Gói thầu: Gói thầu 01: Nâng cấp hệ thống mạng tin học Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Nâng cấp hệ thống mạng tin học Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã được giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc tại Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/20219 của |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:58:00 đến ngày 2021-12-03 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 719,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Nâng cấp hệ thống mạng tin học Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc Nâng cấp hệ thống mạng tin học Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã được giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc tại Thông báo số 1369/TB-STC ngày 24/12/20219 của |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn GTGT, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động; các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc.
+ Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, tp Vinh, tỉnh Nghệ An.
+ Điện thoại: 02383.3511454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Hồ Văn Đàm, chức vụ: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam- Hàn Quốc. + Địa chỉ: Đường Hồ Tông Thốc, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.3511454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Dân Dụng Nghệ An. + Địa chỉ: số 67, đường Phan Cảnh Quang, Khối 9, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 20 – đường Trường Thi - thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Core Switch với 24 port SFP Gigabit Managed Switch | 1 | cái | 24 SFP Gigabit slots + 2 Gigabit copper/SFP combo.- Performance: Switching capacity 56 Gbps, Forwarding rate 41.66 mpps wire-speed performance.- Layer 2: Port grouping up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation.- Layer 3: IPv4 routing Wirespeed routing of IPv4 packets up to 1K static routes and up to 256 IP interfaces, Classless Interdomain Routing (CIDR) Support for CIDR. QoS (Quality of Service): Priority levels 8 hardware queues, Scheduling Strict priority and weighted round-robin (WRR) Queue assignment based on DSCP and class of service (802.1p/CoS(Cấu hình tương đương thiết bị Switch Cisco SG350-28SFP) | Phải cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 2 | Thiết bị Switch phân phối 24 port có 4 cổng quang SFP Cisco | 9 | cái | Support 24-port Gigabit Ethernet and 4-port SFP.- Switching Capacity: 56.0Gbps.- Jumbo frames: Frame sizes up to 9K bytes. The default MTU is 2K bytes.- MAC table: 16K addresses.- Cabling type: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 10- Flash: 256MB.- CPU: 800MHz ARM.- DRAM: 512MB.- Dimensions (W x D x H): 445 x 240 x 44 mm(Cầu hình tương đương thiết bị Cisco CBS350-24T-4-EU ) | Phải cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 3 | Thiết bị Switch 16 port | 8 | cái | - Hỗ trợ 16 cổng Gigabit Ethernet- Switching capacity: 32 Gbps.- Quality of Service (QoS): 802.1p priority based, 4 hardware queues, priority queuing and Weighted Round-Robin (WRR).- Cabling type: Category 5e or better.- Flash: 16MB.- CPU memory: 128MB.- Nguồn điện: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal.- Kích thước (W x D x H): 279 x 170 x 44 mm.- Trọng lượng: 0.97kg.(Cấu hình tương đương Switch Cisco 16 port Gigabit) | Phải cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 4 | ODF 4 FO | 4 | cái | - 4 dây hàn quang (Tùy chọn single mode hoặc Multimode, đầu nối SC/LC/FC)- 4 dapter (Tùy chọn chuẩn SC/LC/FC/ST)- 4 co nhiệt loại 6cm- 1 Bộ dây thít, phụ kiện cố định dây cáp, ốc vít…- Vỏ hộp và khay hàn- Kích thước: 72mm x 310mm (cao ,sâu)- Ống co nhiệt: Bảo vệ mối hàn quang, có chiều dài 6,0 ± 0.5mm- Adapter: Gồm các loại đầu tùy chọn ST, SC,LC, FC...- Suy hao chèn: 55dB, APC => 65 dB- Dây hàn quang: Tùy chọn theo yêu cầu- Loại đầu: ST, SC, FC, LC, ... theo thiêu chuẩn PC, UPC, APC- Loại dây: Single Mode hoặc Multimode, 0.9mm, 2.0mm, 3.0mm- Suy hao chèn: 0.2 dB- Suy hao phản hồi: UPC 55dB, APC & 65dB | ||
| 5 | Tủ rack 6U | 3 | cái | Tủ rack 6UĐặc điểm nổi bật: treo tườngMàu sắc: trắng sữaKích thước: Cao 320* Rộng 550 * Sâu 400 (mm)Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm điện 3 chấu đa năng.Tải trọng: 30kgChất liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm-1,2mm | ||
| 6 | Module Quang | 20 | cái | Ứng dụng: 1000BASE-SXLoại đầu nối: Duplex LCNhiệt độ hoạt động: 2º tới 158ºF (0º tới 70ºC)Nhiệt độ bảo quản: -40º đến 185ºF (-40º đến 85ºC) | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa có chức năng cân bằng tải | 1 | cái | Interfaces: 8 x 1 Gigabit Ethernet1 management port: USB 2.0 portStateful inspection throughput (multiprotocol) :500 MbpsMaximum 3DES/AES VPN throughput 175 MbpsIPsec site-to-site VPN peers 100Virtual interfaces (VLANs) 50Features VLAN support, VPN support, firewall protectionEncryption Algorithm AES, Triple DESFlash 8 GBPower AC only- FirePower services Firewall is the entry-level next-generation firewall system. It designes for small or mid-size enterprise or branch offices. - It provides 8 Gigabit Ethernet interfaces, 80GB SSD, supports up to 100 IPsec VPN peers, 50000 concurrent connections and 1 Gbps thoughtput.8GE FirePower services Firewall Cisco ASA5508-K9(Cấu hình tương đương Cisco ASA5508-K9 ASA 5508-X FirePOWER services) | Phải cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | |
| 8 | Bộ Lưu Điện UPS | 1 | cái | Rackmount True - Online 2KVA 1.4KW C2KRCông nghệ True Online Double Conversion.- Lắp trên Rack 19”.- Công suất: 2000VA/1400W.- Nguồn điện vào: 220VAC (115~300VAC).- Nguồn điện ra: 220VAC +/- 2%- Thời gian lưu điện: 21 phút với 50% tải.- Điện áp ngõ ra dạng Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. | ||
| 9 | Thiết Bị Lưu Trữ NAS Synology RS | 1 | cái | High Performance 1U Rackmount NAS for Effective Data Storage and Management• CPU: 4-core • Hardware encryption engine: Yes (AES-NI)• Memory: 2 GB DDR4 Non-ECC onboard (expandable up to 18 GB)6• Compatible drive type: 4 x 3.5" or 2.5" SATA HDD/SSD (drives not included)• HDD: 2TB (2x2TB); Maximum Internal Raw Capacity 64 TB (16 TB drive x 4) (Capacity may vary by RAID types)• Hot swappable drive: Yes• External port: 2 x USB 3.0 port, 1 x Expansion port• Size (HxWxD): 44 x 430.5 x 457.6 mm• Weight: 6.4 kg• LAN: 4 x Gigabit (RJ-45) | ||
| 10 | Synology Railkit RKS-02 | 1 | cái | Rail Kit Sliding, sliding 1U & 2U | ||
| 11 | Máy chủ DELL EMC R340 | 1 | bộ | Processor: Intel® Xeon® E-2224 3.5GHz, 8M cache, 4C/8T, turbo (71W)Memory: 1 x 8GB,2666Mhz,Single Rank,x8 Data Width,Low Volt UDIMMNetwork Controller: On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOMRaid Controller: Dell Perc H330 SAS 12Gbp/s Adapter PCI-ExpressHard Drive: 600GB 10K RPM SATA 2.5in Hot Plug Hard DriveUp to 8 x 2.5 hot-plug SAS, SATA, or SSDOptical Drive: DVD +/-RW, SATAPCI-Express Slots: 2 x PCIe Gen 3.0 slotsPower Supply: Single, Hot-plug Power Supply (1+0), 350WRemote management : iDRAC9 BasicForm Factor: Rack 1U | ||
| 12 | Phần Mềm Bản Quyền Kaspersky Small Office Bussiness 1 Server+5 PCs | 1 | bộ | Bao gồm cài đặt, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị, bộ bàn ghế phòng máy chủ | 1 | bộ | Tủ đựng thiết bị, bộ bàn ghế phòng máy chủ | ||
| 14 | Lắp đặt điều hòa chuyên dụng phòng máy chủ, hệ thống quạt mát phòng máy chủ 18K | 1 | bộ | - Điều hòa chuyên dụng: - công suất: 18.000 BTU;- Công suất làm lạnh 2.0HP- Phạm vi làm lạnh hiệu quả : 30m²- Chế độ làm lạnh nhanh iAuto, Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi Nanoe – G, Chế độ siêu êm- Hệ thống quạt mát:Loại quạt Quạt đứngCông suất tiêu thụ 46W Chức năng Làm mátĐường kính cánh quạt 40 cmSố cánh quạt 3 cánhTốc độ gió 3 mức | ||
| 15 | Trần Thạch Cao chống ẩm, chống cháy | 30 | mét | - Hệ Khung Vĩnh tường- Tấm thạch cao Gyproc Chịu Ẩm 9mm- Phụ kiện: Khóa liên kết Alpha, ty dây, móc treo, tender, pát 2 lỗ, tắc kê thép | ||
| 16 | Màn hình máy tính dành cho máy chủ | 2 | cái | Màn hình LED 19.5 inch hiển thị nội dung chân thựcPhân giải 1600 x 900 pixels đem lại hình ảnh sắc nétTrang bị cổng VGA phổ biến, dễ dàng kết nốiThời gian phản hồi màn hình nhanh chóng chỉ 5msĐộ tương phản 1.000:1 cho chất lượng hình ảnh hoàn hảoLớp vỏ chắc chắn, dễ dàng lau chùi, bền bỉ theo thời gian | ||
| 17 | Phím chuột máy tính | 2 | cái | Phím chuột máy tính | ||
| 18 | Lắp đặt thiết bị NAS (Lắp đặt thiết bị từ 10 đến 50TB) | 1 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị NAS (Lắp đặt thiết bị từ 10 đến 50TB) | ||
| 19 | Cài đặt thiết bị NAS từ 10 đến 50TB | 1 | thiết bị | Cài đặt thiết bị NAS từ 10 đến 50TB | ||
| 20 | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | 18 | thiết bị | Lắp đặt thiết bị Switch > 8 cổng | ||
| 21 | Cài đặt thiết bị Switch ( thiết bị chuyển mạch loại nhỏ) | 17 | thiết bị | Cài đặt thiết bị Switch ( thiết bị chuyển mạch loại nhỏ) | ||
| 22 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | 100 | 10m | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | ||
| 23 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp Gen hộp | 80 | 10m | Lắp đặt gen nổi và đi cáp Gen hộp | ||
| 24 | Lắp đặt máy chủ (Máy chủ Rack đến 2U) | 1 | thiết bị | Lắp đặt máy chủ (Máy chủ Rack đến 2U) | ||
| 25 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4 CPU | 1 | thiết bị | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤ 4 CPU | ||
| 26 | Lắp đặt tủ Rack | 1 | thiết bị | Lắp đặt tủ Rack | ||
| 27 | Bấm đầu RJ45 | 64 | đầu | Bấm đầu RJ45 | ||
| 28 | Đấu nối cáp mạng vào Switch ( | 32 | node | Đấu nối cáp mạng vào Switch ( | ||
| 29 | Cáp Quang 4Fo | 1.300 | m | Cáp Quang 4Fo | ||
| 30 | Dây Đai inox | 50 | cái | Dây Đai inox | ||
| 31 | Khóa đai | 50 | cái | Khóa đai | ||
| 32 | Dây mạng AMP CAT 6 | 1.000 | m | Dây mạng AMP CAT 6 | ||
| 33 | bộ néo 2 hướng | 8 | bộ | bộ néo 2 hướng | ||
| 34 | Máng nẹp 24mmx14mm (ống nhựa tròn) | 500 | m | Máng nẹp 24mmx14mm (ống nhựa tròn) | ||
| 35 | Mang nẹp 39mmx18mm | 200 | m | Mang nẹp 39mmx18mm | ||
| 36 | Đế D12 | 16 | cái | Đế D12 | ||
| 37 | Dây nhảy Quang 1,5m | 16 | cái | Dây nhảy Quang 1,5m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan gốc hoặc bản sao công chứng gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn chứng từ liên quan.(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi