Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị (Không bao gồm mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190832-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị (Không bao gồm mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20201155943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:54:00 đến ngày 2021-12-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: bàn ghế học sinh, thiết bị trường học, máy chiếu, màn chiếu, điều hòa)1. Số lượng các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.679.000.000 VND (3 x 893.000.000 = 2.679.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VND (3 x 162.000.000 = 486.000.000 VND).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị màn chiếu, máy chiếu tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.000.000 VND (3 x 845.000.000 = 2.535.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu, màn chiếu, máy chiếu vật thể, thiết bị âm thanh của gói thầu này. - Nhà thầu phải cam kết: + Bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học - kỹ sư cơ khí/ kỹ sư hàn. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo c
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động /kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị (Không bao gồm mua sắm tập trung)
Cải tạo, xây dựng bổ sung phòng học trường THCS Phú Đô
60 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Điện thoại: 0243. 7640 287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thực hiện thẩm định giá: Công ty TNHH tư vấn tài chính và thẩm định ASIA PACIFIC; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Điện thoại: 0243. 7640 287


E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý II/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết Quý II/2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: * Đối với thiết bị văn phòng, trường học: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất đồ nội thất trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất đồ nội thất trường học; - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001: 2018 về hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất đồ nội thất trường học; b) Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Có bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện thông số của hàng hóa đối với các thiết bị sau đây: bàn để đàn học sinh, bàn ghế học sinh, bàn để máy tính học sinh, bàn thí nghiệm của học sinh (4 chỗ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. - Điện thoại: 0243. 7640 287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm Số 125, đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 024 3837 2950 / 024 38373147.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu đa năng2CáiMô tả tại Chương V
2Giá treo máy chiếu và phụ kiện2cáiMô tả tại Chương V
3Màn chiếu điện kích thước 84x842cáiMô tả tại Chương V
4Bàn học sinh30bộMô tả tại Chương V
5Ghế học sinh60bộMô tả tại Chương V
6Máy chiếu đa năng2CáiMô tả tại Chương V
7Giá treo máy chiếu và phụ kiện2cáiMô tả tại Chương V
8Màn chiếu điện kích thước 84x842cáiMô tả tại Chương V
9Bàn để máy tính học sinh15bộMô tả tại Chương V
10Ghế học sinh30bộMô tả tại Chương V
11Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
12Giá treo máy chiếu và phụ kiện1cáiMô tả tại Chương V
13Màn chiếu điện kích thước 84x841cáiMô tả tại Chương V
14Bàn để đàn học sinh15bộMô tả tại Chương V
15Ghế học sinh30bộMô tả tại Chương V
16Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
17Giá treo máy chiếu và phụ kiện1cáiMô tả tại Chương V
18Màn chiếu điện kích thước 84x841cáiMô tả tại Chương V
19Bàn học sinh15bộMô tả tại Chương V
20Ghế học sinh30bộMô tả tại Chương V
21Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
22Giá treo máy chiếu và phụ kiện1cáiMô tả tại Chương V
23Màn chiếu điện kích thước 84x841cáiMô tả tại Chương V
24Bàn thí nghiệm của học sinh (02chỗ)15BộMô tả tại Chương V
25Ghế học sinh30BộMô tả tại Chương V
26Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
27Giá treo máy chiếu và phụ kiện1CáiMô tả tại Chương V
28Màn chiếu điện kích thước 84x841CáiMô tả tại Chương V
29Bàn thí nghiệm của học sinh (04 chỗ)15BộMô tả tại Chương V
30Ghế học sinh30BộMô tả tại Chương V
31Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
32Giá treo máy chiếu và phụ kiện1CáiMô tả tại Chương V
33Màn chiếu điện kích thước 84x841CáiMô tả tại Chương V
34Bàn thí nghiệm của học sinh (04 chỗ)15BộMô tả tại Chương V
35Ghế học sinh30BộMô tả tại Chương V
36Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
37Giá treo máy chiếu và phụ kiện1CáiMô tả tại Chương V
38Màn chiếu điện kích thước 84x841CáiMô tả tại Chương V
39Bàn thí nghiệm của học sinh (02 chỗ)15BộMô tả tại Chương V
40Ghế học sinh30BộMô tả tại Chương V
41Máy chiếu đa năng22CáiMô tả tại Chương V
42Giá treo máy chiếu và phụ kiện22CáiMô tả tại Chương V
43Màn chiếu điện kích thước 84x8422CáiMô tả tại Chương V
44Bàn học sinh330BộMô tả tại Chương V
45Ghế học sinh660BộMô tả tại Chương V
46Máy chiếu đa năng1CáiMô tả tại Chương V
47Giá treo máy chiếu và phụ kiện1CáiMô tả tại Chương V
48Màn chiếu điện kích thước 84x841CáiMô tả tại Chương V
49Bàn học sinh15BộMô tả tại Chương V
50Ghế học sinh15BộMô tả tại Chương V
51Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
52Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
53Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter2cáiMô tả tại Chương V
54Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:2BộMô tả tại Chương V
55Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
56Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
57Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
58Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
59Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
60Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
61Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter3cáiMô tả tại Chương V
62Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:3BộMô tả tại Chương V
63Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
64Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
65Điều hòa nhiệt độ 18000 BTU 1 chiều inverter1cáiMô tả tại Chương V
66Giá treo điều hòa 18000 - 24000BTU và phụ kiện:1BộMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục sau: bàn ghế học sinh, thiết bị trường học, máy chiếu, màn chiếu, điều hòa)1. Số lượng các Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 893.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.679.000.000 VND (3 x 893.000.000 = 2.679.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 486.000.000 VND (3 x 162.000.000 = 486.000.000 VND).3. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị màn chiếu, máy chiếu tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.535.000.000 VND (3 x 845.000.000 = 2.535.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị màn hình tương tác, máy chiếu, màn chiếu, máy chiếu vật thể, thiết bị âm thanh của gói thầu này. - Nhà thầu phải cam kết: + Bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV 1 Bằng đại học - kỹ sư cơ khí/ kỹ sư hàn. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.53
2 CBKT phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo 1 Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.53
3 CBKT phụ trách an toàn lao động, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo c 1 Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động /kỹ sư có chứng nhận an toàn lao động (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lựcTài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV 1 Cử nhân kinh tế (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->