Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183737-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B
Số hiệu KHLCNT 20211178071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:16:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 524,299,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,728,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ bảy trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24299658E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4639E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 524.299.658.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.299.658.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.149.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.299.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường và cầu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ); có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 16
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T-25T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 4
10-Bộ thiết bị thảm Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6T – 16T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe thang, xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Loại D1200
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >60T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại tối thiểu 02 cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 2 – Tuyến đường ĐT.787B
Đường liên tuyến kết nối vùng N8 - 787B - 789
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đồng Tiến và Công ty Cổ phần An Sơn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: 209, Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.728.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.780,864100m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG (bao gồm giao lộ đầu tuyến)
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,053100m
2Đào đất mặt, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V742,323100m3
3Đào rãnh thoát nước dọc, đất cấp II (tận dụng 30% đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,038100m3
4Đào xử lý nền, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V225,273100m3
5Đánh cấp nền đường, đất cấp II (tận dụng 30% đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,434100m3
6Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng 30% đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.294,194100m3
7Đào đường cũ, đất cấp IV (tận dụng 90% đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,311100m3
8Lu lèn nền đường nguyên thổ, K93 (nền mở rộng) (chiều dày lu lèn 30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.352,383100m2
9Đắp đất trồng cỏ dải phân cách dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V147,09m3
10Đắp đất sét dải phân cách K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m3
11Đắp đất trả rãnh dọc K93(không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,573100m3
12Đắp đất chọn lọc xử lý nền K95 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,957100m3
13Vải địa kỹ thuật phân cách R=12kN.mdMô tả kỹ thuật theo Chương V270,552100m2
14Đắp sỏi lề đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,592100m3
15Đắp đất nền đường K93 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V922,966100m3
16Đắp đất nền đường K95 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,051100m3
17Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V821,289100m3
18Mua đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V106.101,169m3
D Đá 4x6 chèn đá dăm kết cấu làm mới dày 35cm (10+10+15cm)
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2.474,46100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2.474,46100m2
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.336,594100m2
E Bù vênh, cải tạo mặt đường cũ
1Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,832100m3
2Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,212100m3
3Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,698100m3
4Cày tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V171,309100m2
F Mặt đường Bê tông nhựa
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.639,606100m2
2Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.136,55100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.204,411100m2
4Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.136,55100m2
5Bù vênh Bê tông nhựa chặt C19 dày trung bình 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,417100m3
6Bù vênh BTN C19 bù vênh, trung bình 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,066100m3
G Vuốt nối đường nhánh, nút giao từ Km0+000 đến Km9+886,08
1Đào nền đường, đất cấp II (tận dụng 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,422100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ, K93 (nền mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,93100m2
3Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,872100m3
4Đắp sỏi lề đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,887100m3
5Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,506100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,899100m2
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V35,899100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V35,899100m2
9Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,235100m2
10Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,235100m2
11Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,235100m2
12Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,235100m2
H Vuốt nối đường nhánh, nút giao từ Km9+886,08 đến cuối tuyến
1Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,918100m3
2Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,997100m2
3Đắp nền K95, không tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
4Đắp lề bằng sỏi đỏ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,921100m3
5Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,478100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,997100m2
7Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,997100m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,997100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,925100m2
10Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,925100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,925100m2
12Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,925100m2
I ĐOẠN ĐẦU TUYẾN TỪ KM0+000 ĐẾN KM0+600
J Bó vỉa, vỉa hè, đảo giao thông
1Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm vữa đệm M75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.099,87m2
2BT lót vỉa hè đá 4x6 M100, dày10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V609,987m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,422m3
4Bê tông bó nền đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,721m3
5Bê tông dải phân cách giữa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,68m3
6Bê tông lót bó nền đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,481m3
7Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,948m3
8Bê tông lót dải phân cách giữa đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,826m3
9Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,884100m2
10Tưới nước bảo dưởng thảm cỏ bằng nước xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,884100m2/tháng
K Cây xanh
1Trồng mới cây DầuMô tả kỹ thuật theo Chương V104cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V104cây/90ngày
3Đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V145,964m3
4Bê tông đá 1x2, M200 hộc trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,794m3
5Vữa xi măng M75 hộc trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
6Lát gạch bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V187,2m2
7Cát đệm gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,079m3
8Cây chống D30 bằng sắt tráng kẽm, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,189tấn
9Sản xuất và lắp dựng hệ khung chống câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,363tấn
10Sơn thép hình L40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,922m2
L TỔ CHỨC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V848cái
2Thi công cột KM bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Biển báo tròn D= 1.26mMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
4Biển báo tròn D= 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
5Biển báo tam giác cạnh 1.26mMô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
6Biển báo tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
7Biển báo chữ nhật KT 1.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Biển báo chữ nhật KT 0.9x0.54mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Biển báo chữ nhật KT 3.2x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Biển báo hình vuông KT 1.2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Biển báo chữ nhật KT 0,9x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cột đỡ biển báo D80 dày 2mm, Htb=3,95mMô tả kỹ thuật theo Chương V207cái
13Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10.945,393m2
14Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V551,704m2
15Sơn vạch giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V887,2m2
16Bê tông dải phân cách đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.362,22m3
17Vữa không co ngót 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V71,484m2
18Cốt thép dải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Chương V169,951tấn
19Cốt thép dải phân cách D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,081tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.610cấu kiện
M Hộ lan, tôn sóng 2 đầu cầu Kênh Đông
1Đào đất chôn cột, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61m3
2Bê tông chân cột đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,52m
4Cột hộ lan dày 4mm C160x160 cao 1.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cột
5Thanh thép đệm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
6Tôn sóng dày 3mm dài 2320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36tấm
7Tấm đầu dày 3mm dài 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
8Bu lông M16 dài 36mmMô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
9Bu lông M20 dài 380mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC
O THOÁT NƯỚC NGANG
P Ống cống BTCT
1Ống cống Ф1000, L=2m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
2Ống cống Ф1000, L=3m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
3Ống cống Ф1000, L=4m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V123đoạn ống
4Ống cống Ф1200, L= 3m công nghệ quay ly tâm, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V29đoạn ống
5Ống cống hộp 1.2x1.2m, L=1.2m, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V28đoạn cống
6Ống cống hộp 2x2m, L=1.2m, hoạt tải H30 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V56đoạn cống
Q Móng cống, gối cống đúc sẵn
1Gối cống Ф1000 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V238cái
2Gối cống Ф1200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
3Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,397m3
4Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,515m3
R Mối nối cống
1Joint cao su cống Ф1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V117mối nối
2Joint cao su cống Ф1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26mối nối
3Joint cao su cống hộp 1.2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27mối nối
4Joint cao su cống hộp 2x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54mối nối
5Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,927m3
S Đầu cống
1Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V484,088m3
2Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,292m3
3Thép Φ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84tấn
4Đá hộc xây vữa, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,249m3
5Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388m3
T Giếng thu, giếng thăm đổ tại chỗ
1BTCT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,259m3
2Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
U Tường chắn
1Bê tông đá 1x2 ,M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3m3
2Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
3Cốt thép Ф ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965tấn
V Chi tiết chung
1BT đá 1x2, M250 (Khuôn hầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
2Cốt thép Ф ≤ 10 (Khuôn hầm + lưới chắn rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
3Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
4Thép tấm ( nắp sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775tấn
5Thép hình (Khuôn hầm + nắp sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
6Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,262tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
W Đào, đắp đất
1Đào đất công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,514100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc (KL tận dụng), độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,467100m3
3Đập bỏ cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V156,113m3
X Hoàn trả kết cấu đường cũ
1Đắp đất sỏi đỏ nền thượng K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m3
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m2
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m2
4Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m2
Y THOÁT NƯỚC DỌC
Z 1. CỐNG TRÒN
AA Ống cống BTCT đúc sẵn
1Ống cống Ф80cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H10) đúc sẵn, L = 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V192đoạn ống
2Ống cống Ф80cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H30) đúc sẵn, L = 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
3Ống cống Ф100cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H10) đúc sẵn, L = 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V114đoạn ống
4Ống cống Ф100cm công nghệ quay ly tâm, loại I (tải trọng H30) đúc sẵn, L = 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
AB Móng cống-gối cống
1Bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,552m3
2Bê tông lót đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,656m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V547,968m3
4Gối cống Ф80cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V424cái
5Gối cống Ф100cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V260cái
AC Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114mối nối
3Vữa xi măng M150 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
AD Giếng nối, giếng thăm
AE *Giếng thu, giếng thăm, giếng nối đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,16m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,24m3
3Cốt thép Ф ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
4Cốt thép Ф ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,492tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V44cấu kiện
AF *Giếng thu, giếng thăm, giếng nối đổ tại chổ
1BTCT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,435m3
AG 2. RÃNH DỌC BTCT
AH Rãnh BTCT đúc sẵn, L=1.5M
1Bê tông xi măng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.291,49m3
2Cốt thép Ф ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,446tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11.977cấu kiện
AI Rãnh BTCT đổ tại chỗ
1BTXM đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,559m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.126,057m3
3Cốt thép Ф ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,439tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,122tấn
AJ Mối nối rãnh
1Vữa xi măng M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,015m3
AK Các kết cấu chung
1BT đá 1x2, M250 (Khuôn hầm + Nắp đan + Tấm đan + Máng thu + Lưới hầm + Cửa thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.664,286m3
2BT đá 4x6, M100 (Cửa thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
3Cốt thép Ф ≤ 10 (Khuôn hầm + Nắp đan + Tấm đan + Máng thu + Lưỡi hầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,46tấn
4Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,838tấn
5Thép tấm (Lưới chắn rác + Nắp sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,98tấn
6Thép hình (Lưới chắn rác + Nắp sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,001tấn
7Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,981tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V34.127cấu kiện
AL Đào, đắp đất
1Đào đất thi công rãnh dọc đoạn từ Km11+500 đến CXT02, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,894100m3
2Đắp hoàn trả K95, không tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,333100m3
AM PHẦN CẦU KÊNH ĐÔNG
AN PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ trụ và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
2Tháo dỡ khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,453tấn
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lan can, lề bộ hành bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V18,904m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,61m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm ngang bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V3,691m3
9Nâng hạ, di chuyển, bốc xếp dầm cầu cũ bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 dầm
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mố cầu bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V57,755m3
11Đập đầu trụ cầu các loại bằng búa căn khí nén-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,895m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cọc BTCT bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m3
13Đập cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
AO KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AP Dầm chính
1Cung cấp dầm biên BTCT DUL Super T, L=38.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
2Cung cấp dầm giữa BTCT DUL Super T, L=38.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
3Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 dầm
AQ Dầm ngang
1Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,193tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08tấn
3Bê tông C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,731m3
4Tấm đệm đàn hồi cao su 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,687m2
AR Tấm nắp dầm Super T (TL 1 tấm = 72kg)
1Bê tông C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,964tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
AS Bản mặt cầu
1Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
2Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,861tấn
3Bê tông bản mặt cầu C35, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,05m3
AT Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V821,3m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,213100m2
3Rải bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,213100m2
AU KẾT CẤU KHÁC
AV Gối cầu
1Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm super T loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm super T loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt gối chậu cố định dầm super TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm super TMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,498m3
6Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
7Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99tấn
AW Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,61m
2Lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,703tấn
3Quét Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m2
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V6,773m3
5Tấm inox dày 3mm che lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,488m2
6Vít nở M8x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V241bộ
AX Gờ lan can
1Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2tấn
2Bê tông lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,796m3
AY Lan can thép
1Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,517tấn
2Thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74tấn
3Sản xuất kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,257tấn
4Mạ kẽm Lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,257tấn
5Cung cấp Bu lông D22x640Mô tả kỹ thuật theo Chương V120con
6Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,257tấn
AZ THOÁT NƯỚC
1Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
2Mạ kẽm thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
3Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
4Lưới chắn rác bằng gang (150x350x20mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt ống gang D200mmx35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3311 đoạn ống
7Lắp đặt ống nhựa UPVC D168, dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
8Nắp gang đậy lỗ thoát nước D172mmMô tả kỹ thuật theo Chương V384con
9Cung cấp Bu lông D12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V384con
10Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451bộ
11Thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
BA KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BB MỐ CẦU M1-M2
BC Cọc khoan nhồi đường kính 1.2m, cọc đại trà
1Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V480m
2Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30mMô tả kỹ thuật theo Chương V70,72m
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,922tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,861tấn
5Bê tông cọc nhồi trên cạn C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,147m3
6Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,096m3
7Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D55/60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,57100m
8Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, đk D107/114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,395100m
9Cút nối D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
10Cút nối D114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V539,52cái
11Cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=226mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.304cái
12Sản xuất cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
14Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V628,278m3
15Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,125m3
BD Cọc khoan nhồi đường kính 1.2m, cọc thử
1Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, LMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm, L>30mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m
3Ống vách D1200 cọc thửMô tả kỹ thuật theo Chương V0,446tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,123tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,22tấn
6Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 1200mm, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,818m3
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,397m3
8Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D55/60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,113100m
9Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, đk D107/114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688100m
10Cút nối D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cút nối D114 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=226mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
13Sản xuất cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép tấm bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
15Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,118m3
16Bơm vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016m3
17Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.760tấn/lần
18Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mc/lần TN
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK D >80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
BE Bệ mố
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,696m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,047tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,486tấn
4Bê tông lót móng C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,67m3
BF Thân mố - tường đỉnh - tường tai - đá kê
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,978m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,086tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,374tấn
BG Bản quá độ
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,774m3
2Bê tông móng C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,346m3
3Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
4Lắp dựng cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,01tấn
5Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,979tấn
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V90,82m2
BH Ụ chống xô
1Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015m3
2Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4051m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8645tấn
4BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275m3
5Cốt thép lò xo D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
6Ống thép dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669tấn
7Thép neo D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
BI Gia cố lòng kênh
1Bê tông móng C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7532m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2521m3
3Đóng cừ tràm -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22100m
BJ PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU
1Phụ trợ thi công cầu trọn bộ (bao gồm mặt bằng, bãi đúc tập kết vật liệu - cấu kiện; phụ trợ thi công cọc khoan nhồi; hệ đà giáo thép hình, khung vây thi công mố; thi công lắp đặt dầm;… và các công tác khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
BK CẦU TẠM
BL Mố cầu tạm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23100m3
2Bê tông móng C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,068m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1,75x1m trên cạn (ĐMx1,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 rọ
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1,5x0,5m trên cạn (ĐMx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 rọ
5Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x0,5m trên cạn (ĐMx0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 rọ
6Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,5x0,5m trên cạn (ĐMx0,375)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
7Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,4x0,6m trên cạn (ĐMx0,36)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 rọ
8Bê tông đá 1x2, 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438tấn
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
14Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,84100m
BM Trụ cầu tạm
1Gia công thép tấm hệ giằng (KH: 1,5%* 12tháng + 5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,862tấn
2Gia công thép hình hệ giằng (KH: 1,5%* 12tháng + 5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,047tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,909tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,909tấn
5Cung cấp thép hình 2II 500x200 (KH: 1,17%* 12tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,813tấn
6Đóng cọc thép hình đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,104100m
7Đóng cọc thép hình đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,104100m
BN Kết cấu nhịp cầu tạm
1Cung cấp, lắp đặt, bảo dưỡng, thu hồi dàn Bailey trong 12 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V432m/ tháng
BO PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BP 1. Nền đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,615100m2
2Đào đất mặt, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28100m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cm (không tính nhân công; triết giảm MTC- bỏ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
5Đắp nền K95, không tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V30,015100m3
6Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,266100m3
7Đào rãnh, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
8Đắp lề bằng sỏi đỏ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
9Đắp cát hạt trung sau mố cầu, K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,513100m3
10Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.739,537m3
BQ 2. Mặt đường
1Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
5Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
7Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,703100m2
BR 3. Đường dân sinh hai bên cầu Kênh Đông
BS Nền, mặt đường
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,379100m2
2Đào đất mặt, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,014100m3
3Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901100m3
4Lu lèn nền đường nguyên thổ K93- chiều dày lu lèn 30cm (không tính nhân công; triết giảm MTC- bỏ máy ủi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,315100m2
5Đắp nền K95, không tính vật liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V24,376100m3
6Đắp lề bằng sỏi đỏ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m3
7Đắp sỏi đỏ nền thượng K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,936100m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,021100m2
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,021100m2
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, dày 10cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,021100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,315100m2
12Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,315100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,315100m2
14Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,315100m2
BT 4. Tiểu đảo
1Đắp tiểu đảo K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,231100m3
2Bê tông đá 4x6, M100 lót kết cấu bó vỉa tiểu đảo giữa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311m3
3Bê tông đá 1x2, M300 kết cấu bó vỉa dải phân cách giữa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V14,013m3
4Bê tông đá 4x6, M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,603m3
5Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm (đã bao gồm vữa đệm M75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,03m2
6Đá dăm đệm gia cố mái taluy phía kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,95m3
7Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy phía kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
BU 5. Tường chắn 02 bên cầu Kênh Đông
BV *Kết cấu tường chắn
1Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
2Bê tông thân tường đổ tại chỗ đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,84m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,414tấn
5Ống nhựa thoát nước PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m
6Bao tải tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,036m2
7Gỗ tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
BW *Lan can trên tường chắn
1Gia công thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605tấn
2Gia công thép ống mạ kẽm D91 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
3Gia công thép ống mạ kẽm D82.7 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
4Gia công thép ống mạ kẽm D73 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
5Gia công thép ống mạ kẽm D112 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
6Gia công thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,018tấn
7Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212tấn
8Bu lông D22 dạng chữ U, cả EcuMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
BX 6. Thoát nước dọc
BY Rãnh dọc
BZ Rãnh BTCT đúc sẵn, L=1,5M.
1Bê tông xi măng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m3
2Cốt thép Ф ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,571tấn
3Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V741cấu kiện
CA *Rãnh BTCT đổ tại chỗ
1Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,847m3
2Gia công lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
3Bê tông xi măng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,921m3
4Vữa xi măng M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
CB *Nắp đan
1Bê tông nắp đan rãnh đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,434m3
2Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757100m2
3Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,931tấn
5Cẩu lắp nắp đan BTCT loại (50x70x14)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2221cấu kiện
CC PHẦN CHIẾU SÁNG, TRẠM BIẾN ÁP
CD CÔNG TÁC THEO ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m dày 4mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V387Cột
2Cung cấp và lắp cần đèn 1 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cần
3Cung cắp và lắp đặt cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V357Cần
4Cung cấp và lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 1,5m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cần
5Khung móng cột thép M24x300x300x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V387Bộ
6Cung cấp và lắp đèn chiếu sáng LED 140W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V774Bộ
7Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SDMô tả kỹ thuật theo Chương V402Hộp
8Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V372Cái
9Lắp tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tủ
10Giá treo tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
11Cung cấp và rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.039,1m
12Cung cấp và rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2 từ TBA tới TĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V216m
13Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.288m
14Cung cấp và rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.039,1m
15Làm tiếp địa an toàn cho cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V387Cọc
16Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V387Cột
18Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V774Đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V774Đầu
CE CÔNG TÁC THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Bê tông lót móng cột đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,768m3
2Bê tông móng cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,372m3
3Cung cấp và lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V786m
4Cung cấp và lắp đặt măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa M10 trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V399m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V819m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.337m
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.337m
9Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V76.685viên
10Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,241m3
11Đào hố móng cột dưới lòng đường cũ (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,16m3
CF Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đường cũ
1Đào mương cáp dưới lòng đường cũ (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.434,88m3
2Đắp cát mương cáp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.607,2376m3
3Bê tông mương cáp M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.717,44m3
CG Đào và tái lập mương cáp dưới lòng đường (phạm vi dpc 1m)
1Đào mương cáp dưới lòng đường cũ (đất cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m3
2Đắp cát mương cáp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,16m3
CH Đào và tái lập mương cáp dưới vỉa hè
1Đào mương cáp dưới vỉa hè (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
2Đắp cát mương cáp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m3
CI Đào và tái lập mương cáp dưới nền đất
1Đào mương cáp dưới nền đất (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,05m3
2Đắp cát mương cáp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,195m3
CJ TRẠM BIẾN ÁP 15KVA
CK ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
CL CÔNG TÁC VẬN DỤNG THEO ĐỊNH MỨC CHUYÊN NGÀNH CHIẾU SÁNG
1Cung cấp và lắp đặt cột THGT cao 4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Cung cấp và lắp đặt cột THGT cao 6m, vươn 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
3Khung móng cột THGT 4,5m M24x4x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đếm lùi 600x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
7Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đếm lùi 1x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
8Cung cấp và lắp đặt đèn THGT chữ thập 1x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
9Cung cấp và lắp đặt đèn THGT đi bộ 1x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
10Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển THGT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
11Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGT (cột + dù che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Cung cấp và rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V607m
14Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
15Cung cấp và lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 lên đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V836m
16Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
17Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
18Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V26đầu
19Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26đầu
CM CÔNG TÁC THEO ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Bê tông lót móng cột M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,241m3
2Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,337m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
4Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 luồn dây tiếp địa trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V584m
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V584m
9Gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.920viên
10Đào hố móng cột, hố cột lắp tủ ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V50,43m3
11Đào rãnh cáp trên đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m3
12Đào rãnh cáp trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V93,36m3
13Đắp cát mương cáp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,93m3
14Đắp đất (đắp trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,68m3
15Bê tông mương cáp M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
16XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
17CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công trình
CN - Khối lượng bê tông đã bao gồm ván khuôn, nhà thầu tự cân đối trong đơn giá
CO - Công tác đào đắp đất nền đường đã bao gồm chi phí vận chuyển. Tùy theo điều kiện thực tế khi thi công mà nhà thầu bố trí bãi tập kết vật liệu, bãi thải phù hợp theo quy định.
CP - Khối lượng đất tận dụng đang tạm tính, khối lượng nghiệm thu thanh toán sẽ xác định theo thực tế thi công. Nhà thầu tự cân đối việc điều phối tùy theo BPTC của mình
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24299658E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4639E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 524.299.658.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.299.658.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.149.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥524.299.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng công trường). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 262.149.829.000 VND (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.44
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường và cầu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 02 người). 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành sau: xây dựng công trình giao thông, công trình cấp thoát nước; công trình thủy hoặc kỹ thuật đô thị.- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ), có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
6 Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
7 Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
8 Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông (đường bộ).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực,- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ); có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
10 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,25 m34
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8 m34
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T16
4 Ô tô tự đổ ≥ 12T6
5 Xe lu 10T12
6 Máy lu rung 16T-25T8
7 Máy ủi 108CV4
8 Máy san 108CV2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m34
10 Bộ thiết bị thảm Bê tông nhựa Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T.2
11 Xe tưới nhựa Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
12 Cần trục ô tô sức nâng 6T – 16T2
13 Xe thang, xe nâng chiều cao nâng ≥ 9m2
14 Thiết bị khoan cọc nhồi Loại D12001
15 Cần cẩu bánh xích >60T2
16 Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít Mỗi loại tối thiểu 02 cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->