Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng tàu gỗ 63-41-02 của chi nhánh ven biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo dưỡng tàu gỗ 63-41-02 của chi nhánh ven biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181086 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 22:21:00 đến ngày 2021-12-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.693.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.851.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.851.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo dưỡng tàu gỗ 63-41-02 của chi nhánh ven biển Sửa chữa bảo dưỡng tàu gỗ 63-41-02 của chi nhánh ven biển 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019 và 2020; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019 và 2020; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga.
Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại: 02583.525436 Fax: 02583.526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà ngang sườn tàu số 19 (Phần đuôi tàu sau hầm máy) | 0,07m x 0,2m x 3,1m * 1 cây | m³ | 0,0434 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 2 | Đà ngang sườn tàu số 9, 10 (Phần giữa tàu trước hầm máy): | 0,07m x 0,2m x 3,1m * 2 cây | m³ | 0,0868 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 3 | Đà ngang sườn tàu số 4 (Phần trước vai mũi tàu): | 0,07m x 0,2m x 3,2m * 1 cây | m³ | 0,0448 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 4 | Đà ngang hầm máy số 17, 18 | 0,07m x 0,24m x 3,5m * 2 cây | m³ | 0,1176 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 5 | Trụ cabine | 0,15m x 0,15m x 3m * 4 cây | m³ | 0,27 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 6 | Ván vỏ mê đà (Lá be 3, 4 bên phải) | 0,04m x 0,29m x 12,5m * 2 tấm | m³ | 0,29 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 7 | Ván vỏ tàu (Lá be số 3, 4 bên trái) | 0,04m x 0,35m x 13,5m * 2 tấm | m³ | 0,378 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 8 | Vây giảm lắc hông tàu (2 bên trái, phải): | 0,1m x 0,25m x 3,5m * 2 tấm | m³ | 0,175 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 9 | Ván vỏ be sau lái | 0,07m x 0,4m x 3,5m * 1 tấm | m³ | 0,098 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 10 | Ván ốp sau lái tàu: | 0,02m x 1,5m x 3,5m * 1 tấm | m³ | 0,105 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 11 | Ván mặt boong mũi tàu | 0,04m x 1,3m x 2,9m * 1 tấm | m³ | 0,1508 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 12 | Ván mặt boong giữa tàu | 0,04m x 3,5m x 4,6m * 1 tấm | m³ | 0,644 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 13 | Ván mặt boong hai bên cabine | 0,04m x 0,8m x 3,2m * 1 tấm | m³ | 0,1024 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 14 | Ván mặt boong sau lái tàu: | 0,04m x 3,2m x 4,2m * 1 tấm | m³ | 0,5376 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 15 | Ván vách toilette | 1,2m x 2,1m x 0,03m x 2 lớp * 2 tấm | m³ | 0,3024 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 16 | Diềm cabine | 0,06m x 0,14m x 9,5m * 2 tấm | m³ | 0,1596 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 17 | Xà ngang boong số 12, 13 | 0,1m x 0,16m x 3,8m * 2 cây | m³ | 0,1216 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 18 | Xà ngang boong đoạn | 0,1m x 0,16m x 1m * 5 cây | m³ | 0,08 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 19 | Ghế ngồi trước cabine và sau cabine | 0,5m x 0,5m x 1m | cái | 6 | Gỗ Sầm Ná (hoặc tương đương) |
| 20 | Thay plaphong nhựa mui cabine | 3,4m x 9,5m | m2 | 32 | Nhựa |
| 21 | Boulon tráng kẽm các loại | 100 | cây | 100 | Thép |
| 22 | Đinh kẽm | 30 | kg | 30 | Thép |
| 23 | Chốt cây | 50 | cây | 50 | Gỗ |
| 24 | Kính cabine 8 ly - Mài vát cạnh | 2m x 3m | m² | 6 | Thủy tinh chịu lực, dày 8 ly |
| 25 | Móc đệm va Ø 12 | Ø 12 | cái | 10 | Sắt Ø12 |
| 26 | Lốp chống va đập | 10 | cái | 10 | Cao su |
| 27 | Dây cước buộc lốp chống va | 5 | kg | 5 | Nhựa |
| 28 | Dầu pha chai | 50 | lít | 50 | |
| 29 | Dầu rái | 50 | lít | 50 | |
| 30 | Hồ chai | 60 | kg | 60 | |
| 31 | Phôi xảm | 50 | kg | 50 | |
| 32 | Ciment trộn hồ chai | 30 | kg | 30 | |
| 33 | Keo A - B trám trét | 15 | lon | 15 | |
| 34 | Sơn màu vỏ tàu | 30 | kg | 30 | Sơn Á Châu (hoặc tương đương) |
| 35 | Sơn kỵ hà (5 lít) | 5 | thùng | 5 | Sơn Jotun (hoặc tương đương) |
| 36 | Sơn cabine, boong, các chi tiết khác | 50 | kg | 50 | Sơn Bạch Tuyết (hoặc tương đương) |
| 37 | Sơn lót | 20 | kg | 20 | Sơn Bạch Tuyết (hoặc tương đương) |
| 38 | Vật tư nhỏ lẻ phục vụ công việc (búa, kéo, kìm, giấy nhám, chổi quét sơn, găng tay, khẩu trang…) | 1 | trọn gói | 1 | |
| 39 | Công móc hồ xảm cũ vỏ tàu, xảm mới thân tàu và phần thượng tầng | 45 | công | 45 | |
| 40 | Công thợ mộc làm phần thân, vỏ tàu | 60 | công | 60 | |
| 41 | Công cạo hàu hà, chà rong rêu phần dưới mớn nước và rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ tàu | 15 | công | 15 | |
| 42 | Công sơn kỵ hà phần dưới mớn nước (2 lớp); sơn màu vỏ tàu, cabine và mặt boong (3 lớp) | 20 | công | 20 | |
| 43 | Thay bạc Pít tông | 6 | bộ | 6 | Bimetal |
| 44 | Thay ron nắp qui lát | 1 | bộ | 1 | Cao su |
| 45 | Thay phốt sú páp | 24 | cái | 24 | Cao su |
| 46 | Thay bạc đạn phốt 02 bơm nước | 1 | cụm | 1 | Cao su |
| 47 | Thay chì chống rỉ máy chính | 10 | cục | 10 | chì |
| 48 | Thay ghít sú páp | 24 | cái | 24 | |
| 49 | Nước xanh làm mát máy | 2 | bình | 2 | |
| 50 | Công thợ thay vật tư, bảo dưỡng máy | 5 | công | 5 | |
| 51 | Vệ sinh, cân chỉnh, bảo dưỡng vòi phun, bơm cao áp, bầu sinh hàn máy chính | 1 | lần | 1 | |
| 52 | Tháo trục láp + trục lái để cảo máy; vệ sinh, cân chỉnh trục láp + chân vịt | 1 | lần | 1 | |
| 53 | Vệ sinh bảo dưỡng miệng thông biển + Bầu lọc rác | 1 | lần | 1 | |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống lái (gồm bánh lái, cốt lái, tay lái phụ, cần lái, dây lái) | 1 | lần | 1 | |
| 55 | Chi phí lên, xuống đà và lưu bãi tàu | 1 | chiếc | 1 | |
| 56 | Chi phí điện năng phục vụ sửa chữa, phí bảo vệ và vệ sinh môi trường | 1 | tàu | 1 | |
| 57 | Chi phí thử tàu tại bến (bao gồm chi phí nhiên liệu) | 1 | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0231E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.693.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là402.310.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 102.693.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.851.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 281.617.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 844.851.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên quản lý | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy | 4 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Trình độ trung cấp chuyên ngành đóng tàu thủy/ máy tàu thủy/điện tàu thủy trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi