Gói thầu: Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190803-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 21:53:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,112,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018798E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối đường ĐT.480C phát triển khu Núi Dâu, xã Yên Hòa, huyện Yên Mô
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0968037905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ)1.773,4689m3
2Lớp giấy dầu cách ly8.867,3448m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm1.768,5457m3
4Ma tít (Khe co, khe giãn)1,4667m3
5Gỗ đệm (Khe co, khe giãn)0,66m3
6Mạt cưa tẩm nhựa (Khe co, khe giãn)0,0073m3
7Ống chụp đầu cốt thép D30 (Khe co, khe giãn)54m
8Màng bọc nilon (Khe co, khe giãn)12,7235m2
9Quét nhựa chống dính (Khe co, khe giãn)78,7497m2
10Ván khuôn (Khe co, khe giãn)640,216m2
11Chiều dài xẻ khe (Khe co, khe giãn)3.729,04m
12Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãn (Khe co, khe giãn)5.493,3496kg
13Thép có gờ D14 khe dọc (Khe co, khe giãn)1.050,5948kg
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I4.053,411m3
2Đào nền, đất cấp II1,3426m3
3Đào khuôn, đất cấp II60,0904m3
4Đánh cấp, đất cấp II1.119,6965m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)2.875,0835m3
6Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng2.224,996m3
7Đắp nền đường K90 bằng đất mua về13.950,6986m3
8Đào móng kè, đất cấp II3.285,8847m3
9Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K85 - đất tận dụng490,7391m3
10Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất tận dụng510,7808m3
11Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về337,9632m3
12Đào hoàn trả kênh, đất cấp I885,1118m3
13Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụng377,0697m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I4.561,4531m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II1.240,4983m3
C An toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu M2002,401m3
2Cốt thép cọc259,504kg
3Sơn đỏ phản quang8,232m2
4Sơn trắng phản quang33,81m2
5Ván khuôn36,064m2
6Lắp dựng cọc tiêu98cái
7Gờ giảm tốc58,3m2
8Biển báo tam giác phản quang7biển
9Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m2biển
10Đào đất chôn cột1,1242m3
11Bê tông móng cột M150 đá 2x40,7099m3
12Đắp hoàn trả móng cột0,4143m3
D Kè đá hộc
1Bê tông M200 đá 1x278,396m3
2Ván khuôn392,46m2
3Thép tròn D1.687,8659kg
4Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày 294,7499m3
5Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao 884,2498m3
6Đá hộc xây VXM M100 móng kè1.479,159m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống19,6m2
8Ống nhựa PVC D60560,08m
9Đá dăm đệm móng dày 10cm172,387m3
10Cọc tre gia cố móng55.163,84m
E Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây VXM M100351,1677m3
2Đá dăm đệm dày 10cm117,0559m3
F Biện pháp thi công
1Đắp bờ vây thi công262,5m3
2Phá bờ vây thi công262,5m3
G Cống tròn D=0,50m hoàn trả
1Bê tông M200 (Ống cống)1,168m3
2Ván khuôn (Ống cống)29,152m2
3Cốt thép D59,6kg
4Lắp đặt ống ống (Ống cống)8đoan ống
5Đá dăm đệm móng cống0,532m3
6Quét nhựa đường phòng nước11,52m2
7Gạch chỉ xây VXM M100 (Khe nối)0,175m3
8Vữa xi măng M100 (Khe nối)0,06m3
9Đào hố móng, đất cấp II31,6602m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng23,8128m3
11Khối lượng đất thừa đổ đi đất cấp II7,8474m3
H Cống tròn D=0,75m
1Bê tông M200 (Ống cống)13,794m3
2Ván khuôn (Ống cống)344,19m2
3Cốt thép D1.298,88kg
4Lắp đặt ống ống (Ống cống)66đoan ống
5Bê tông móng cống M150 đá 2x434,356m3
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x44,314m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x417,7067m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x42,118m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x44,566m3
10Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x42,4m3
11Ván khuôn móng cống42,735m2
12Ván khuôn tường đầu12,792m2
13Ván khuôn móng tường đầu34,362m2
14Ván khuôn tường cánh7,938m2
15Ván khuôn móng tường cánh16,821m2
16Ván khuôn sân cống + chân khay9,774m2
17Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố9,419m3
18Quét nhựa đường phòng nước75,9m2
19Khe nối Vữa xi măng M1000,042m3
20Khe phòng lún Vữa xi măng M1000,018m3
21Gỗ đệm0,0558m3
22Vải tẩm nhựa đường10,44m2
23Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc2.795,7472m
24Phá dỡ bê tông cốt thép11,0227m3
25Phá dỡ đá xây34,356m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển45,3787m3
27Đào hố móng, đất cấp I59,32m3
28Dđào hố móng, đất cấp II171,98m3
29Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất mua về128,5664m3
30Vận chuyển đất cấp I59,32m3
31Vận chuyển đất cấp II171,98m3
32Vận chuyển vật liệu phá dỡ45,3787m3
33Khối lượng thép gia cường Thép tròn D2.227,52kg
34Phá dỡ bê tông0,39m3
35Phá dỡ đá xây0,6512m3
36Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển1,0412m3
37Bê tông móng kênh M150 đá 2x40,39m3
38Gạch bê tông xây hoàn trả tường kênh VXM M750,6512m3
39Trát hoàn trả tường kênh VXM M75 dày 1,5cm3,84m2
I Cống tròn D=1,0m
1Bê tông M200 (Ống cống)11,418m3
2Ván khuôn (Ống cống)228,096m2
3Cốt thép D277,794kg
4Cốt thép D>10 (Ống cống)938,652kg
5Lắp đặt ống ống (Ống cống)33đoan ống
6Bê tông móng cống M150 đá 2x414,162m3
7Bê tông tường đầu M150 đá 2x46,642m3
8Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x415,7856m3
9Ván khuôn móng cống17,618m2
10Ván khuôn tường đầu6,858m2
11Ván khuôn móng tường đầu16,576m2
12Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố3,63m3
13Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt75,9m2
14Vữa xi măng M1000,368m3
15Vữa xi măng M100 Khe phòng lún0,108m3
16Gỗ đệm Khe phòng lún0,228m3
17Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc1.368m
18Phá dỡ bê tông cốt thép9,688m3
19Phá dỡ đá xây12,29m3
20Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển21,978m3
21Đào hố móng, đất cấp I50,56m3
22Đào hố móng, đất cấp II215,1m3
23Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất tận dụng162,51m3
24Vận chuyển đất cấp I50,56m3
25Vận chuyển đất cấp II215,1m3
26Vận chuyển vật liệu phá dỡ21,978m3
27Thép tròn D856,56kg
28Bê tông M200 đá 1x2 (Giằng đỉnh kè)1,4888m3
29Ván khuôn (Giằng đỉnh kè)7,444m2
30Thép tròn D38,2249kg
31Thép tròn 1066,1027kg
32Đá hộc xây VXM M100 thân kè23,5244m3
33Đá hộc xây VXM M100 móng kè34,5029m3
34Đá dăm đệm móng dày 10cm3,3498m3
35Cọc tre gia cố móng1.071,936m
J Cống bản Lo=0,8m
1Bê tông M250 (Tấm bản)3,2061m3
2Ván khuôn (Tấm bản)12,16m2
3Thép tròn D119,3325kg
4Thép tròn 10242,3413kg
5Lắp đặt tấm bản (Tấm bản)19CK
6Bê tông M200 (Mũ mố)8,816m3
7Ván khuôn (Mũ mố)53,2m2
8Thép tròn D27,3656kg
9Thép tròn 10116,744kg
10Bê tông M300 (Mối nối bản)0,036m3
11Thép mối nối bản (Mối nối bản)79,7644kg
12Bê tông móng cống13,968m3
13Bê tông thân cống15,96m3
14Bê tông móng kênh hoàn trả0,3456m3
15Ván khuôn móng17,12m2
16Ván khuôn thân cống44,1m2
17Ván khuôn móng kênh hoàn trả0,48m2
18Đá dăm đệm móng cống3,686m3
19Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc1.179,52m
20Đào hố móng, đất cấp II80,7m3
21Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất tận dụng40,74m3
22Xây tường kênh hoàn trả VXM M751,14m3
23Trát VXM M100 dày 1,5cm hoàn trả kênh6,08m2
24Vận chuyển đất cấp II80,7m3
25Vận chuyển vật liệu phá dỡ4,1904m3
K Cống bản Lo=2,4m
1Bê tông bản giữa cống M250 đá 1x29,8448m3
2Bê tông bản biên cống M250 đá 1x24,68m3
3Bê tông mối nối bản M250 đá 1x20,6552m3
4Bê tông lớp phủ bản M250 đá 2x45,9875m3
5Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x212m3
6Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x210,296m3
7Bê tông xà mũ tường cánh M200 đá 1x21,2544m3
8Bê tông giằng chống M200 đá 1x22,8m3
9Bê tông đệm lòng cống M150 đá 2x45,4824m3
10Bê tông tường cống M150 đá 2x428,8288m3
11Bê tông tường cánh M150 đá 2x41,6956m3
12Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x46,2976m3
13Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu M150 đá 2x41,51m3
14Ván khuôn bản giữa27,5632m2
15Ván khuôn bản biên23,52m2
16Ván khuôn xà mũ mố41,8704m2
17Ván khuôn cầu công tác2,34m2
18Ván khuôn xà mũ tường cánh7,0192m2
19Ván khuôn tường cống153,28m2
20Ván khuôn giằng chống14,7m2
21Ván khuôn móng tường cống79,84m2
22Ván khuôn tường cánh7,3128m2
23Ván khuôn móng tường cánh8,16m2
24Ván khuôn bản giảm tải21,6m2
25Ván khuôn chân khay sân cống6,73m2
26Thép bản giữa D549,8976kg
27Thép bản biên D188,058kg
28Thép bản giảm tải D206,8286kg
29Thép xà mũ mố D281,3032kg
30Thép bản giữa D>10622,2636kg
31Thép bản biên D>10312,4099kg
32Thép bản giảm tải D>10667,3536kg
33Thép xà mũ mố D>1037,4963kg
34Thép cầu công tác D>1043,9834kg
35Đá hộc xây lòng cống8,2368m3
36Đá hộc xây sân cống + chân khay thượng hạ lưu3,592m3
37Đá hộc xây sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu2,1015m3
38Láng VXM M100 dày 2cm71,548m2
39Đá dăm đệm25,6174m3
40Ma tít bitum lấp lỗ chốt0,071m3
41Quét nhựa đường chống thấm129,024m2
42Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m6.186,25m
43Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II228,7152m3
44Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụng101,3154m3
45Sản xuất lan can503,14kg
46Lắp dựng lan can7,2m2
47Bu lông N912cái
48Phá dỡ đá xây16,5m3
49Phá dỡ bê tông3,96m3
50Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển20,46m3
51Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng 18CK
52Vận chuyển đất đổ đi Đất cấp II269,2752m3
53Vật liệu thải20,46m3
54Bê tông M200 đá 1x2 (Giằng đỉnh kè)1,3232m3
55Ván khuôn (Giằng đỉnh kè)6,616m2
56Thép tròn D33,9732kg
57Thép tròn 1058,7501kg
58Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày 5,4728m3
59Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao 16,4184m3
60Đá hộc xây VXM M100 móng kè30,6652m3
61Đá dăm đệm móng dày 10cm2,9772m3
62Cọc tre gia cố móng1.860,75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018798E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->