Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189396-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211177368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 20:59:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,028,238,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.639.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực mien Bắc Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn - Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644; Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-3Thi công bằng thủ công2móng
2Móng cột MT-3(M)Thi công bằng máy4móng
3Móng cột MT-4Thi công bằng thủ công2móng
4Móng cột MTK-3Thi công bằng thủ công2móng
5Móng cột MTK-3(M)Thi công bằng máy2móng
6Móng cột MTK-4Thi công bằng thủ công4móng
7Móng cột MTK-4(M)Thi công bằng máy1móng
8Cột BTLT PC-I-10-190-5Dựng cột thủ công2cột
9Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Dựng cột thủ công4cột
10Cột BTLT PC-I-12-190-7,2(M)Dựng cột bằng máy7cột
11Cột BTLT PC-I-12-190-9(M)Dựng cột bằng máy1cột
12Cột BTLT PC-I-14-190-8,5Dựng cột thủ công2cột
13Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Dựng cột thủ công8cột
14Cột BTLT PC-I-14-190-9,2(M)Dựng cột bằng máy2cột
15Xà đường dây X1-3Đ-22-XT (đỡ)3bộ
16Xà đường dây X2-6Đ-22-XT (néo)1bộ
17Xà đường dây X2L-6Đ-22 (néo)3bộ
18Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-22(đúp)2bộ
19Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-221bộ
20Xà đường dây X1-3Đ-35-XT (đỡ)2bộ
21Xà X2L1P-6Đ-35 ( néo )1bộ
22Xà đường dây X2L-6Đ-35 (néo)3bộ
23Xà đường dây X2-4Đ-35 (néo)1bộ
24Xà đường dây X2KD-6CN+1Đ-35(đúp)1bộ
25Xà đường dây X2KN-6CN+1Đ-35(đúp)4bộ
26Xà đường dây XZKN-6CN+1Đ-351bộ
27Xà XP-15bộ
28Xà XP-21bộ
29Giằng cột 2LT14 (néo)5bộ
30Chụp đầu cột tròn 3m1bộ
31Tiếp địa đường dây RC-117bộ
32Kéo rải dây ACSR-70/11 (A cấp)Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp3,9km
33Sứ đứng gốm 22kV cả ty41quả
34Sứ đứng gốm 35kV cả ty42quả
35Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV1chuỗi
36Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV18chuỗi
37Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV36chuỗi
38Kẹp hotline 35-12015cái
39Kẹp quai 35-12015cái
40Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ26cái
41Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ26cái
B Thu hồi phần đường dây trung thế
1Sứ trung thế 35kV10quả
2Cột LT 121cột
3Xà X2-6Đ-35(TH)1bộ
4X2-4Đ-35(TH)1bộ
5Xà X2KN-6CN+1Đ-35(LL)1bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lăp đặt MBA 250kVA-35/0,4kV (A cấp)3máy
2Lăp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
3Lăp đặt MBA 400kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
4Lăp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế (A cấp)6tủ
6Lắp đặt Chống sét van 22kV (A cấp)3bộ
7Lắp đặt Chống sét van 35kV (A cấp)3bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer3bộ
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer3bộ
10Móng MT-1,5B (M)12móng
11Kè móng TBA xây gạch2VT
12Đường TBA xây gạch1VT
13Cột BTLT PC-I-12-190-7,212cột
14Tiếp địa TBA6bộ
15Xà đầu trạm X1-3Đ-22-XT1bộ
16Xà đầu trạm X2-6Đ-22-XT1bộ
17Xà đầu trạm X1-3Đ-35-XT1bộ
18Xà đầu trạm X2-6Đ-35-XT3bộ
19Xà đầu trạm XII-6Đ-22, 353bộ
20Xà đỡ SI6bộ
21Xà đỡ sứ trung gian TG-3Đ12bộ
22Xà đỡ CSV6bộ
23Ghế thao tác SI6bộ
24Giá đỡ ghế thao tác SI6bộ
25Giá đỡ MBA6bộ
26Thang trèo TT-126bộ
27Giá lắp cáp lực hạ thế6bộ
28Sứ đứng gốm 22kV cả ty21quả
29Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV (làm ghế thao tác) (A cấp)18quả
30Sứ đứng Polymer 22kV (cả ty + kẹp cáp)18quả
31Sứ đứng gốm 35kV cả ty27quả
32Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV (làm ghế thao tác) (A cấp)18quả
33Sứ đứng Polymer) 35kV (cả ty + kẹp cáp)18quả
34Ty sứ đứng 35kV18cái
35Ty sứ đứng 22kV18cái
36Sứ hạ thế A30 + ty24quả
37Dây A70-XLPE4,3/HDPE75m
38Dây A70-XLPE2,5/HDPE75m
39Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm218m
40Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm251m
41Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm242m
42Dây AV5090m
43Dây nhôm bọc AV 12024m
44Đầu cốt CA 50 mm36cái
45Đầu cốt C - 120 mm8cái
46Đầu cốt CA 120 mm12cái
47Đầu cốt C - 150 mm28cái
48Đầu cốt C - 185 mm24cái
49Đầu cốt CA 95 mm90cái
50Đầu cốt CA 70 mm36cái
51Nắp chụp đầu cực CSV18cái
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế18cái
53Kẹp hotline 35-12018cái
54Kẹp quai 35-12018cái
55Ống cách điện co nhiệt Φ3030m
56Lạt nhựa dài 40cm3túi
57Ống HDPE 80/6518m
58Ống HDPE 32/25132m
59Khoá6cái
60Biển 5S6cái
61Biển an toàn phần TBA12cái
62Biển tên trạm phản quang phần TBA6cái
63Biển tên công suất TBA phản quang6cái
64Biển tên lộ cáp XT12cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng hạ thế MLT-2Thi công bằng thủ công131móng
2Móng hạ thế MLT-3Thi công bằng thủ công6móng
3Móng MĐLT-2Thi công bằng thủ công9móng
4Móng MĐLT-3Thi công bằng thủ công2móng
5Móng cột MTK-6-20Thi công bằng thủ công2móng
6Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Dựng cột bằng thủ công102cột
7Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3Dựng cột bằng thủ công47cột
8Cột BTLT PC-I-10-190-5Dựng cột bằng thủ công10cột
9Cột PC.I 20(190) - 14( G10 + G10)Dựng cột bằng thủ công4cột
10Xà lánh néo cáp VX -LT (X2L-VX-LT)44bộ
11Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đúp ngang tuyến X2LKN-HVX2bộ
12Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đúp dọc tuyến X2LKD-HVX3bộ
13Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đơn X2L-HVX17bộ
14Xà X2KD-4CNK2bộ
15Gông cột GC-20-1902bộ
16Tiếp địa lặp lại RLL69bộ
17Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,127km
18Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp2,366km
19Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,612km
20Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,647km
21Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (A cấp)Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp1,144km
22Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV8chuỗi
23Đầu cốt đồng nhôm AM11404cái
24Đầu cốt CA 16 mm322cái
25Đầu cốt CA 25 mm148cái
26Đầu cốt CA 50 mm812cái
27Đầu cốt CA 150 mm44cái
28Biển tên cột hạ thế148cái
29Đai thép không rỉTheo yêu cầu của E-HSMT160kg
30Khóa đai1.938cái
31Bịt đầu cáp152cái
32Dây thép bọc nhựa PVC dùng để bó cáp nguồn xuống hòm công tơ vào cột điện, cáp lên xuống, cáp sau công tơ (loại dây lõi 1,5mm; cả vỏ nhựa 2,1mm)75kg
33Băng dính (vàng, xanh đỏ, đen)52cuộn
34Hộp chia điện205hộp
35Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:14hòm
36Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H290hòm
37Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H484hòm
38Tháo hạ và căng lại dây Al/XLPE 4x120Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,317km
39Tháo hạ và căng lại dây Al/XLPE 4x95Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,206km
40Tháo hạ và căng lại dây Al/XLPE 4x70Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,123km
41Tháo hạ và căng lại dây Al/XLPE 4x50Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp0,281km
E Thu hồi phần ĐZ 0,4kV
1Cột LT 6,5m ; 7,5m4cột
2Cột bê tông 6,5m; 7,5m81cột
3Cột tự chế35cột
4xà X1-2S, X1-4S, X2-4S42bộ
5Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x950,326km
6Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x700,508km
7Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x501,405km
8Dây Vặn xoắn Al/XLPE 4x350,28km
9Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x500,102km
10Dây Vặn xoắn Al/XLPE 2x350,848km
11Dây AV 1201,792km
12Dây AV 951,188km
13Dây AV 701,335km
14Dây AV500,595km
15Dây AV350,59km
F CHI PHÍ THI CÔNG HOTLINE
1Thay cò lèo đường dây 3 pha91 cò
2Lắp đặt xà X2L-6Đ3bộ
3Lắp đặt xà đỡ lèo XP-12bộ
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.819.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.639.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->