ SFF 2,5inx15mm; Kích thước khu vực: 512 / 512e; Thông lượng ổn định: 233 đến 160; Thời gian tìm kiếm trung bình: 2.0; Giao diện điện: SAS-3 Nối tiếp SCSI v3 - 12.0Gbps; Bộ nhớ đệm trên bo mạch: 128MB; Bộ nhớ đệm SSD hỗn hợp: 32GB / MLC NAND | ||
| 79 | Rom NANYA NT6TL128M32BQ-G0 4GB | 8 | Chiếc | Ram 4Gb; Tốc độ 1066Mbps; cấu hình x32; điện áp 1.2V; kiểu 168-ball PoP; Nhiệt độ hoạt động (-25 ÷85)°C | ||
| 80 | Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V | 23 | Chiếc | Điện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 81 | Thẻ nhớ CF 2Gb | 3 | Chiếc | Tốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp | ||
| 82 | Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T | 3 | Chiếc | Thẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 83 | Transistor BCM61B,215 | 1 | Chiếc | Kiểu NPN; Dòng điện 200mA; công suất 220mW; dải thông 250MHz; kiểu chân SOT-143B-4; Nhiệt độ hoạt động (-65°C ÷ 150°C) | ||
| 84 | Tụ điện 100uF 10V JB 1206 | 4 | Chiếc | Điện dung 100uF; điện áp 10V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 85 | Tụ điện 47uF 25V 10% 2917 | 5 | Chiếc | Điện dung 47uF; điện áp 25V; sai số 10%; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 86 | Tụ điện 1uF 50V X7R 0603 | 4 | Chiếc | Điện dung 1uF; điện áp 50V; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 87 | Vi mạch AD9972BBCZ | 2 | Chiếc | Loại xử lý tín hiệu CCD, 14-Bit 100-CSPBGA | ||
| 88 | Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C | 3 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 89 | Vi mạch JVC JCP0035-2 | 1 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 90 | Vi mạch JVC JCP8076 | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 91 | Vi mạch LB1851-OL2 | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 92 | Vi mạch RSF70855FPV | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 93 | Vi mạch SIL9030 CTU | 3 | Chiếc | 3.3V, 5V tín hiệu PCI; 3.3V CMOS cho 180 chân µBGA hoặc 176-PQFP; Nhiệt độ hoạt động (-40°C ÷ 80°C) | ||
| 94 | Vi mạch TAMRON GV500-0 | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 95 | Vi mạch Winbond W83627HG-AW | 3 | Chiếc | Vi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 96 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | 5 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | ||
| 97 | Thiếc hàn PengFa | 1 | 100g | Đường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37 | ||
| 98 | Nhựa thông hàn thiếc | 1 | 100g | Dạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g | ||
| 99 | Mỡ khò hàn | 1 | 150g | Độ PH trung tính 7±0.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 770.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên Bán hàng | 1 | Đại học/ Cao đẳng | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên Kỹ thuật | 1 | Đại học/Cao đẳng ngành điện tử viễn thông/ tin học | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi