Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:08:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,433,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng sửa chữa lên đà phương tiện ca nô/ tàu thủy có vỏ bằng composite, công suất máy ≥150HP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.603.601 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.810.803 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô Sửa chữa lớn ca nô công vụ CT-09127 năm 2021 của Cảng vụ hàng hải Cần Thơ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020): + Tờ khai quyết toán thuế của nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ; Địa chỉ: Số 14/11 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.625.1219; Fax: 0292.3841.049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37683065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ; Địa chỉ: Số 14/11 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.625.1219; Fax: 0292.3841.049 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ; Địa chỉ: Số 14/11 Lê Hồng Phong, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.625.1219; Fax: 0292.3841.049 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ca nô đưa lên đà trên bờ và ngược lại xuống nước | Bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết | lần | 2 | |
| 2 | Chi phí ngày nằm đà trung gian | Bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết | tron gói | 1 | |
| 3 | Vệ sinh, cạo tẩy rong rêu, hà bám bẩn bên ngoài toàn bộ vỏ tàu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 4 | Chà sạch bằng máy cầm tay chuyên dùng cho vỏ compositt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | |
| 5 | Rửa sạch bằng nước ngọt thân vỏ tàu trước khi sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | |
| 6 | Sơn lót 1 lớp: 2 mạn + sau lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 7 | Sơn phủ ngoài 2 lớp: 2 mạn + sau lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 8 | Sơn trang trí, thước nước, vòng đăng kiểm, kẽ chữ… | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | mạn | 2 | |
| 9 | Vật tư sơn lót vỏ tàu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 10 | Vật tư sơn phủ vỏ tàu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 11 | Chà sạch bằng máy cầm tay, tách bỏ lớp sơn phủ cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 12 | Sơn lót 1 lớp: sàn mặt bong trước mũi + lối đi 2 mạn + sau lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 13 | Sơn phủ ngoài 2 lớp: sàn mặt bong trước mũi + lối đi 2 mạn + sau lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 14 | Vật tư sơn lót mặt boong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 15 | Vật tư sơn phủ mặt boong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 16 | Chà sạch bằng máy cầm tay, tách bỏ lớp sơn phủ cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 17 | Sơn lót 1 lớp: bên ngoài + bên trong ca bin | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 18 | Sơn phủ ngoài 2 lớp: bên ngoài + bên trong ca bin | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 19 | Vật tư sơn lót ca bin | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 20 | Vật tư sơn phủ ca bin | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 5 | |
| 21 | Sữa chữa đoạn đệm 5m chống va phía mũi tàu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 5 | |
| 22 | Thay mới lan can inox phía mũi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Thay mới tấm mê ca ở bàn lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 24 | Thay neo inox 7kg bị gãy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Thay nệm ghế ngồi phía trước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 26 | Thay bình cứu hỏa hết hạn sử dụng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 27 | Vệ sinh kiểm tra, bảo dưỡng bảng điều khiển điện chính, hộp điện điều khiển cho các máy phụ (công tắc, rơ le, đèn báo…) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 28 | Thay mới còi điện 12V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 29 | Thay mới ắc quy 200Ah, 12V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 30 | Thay mới hệ thống đèn hành trình, pha, quay | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 31 | Piston (cos 1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 32 | Séc măng (cos 1) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 33 | Bạc đạn dên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 34 | Bạc đạn đầu trục khuỹu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 35 | Bạc đạn giữa trục khuỹu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 36 | Bạc đạn đuôi trục khuỹu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 37 | Bạc đạn ắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 38 | Ac piston | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 39 | Tay dên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 40 | Màng bơm xăng, trong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 41 | Màng bơm xăng, ngoài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 42 | Ron bơm xăng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 43 | Kim xăng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 44 | Phốt ben ti nhỏ, trên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Phốt ben ti nhỏ, dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Than ben | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 47 | Than ben, cảm biến nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 48 | Bộ ron + phốt đầu nổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 49 | Phốt + Oring mô tơ ben | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 50 | Nhông đề | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 51 | Bugi NGK | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 52 | Ron ốc xã nhớt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 53 | Dầu vệ sinh máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 54 | Xăng chạy rô đa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 20 | |
| 55 | Dung dịch vệ sinh bình xăng con | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 1 | |
| 56 | Nhớt ben máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 1 | |
| 57 | Keo dán ron | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 58 | Gia công xoáy xy lanh lên cos 1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 59 | Công tháo và sửa chữa cụm ben | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 60 | Công tháo và sửa chữa cụm đầu nổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 61 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng sửa chữa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lượt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng sửa chữa lên đà phương tiện ca nô/ tàu thủy có vỏ bằng composite, công suất máy ≥150HP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.603.601 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 502.810.803 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi