Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190667-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành
Số hiệu KHLCNT 20210953327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:37:00 đến ngày 2021-12-06 21:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,957,309,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 6.870m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 8.596m ống PVC các loại D90mm trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE D450mm
- Đặc điểm thiết bị hàn ống HDPE D450mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Thới Lai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG HDPE D450 TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG THÀNH
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HHPE D450MM - TUYẾN TL1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1,788100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế248,41m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,2193100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế13,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế13,2100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế13,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế1,61100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 5,0mmTheo bản vẽ thiết kế0,12100m
10Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
14Lắp bích thép - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
15Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt van ty chìm - ĐK 220mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế1cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
22Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế6cái
25Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 450mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế2cái
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
27Lắp bích thép - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
29Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
30Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
31Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
32Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
33Cung cấp phao cơ malaysiaTheo bản vẽ thiết kế1Cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm (ống lồng van)Theo bản vẽ thiết kế0,01100m
35Gia công các kết cấu thép nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
36Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1092m3
38Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0096100m2
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế29,28m3
40Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế192,151m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,3397100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế23,424m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế292,8m2
44Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế16m2
45Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,32m2
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế11,41m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0822100m3
48Lát nền gạch tàu 30x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế16m2
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế2,88100m
50Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế2,028100m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế40,56m3
52Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,8468100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,4155100m3
54Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế20,2810m2
55Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế20,2810m2
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế2,028100m2
57Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế20,2810m2
58Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 323,9mm x 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,08100m
59Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 610mm x 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,23100m
60Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế4,0938m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,258tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,5733tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế0,6100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế25cái
65Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,9003tấn
66Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,45100m
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,0653tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế101,891m2
69Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
70Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HHPE D450MM - TUYẾN TL2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế14,688100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế15,626100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mmTheo bản vẽ thiết kế55,52100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế55,5100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế55,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm, dày 4,0mmTheo bản vẽ thiết kế1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế0,45100m
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0178tấn
12Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0178tấn
13bu lông D16Theo bản vẽ thiết kế28cái
14Lắp đặt KRN PVC - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
15Lắp đặt van PVC- Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
16Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
18Lắp đặt KRN PVC - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
19Lắp đặt van PVC - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
20Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
22Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
23Lắp bích thép - Đường kính 450mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
24Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2cái
25Lắp đặt co 135 độ HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế25cái
26Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 450mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế2cái
28Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 450mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
29Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (đúc)Theo bản vẽ thiết kế2cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
31Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
32Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
35Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
36Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
37Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
38Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
42Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
44Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,01tấn
45Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,01tấn
46Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt khâu ren trong D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
48bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế16cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm (ống lồng van)Theo bản vẽ thiết kế0,0225100m
50Gia công các kết cấu thép nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0088tấn
51Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0088tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,2456m3
53Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0216100m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế118,8m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế779,6251m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,4357100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế95,04m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.188m2
59Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ thiết kế16m2
60Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,32m2
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế11,41m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0822100m3
63Lát gạch tàu - 30x30, PCB40Theo bản vẽ thiết kế16m2
64Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế2,5100m
65Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế2100m2
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế40m3
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,9938100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,241100m3
69Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế2010m2
70Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế2010m2
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế2100m2
72Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế2010m2
73Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 610mm x 6,35mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
74Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế9,825m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,6191tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế1,3758tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế1,44100m2
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế60cái
79Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế4,8991tấn
80Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,45100m
81Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,9907tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế1281m2
83Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế38cái
84Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
85Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế5,2997tấn
86Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,48100m
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế3,2445tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế138,341m2
89Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế38cái
90Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
91Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,8714tấn
92Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,45100m
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,963tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế100,21m2
95Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế24cái
96Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
97Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,906tấn
98Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,375100m
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,2912tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế74,791m2
101Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế16cái
102Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
103Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,1661tấn
104Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,39100m
105Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,5513tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế81,751m2
107Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế18cái
108Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
109Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,1661tấn
110Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,39100m
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,5513tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế81,751m2
113Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế18cái
114Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế64cái
115Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế4,8848tấn
116Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,45100m
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế2,903tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế127,461m2
119Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế36cái
120Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
121Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế3,9448tấn
122Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,45100m
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,963tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế1021m2
125Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế24cái
126Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế80cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - TRƯỜNG THÀNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.020,321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế9,7398100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm, dày 4,0mmTheo bản vẽ thiết kế85,96100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế85,96100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế85,96100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế23cái
8Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế43cái
9Lắp đặt bít xã - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
10Lắp đặt van PVC D90Theo bản vẽ thiết kế11cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế36,04100m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế94,6051m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,8888100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế28,832m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế360,4m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ thiết kế38,4m2
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế0,768m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế12,0961m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1149100m3
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế38,4m2
24Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,1283tấn
26Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0157tấn
27Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,144tấn
28bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế236cái
29Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
31Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế6cái
32Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 6.870m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 8.596m ống PVC các loại D90mm trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE D450mm hàn ống HDPE D450mm2
10 Máy phát điện dự phòng công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->