Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 00:14:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,158,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,222,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu hai trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44447E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500m2. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây dựng Sửa chữa Trụ sở UBND xã Bảo Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.222.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 53, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Khánh. Đ/c: Phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 202,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 169,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96,63 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,05 | m |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 317,905 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,165 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 72,442 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, tru | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 65,237 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 220,238 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18,039 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 63,66 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.263,373 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, quét dầu bóng đa da chân tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,005 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,302 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,552 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 296,074 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78,219 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 854,512 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 783,154 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,845 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,845 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,43 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,375 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 310,025 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 55,11 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,593 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 165,73 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm vặn, nhôm dày 1mm, kính màu đục dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính màu đục dày 5mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 45 | CCLD huy hiệu bằng đồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 46 | CCLD lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,606 | m2 |
| 47 | CCLD lam nhôm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 48 | CCLD máng xối thép tấm sơn dầu dày 1mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,448 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,037 | m2 |
| 51 | CCLD đai định vị ống thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t bộ |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,497 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,808 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,575 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,497 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 474 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 208 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 181 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 429 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | CCLD van phao điện, van phao cơ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 94 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 95 | CCLĐ bình xịt chữa cháy CO2 MT5 (5kg) + giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 226,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 262,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 82,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | T bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 300,54 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,119 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,816 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43,656 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 542,499 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,935 | 1m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,825 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,585 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,405 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93,16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 168,416 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43,656 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 280,56 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 474,029 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52 | 1m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,463 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 373,56 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,33 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường đá chẻ lồi xanh | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,285 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 304,72 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,22 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 39 | CCLD lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,051 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,051 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,164 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,624 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 275 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 118 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 67 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 208 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ phong, rèm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 172,78 | m2 |
| 66 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 67 | CCLĐ bình xịt chữa cháy CO2 MT5 (5kg) + giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| C | KHỐI CÔNG AN, QUÂN SỰ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 186,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 165,668 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 50,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 209,435 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,134 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 73,517 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,104 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 515,322 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,977 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,738 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122,93 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 210,381 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,134 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 419,77 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 348,737 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 207,805 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,585 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 176,205 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,938 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,764 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 176 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 109 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 136 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 58 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 176 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 68 | CCLD máng xối Inox KT 400x400 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 69 | CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,24 | 1m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 73 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,143 | 1m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 291,381 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 116,96 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 408,341 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 87,7 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 496,041 | m2 |
| 12 | CCLD khung sắt tường rào | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32,078 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16,039 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 36 | CCLD bộ chữ inox hộp màu đồng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 37 | CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 38 | CCLD cổng lùa khung hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 17,6 | 1m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 43 | SXLD cột cờ Inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,616 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 56 | CCLĐ bu lông M14x400 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ nhà xe lợp tôn cũ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,641 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,641 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 29,641 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 21 | Ốp đá bóc ánh sao vàng 100x200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 23 | CCLD vách HPL + phụ kiện inox | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 24 | CCLD khung inox + mặt đá granite đen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,905 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn led- đèn áp tường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt bảng điện phòng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp chậu Trúc kiểng (Trúc quân tử, chiều cao từ 1,4m->1,6m, 6->8 cây/chậu) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | chậu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44447E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất gầu nghịch | ≥ 05 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 5 | Giàn giáo | Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 6 | Coffa | ≥ 500m2. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2 | 500 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 4 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi