Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:16:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,299,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,728,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ bảy trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24299658E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4639E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 524.299.658.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.299.658.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.149.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.299.658.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường và cầu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ); có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Bộ thiết bị thảm Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang, xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại D1200 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại tối thiểu 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B Đường liên tuyến kết nối vùng N8 - 787B - 789 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.728.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.780,864 | 100m2 |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG (bao gồm giao lộ đầu tuyến) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,053 | 100m |
| 2 | Đào đất mặt, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,323 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước dọc, đất cấp II (tận dụng 30% đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,038 | 100m3 |
| 4 | Đào xử lý nền, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,273 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II (tận dụng 30% đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,434 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng 30% đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.294,194 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cũ, đất cấp IV (tận dụng 90% đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,311 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường nguyên thổ, K93 (nền mở rộng) (chiều dày lu lèn 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.352,383 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất trồng cỏ dải phân cách dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,09 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét dải phân cách K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất trả rãnh dọc K93(không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,573 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất chọn lọc xử lý nền K95 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,957 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN.md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,552 | 100m2 |
| 14 | Đắp sỏi lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,592 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K93 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,966 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,051 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,289 | 100m3 |
| 18 | Mua đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106.101,169 | m3 |
| D | Đá 4x6 chèn đá dăm kết cấu làm mới dày 35cm (10+10+15cm) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,46 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,46 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.336,594 | 100m2 |
| E | Bù vênh, cải tạo mặt đường cũ | |||
| 1 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,832 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,212 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,309 | 100m2 |
| F | Mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.639,606 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.136,55 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.204,411 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.136,55 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh Bê tông nhựa chặt C19 dày trung bình 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,417 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh BTN C19 bù vênh, trung bình 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,066 | 100m3 |
| G | Vuốt nối đường nhánh, nút giao từ Km0+000 đến Km9+886,08 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,422 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ, K93 (nền mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,872 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,887 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,506 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,899 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,899 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,899 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,235 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,235 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,235 | 100m2 |
| H | Vuốt nối đường nhánh, nút giao từ Km9+886,08 đến cuối tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,918 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,997 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền K95, không tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề bằng sỏi đỏ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,478 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,997 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,997 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,997 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,925 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,925 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,925 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,925 | 100m2 |
| I | ĐOẠN ĐẦU TUYẾN TỪ KM0+000 ĐẾN KM0+600 | |||
| J | Bó vỉa, vỉa hè, đảo giao thông | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm vữa đệm M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.099,87 | m2 |
| 2 | BT lót vỉa hè đá 4x6 M100, dày10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,987 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,422 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,721 | m3 |
| 5 | Bê tông dải phân cách giữa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,68 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó nền đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,481 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,948 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dải phân cách giữa đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,826 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,884 | 100m2/tháng |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng mới cây Dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cây/90ngày |
| 3 | Đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,964 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200 hộc trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,794 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75 hộc trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 6 | Lát gạch bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m2 |
| 7 | Cát đệm gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,079 | m3 |
| 8 | Cây chống D30 bằng sắt tráng kẽm, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng hệ khung chống cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Sơn thép hình L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,922 | m2 |
| L | TỔ CHỨC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848 | cái |
| 2 | Thi công cột KM bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D= 1.26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D= 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 1.26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT 1.4x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT 0.9x0.54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT 3.2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển báo hình vuông KT 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật KT 0,9x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo D80 dày 2mm, Htb=3,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 13 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.945,393 | m2 |
| 14 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,704 | m2 |
| 15 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,2 | m2 |
| 16 | Bê tông dải phân cách đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.362,22 | m3 |
| 17 | Vữa không co ngót 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,484 | m2 |
| 18 | Cốt thép dải phân cách D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,951 | tấn |
| 19 | Cốt thép dải phân cách D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,081 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.610 | cấu kiện |
| M | Hộ lan, tôn sóng 2 đầu cầu Kênh Đông | |||
| 1 | Đào đất chôn cột, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chân cột đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,52 | m |
| 4 | Cột hộ lan dày 4mm C160x160 cao 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cột |
| 5 | Thanh thép đệm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Tôn sóng dày 3mm dài 2320mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấm |
| 7 | Tấm đầu dày 3mm dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 8 | Bu lông M16 dài 36mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 9 | Bu lông M20 dài 380mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| O | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| P | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Ống cống Ф1000, L=2m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống Ф1000, L=3m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống Ф1000, L=4m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống Ф1200, L= 3m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn ống |
| 5 | Ống cống hộp 1.2x1.2m, L=1.2m, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn cống |
| 6 | Ống cống hộp 2x2m, L=1.2m, hoạt tải H30 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đoạn cống |
| Q | Móng cống, gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Gối cống Ф1000 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | cái |
| 2 | Gối cống Ф1200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,397 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,515 | m3 |
| R | Mối nối cống | |||
| 1 | Joint cao su cống Ф1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | mối nối |
| 2 | Joint cao su cống Ф1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 3 | Joint cao su cống hộp 1.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mối nối |
| 4 | Joint cao su cống hộp 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | mối nối |
| 5 | Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,927 | m3 |
| S | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,088 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,292 | m3 |
| 3 | Thép Φ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | tấn |
| 4 | Đá hộc xây vữa, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,249 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| T | Giếng thu, giếng thăm đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,259 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| U | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 ,M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ф ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| V | Chi tiết chung | |||
| 1 | BT đá 1x2, M250 (Khuôn hầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ф ≤ 10 (Khuôn hầm + lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 4 | Thép tấm ( nắp sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | tấn |
| 5 | Thép hình (Khuôn hầm + nắp sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| W | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (KL tận dụng), độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | 100m3 |
| 3 | Đập bỏ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,113 | m3 |
| X | Hoàn trả kết cấu đường cũ | |||
| 1 | Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| Y | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| Z | 1. CỐNG TRÒN | |||
| AA | Ống cống BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Ống cống Ф80cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H10) đúc sẵn, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | đoạn ống |
| 2 | Ống cống Ф80cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H30) đúc sẵn, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 3 | Ống cống Ф100cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H10) đúc sẵn, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | đoạn ống |
| 4 | Ống cống Ф100cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H30) đúc sẵn, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| AB | Móng cống-gối cống | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,656 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,968 | m3 |
| 4 | Gối cống Ф80cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 5 | Gối cống Ф100cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| AC | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | mối nối |
| 3 | Vữa xi măng M150 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| AD | Giếng nối, giếng thăm | |||
| AE | *Giếng thu, giếng thăm, giếng nối đúc sẵn | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,16 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ф ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 4 | Cốt thép Ф ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,492 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cấu kiện |
| AF | *Giếng thu, giếng thăm, giếng nối đổ tại chổ | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,435 | m3 |
| AG | 2. RÃNH DỌC BTCT | |||
| AH | Rãnh BTCT đúc sẵn, L=1.5M | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.291,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ф ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,446 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.977 | cấu kiện |
| AI | Rãnh BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,559 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.126,057 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ф ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,439 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,122 | tấn |
| AJ | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,015 | m3 |
| AK | Các kết cấu chung | |||
| 1 | BT đá 1x2, M250 (Khuôn hầm + Nắp đan + Tấm đan + Máng thu + Lưới hầm + Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.664,286 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6, M100 (Cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ф ≤ 10 (Khuôn hầm + Nắp đan + Tấm đan + Máng thu + Lưỡi hầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,838 | tấn |
| 5 | Thép tấm (Lưới chắn rác + Nắp sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | tấn |
| 6 | Thép hình (Lưới chắn rác + Nắp sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,001 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,981 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.127 | cấu kiện |
| AL | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh dọc đoạn từ Km11+500 đến CXT02, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,894 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả K95, không tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,333 | 100m3 |
| AM | PHẦN CẦU KÊNH ĐÔNG | |||
| AN | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can, lề bộ hành bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,904 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm ngang bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | m3 |
| 9 | Nâng hạ, di chuyển, bốc xếp dầm cầu cũ bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 dầm |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mố cầu bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,755 | m3 |
| 11 | Đập đầu trụ cầu các loại bằng búa căn khí nén-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,895 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cọc BTCT bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | m3 |
| 13 | Đập cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| AO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AP | Dầm chính | |||
| 1 | Cung cấp dầm biên BTCT DUL Super T, L=38.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm giữa BTCT DUL Super T, L=38.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 dầm |
| AQ | Dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,193 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 3 | Bê tông C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,731 | m3 |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi cao su 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | m2 |
| AR | Tấm nắp dầm Super T (TL 1 tấm = 72kg) | |||
| 1 | Bê tông C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| AS | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,861 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C35, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,05 | m3 |
| AT | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,3 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,213 | 100m2 |
| 3 | Rải bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,213 | 100m2 |
| AU | KẾT CẤU KHÁC | |||
| AV | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm super T loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm super T loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối chậu cố định dầm super T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm super T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 6 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| AW | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | 1m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | tấn |
| 3 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,773 | m3 |
| 5 | Tấm inox dày 3mm che lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,488 | m2 |
| 6 | Vít nở M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1bộ |
| AX | Gờ lan can | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | tấn |
| 2 | Bê tông lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,796 | m3 |
| AY | Lan can thép | |||
| 1 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | tấn |
| 2 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | tấn |
| 5 | Cung cấp Bu lông D22x640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | con |
| 6 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | tấn |
| AZ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Lưới chắn rác bằng gang (150x350x20mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gang D200mmx35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D168, dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| 8 | Nắp gang đậy lỗ thoát nước D172mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | con |
| 9 | Cung cấp Bu lông D12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | con |
| 10 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 1bộ |
| 11 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn | |
| BA | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BB | MỐ CẦU M1-M2 | |||
| BC | Cọc khoan nhồi đường kính 1.2m, cọc đại trà | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,72 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,922 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,861 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc nhồi trên cạn C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,147 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,096 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D55/60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, đk D107/114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,395 | 100m |
| 9 | Cút nối D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 10 | Cút nối D114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,52 | cái |
| 11 | Cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=226mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.304 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,278 | m3 |
| 15 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,125 | m3 |
| BD | Cọc khoan nhồi đường kính 1.2m, cọc thử | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m |
| 3 | Ống vách D1200 cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 1200mm, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,818 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,397 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D55/60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, đk D107/114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100m |
| 10 | Cút nối D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cút nối D114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=226mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,118 | m3 |
| 16 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | m3 |
| 17 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.760 | tấn/lần |
| 18 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mc/lần TN |
| 19 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK D >80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| BE | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,696 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,047 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,486 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,67 | m3 |
| BF | Thân mố - tường đỉnh - tường tai - đá kê | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,978 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,086 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| BG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,774 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,346 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,979 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,82 | m2 |
| BH | Ụ chống xô | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 2 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4051 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8645 | tấn |
| 4 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | m3 |
| 5 | Cốt thép lò xo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 6 | Ống thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 7 | Thép neo D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1383 | tấn |
| BI | Gia cố lòng kênh | |||
| 1 | Bê tông móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7532 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2521 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 100m |
| BJ | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Phụ trợ thi công cầu trọn bộ (bao gồm mặt bằng, bãi đúc tập kết vật liệu - cấu kiện; phụ trợ thi công cọc khoan nhồi; hệ đà giáo thép hình, khung vây thi công mố; thi công lắp đặt dầm;… và các công tác khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| BK | CẦU TẠM | |||
| BL | Mố cầu tạm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,068 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1,75x1m trên cạn (ĐMx1,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1,5x0,5m trên cạn (ĐMx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x0,5m trên cạn (ĐMx0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,5x0,5m trên cạn (ĐMx0,375) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,4x0,6m trên cạn (ĐMx0,36) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 rọ |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | tấn |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | 100m |
| BM | Trụ cầu tạm | |||
| 1 | Gia công thép tấm hệ giằng (KH: 1,5%* 12tháng + 5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,862 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình hệ giằng (KH: 1,5%* 12tháng + 5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,047 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,909 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,909 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình 2II 500x200 (KH: 1,17%* 12tháng+3,5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,813 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | 100m |
| BN | Kết cấu nhịp cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, thu hồi dàn Bailey trong 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m/ tháng |
| BO | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BP | 1. Nền đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,615 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cm (không tính nhân công; triết giảm MTC- bỏ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền K95, không tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,015 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,266 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề bằng sỏi đỏ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hạt trung sau mố cầu, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,513 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.739,537 | m3 |
| BQ | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,703 | 100m2 |
| BR | 3. Đường dân sinh hai bên cầu Kênh Đông | |||
| BS | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,379 | 100m2 |
| 2 | Đào đất mặt, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,014 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cm (không tính nhân công; triết giảm MTC- bỏ máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,315 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền K95, không tính vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,376 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề bằng sỏi đỏ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,936 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,021 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,021 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,021 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,315 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,315 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,315 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,315 | 100m2 |
| BT | 4. Tiểu đảo | |||
| 1 | Đắp tiểu đảo K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,231 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M100 lót kết cấu bó vỉa tiểu đảo giữa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M300 kết cấu bó vỉa dải phân cách giữa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,013 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,603 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm vữa đệm M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,03 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy phía kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy phía kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| BU | 5. Tường chắn 02 bên cầu Kênh Đông | |||
| BV | *Kết cấu tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường đổ tại chỗ đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,414 | tấn |
| 5 | Ống nhựa thoát nước PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,036 | m2 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| BW | *Lan can trên tường chắn | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 2 | Gia công thép ống mạ kẽm D91 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 3 | Gia công thép ống mạ kẽm D82.7 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 4 | Gia công thép ống mạ kẽm D73 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Gia công thép ống mạ kẽm D112 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | tấn |
| 8 | Bu lông D22 dạng chữ U, cả Ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| BX | 6. Thoát nước dọc | |||
| BY | Rãnh dọc | |||
| BZ | Rãnh BTCT đúc sẵn, L=1,5M. | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ф ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,571 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1cấu kiện |
| CA | *Rãnh BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,847 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,921 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| CB | *Nắp đan | |||
| 1 | Bê tông nắp đan rãnh đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,931 | tấn |
| 5 | Cẩu lắp nắp đan BTCT loại (50x70x14)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1cấu kiện |
| CC | PHẦN CHIẾU SÁNG, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CD | CÔNG TÁC THEO ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp cần đèn 1 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cần |
| 3 | Cung cắp và lắp đặt cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | Cần |
| 4 | Cung cấp và lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cần |
| 5 | Khung móng cột thép M24x300x300x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đèn chiếu sáng LED 140W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | Cái |
| 9 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tủ |
| 10 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.039,1 | m |
| 12 | Cung cấp và rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2 từ TBA tới TĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 13 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.288 | m |
| 14 | Cung cấp và rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.039,1 | m |
| 15 | Làm tiếp địa an toàn cho cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | Cọc |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | Cột |
| 18 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | Đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774 | Đầu |
| CE | CÔNG TÁC THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,768 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,372 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa M10 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.337 | m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.337 | m |
| 9 | Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76.685 | viên |
| 10 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,241 | m3 |
| 11 | Đào hố móng cột dưới lòng đường cũ (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,16 | m3 |
| CF | Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đường cũ | |||
| 1 | Đào mương cáp dưới lòng đường cũ (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.434,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607,2376 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,44 | m3 |
| CG | Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đường (phạm vi dpc 1m) | |||
| 1 | Đào mương cáp dưới lòng đường cũ (đất cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | m3 |
| CH | Đào và tái lập mương cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Đào mương cáp dưới vỉa hè (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| CI | Đào và tái lập mương cáp dưới nền đất | |||
| 1 | Đào mương cáp dưới nền đất (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,195 | m3 |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP 15KVA | |||
| CK | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| CL | CÔNG TÁC VẬN DỤNG THEO ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột THGT cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột THGT cao 6m, vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Khung móng cột THGT 4,5m M24x4x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đếm lùi 600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT chữ thập 1x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đi bộ 1x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển THGT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGT (cột + dù che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 lên đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836 | m |
| 16 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đầu |
| CM | CÔNG TÁC THEO ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bê tông lót móng cột M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,241 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,337 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 4 | Măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | m |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584 | m |
| 9 | Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920 | viên |
| 10 | Đào hố móng cột, hố cột lắp tủ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,36 | m3 |
| 13 | Đắp cát mương cáp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất (đắp trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 16 | XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 17 | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| CN | - Khối lượng bê tông đã bao gồm ván khuôn, nhà thầu tự cân đối trong đơn giá | |||
| CO | - Công tác đào đắp đất nền đường đã bao gồm chi phí vận chuyển. Tùy theo điều kiện thực tế khi thi công mà nhà thầu bố trí bãi tập kết vật liệu, bãi thải phù hợp theo quy định. | |||
| CP | - Khối lượng đất tận dụng đang tạm tính, khối lượng nghiệm thu thanh toán sẽ xác định theo thực tế thi công. Nhà thầu tự cân đối việc điều phối tùy theo BPTC của mình | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24299658E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4639E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 524.299.658.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.299.658.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.149.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.299.658.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường và cầu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). | 2 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ); có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | ≥ 1,25 m3 | 4 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 16 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 6 |
| 5 | Xe lu | 10T | 12 |
| 6 | Máy lu rung | 16T-25T | 8 |
| 7 | Máy ủi | 108CV | 4 |
| 8 | Máy san | 108CV | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 4 |
| 10 | Bộ thiết bị thảm Bê tông nhựa | Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T. | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | sức nâng 6T – 16T | 2 |
| 13 | Xe thang, xe nâng | chiều cao nâng ≥ 9m | 2 |
| 14 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Loại D1200 | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | >60T | 2 |
| 16 | Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít | Mỗi loại tối thiểu 02 cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi