Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190879-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 00:32:00 đến ngày 2021-12-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,101,208,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2151813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước Diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Khu tập luyện và thi đấu các môn đua thuyền
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bình Thuận, địa chỉ: Số 86 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: Số A46 Đại lộ Hùng Vương, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa, địa chỉ: Số 30 đường Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bình Thuận, địa chỉ: Số 86 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bình Thuận, địa chỉ: Số 86 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)76,4642m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,2342tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm5,6518tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1104tấn
5Gia công cột bằng thép hình0,0326tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,5924100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I7,548100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn3,33m3
9Thí nghiệm nén tĩnh cọc2cọc
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9266100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II15,68831m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4968100m3
13Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB408,5795m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4015,0128m3
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4038,66m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,106m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB409,321m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0427tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,6697tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2584tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9819tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9513100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2387100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,1077100m2
25Đắp nền móng công trình bằng thủ công54,6773m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,9083m3
27Rải Ni lông lót2,0827100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,2007m3
29Kẻ roon chống trượt ram dốc9,6m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7123m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5649m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4028,902m2
33Bả bằng bột bả vào tường28,902m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,902m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB408,52m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB407,7946m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4022,7978m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4018,6148m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4034,0944m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB409,7185m3
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,9816m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7818m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2003tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3023tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3904tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,5572tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6921tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,5451tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0812tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4938tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,4331tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,4519tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0312tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1775tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,6838tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1046tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1007tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2093tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2014tấn
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,6599100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,4086100m2
62Ván khuôn gỗ sàn mái4,5724100m2
63Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,679100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0029100m2
65Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3225m3
66Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9807m3
67Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,4668m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,4994m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,7779m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,12m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4045,903m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3669m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2725m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4038,16m2
75Lắp dựng cửa khung nhôm157,26m2
76Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô8,48m2
77Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly, không chia ô17,6m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô8,8m2
79Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, có chia ô18,48m2
80Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 4,8ly, có chia ô24m2
81Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, không chia ô79,9m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền91,707m2
83Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, không chia ô91,707m2
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn26,55m2
85Cửa sắt kéo có lá26,55m2
86Hoa sắt cửa (VL+NC)59,22m2
87Lắp dựng hoa sắt cửa59,22m2
88Lan can sắt (VL+NC)34,33m2
89Lắp dựng lan can sắt36,13m2
90Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IV D80 (VL+NC)31,3m
91Lan can inox (VL+NC)6,16m2
92Thang sắt lên mái D21x2,0 (VL+NC)1,8m2
93Gia công khung đỡ lavabô0,0938tấn
94Lắp đặt khung đỡ lavabô0,0938tấn
95Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB407,995m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,18181m2
97Gia công xà gồ STK1,2713tấn
98Lắp dựng xà gồ STK1,2713tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,461m2
100Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem2,4628100m2
101Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)153,44m2
102Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (VL+NC)144,1425m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,8876100m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4064,015m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40449,5m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40993,172m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40231,9918m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40540,8633m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40404,6363m2
110Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4084,658m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40154,3032m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng154,3032m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4045,9m
115Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40202,54m2
116Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40282,96m2
117Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4080,165m2
118Thảm xốp lót sàn dày 30mm (VL+NC)66,27m2
119Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40251,58m2
120Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm34,842m2
121Ốp tường bằng đá xanh đại dương34,6195m2
122Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4063,46m2
123Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB404,59m2
124Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4012,5455m2
125Bả bằng bột bả vào tường1.471,845m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.406,2919m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ982,279m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.895,8579m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,16m2
130Bảng hiệu chữ mica nổi khung đỡ inox (VL+NC)1bộ
131Đắp đất màu1,096m3
132Trồng hoa mười giờ0,0548100m2
133Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước0,0548100m2/ tháng
134Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,6305m3
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9475m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2896m3
137Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0013100m3
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
139Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
140Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
141Quét nước xi măng 2 nước22,256m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0487tấn
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0266100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
146Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg31 cấu kiện
147Đèn led lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x2543bộ
148Đèn led lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x251bộ
149Đèn led ốp trần 24W 220V1bộ
150Đèn led ốp trần 14W 220V18bộ
151Đèn led ốp trần 9W 220V4bộ
152Đèn led downlight âm trần 7W 220V17bộ
153Lắp đặt quạt trần9cái
154Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V39cái
155Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V11cái
156Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V5cái
157Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V8cái
158Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V10cái
159Dimmer đơn điều khiển quạt4cái
160Dimmer đôi điều khiển quạt1cái
161Dimmer ba điều khiển quạt1cái
162MCB 1P-6A-6kA9cái
163MCB 1P-10A-6kA3cái
164MCB 1P-16A-6kA3cái
165MCB 2P-10A-10kA3cái
166MCB 2P-16A-10kA6cái
167MCB 2P-25A-10kA1cái
168MCB 2P-20A-10kA6cái
169MCB 3P-25A-6kA4cái
170MCCB 3P-40A-10kA2cái
171Hộp + mặt công tắc, ổ cắm79hộp
172Hộp + mặt CB1hộp
173Hộp nối dây tròn84hộp
174Hộp nối dây vuông20hộp
175Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.275m
176Lắp đặt dây đơn 2,5mm2753m
177Lắp đặt dây đơn 6mm2401m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.014m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm133m
180Măng xông nối ống D16324cái
181Măng xông nối ống D2043cái
182Băng keo cách điện15cuộn
183Tủ điện âm 6 module6hộp
184Tủ điện âm 10 module1hộp
185Tủ điện âm 14 module1hộp
186Tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện11 tủ
187Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A2bộ
188Switch 24 port 10/100/1000Mbps1bộ
189Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
190Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối1bộ
191Ổ cắm mạng lan RJ4520cái
192Ổ cắm điện thoại RJ116cái
193Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường20hộp
194Dây cáp mạng FTP CAT 6580m
195Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)213m
196Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm317m
197Măng xông nối ống D2095cái
198Tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
199Đầu bấm cáp mạng RJ4530cái
200Đầu bấm cáp điện thoại RJ1110cái
201Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20012hộp
202Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT312bình
203Bình chữa cháy bột 4KG MFZ412bình
204Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC6bộ
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,561m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
207Cầu thu sét R=39m + khớp nối1cái
208Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²21m
209Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc10cọc
210Dây tiếp địa D70mm²29m
211Ốc xiếc cáp bằng đồng12cái
212Phụ gia dẫn điện6kg
213Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối1ống
214Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m1trụ
215Hộp đo điện trở1hộp
216Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm11m
217Dây chằng cáp thép D847m
218Lắp đặt sứ cách ly3cái
219Tăng đơ căng cáp3bộ
220Kẹp nối cáp26bộ
221Ống nhựa PVC D114x4,9mm0,47100m
222Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,92100m
223Ống nhựa PVC D42x3,0mm0,365100m
224Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,89100m
225Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,25100m
226Ống nhựa PVC D21x1,6mm0,29100m
227Côn giảm nhựa D114x90mm2cái
228Côn giảm nhựa D90x60mm22cái
229Côn giảm nhựa D60x34mm22cái
230Côn giảm nhựa D34x27mm6cái
231Côn giảm nhựa D27x21mm7cái
232Co nhựa 45o D114mm38cái
233Co nhựa 45o D90mm71cái
234Co nhựa 90o D42mm6cái
235Co nhựa 90o D34mm90cái
236Co nhựa 90o D27mm15cái
237Co nhựa 90o D21mm117cái
238Nối nhựa ren ngoài D42mm6cái
239Nối nhựa ren ngoài D34mm18cái
240Nối nhựa ren ngoài D27mm6cái
241Y nhựa D114mm11cái
242Y nhựa D90mm34cái
243Y giảm nhựa D90x60mm12cái
244Tê rút nhựa D34x27mm9cái
245Tê rút nhựa D34x21mm26cái
246Tê rút nhựa D27x21mm11cái
247Tê nhựa D34mm13cái
248Khóa đồng D42mm2cái
249Khóa đồng D34mm8cái
250Khóa đồng D27mm3cái
251Van 1 chiều đồng D42mm1cái
252Van 1 chiều nhựa D34mm2cái
253Co nhựa 90o khâu ren trong D21mm39cái
254Lavabô nổi + vòi + phụ kiện3bộ
255Lavabô âm + vòi + phụ kiện9bộ
256Lắp đặt gương soi12cái
257Lắp đặt kệ kính12cái
258Kệ đựng xà phòng12cái
259Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
260Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs12bộ
261Tê đồng D21mm12cái
262Lô giấy vệ sinh12cái
263Móc áo inox đơn12cái
264Vòi rửa đồng D21mm5bộ
265Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
266Phễu thu ngăn mùi21cái
267Chóp thông hơi3cái
268Ống nhựa PVC D114x4,9mm0,33100m
269Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,05100m
270Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,02100m
271Co nhựa 90o D114mm6cái
272Co nhựa 90o D90mm2cái
273Cầu chắn rác inox D1495cái
274Bát sắt neo ống35cái
275Nối thông sàn D114mm8cái
276Nối thông sàn D90mm18cái
277Nối thông sàn D42mm4cái
278Nối thông sàn D34mm4cái
B HẠNG MỤC: KÈ CHẮN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I12,1712100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,9958100m3
3San đầm bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,853,5049100m3
4Cát đắp nền lưng tường375,0275m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I175100m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên251 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống251 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km3,67210 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy25cái
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3213tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,2415tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,1516tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,2499tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2223tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3108tấn
16Ván khuôn móng dài2,188100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m5,9407100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2625100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4022,976m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4095,8623m3
21Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40115,8634m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,3m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x222,2364m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình5,865100m2
25Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa20,572m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,4734100m
27Rọ thép làm chân khay (2x1x1)m321 rọ
28Rọ thép làm chân khay (2x5x0,5)m121 rọ
29Rọ thép làm chân khay (0,9x5x0,5)m121 rọ
C HẠNG MỤC: CẦU TÀU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,158m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1208tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3056tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,006tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống41 cấu kiện
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II0,234100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (cọc xiên)0,234100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất)0,24100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất)0,24100m
10Thép hình, thép tấm99,1534kg
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu0,24100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,108m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB401,23m3
14Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,95m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,068100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,389100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2156tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6281tấn
19Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,6m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,6m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,6m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,6m2
23Kẻ roon24,6m2
D HẠNG MỤC: CỪ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I15,75100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (tính Nhân công và máy thi công)4,53100m
3Nhổ cừ tràm đê quây8,25100m
4Rải bạt HPDE chống thấm4,16100m2
5Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I2,5100m3
6Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I2,5100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I2,5100m3
8Bơm nước hố móng45ca
9Vận chuyển đất dư đào móng kè bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m12,1712100m3
10Vận chuyển đất dư đào móng kè 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km48,6848100m3/1km
11Vận chuyển đất dư đào móng kè 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km121,712100m3/1km
12Vận chuyển đất dư đào móng kè 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km60,856100m3/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0859100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,17681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0751100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,9979m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,6736m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,944m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,252m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5456m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0394tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0458tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0127tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0744tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0504100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0546100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,68m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0452100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,324m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,164m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1893tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6601tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0344tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1882tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,4599100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4054100m2
26Xây trụ cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,693m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,838m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7911m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40220,38m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4052,53m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40134,04m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4081,9m
33Ốp chân tường bằng đá 100x200mm73,12m2
34Bả bằng bột bả vào tường15,36m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần258,33m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ273,69m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ133,48m2
38Ống inox D60x1,538m
39Ống inox D30x1,544m
40Lắp dựng lan can Inox11,4m2
41Cổng chính sắt11m2
42Cổng phụ sắt3,3m2
43Lắp dựng cổng sắt14,3m2
44Bánh xe sắt cổng12cái
45Tắc kê nở M6x804cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,65361m2
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0881100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,25271m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0436100m3
50Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,854m3
51Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,94m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,96m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0422tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0454tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0622tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,024100m2
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,04100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0448100m2
62Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,855m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,285m3
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,44m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,392m3
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,077m3
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0128tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0773tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0098tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0999tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,088100m2
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0392100m2
74Ván khuôn gỗ sàn mái0,1197100m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6156m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,042m3
77Lắp dựng cửa khung nhôm9,75m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô2,4m2
79Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô7,35m2
80Khung bảo vệ cửa bằng inox7,35m2
81Lắp dựng hoa cửa bằng inox7,35m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,73m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,93m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,76m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,92m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB409,848m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,66m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,66m2
89Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB405,9m2
90Bả bằng bột bả vào tường31,66m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần20,528m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,73m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,458m2
94Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V1bộ
95Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V3cái
96Lắp đặt quạt treo tường1cái
97Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
98MCB 2P-10A-10kA1cái
99Hộp + mặt công tắc, ổ cắm4hộp
100Hộp + mặt CB1hộp
101Hộp nối dây tròn2hộp
102Lắp đặt dây đơn 1,5mm213m
103Lắp đặt dây đơn 2,5mm235m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
105Măng xông nối ống D166cái
106Băng keo cách điện1cuộn
107Ống nhựa PVC D90x3,8mm0,03100m
108Co nhựa 90o D90mm1cái
109Cầu chắn rác inox D1491cái
110Bát sắt neo ống3cái
111Nối thông sàn D90mm1cái
F HẠNG MỤC: HỒ TẬP MÔ HÌNH
1Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,696m3
2Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4011,472m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0285tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1149tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7857tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,5032100m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng52m2
8Lát nền, sàn gạch Mosaic 250x250mm, XM PCB4030m2
9Ốp tường trụ, cột gạch Mosaic 250x250mm, XM PCB4026,56m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1182100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0374100m3
3Bê tông 4x6, M75, XM PCB401,408m3
4Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB4010,564m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0865m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0894tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1592tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,7309100m2
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,0926100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0395m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0046100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0042tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4037,728m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB409,26m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,36m2
17Quét nước xi măng 2 nước46,988m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,352m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0704100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0155tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0541tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3872m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0458100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0128tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0527tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,528m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,066100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0534tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB406,006m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,576m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,6m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần15,862m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,862m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9342m3
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4010,4m
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,38m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,38m2
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,6m2
42Bả bằng bột bả vào tường20,76m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,38m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,38m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn4,18m2
46Cửa sắt kéo có lá4,18m2
47Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V1bộ
48Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V1cái
49Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
50MCB 2P-10A-10kA1cái
51Hộp + mặt công tắc, ổ cắm1hộp
52Hộp + mặt CB1hộp
53Hộp nối dây tròn1hộp
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm210m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm24m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm7m
57Măng xông nối ống D162cái
58Băng keo cách điện1cuộn
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN BÊ TÔNG, THẢM CỎ, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Rải Ni lông lót5,2158100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4036,5106m3
3Kẻ roon 2000x2000 chống nứt521,58m
4Trồng cỏ đậu phộng0,4556100m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước0,4556100m2/ tháng
6Dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm²26m
7Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x10mm²)44m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4044m
9Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x4mm²)22m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/3022m
11Bulong móc D16x(200-300)2cái
12Long đền []50x50x2,5mm D182cái
13Kẹp dừng cáp2cái
14Kẹp nối xuyên cách điện IPC8bộ
15Tủ điện máy bơm 600x400x200 + phụ kiện1hộp
16MCB 2P-20A-10kA2cái
17MCB 2P-6A-10kA1cái
18Công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual1cái
19Contactor 3P-22A1cái
20Relay nhiệt 0.1-18A1cái
21Nút nhấn thường mở (nút nhấn ON)1cái
22Nút nhấn thường đóng (nút nhấn OFF/RESET)1cái
23Relay 220V-5A coil 12V + đế1cái
24Biến áp 220V-12V-2A1cái
25Đèn báo (xanh, đỏ)2cái
26Dây cáp điện CVV (2x1,5mm²)63m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/3062m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,161m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0416100m3
30Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc3cọc
31Dây tiếp địa (đồng trần) C25mm²9m
32Phụ gia dẫn điện2kg
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,61m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,056100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,126m3
36Ống thép tráng kẽm D100x3,2mm0,3100m
37Ống thép tráng kẽm D65x2,9mm0,08100m
38Co STK D65mm4cái
39Co STK D100mm8cái
40Tê STK D100mm6cái
41Côn giảm STK D100x65mm2cái
42Sơn chống sét & sơn đỏ4kg
43Van cổng mặt bích D65mm2cái
44Van cổng mặt bích D100mm2cái
45Van 1 chiều D100mm2cái
46Ống chống rung D65mm2cái
47Ống chống rung D100mm2cái
48Lọc cặn Y mặt bích D65mm2cái
49Rúp bê D65mm2cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
51Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)2cái
52Tủ điều khiển bơm chữa cháy1hộp
53Máy bơm dầu Diezen 15HP (11KW), Q=24-72m³/h, H=51-32m11 máy
54Máy bơm điện 15HP, Q=24-72m³/h, H=51-32m11 máy
55Trụ chữa cháy DN100-2xD65mm2cái
56Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m.4cuộn
57Lăng chữa cháy D65mm2cái
58Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2202cái
59Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I13,441m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1276100m3
62Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB4015,01m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,0405m3
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0054100m2
65Ống nhựa PVC D114x4,9mm0,04100m
66Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,03100m
67Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm3Đoạn
68Van đồng D27mm3cái
69Co ren trong 90o D27mm3cái
70Ống nhựa HDPE D32x3,0mm0,25100 m
71Ống nhựa PVC D34x2,0mm0,54100m
72Ống nhựa PVC D42x3,0mm0,54100m
73Tê rút ren trong D34x27mm3cái
74Tê nhựa D34mm10cái
75Co nhựa 90o D34mm8cái
76Co nhựa 90o D42mm8cái
77Van đồng D34mm2cái
78Van đồng D42mm1cái
79Van 1 chiều đồng D42mm1cái
80Van phao điện2cái
81Van phao đồng1cái
82Máy bơm điện 2,0 HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m1cái
83Lọc cặn Y đồng D34mm1cái
84Khớp nối sống D34mm1cái
85Khớp nối sống D42mm1cái
86Lupe đồng D34mm1cái
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng8,9114100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,8518,1215100m3
3Cát san nền1.938,9954m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2151813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 3 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục sức nâng ≥ 16 T1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
4 Máy đào một gầu Gầu ≥ 0,7 m31
5 Máy đào một gầu Gầu ≥ 1,25 m31
6 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 10 T1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
9 Máy vận thăng hoặc máy tời điện .1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
11 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
12 Máy bơm nước Diezel ≥ 5cv1
13 Máy ủi .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->