Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phi tư vấn (lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu, thuê thiết bị, nhân sự lắp đặt vận hành thiết bị và bàn ghế đại biểu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐOÀN CA MÚA NHẠC HẢI ĐĂNG KHÁNH HOÀ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phi tư vấn (lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu, thuê thiết bị, nhân sự lắp đặt vận hành thiết bị và bàn ghế đại biểu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 01:38:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,574,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.145.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | ĐOÀN CA MÚA NHẠC HẢI ĐĂNG KHÁNH HOÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ phi tư vấn (lắp đặt sân khấu, trang trí sân khấu, thuê thiết bị, nhân sự lắp đặt vận hành thiết bị và bàn ghế đại biểu) Tổ chức các hoạt động văn hóa nghệ thuật trong dịp Tết dương lịch 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu (bản gốc) dưới dạng File scan theo quy định tại các Chương của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu (bản gốc) dưới dạng File scan theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.574.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 128 Hoàng Văn Thụ, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 822672 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 01-03 đường Ngô Quyền, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3826194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: Tòa nhà C1-C2, Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822 906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 01-03 đường Ngô Quyền, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3826194 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt mặt sàn sân khấu: | Cấp thứ nhất: cao 0,8m x dài 16,8m x rộng 9,6m; 1,2m trong cùng bắt rộng qua hai bên mỗi bên 1,2m x 3,6m | m2 | 169,92 | |
| 2 | Lắp đặt bục tam cấp lên xuống theo cấp thứ nhất | Kích thước: 2,4m lối đi trước giữa sân khấu | m | 2,4 | |
| 3 | Lắp đặt bục tam cấp lên xuống theo cấp thứ nhất | Kích thước: 1,2m lối đi hai bên cánh sân khấu | m | 2,4 | |
| 4 | Lắp đặt mặt sàn sân khấu: cấp thứ 2 | Cao 1m x dài 16,8m x rộng 2,4m | m2 | 40,32 | |
| 5 | Lắp đặt bục tam cấp lên xuống theo cấp thứ hai | Kích thước 1,2m lối đi hai bên cánh sân khấu | m | 2,4 | |
| 6 | Gia cố chống chịu lực sau phông chính sân khấu: | Bằng vật liệu sắt hộp 5cm x 5cm; kích thước: cao 6,5m x rộng 16,8m, thi công hình ê ke chống phía sau sân khấu, căng dây cáp chịu lực. | m2 | 109,2 | |
| 7 | Thảm đỏ trải lối đi các bục tam cấp lên xuống | Trải lối đi các bục tam cấp lên xuống | m | 7,2 | |
| 8 | Thảm đỏ trải sàn sân khấu | Trải sàn sân khấu | m2 | 201,6 | |
| 9 | Lắp đặt phòng thay đồ diễn viên: | Khung sườn bằng sắt hộp, căng bạt làm vách ngăn, không mái, có cửa ra vào cài chốt; | cái | 2 | |
| 10 | Thi công trang trí hình ngôi sao ở giữa (xung quanh màn hình led chính), | Khung bằng sắt hộp 3cm x 3cm hàn liên kết thành khung theo thiết kế; tạo khối hộp dày 10cm, bọc bạt hiflex chất lượng cao không xuyên sáng; kích thước 6,5m x 10m | m2 | 65 | |
| 11 | Trang trí viền màn hình led 2 bên cánh gà: | Khung bằng sắt hộp 3cm x 3cm hàn liên kết thành khung theo thiết kế; in bạt hiflex chất lượng cao không xuyên sáng; kích thước: 3,7m x 3,4m x 2 | m2 | 25,16 | |
| 12 | Trang trí khung trên cánh gà (khung hoa văn trên đầu cánh gà | Khung bằng sắt hộp 3cm x 3cm hàn liên kết theo thiết kế, bọc bạt hiflex chất lượng cao không xuyên sáng; kích thước: 6,5m x 3,2m x 2 | m2 | 41,6 | |
| 13 | Trang trí khung cong bên hông màn hình cánh gà: | Khung bằng sắt hộp 3cm x 3cm hàn liên kết thành khung, bọc bạt hiflex chất lượng cao không xuyên sáng; kích thước: 5,8m x 2,6m x 2 | m2 | 30,16 | |
| 14 | Trang trí dấu mũi tên ngoài cùng: | Bằng sắt hộp 3cm x3cm hàn liên kết thành khung theo thiết kế, ốp phomep 5mm dán decal, in theo thiết kế (decal cán màn bóng); kích thước: 5,3m x 3m x 2 | m2 | 31,8 | |
| 15 | Trang trí hình hoa sen: | Decal dán phomep 5mm; có khung sắt chịu lực phía sau; kích thước: 2,4m x 1,6m x 2 | m2 | 7,68 | |
| 16 | Trang trí đường chân sân khấu: | Thiết kế in bạt hiflex chất lượng cao không xuyên sáng; căng trên khung sắt hộp 2cm x 2cm; kích thước: 0,8cm x 24m; 0,4cm x 15,4m; 0,3cm x 16,8m | m2 | 30,4 | |
| 17 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 24/12/2021: 1 màn hình Led loại P3.91 | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led : 500x500); kích thước: (5m x 8m)" | m2 | 40 | |
| 18 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 24/12/2021: 2 màn hình Led loại P3.91. | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led:500x500);kích thước: (2m x 5m)/1 cái" | m2 | 20 | |
| 19 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 25/12/2021: 1 màn hình Led loại P3.91 | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led : 500x500); kích thước: (5m x 8m)" | m2 | 40 | |
| 20 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 25/12/2021: 2 màn hình Led loại P3.91 | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led:500x500);kích thước: (2m x 5m)/1 cái" | m2 | 20 | |
| 21 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 29/12/2021: 1 màn hình Led loại P3.91 | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led : 500x500); kích thước: (5m x 8m)" | m2 | 40 | |
| 22 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 29/12/2021: 2 màn hình Led loại P3.91. | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led:500x500);kích thước: (2m x 5m)/1 cái" | m2 | 20 | |
| 23 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 30/12/2021: 1 màn hình Led loại P3.91 | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led : 500x500); kích thước: (5m x 8m)" | m2 | 40 | |
| 24 | Cho thuê màn hình led (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình tối 30/12/2021: 2 màn hình Led loại P3.91. | "+Điểm ảnh: 16.384/1m2; Refesh rate: 3840hz; Cabin led:500x500);kích thước: (2m x 5m)/1 cái" | m2 | 20 | |
| 25 | Cho thuê bổ sung trụ đèn (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình ngày 24/12 - 25/12 - 29/12 - 30/12/2021 | Trụ đèn mặt sân khấu | Trụ | 2 | |
| 26 | Cho thuê bổ sung dàn khung treo đèn (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) phục vụ chương trình ngày 24/12 - 25/12 - 29/12 - 30/12/2021 | Dàn khung đèn trên sân khấu | mét | 60 | |
| 27 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 24/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Beam 350W | đèn Beam 350W | Cái | 12 | |
| 28 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 24/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Moving led 19x15W 4in1 | đèn Moving led 19x15W 4in1 | Cái | 24 | |
| 29 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 24/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Par led 3Wx54 bóng | đèn Par led 3Wx54 bóng | Cái | 24 | |
| 30 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 25/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Beam 350W | đèn Beam 350W | cái | 12 | |
| 31 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 25/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Moving led 19x15W 4in1 | đèn Moving led 19x15W 4in1 | cái | 24 | |
| 32 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 25/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Par led 3Wx54 bóng | đèn Par led 3Wx54 bóng | cái | 24 | |
| 33 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 29/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Beam 350W | đèn Beam 350W | cái | 12 | |
| 34 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 29/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Moving led 19x15W 4in1 | đèn Moving led 19x15W 4in1 | cái | 24 | |
| 35 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 29/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Par led 3Wx54 bóng | đèn Par led 3Wx54 bóng | cái | 24 | |
| 36 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 30/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Beam 350W | đèn Beam 350W | cái | 12 | |
| 37 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 30/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Moving led 19x15W 4in1 | đèn Moving led 19x15W 4in1 | cái | 24 | |
| 38 | Cho thuê bổ sung thiết bị ánh sáng phục vụ chương trình tối 30/12/2021 (bao gồm cả chi phí nhân sự lắp đặt và vận hành) đèn Par led 3Wx54 bóng | đèn Par led 3Wx54 bóng | cái | 24 | |
| 39 | Cho thuê ghế nhựa (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 24/12/2021 | Ghế nhựa có tựa lưng màu xanh | cái | 600 | |
| 40 | Cho thuê ghế nhựa (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 25/12/2021 | Ghế nhựa có tựa lưng màu xanh | cái | 600 | |
| 41 | Cho thuê ghế nhựa (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 29/12/2021 | Ghế nhựa có tựa lưng màu xanh | cái | 600 | |
| 42 | Cho thuê ghế nhựa (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 30/12/2021 | Ghế nhựa có tựa lưng màu xanh | cái | 600 | |
| 43 | Cho thuê bàn (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp bàn theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 24/12/2021 | "Bàn đại biểu (dài 1,2m có quây trắng)" | cái | 36 | |
| 44 | Cho thuê bàn (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp bàn theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 25/12/2021 | Bàn đại biểu (dài 1,2m có quây trắng) | cái | 36 | |
| 45 | Cho thuê bàn (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp bàn theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 29/12/2021 | Bàn đại biểu (dài 1,2m có quây trắng) | cái | 36 | |
| 46 | Cho thuê bàn (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp bàn theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 30/12/2021 | Bàn đại biểu (dài 1,2m có quây trắng) | cái | 36 | |
| 47 | Cho thuê ghế VIP (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 24/12/2021 | "Ghế VIP (có tựa, đệm lưng, quây trắng nơ đỏ)" | cái | 72 | |
| 48 | Cho thuê ghế VIP (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 25/12/2021 | "Ghế VIP (có tựa, đệm lưng, quây trắng nơ đỏ)" | cái | 72 | |
| 49 | Cho thuê ghế VIP (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 29/12/2021 | "Ghế VIP (có tựa, đệm lưng, quây trắng nơ đỏ)" | cái | 72 | |
| 50 | Cho thuê ghế VIP (bao bồm cả chi phí nhân sự xếp ghế theo sơ đồ có sẵn) phục vụ chương trình tối 30/12/2021 | "Ghế VIP (có tựa, đệm lưng, quây trắng nơ đỏ)" | cái | 72 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ tổ chức sự kiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.145.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi