Gói thầu: Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 21:53:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,112,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thàu số 01: Thi công xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường giao thông kết nối đường ĐT.480C phát triển khu Núi Dâu, xã Yên Hòa, huyện Yên Mô 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình SĐT: 0968037905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ) | 1.773,4689 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 8.867,3448 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 1.768,5457 | m3 | |
| 4 | Ma tít (Khe co, khe giãn) | 1,4667 | m3 | |
| 5 | Gỗ đệm (Khe co, khe giãn) | 0,66 | m3 | |
| 6 | Mạt cưa tẩm nhựa (Khe co, khe giãn) | 0,0073 | m3 | |
| 7 | Ống chụp đầu cốt thép D30 (Khe co, khe giãn) | 54 | m | |
| 8 | Màng bọc nilon (Khe co, khe giãn) | 12,7235 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa chống dính (Khe co, khe giãn) | 78,7497 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn (Khe co, khe giãn) | 640,216 | m2 | |
| 11 | Chiều dài xẻ khe (Khe co, khe giãn) | 3.729,04 | m | |
| 12 | Thép tròn trơn D25 khe co, khe dãn (Khe co, khe giãn) | 5.493,3496 | kg | |
| 13 | Thép có gờ D14 khe dọc (Khe co, khe giãn) | 1.050,5948 | kg | |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 4.053,411 | m3 | |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | 1,3426 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | 60,0904 | m3 | |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | 1.119,6965 | m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | 2.875,0835 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | 2.224,996 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | 13.950,6986 | m3 | |
| 8 | Đào móng kè, đất cấp II | 3.285,8847 | m3 | |
| 9 | Đắp hoàn trả phía ngoài móng kè K85 - đất tận dụng | 490,7391 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất tận dụng | 510,7808 | m3 | |
| 11 | Đắp hoàn trả móng kè K90 - đất mua về | 337,9632 | m3 | |
| 12 | Đào hoàn trả kênh, đất cấp I | 885,1118 | m3 | |
| 13 | Đắp hoàn trả bờ kênh K85 bằng đất tận dụng | 377,0697 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I | 4.561,4531 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp II | 1.240,4983 | m3 | |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 | 2,401 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cọc | 259,504 | kg | |
| 3 | Sơn đỏ phản quang | 8,232 | m2 | |
| 4 | Sơn trắng phản quang | 33,81 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn | 36,064 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | 98 | cái | |
| 7 | Gờ giảm tốc | 58,3 | m2 | |
| 8 | Biển báo tam giác phản quang | 7 | biển | |
| 9 | Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,2x1,8m | 2 | biển | |
| 10 | Đào đất chôn cột | 1,1242 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,7099 | m3 | |
| 12 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,4143 | m3 | |
| D | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | 78,396 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 392,46 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 1.687,8659 | kg | |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày | 294,7499 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao | 884,2498 | m3 | |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | 1.479,159 | m3 | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 19,6 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | 560,08 | m | |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 172,387 | m3 | |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | 55.163,84 | m | |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 | 351,1677 | m3 | |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | 117,0559 | m3 | |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | 262,5 | m3 | |
| 2 | Phá bờ vây thi công | 262,5 | m3 | |
| G | Cống tròn D=0,50m hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông M200 (Ống cống) | 1,168 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 29,152 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 59,6 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống ống (Ống cống) | 8 | đoan ống | |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | 0,532 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa đường phòng nước | 11,52 | m2 | |
| 7 | Gạch chỉ xây VXM M100 (Khe nối) | 0,175 | m3 | |
| 8 | Vữa xi măng M100 (Khe nối) | 0,06 | m3 | |
| 9 | Đào hố móng, đất cấp II | 31,6602 | m3 | |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | 23,8128 | m3 | |
| 11 | Khối lượng đất thừa đổ đi đất cấp II | 7,8474 | m3 | |
| H | Cống tròn D=0,75m | |||
| 1 | Bê tông M200 (Ống cống) | 13,794 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 344,19 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 1.298,88 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống ống (Ống cống) | 66 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 34,356 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | 4,314 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | 17,7067 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | 2,118 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | 4,566 | m3 | |
| 10 | Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cống | 42,735 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường đầu | 12,792 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | 34,362 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | 7,938 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | 16,821 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn sân cống + chân khay | 9,774 | m2 | |
| 17 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | 9,419 | m3 | |
| 18 | Quét nhựa đường phòng nước | 75,9 | m2 | |
| 19 | Khe nối Vữa xi măng M100 | 0,042 | m3 | |
| 20 | Khe phòng lún Vữa xi măng M100 | 0,018 | m3 | |
| 21 | Gỗ đệm | 0,0558 | m3 | |
| 22 | Vải tẩm nhựa đường | 10,44 | m2 | |
| 23 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc | 2.795,7472 | m | |
| 24 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 11,0227 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ đá xây | 34,356 | m3 | |
| 26 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 45,3787 | m3 | |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | 59,32 | m3 | |
| 28 | Dđào hố móng, đất cấp II | 171,98 | m3 | |
| 29 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đầm cóc đầm K90 - đất mua về | 128,5664 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp I | 59,32 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II | 171,98 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | 45,3787 | m3 | |
| 33 | Khối lượng thép gia cường Thép tròn D | 2.227,52 | kg | |
| 34 | Phá dỡ bê tông | 0,39 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ đá xây | 0,6512 | m3 | |
| 36 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 1,0412 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng kênh M150 đá 2x4 | 0,39 | m3 | |
| 38 | Gạch bê tông xây hoàn trả tường kênh VXM M75 | 0,6512 | m3 | |
| 39 | Trát hoàn trả tường kênh VXM M75 dày 1,5cm | 3,84 | m2 | |
| I | Cống tròn D=1,0m | |||
| 1 | Bê tông M200 (Ống cống) | 11,418 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Ống cống) | 228,096 | m2 | |
| 3 | Cốt thép D | 277,794 | kg | |
| 4 | Cốt thép D>10 (Ống cống) | 938,652 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống ống (Ống cống) | 33 | đoan ống | |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | 14,162 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | 6,642 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | 15,7856 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cống | 17,618 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn tường đầu | 6,858 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu | 16,576 | m2 | |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | 3,63 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | 75,9 | m2 | |
| 14 | Vữa xi măng M100 | 0,368 | m3 | |
| 15 | Vữa xi măng M100 Khe phòng lún | 0,108 | m3 | |
| 16 | Gỗ đệm Khe phòng lún | 0,228 | m3 | |
| 17 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc | 1.368 | m | |
| 18 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 9,688 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ đá xây | 12,29 | m3 | |
| 20 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 21,978 | m3 | |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp I | 50,56 | m3 | |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp II | 215,1 | m3 | |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất tận dụng | 162,51 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I | 50,56 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II | 215,1 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | 21,978 | m3 | |
| 27 | Thép tròn D | 856,56 | kg | |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 (Giằng đỉnh kè) | 1,4888 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn (Giằng đỉnh kè) | 7,444 | m2 | |
| 30 | Thép tròn D | 38,2249 | kg | |
| 31 | Thép tròn 10| 66,1027 | kg | | |
| 32 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | 23,5244 | m3 | |
| 33 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | 34,5029 | m3 | |
| 34 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 3,3498 | m3 | |
| 35 | Cọc tre gia cố móng | 1.071,936 | m | |
| J | Cống bản Lo=0,8m | |||
| 1 | Bê tông M250 (Tấm bản) | 3,2061 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn (Tấm bản) | 12,16 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 119,3325 | kg | |
| 4 | Thép tròn 10 | 242,3413 | kg | |
| 5 | Lắp đặt tấm bản (Tấm bản) | 19 | CK | |
| 6 | Bê tông M200 (Mũ mố) | 8,816 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn (Mũ mố) | 53,2 | m2 | |
| 8 | Thép tròn D | 27,3656 | kg | |
| 9 | Thép tròn 10 | 116,744 | kg | |
| 10 | Bê tông M300 (Mối nối bản) | 0,036 | m3 | |
| 11 | Thép mối nối bản (Mối nối bản) | 79,7644 | kg | |
| 12 | Bê tông móng cống | 13,968 | m3 | |
| 13 | Bê tông thân cống | 15,96 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng kênh hoàn trả | 0,3456 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 17,12 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn thân cống | 44,1 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng kênh hoàn trả | 0,48 | m2 | |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống | 3,686 | m3 | |
| 19 | Gia cố cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc | 1.179,52 | m | |
| 20 | Đào hố móng, đất cấp II | 80,7 | m3 | |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng cống đầm K90 - đất tận dụng | 40,74 | m3 | |
| 22 | Xây tường kênh hoàn trả VXM M75 | 1,14 | m3 | |
| 23 | Trát VXM M100 dày 1,5cm hoàn trả kênh | 6,08 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp II | 80,7 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | 4,1904 | m3 | |
| K | Cống bản Lo=2,4m | |||
| 1 | Bê tông bản giữa cống M250 đá 1x2 | 9,8448 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản biên cống M250 đá 1x2 | 4,68 | m3 | |
| 3 | Bê tông mối nối bản M250 đá 1x2 | 0,6552 | m3 | |
| 4 | Bê tông lớp phủ bản M250 đá 2x4 | 5,9875 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 1x2 | 12 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà mũ mố M200 đá 1x2 | 10,296 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà mũ tường cánh M200 đá 1x2 | 1,2544 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng chống M200 đá 1x2 | 2,8 | m3 | |
| 9 | Bê tông đệm lòng cống M150 đá 2x4 | 5,4824 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường cống M150 đá 2x4 | 28,8288 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | 1,6956 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | 6,2976 | m3 | |
| 13 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu M150 đá 2x4 | 1,51 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bản giữa | 27,5632 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn bản biên | 23,52 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà mũ mố | 41,8704 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn cầu công tác | 2,34 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà mũ tường cánh | 7,0192 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường cống | 153,28 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn giằng chống | 14,7 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng tường cống | 79,84 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn tường cánh | 7,3128 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng tường cánh | 8,16 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | 21,6 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn chân khay sân cống | 6,73 | m2 | |
| 26 | Thép bản giữa D | 549,8976 | kg | |
| 27 | Thép bản biên D | 188,058 | kg | |
| 28 | Thép bản giảm tải D | 206,8286 | kg | |
| 29 | Thép xà mũ mố D | 281,3032 | kg | |
| 30 | Thép bản giữa D>10 | 622,2636 | kg | |
| 31 | Thép bản biên D>10 | 312,4099 | kg | |
| 32 | Thép bản giảm tải D>10 | 667,3536 | kg | |
| 33 | Thép xà mũ mố D>10 | 37,4963 | kg | |
| 34 | Thép cầu công tác D>10 | 43,9834 | kg | |
| 35 | Đá hộc xây lòng cống | 8,2368 | m3 | |
| 36 | Đá hộc xây sân cống + chân khay thượng hạ lưu | 3,592 | m3 | |
| 37 | Đá hộc xây sân gia cố + chân khay thượng hạ lưu | 2,1015 | m3 | |
| 38 | Láng VXM M100 dày 2cm | 71,548 | m2 | |
| 39 | Đá dăm đệm | 25,6174 | m3 | |
| 40 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | 0,071 | m3 | |
| 41 | Quét nhựa đường chống thấm | 129,024 | m2 | |
| 42 | Cọc tre gia cố loại A, L=2,5m | 6.186,25 | m | |
| 43 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh đất cấp II | 228,7152 | m3 | |
| 44 | Đắp đất K90 hố móng thân cống, hố móng tường cánh - đất tận dụng | 101,3154 | m3 | |
| 45 | Sản xuất lan can | 503,14 | kg | |
| 46 | Lắp dựng lan can | 7,2 | m2 | |
| 47 | Bu lông N9 | 12 | cái | |
| 48 | Phá dỡ đá xây | 16,5 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ bê tông | 3,96 | m3 | |
| 50 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 20,46 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng | 18 | CK | |
| 52 | Vận chuyển đất đổ đi Đất cấp II | 269,2752 | m3 | |
| 53 | Vật liệu thải | 20,46 | m3 | |
| 54 | Bê tông M200 đá 1x2 (Giằng đỉnh kè) | 1,3232 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn (Giằng đỉnh kè) | 6,616 | m2 | |
| 56 | Thép tròn D | 33,9732 | kg | |
| 57 | Thép tròn 10| 58,7501 | kg | | |
| 58 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày | 5,4728 | m3 | |
| 59 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm, cao | 16,4184 | m3 | |
| 60 | Đá hộc xây VXM M100 móng kè | 30,6652 | m3 | |
| 61 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 2,9772 | m3 | |
| 62 | Cọc tre gia cố móng | 1.860,75 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người. + Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi