Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt một tổ máy làm lạnh nước (chiller) và một số thiết bị khác của Hệ thống ĐHKK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập Đoàn Dệt May Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt một tổ máy làm lạnh nước (chiller) và một số thiết bị khác của Hệ thống ĐHKK |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 19:03:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết trọn đời cho các vật tư, thiết bị thay thế.-Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng.-Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo chế độ một đổi một. Trong trường hợp tỷ lệ hàng hóa cung cấp lỗi, hỏng lớn hơn 10% nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra, xử lý tận nơi trong vòng ≤ 48 giờ tính từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành cơ khí, điện, cơ điện tử, điện lạnh hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản chụp có chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường- Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…vv (các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành cơ khí, điện, cơ điện tử, điện lạnh hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ và chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tập Đoàn Dệt May Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt một tổ máy làm lạnh nước (chiller) và một số thiết bị khác của Hệ thống ĐHKK Đầu tư thay thế một tổ máy làm lạnh nước (chiller) của Hệ thống ĐHKK tại Trung tâm Thời trang Vinatex 25 Bà Triệu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Tập đoàn Dệt May Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng minh số liệu tài chính 3 năm gần nhất: + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu này. - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự, kèm theo khối lượng chi tiết, + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động của nhân sự chủ chốt: Kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai phải có tài liệu chứng minh; Các loại văn bằng, chứng chỉ hành nghề (nếu có); Hợp đồng lao động (hoặc hợp đồng hợp tác thuê lao động hoặc tài liệu tương đương). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có Catalog thể hiện rõ các thông số kỹ thuật + bản vẽ chi tiết + hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. + Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. + Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (C/O, C/Q …) và các phụ kiện kèm theo (nếu có); + Hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng; + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Thời trang Vinatex - CN Tập đoàn Dệt May Việt Nam.
Địa chỉ: 25 Bà Triệu, P. Hàng Bài, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Thời trang Vinatex - CN Tập đoàn Dệt May Việt Nam, số 25 Bà Triệu, P. Hàng Bài, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. - Địa chỉ Tập đoàn Dệt May Việt Nam: Tầng 7, Tòa nhà Leadvisors Palave - 41A Lý Thái Tổ - Hàn Kiếm - Hà Nội. - Số điện thoại/Số fax: (024)3 8257700 / (024)3 8262269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư và Phát triển - Tập đoàn Dệt May Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 7, Tòa nhà Leadvisors Palave - 41A Lý Thái Tổ - Hàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư và Phát triển - Tập đoàn Dệt May Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 7, Tòa nhà Leadvisors Palave - 41A Lý Thái Tổ - Hàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt thiết bị Chiller trục vít giải nhiệt nước Công suất lạnh: 478 KW, Gas R134A | 1 | Tổ | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt thiết bị bơm Lưu lượng nước: 54-144 m3/h | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hiện trạng đang có | |
| 3 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt dàn lạnh Công suất lạnh: 9,4 kW | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt dàn lạnh Công suất lạnh: 13,2 kW | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van 2 ngả | 64 | Cái | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hiện trạng đang có | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van 3 ngả | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hiện trạng đang có | |
| 7 | Điều khiển cho dàn lạnh | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D125 | 12 | m | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 9 | Thử áp đường ống D125 | 12 | m | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút thép 900 D125 | 6 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125 | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van xả đáy | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van bướm D125 | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy | 1 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn cháy nhiệt D125 dày 50mm | 9,2 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D125 | 12 | m | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cút thép 900 D125 | 6 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125 | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van xả đáy | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van bướm D125 | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy | 1 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn cháy nhiệt D125 dày 50mm | 9,2 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 27 | Thử áp đường ống D125 | 12 | m | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 28 | Cài đặt, hiểu chỉnh, chảy thử toàn bộ hệ thống | 1 | HT | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 29 | Vệ sinh, quét dọn vật tư tháo dỡ | 20 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải | 8 | m3 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D90 | 2 | Cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 33 | Tháo dỡ máy bơm cũ | 0,15 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 34 | Lắp đặt máy bơm mới | 0,15 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D90 | 1 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt van bướm D90 | 2 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D90 | 1 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3p-100A | 1 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt | 1 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 40 | Tháo dỡ của sắt khung thép | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 41 | Phá tường gạch | 10 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 42 | Tháo dỡ thiết bị chiller và phụ kiện | 3,73 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 43 | Cẩu thiết bị chiller và phụ kiện | 0 | ca | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 44 | Tháo dỡ dàn lạnh FCU | 4 | Dàn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 45 | Tháo dỡ điều khiển dàn lạnh | 20 | Cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 46 | Tháo dỡ van điện từ | 72 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 49 | Trát lại tường ngoài, chiều dày 1,5cm | 10 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 50 | Trát lại tường trong, chiều dày 1,5cm | 10 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 51 | Sơn hoàn thiện lại phần phá dỡ | 10 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 52 | Lắp đặt thiết bị Chiller mới | 3,55 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 53 | Cẩu thiết bị chiller lên vị trí lắp đặt | 1 | ca | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 54 | Sản xuất bệ đỡ Chiller | 0,276 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 55 | Lắp đặt bệ thép chiller | 0,276 | tấn | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 56 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | 4 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 57 | Côn máy kèm bảo ôn cho dàn lạnh | 4 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 58 | Ống thép tráng kẽm+ bảo ôn D20 | 10 | m | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 59 | Quang treo, giá đỡ ống nước, dàn lạnh | 16 | bộ | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 60 | Phụ kiện đường ống thép(côn, cút, tê..) | 1 | lô | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 61 | Ống thoát nước ngưng | 1 | lô | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 62 | Khớp nối mềm Inox D20 | 8 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 63 | Van chặn D20 | 8 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 64 | Lắp đặt van điện từ 2 ngả D20 | 64 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 65 | Lắp đặt van điện từ 3 ngả D20 | 8 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 66 | Van cân bằng D20 | 4 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 67 | Zacco D20 | 8 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 68 | Lắp đặt điều khiển dàn lạnh | 20 | cái | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 69 | Vệ sinh, quét dọn vật tư tháo dỡ | 20 | m2 | Theo Chương IV – Mẫu số 01A | ||
| 70 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trần thả | 1 | lô | Theo Chương IV – Mẫu số 01A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Cam kết trọn đời cho các vật tư, thiết bị thay thế.-Thời gian bảo hành: ≥ 24 tháng.-Nhà thầu phải cam kết bảo hành theo chế độ một đổi một. Trong trường hợp tỷ lệ hàng hóa cung cấp lỗi, hỏng lớn hơn 10% nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật kiểm tra, xử lý tận nơi trong vòng ≤ 48 giờ tính từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành cơ khí, điện, cơ điện tử, điện lạnh hoặc trang thiết bị lạnh và nhiệt hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản chụp có chứng thực chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ giám sát.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường- Có tài liệu xác nhận có dấu của chủ đầu tư như Biên bản nghiệm thu, BB bàn giao công trình…vv (các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành cơ khí, điện, cơ điện tử, điện lạnh hoặc điện tử viễn thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 1 công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác nhưng có bản chất tương đương.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành; chứng chỉ và chứng nhận liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi