Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 00:32:00 đến ngày 2021-12-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,101,208,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2151813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Khu tập luyện và thi đấu các môn đua thuyền 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bình Thuận, địa chỉ: Số 86 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 76,4642 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2342 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,6518 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1104 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0326 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,5924 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 7,548 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 3,33 | m3 | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | 2 | cọc | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9266 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,6883 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4968 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 8,5795 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,0128 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,66 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,106 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,321 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0427 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,6697 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2584 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9819 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9513 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2387 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1077 | 100m2 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 54,6773 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,9083 | m3 | |
| 27 | Rải Ni lông lót | 2,0827 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,2007 | m3 | |
| 29 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 9,6 | m2 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7123 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5649 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 28,902 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 28,902 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,902 | m2 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,52 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,7946 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,7978 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,6148 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,0944 | m3 | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,7185 | m3 | |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9816 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7818 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2003 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3023 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3904 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,5572 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6921 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,5451 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0812 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4938 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4331 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4519 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0312 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1775 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,6838 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1046 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1007 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2093 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2014 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6599 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,4086 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,5724 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,679 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0029 | 100m2 | |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3225 | m3 | |
| 66 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9807 | m3 | |
| 67 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4668 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,4994 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7779 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,12 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 45,903 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3669 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2725 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,16 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 157,26 | m2 | |
| 76 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 8,48 | m2 | |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly, không chia ô | 17,6 | m2 | |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, không chia ô | 8,8 | m2 | |
| 79 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, có chia ô | 18,48 | m2 | |
| 80 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 4,8ly, có chia ô | 24 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, không chia ô | 79,9 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 91,707 | m2 | |
| 83 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, không chia ô | 91,707 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 26,55 | m2 | |
| 85 | Cửa sắt kéo có lá | 26,55 | m2 | |
| 86 | Hoa sắt cửa (VL+NC) | 59,22 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 59,22 | m2 | |
| 88 | Lan can sắt (VL+NC) | 34,33 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 36,13 | m2 | |
| 90 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IV D80 (VL+NC) | 31,3 | m | |
| 91 | Lan can inox (VL+NC) | 6,16 | m2 | |
| 92 | Thang sắt lên mái D21x2,0 (VL+NC) | 1,8 | m2 | |
| 93 | Gia công khung đỡ lavabô | 0,0938 | tấn | |
| 94 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | 0,0938 | tấn | |
| 95 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 7,995 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,1818 | 1m2 | |
| 97 | Gia công xà gồ STK | 1,2713 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ STK | 1,2713 | tấn | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,46 | 1m2 | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 2,4628 | 100m2 | |
| 101 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 153,44 | m2 | |
| 102 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (VL+NC) | 144,1425 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,8876 | 100m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 64,015 | m2 | |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 449,5 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 993,172 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 231,9918 | m2 | |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 540,8633 | m2 | |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 404,6363 | m2 | |
| 110 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 84,658 | m2 | |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 154,3032 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 154,3032 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81 | m | |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 45,9 | m | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | 202,54 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 282,96 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 80,165 | m2 | |
| 118 | Thảm xốp lót sàn dày 30mm (VL+NC) | 66,27 | m2 | |
| 119 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 251,58 | m2 | |
| 120 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | 34,842 | m2 | |
| 121 | Ốp tường bằng đá xanh đại dương | 34,6195 | m2 | |
| 122 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 63,46 | m2 | |
| 123 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 4,59 | m2 | |
| 124 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 12,5455 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.471,845 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.406,2919 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 982,279 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.895,8579 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,16 | m2 | |
| 130 | Bảng hiệu chữ mica nổi khung đỡ inox (VL+NC) | 1 | bộ | |
| 131 | Đắp đất màu | 1,096 | m3 | |
| 132 | Trồng hoa mười giờ | 0,0548 | 100m2 | |
| 133 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,0548 | 100m2/ tháng | |
| 134 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,6305 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9475 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2896 | m3 | |
| 137 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0013 | 100m3 | |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0487 | tấn | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0266 | 100m2 | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | 1 cấu kiện | |
| 147 | Đèn led lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 43 | bộ | |
| 148 | Đèn led lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 | 1 | bộ | |
| 149 | Đèn led ốp trần 24W 220V | 1 | bộ | |
| 150 | Đèn led ốp trần 14W 220V | 18 | bộ | |
| 151 | Đèn led ốp trần 9W 220V | 4 | bộ | |
| 152 | Đèn led downlight âm trần 7W 220V | 17 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 154 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 39 | cái | |
| 155 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 11 | cái | |
| 156 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 157 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 8 | cái | |
| 158 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 10 | cái | |
| 159 | Dimmer đơn điều khiển quạt | 4 | cái | |
| 160 | Dimmer đôi điều khiển quạt | 1 | cái | |
| 161 | Dimmer ba điều khiển quạt | 1 | cái | |
| 162 | MCB 1P-6A-6kA | 9 | cái | |
| 163 | MCB 1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 164 | MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 165 | MCB 2P-10A-10kA | 3 | cái | |
| 166 | MCB 2P-16A-10kA | 6 | cái | |
| 167 | MCB 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 168 | MCB 2P-20A-10kA | 6 | cái | |
| 169 | MCB 3P-25A-6kA | 4 | cái | |
| 170 | MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 171 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 79 | hộp | |
| 172 | Hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 173 | Hộp nối dây tròn | 84 | hộp | |
| 174 | Hộp nối dây vuông | 20 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.275 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 753 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 401 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.014 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 133 | m | |
| 180 | Măng xông nối ống D16 | 324 | cái | |
| 181 | Măng xông nối ống D20 | 43 | cái | |
| 182 | Băng keo cách điện | 15 | cuộn | |
| 183 | Tủ điện âm 6 module | 6 | hộp | |
| 184 | Tủ điện âm 10 module | 1 | hộp | |
| 185 | Tủ điện âm 14 module | 1 | hộp | |
| 186 | Tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 187 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | 2 | bộ | |
| 188 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 189 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 190 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 191 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | 20 | cái | |
| 192 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | 6 | cái | |
| 193 | Hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 20 | hộp | |
| 194 | Dây cáp mạng FTP CAT 6 | 580 | m | |
| 195 | Dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 213 | m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 317 | m | |
| 197 | Măng xông nối ống D20 | 95 | cái | |
| 198 | Tủ rack 6U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 199 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 30 | cái | |
| 200 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 10 | cái | |
| 201 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | hộp | |
| 202 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 12 | bình | |
| 203 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 12 | bình | |
| 204 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 6 | bộ | |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14,56 | 1m3 | |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1456 | 100m3 | |
| 207 | Cầu thu sét R=39m + khớp nối | 1 | cái | |
| 208 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm² | 21 | m | |
| 209 | Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 10 | cọc | |
| 210 | Dây tiếp địa D70mm² | 29 | m | |
| 211 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | 12 | cái | |
| 212 | Phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 213 | Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | 1 | ống | |
| 214 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m | 1 | trụ | |
| 215 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 11 | m | |
| 217 | Dây chằng cáp thép D8 | 47 | m | |
| 218 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | cái | |
| 219 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 220 | Kẹp nối cáp | 26 | bộ | |
| 221 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,47 | 100m | |
| 222 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,92 | 100m | |
| 223 | Ống nhựa PVC D42x3,0mm | 0,365 | 100m | |
| 224 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,89 | 100m | |
| 225 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,25 | 100m | |
| 226 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,29 | 100m | |
| 227 | Côn giảm nhựa D114x90mm | 2 | cái | |
| 228 | Côn giảm nhựa D90x60mm | 22 | cái | |
| 229 | Côn giảm nhựa D60x34mm | 22 | cái | |
| 230 | Côn giảm nhựa D34x27mm | 6 | cái | |
| 231 | Côn giảm nhựa D27x21mm | 7 | cái | |
| 232 | Co nhựa 45o D114mm | 38 | cái | |
| 233 | Co nhựa 45o D90mm | 71 | cái | |
| 234 | Co nhựa 90o D42mm | 6 | cái | |
| 235 | Co nhựa 90o D34mm | 90 | cái | |
| 236 | Co nhựa 90o D27mm | 15 | cái | |
| 237 | Co nhựa 90o D21mm | 117 | cái | |
| 238 | Nối nhựa ren ngoài D42mm | 6 | cái | |
| 239 | Nối nhựa ren ngoài D34mm | 18 | cái | |
| 240 | Nối nhựa ren ngoài D27mm | 6 | cái | |
| 241 | Y nhựa D114mm | 11 | cái | |
| 242 | Y nhựa D90mm | 34 | cái | |
| 243 | Y giảm nhựa D90x60mm | 12 | cái | |
| 244 | Tê rút nhựa D34x27mm | 9 | cái | |
| 245 | Tê rút nhựa D34x21mm | 26 | cái | |
| 246 | Tê rút nhựa D27x21mm | 11 | cái | |
| 247 | Tê nhựa D34mm | 13 | cái | |
| 248 | Khóa đồng D42mm | 2 | cái | |
| 249 | Khóa đồng D34mm | 8 | cái | |
| 250 | Khóa đồng D27mm | 3 | cái | |
| 251 | Van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 252 | Van 1 chiều nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 253 | Co nhựa 90o khâu ren trong D21mm | 39 | cái | |
| 254 | Lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 255 | Lavabô âm + vòi + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 258 | Kệ đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 260 | Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 12 | bộ | |
| 261 | Tê đồng D21mm | 12 | cái | |
| 262 | Lô giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 263 | Móc áo inox đơn | 12 | cái | |
| 264 | Vòi rửa đồng D21mm | 5 | bộ | |
| 265 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 266 | Phễu thu ngăn mùi | 21 | cái | |
| 267 | Chóp thông hơi | 3 | cái | |
| 268 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,33 | 100m | |
| 269 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,05 | 100m | |
| 270 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,02 | 100m | |
| 271 | Co nhựa 90o D114mm | 6 | cái | |
| 272 | Co nhựa 90o D90mm | 2 | cái | |
| 273 | Cầu chắn rác inox D149 | 5 | cái | |
| 274 | Bát sắt neo ống | 35 | cái | |
| 275 | Nối thông sàn D114mm | 8 | cái | |
| 276 | Nối thông sàn D90mm | 18 | cái | |
| 277 | Nối thông sàn D42mm | 4 | cái | |
| 278 | Nối thông sàn D34mm | 4 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 12,1712 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9958 | 100m3 | |
| 3 | San đầm bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K=0,85 | 3,5049 | 100m3 | |
| 4 | Cát đắp nền lưng tường | 375,0275 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 175 | 100m | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 25 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 25 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 3,672 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 25 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3213 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,2415 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,1516 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,2499 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2223 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3108 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 2,188 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,9407 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2625 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,976 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 95,8623 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 115,8634 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,3 | m3 | |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 22,2364 | m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 5,865 | 100m2 | |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 20,572 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4734 | 100m | |
| 27 | Rọ thép làm chân khay (2x1x1)m | 32 | 1 rọ | |
| 28 | Rọ thép làm chân khay (2x5x0,5)m | 12 | 1 rọ | |
| 29 | Rọ thép làm chân khay (0,9x5x0,5)m | 12 | 1 rọ | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU TÀU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,158 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1208 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3056 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,006 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 4 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 0,234 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (cọc xiên) | 0,234 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 10 | Thép hình, thép tấm | 99,1534 | kg | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | 0,24 | 100m | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,108 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,23 | m3 | |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,95 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,068 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,389 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2156 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6281 | tấn | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,6 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,6 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,6 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,6 | m2 | |
| 23 | Kẻ roon | 24,6 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CỪ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 15,75 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (tính Nhân công và máy thi công) | 4,53 | 100m | |
| 3 | Nhổ cừ tràm đê quây | 8,25 | 100m | |
| 4 | Rải bạt HPDE chống thấm | 4,16 | 100m2 | |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | 2,5 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | 2,5 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,5 | 100m3 | |
| 8 | Bơm nước hố móng | 45 | ca | |
| 9 | Vận chuyển đất dư đào móng kè bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | 12,1712 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất dư đào móng kè 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | 48,6848 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất dư đào móng kè 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 121,712 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất dư đào móng kè 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | 60,856 | 100m3/1km | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0859 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,1768 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0751 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,9979 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,6736 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,944 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5456 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0394 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0458 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0127 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0744 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0504 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0546 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0452 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,324 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,164 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1893 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6601 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0344 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1882 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,4599 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4054 | 100m2 | |
| 26 | Xây trụ cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,693 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,838 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7911 | m3 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 220,38 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 52,53 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 134,04 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 81,9 | m | |
| 33 | Ốp chân tường bằng đá 100x200mm | 73,12 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 15,36 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 258,33 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,69 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 133,48 | m2 | |
| 38 | Ống inox D60x1,5 | 38 | m | |
| 39 | Ống inox D30x1,5 | 44 | m | |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox | 11,4 | m2 | |
| 41 | Cổng chính sắt | 11 | m2 | |
| 42 | Cổng phụ sắt | 3,3 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cổng sắt | 14,3 | m2 | |
| 44 | Bánh xe sắt cổng | 12 | cái | |
| 45 | Tắc kê nở M6x80 | 4 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,6536 | 1m2 | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0881 | 100m3 | |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,2527 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0436 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,854 | m3 | |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,94 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0454 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0622 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0448 | 100m2 | |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,855 | m3 | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,285 | m3 | |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,077 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0773 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0098 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0999 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0392 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1197 | 100m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6156 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,042 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 9,75 | m2 | |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 2,4 | m2 | |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 7,35 | m2 | |
| 80 | Khung bảo vệ cửa bằng inox | 7,35 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng hoa cửa bằng inox | 7,35 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,73 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,93 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,76 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9,848 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,66 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,66 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 5,9 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 31,66 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,528 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,73 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,458 | m2 | |
| 94 | Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 95 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 97 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 98 | MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 99 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 4 | hộp | |
| 100 | Hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 101 | Hộp nối dây tròn | 2 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 13 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 35 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 105 | Măng xông nối ống D16 | 6 | cái | |
| 106 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 107 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,03 | 100m | |
| 108 | Co nhựa 90o D90mm | 1 | cái | |
| 109 | Cầu chắn rác inox D149 | 1 | cái | |
| 110 | Bát sắt neo ống | 3 | cái | |
| 111 | Nối thông sàn D90mm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỒ TẬP MÔ HÌNH | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,696 | m3 | |
| 2 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,472 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0285 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1149 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7857 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,5032 | 100m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 52 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Mosaic 250x250mm, XM PCB40 | 30 | m2 | |
| 9 | Ốp tường trụ, cột gạch Mosaic 250x250mm, XM PCB40 | 26,56 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1182 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0374 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông 4x6, M75, XM PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,564 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0865 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0894 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1592 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,7309 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0926 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0395 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0046 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0042 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 37,728 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9,26 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,36 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,988 | m2 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0704 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0541 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3872 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0458 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0128 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0527 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,066 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0534 | tấn | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,006 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,576 | m2 | |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 6,6 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,862 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,862 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9342 | m3 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,38 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,38 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,6 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,76 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,38 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,38 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,18 | m2 | |
| 46 | Cửa sắt kéo có lá | 4,18 | m2 | |
| 47 | Đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 48 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 1 | cái | |
| 49 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 50 | MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 51 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 1 | hộp | |
| 52 | Hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 53 | Hộp nối dây tròn | 1 | hộp | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 10 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 4 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 7 | m | |
| 57 | Măng xông nối ống D16 | 2 | cái | |
| 58 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ SÂN BÊ TÔNG, THẢM CỎ, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải Ni lông lót | 5,2158 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,5106 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | 521,58 | m | |
| 4 | Trồng cỏ đậu phộng | 0,4556 | 100m2 | |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 0,4556 | 100m2/ tháng | |
| 6 | Dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm² | 26 | m | |
| 7 | Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x10mm²) | 44 | m | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 44 | m | |
| 9 | Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (2x4mm²) | 22 | m | |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 22 | m | |
| 11 | Bulong móc D16x(200-300) | 2 | cái | |
| 12 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | 2 | cái | |
| 13 | Kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 8 | bộ | |
| 15 | Tủ điện máy bơm 600x400x200 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 16 | MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 17 | MCB 2P-6A-10kA | 1 | cái | |
| 18 | Công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual | 1 | cái | |
| 19 | Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 20 | Relay nhiệt 0.1-18A | 1 | cái | |
| 21 | Nút nhấn thường mở (nút nhấn ON) | 1 | cái | |
| 22 | Nút nhấn thường đóng (nút nhấn OFF/RESET) | 1 | cái | |
| 23 | Relay 220V-5A coil 12V + đế | 1 | cái | |
| 24 | Biến áp 220V-12V-2A | 1 | cái | |
| 25 | Đèn báo (xanh, đỏ) | 2 | cái | |
| 26 | Dây cáp điện CVV (2x1,5mm²) | 63 | m | |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 62 | m | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,16 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0416 | 100m3 | |
| 30 | Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 31 | Dây tiếp địa (đồng trần) C25mm² | 9 | m | |
| 32 | Phụ gia dẫn điện | 2 | kg | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,6 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,056 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,126 | m3 | |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D100x3,2mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D65x2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 38 | Co STK D65mm | 4 | cái | |
| 39 | Co STK D100mm | 8 | cái | |
| 40 | Tê STK D100mm | 6 | cái | |
| 41 | Côn giảm STK D100x65mm | 2 | cái | |
| 42 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 4 | kg | |
| 43 | Van cổng mặt bích D65mm | 2 | cái | |
| 44 | Van cổng mặt bích D100mm | 2 | cái | |
| 45 | Van 1 chiều D100mm | 2 | cái | |
| 46 | Ống chống rung D65mm | 2 | cái | |
| 47 | Ống chống rung D100mm | 2 | cái | |
| 48 | Lọc cặn Y mặt bích D65mm | 2 | cái | |
| 49 | Rúp bê D65mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 51 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…) | 2 | cái | |
| 52 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 53 | Máy bơm dầu Diezen 15HP (11KW), Q=24-72m³/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 54 | Máy bơm điện 15HP, Q=24-72m³/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 55 | Trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 2 | cái | |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m. | 4 | cuộn | |
| 57 | Lăng chữa cháy D65mm | 2 | cái | |
| 58 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 | 2 | cái | |
| 59 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,44 | 1m3 | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1276 | 100m3 | |
| 62 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 15,01 | m2 | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0405 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0054 | 100m2 | |
| 65 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,04 | 100m | |
| 66 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,03 | 100m | |
| 67 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | 3 | Đoạn | |
| 68 | Van đồng D27mm | 3 | cái | |
| 69 | Co ren trong 90o D27mm | 3 | cái | |
| 70 | Ống nhựa HDPE D32x3,0mm | 0,25 | 100 m | |
| 71 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,54 | 100m | |
| 72 | Ống nhựa PVC D42x3,0mm | 0,54 | 100m | |
| 73 | Tê rút ren trong D34x27mm | 3 | cái | |
| 74 | Tê nhựa D34mm | 10 | cái | |
| 75 | Co nhựa 90o D34mm | 8 | cái | |
| 76 | Co nhựa 90o D42mm | 8 | cái | |
| 77 | Van đồng D34mm | 2 | cái | |
| 78 | Van đồng D42mm | 1 | cái | |
| 79 | Van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 80 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 81 | Van phao đồng | 1 | cái | |
| 82 | Máy bơm điện 2,0 HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | 1 | cái | |
| 83 | Lọc cặn Y đồng D34mm | 1 | cái | |
| 84 | Khớp nối sống D34mm | 1 | cái | |
| 85 | Khớp nối sống D42mm | 1 | cái | |
| 86 | Lupe đồng D34mm | 1 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 8,9114 | 100m2 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 18,1215 | 100m3 | |
| 3 | Cát san nền | 1.938,9954 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2151813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.430362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | sức nâng ≥ 16 T | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | . | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 11 | Máy ép cọc trước | lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế | 1 |
| 12 | Máy bơm nước Diezel | ≥ 5cv | 1 |
| 13 | Máy ủi | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi