Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:37:00 đến ngày 2021-12-06 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,957,309,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 6.870m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 8.596m ống PVC các loại D90mm trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Lao động phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 4Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống HDPE D450mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống HDPE D450mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 40kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo đường ống HDPE D450 trên địa bàn xã Trường Thành Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Thới Lai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;
ĐT: 02923.890905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235. Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG HDPE D450 TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRƯỜNG THÀNH | |||
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HHPE D450MM - TUYẾN TL1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,788 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 248,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2193 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,22 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 168mm, dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm, dày 5,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ty chìm - ĐK 220mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 450mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp phao cơ malaysia | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm (ống lồng van) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 35 | Gia công các kết cấu thép nắp chụp van inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế | 29,28 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 192,15 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3397 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,424 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 292,8 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0822 | 100m3 |
| 48 | Lát nền gạch tàu 30x30, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,028 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 40,56 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8468 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4155 | 100m3 |
| 54 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,28 | 10m2 |
| 55 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 20,28 | 10m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,028 | 100m2 |
| 57 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,28 | 10m2 |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn- Đường kính 323,9mm x 6,35mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 610mm x 6,35mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 60 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0938 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5733 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 65 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9003 | tấn |
| 66 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0653 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 101,89 | 1m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HHPE D450MM - TUYẾN TL2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 14,688 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 657 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,626 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55,52 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55,5 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm, dày 4,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 11 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 13 | bu lông D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt KRN PVC - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC- Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt KRN PVC - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 135 độ HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 450mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 450mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK 450mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 450/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (đúc) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 114mm (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu nắp chụp van bằng thép tấm, bát neo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khâu ren ngoài D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu ren trong D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | bu lông D12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 220mm, dày 6,6mm (ống lồng van) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0225 | 100m |
| 50 | Gia công các kết cấu thép nắp chụp van inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2456 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế | 118,8 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 779,625 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4357 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,04 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.188 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0822 | 100m3 |
| 63 | Lát gạch tàu - 30x30, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 65 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9938 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | 100m3 |
| 69 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | 10m2 |
| 70 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | 10m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 72 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | 10m2 |
| 73 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 610mm x 6,35mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 74 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,825 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6191 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3758 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8991 | tấn |
| 80 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9907 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | 1m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2997 | tấn |
| 86 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3,2445 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 138,34 | 1m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8714 | tấn |
| 92 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,963 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 100,2 | 1m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,906 | tấn |
| 98 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,375 | 100m |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2912 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 74,79 | 1m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 103 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1661 | tấn |
| 104 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5513 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 81,75 | 1m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1661 | tấn |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5513 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 81,75 | 1m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 115 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8848 | tấn |
| 116 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,903 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 127,46 | 1m2 |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 121 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 3,9448 | tấn |
| 122 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,963 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | 1m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI PVC D90MM - TRƯỜNG THÀNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 1.020,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7398 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm, dày 4,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,96 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,96 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt bít xã - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 36,04 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 94,605 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8888 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,832 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 360,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,768 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế | 12,096 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1149 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1283 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 28 | bu lông D12x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 236 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt KRN D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt KRT D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥450mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống HDPE 450mm gói thầu đang xét là 6.870m ống HDPE 450mm).+ Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước): Phải có hạng mục - khối lượng đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình/hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước PVC với tổng chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương ≥70% chiều dài tuyến ống PVC gói thầu đang xét hoặc cao hơn (chiều dài thi công tuyến ống PVC gói thầu đang xét là 8.596m ống PVC các loại D90mm trở lên).+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công các hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định pháp luật hiện hành. Phạm vi hoạt động xây dựng phải đáp ứng đầy đủ theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, và phải phù hợp quy mô, tính chất gói thầu đang xét.- Tất cả các hồ sơ trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực không quá 01 tháng kể từ thời điểm đăng tải E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng II trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)-Và có 01 chỉ huy trưởng đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống PVC cấp đường kính D90mm trở lên (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) (có 01 chỉ huy trưởng thi công tuyến ống HDPE và PVC hoặc 01 chỉ huy trưởng HPDE, 01 chỉ huy trưởng PVC đạt yêu cầu nêu trên thì đạt yêu cầu).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 4 | 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp II trở lên.- Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Đồng thời đã tham gia trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).-01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời đã tham gia phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 450mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Lao động phổ thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Topcon, Nikon hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy khoan, đục bê tông | công suất >= 2.500w | 4 |
| 3 | Máy đầm cóc | công suất >= 4Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | công suất >= 2Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn | công suất >= 23kw | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | công suất >= 4Kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | công suất >= 4Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn ống HDPE D450mm | hàn ống HDPE D450mm | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | công suất >= 40kVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi