Gói thầu: Thi công Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Phú Minh |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 20:53:00 đến ngày 2021-12-03 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,865,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,597,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.800.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại và Tư vấn Xây dựng Phú Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh 11 Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh 11 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Chứng nhận Năng lực tổ chức xây dựng dân dụng hạng III trở lên - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.597.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh 11 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh 11, Số 485 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh 11, Số 485 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam Chi nhánh 11, Số 485 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh ; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công Sửa chữa Trụ sở Agribank Chi nhánh 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 21,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 15,185 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,05 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 33,0825 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 52,57 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 158,308 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn hộp 2 bóng 1,2m | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 43 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 47,7344 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 99,7905 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,846 | m2 |
| 11 | Công tác chống thấm tường, trần cho nhà ăn và phòng họp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,4 | m2 |
| 13 | ốp tường, gạch 30x60cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25,86 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,075 | m2 |
| 15 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,075 | m2 |
| 16 | Gia công & lắp đặt bàn bếp bằng khung thép hộp 40x40x2mm, các đợt ngăn dưới chân bằng Inox 304 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,89 | md |
| 17 | Gia công lắp đặt mặt bếp bằng đá Granit | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,2029 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bồn rửa chén | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 158,308 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Cửa đi nhôm loại 1, kính cường lục dày 8 ly) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 13,3375 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Vách kính + cửa sổ nhôm loại 1, kính cường lục dày 8 ly) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,46 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cửa kéo lá thép Đài Loan | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5,5225 | m2 |
| 26 | Bả bằng matit tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 91,1945 | m2 |
| 27 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,846 | m2 |
| 28 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 98,0405 | m2 |
| 29 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào cột dầm trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,846 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 47,7344 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, tẩy rửa khung nhôm kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 45,207 | m2 |
| 32 | Cung cấp + dán Decal mờ cho vách + cửa kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 62,4445 | m2 |
| 33 | Lắp đặt loại đèn led panel 60/60/40w | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 35 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 17 | bộ |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 13,6 | m2 |
| 38 | CC&LD vách + cửa kính cường lực dày 10mm, bo nẹp bằng nhôm trắng sứ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kẹp trên, duới cửa bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tay nắm cửa inox 304 Þ32 dài 60cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cặp |
| 42 | Lắp đặt cốt L đỡ kẹp trên | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa duới chân cửa bản lề sàn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 44 | Cung cấp + dán Decal mờ cho cửa kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6 | m2 |
| 45 | Gia công khung thép + Ốp tấm hợp kim nhôm hộp che cửa cuốn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,4 | m2 |
| 46 | Nhân công vệ sinh toàn bộ công trình hàng ngày | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Tb |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 33,34 | m2 |
| 48 | CC&LĐ kính cường lực dày 8mm phản quang | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 33,34 | m2 |
| 49 | Công tác vệ sinh toàn bộ mặt tiền | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 174,1096 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng MSB 80*60*350 ( Bao gồm cả báo pha ) | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 65A | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện lẻ cho tủ điện tổng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 76 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 169 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 177,5 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 648,4 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 324,2 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 560 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 186 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 150 | m |
| 69 | Đấu nối cấp nguồn vào tủ MSB mới | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | Trọn gói |
| 70 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,099 | tấn |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,099 | tấn |
| 72 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,306 | m2 |
| 73 | GC&LĐ tấm sàn bê tông CEMBOARD dày 2cm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,4 | m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt sàn gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,4 | m2 |
| 75 | Ốp tường bằng ván gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,185 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng khung sắt kèm Aluminium, chữ bằng Mica | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,75 | md |
| 77 | Cung cấp lắp đặt lá cờ lồng theo mẫu nhận diện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp đặt bảng khẩu hiệu bằng khung thép, ốp Aluminium, chữ bằng Mica, kích thước 1200x400mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.800.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 600.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 04 Công nhân nề, ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ 5tấn | Ôtô tự đổ 5tấn | 1 |
| 6 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 8 | Vận thăng 500kg | Vận thăng 500kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi