Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188632-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211171515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 00:14:00 đến ngày 2021-12-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,158,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,222,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu hai trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Coffa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500m2. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng
Sửa chữa Trụ sở UBND xã Bảo Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, KP 1, phường Xuân Hoà, thành phố Long khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế: Công Ty TNHH Minh Đan Trần. Địa chỉ: Số 837, đường Hai Bà Trưng, tổ 2, KP 4, Phường Xuân Hoà, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông, Số 17 KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây lắp Vạn Tín Đức. Địa chỉ: Số 48, ấp 5, xã Gia Canh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông , địa chỉ: Số 17, Khu dân cư 1, Ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.222.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 53, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Long Khánh. Đ/c: Phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3877200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh. Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3785344 – 0251.3876697. Fax: 0251.3785891
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UBND XÃ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT202,29m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT169,11m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT96,63m2
4Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,05m
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1T bộ
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1T bộ
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT317,905m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,165m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT72,442m2
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,953m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, truTheo yêu cầu chương V E-HSMT65,237m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT220,238m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT18,039m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT63,66m2
18Vệ sinh, chà nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.263,373m2
19Vệ sinh, quét dầu bóng đa da chân tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,76m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,005m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,225100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,15tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,302m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,233m3
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT35,16m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,552m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT296,074m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT78,219m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT854,512m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT783,154m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,845m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,845m2
33Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,43m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,375m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,29m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT310,025m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,19m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT55,11m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT45,593m2
40Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600Theo yêu cầu chương V E-HSMT165,73m2
41SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,4m2
42SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm vặn, nhôm dày 1mm, kính màu đục dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,08m2
43SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,4m2
44SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính màu đục dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,44m2
45CCLD huy hiệu bằng đồngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t.bộ
46CCLD lan can cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,606m2
47CCLD lam nhômTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,15m2
48CCLD máng xối thép tấm sơn dầu dày 1mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT64,8m2
49Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,448m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,037m2
51CCLD đai định vị ống thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t bộ
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,497tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,497tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,808100m2
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,575100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,497100m2
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
60Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT38bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT474m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT208m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT181m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT20m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT429m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8m
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,095100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,145100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,145100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,29100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,145100m
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
83Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
87Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
90Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bể
93CCLD van phao điện, van phao cơTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t.bộ
94CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT2m2
95CCLĐ bình xịt chữa cháy CO2 MT5 (5kg) + giá treoTheo yêu cầu chương V E-HSMT8m2
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT226,43m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT262,73m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT82,86m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1T bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT300,54m2
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT19,119m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,774m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,44m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT89,816m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT43,656m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT52m2
12Vệ sinh, chà nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT542,499m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,9351m3
14Cung cấp đất đắp nâng nềnTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,825m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,198100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,585m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,072m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,05m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,275m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,028100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,025tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,405m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,91m3
24Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT93,16m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT168,416m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT43,656m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT280,56m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT474,029m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT521m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,56m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT45,463m2
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT373,56m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,33m2
34Ốp chân tường đá chẻ lồi xanhTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,285m2
35Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600Theo yêu cầu chương V E-HSMT304,72m2
36SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,22m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính cường lực dày 12mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,24m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,52m2
39CCLD lan can bằng inox 304Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,37m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,554tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,051tấn
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,154tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,554tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,051tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,154tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,164100m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,588100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,624100m2
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT5cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
52Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT17bộ
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
56Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT275m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT118m
59Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT14m
60Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT67m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT208m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT29m
63Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
65CCLĐ phong, rèm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V E-HSMT172,78m2
66CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT2m2
67CCLĐ bình xịt chữa cháy CO2 MT5 (5kg) + giá treoTheo yêu cầu chương V E-HSMT4m2
C KHỐI CÔNG AN, QUÂN SỰ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT186,34m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT165,668m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT50,72m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT209,435m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,468m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,268m3
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
8Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t bộ
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,134m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT73,517m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,104m2
13Vệ sinh, chà nhám bề mặt tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT515,322m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,9771m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,553m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,975m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,948m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,71m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,286m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,095100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,014100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,18100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,249tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,738m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,846m3
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT122,93m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT210,381m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,134m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT419,77m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT348,737m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,2m
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,92m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,04m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT207,805m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT21,585m2
36Thi công trần bằng tấm aluminium 600x600Theo yêu cầu chương V E-HSMT176,205m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện, pano chân nhôm hộp + ổ khóa tay nắm gạt, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT25,92m2
38SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1.000, nhôm trắng sơn tĩnh điện + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,52m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,36tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,36tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,938tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,938tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,764100m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,265100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,901100m2
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT7bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
53Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT176m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT109m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT136m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT58m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT176m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT29m
59Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,348tấn
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,373tấn
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,115tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,348tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,115tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,656tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 demTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,656100m2
68CCLD máng xối Inox KT 400x400Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,5m
69CCLĐ bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V E-HSMT2m2
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,241m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,24m3
73Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,204100m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,8m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,078100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1431m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,62m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,592m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,945m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,189100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,037tấn
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT32,4m2
84Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,1m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V E-HSMT271 cấu kiện
D SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V E-HSMT291,381m2
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,96m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,844m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,877100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,606tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,888m3
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT116,96m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT87,7m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT408,341m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT87,7m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT496,041m2
12CCLD khung sắt tường ràoTheo yêu cầu chương V E-HSMT32,078m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,0391m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,576m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,072100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,439m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,102m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,06100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,512m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,091100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,36m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,036100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,052tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,129tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,185m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,776m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,56m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,6m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT22,16m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT22,16m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,9m2
33Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,08m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT8m
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,2m
36CCLD bộ chữ inox hộp màu đồngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t.bộ
37CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắtTheo yêu cầu chương V E-HSMT1t.bộ
38CCLD cổng lùa khung hộpTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,6m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,61m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,474m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,528m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,365m2
43SXLD cột cờ InoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,073100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,265100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,08m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,232m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,616m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,077100m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,216m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,121100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,167tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,101m3
55Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT62,4m2
56CCLĐ bu lông M14x400Theo yêu cầu chương V E-HSMT32cái
57Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,177tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,36tấn
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,372tấn
60Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,177tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,36tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,372tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,839100m2
64Phá dỡ nhà xe lợp tôn cũTheo yêu cầu chương V E-HSMT21m2
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,41m3
2Cung cấp đất đắp nâng nềnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,79m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,038100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,112m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,73m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,205100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,68m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,136100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,049tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,183tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,11tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,45m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,692m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,641m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,641m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT29,641m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT13,72m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V E-HSMT52,64m2
21Ốp đá bóc ánh sao vàng 100x200Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,72m2
22Thi công trần nhôm tấm 600x600Theo yêu cầu chương V E-HSMT28,48m2
23CCLD vách HPL + phụ kiện inoxTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,56m2
24CCLD khung inox + mặt đá granite đenTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,905m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,039tấn
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,118tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,039tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,118tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 demTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,297100m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,249100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,157100m2
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
35Lắp đặt các loại đèn led- đèn áp tườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
37Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT28m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT18m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT42m
40Lắp đặt bảng điện phòngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
41Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,34100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,28100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
53Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
54Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
57Cung cấp chậu Trúc kiểng (Trúc quân tử, chiều cao từ 1,4m->1,6m, 6->8 cây/chậu)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4chậu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.407422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công (kèm theo phụ lục biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Đã là Chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.32
3 Cán bộ thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tài chính; Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng (Nếu chuyên ngành Kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ Định giá xây dựng còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính đến thời điểm đóng thầu.)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.21
5 Đội trưởng thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gầu nghịch ≥ 05 m3. Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5T. Kèm giấy đăng kiểm và giấy đăng ký xe còn hiệu lực. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động1
3 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
5 Giàn giáo Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
6 Coffa ≥ 500m2. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động. 500m2500
7 Máy đầm cóc ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.4
11 Máy khoan ≥ 2,5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
12 Máy hàn ≥ 150A. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
13 Máy cắt gạch ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.1
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw. Còn sử dụng tốt. Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->